Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219595-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng
Số hiệu KHLCNT 20220167351
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 18:25:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,713,043,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng
Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: SN 299 đường CMT8, thị trấn Phố Lu, Bảo Thắng, Lào Cai Điện thoại: 0214.3862.752
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Số 299 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu - huyện Bảo Thắng - tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: SN 299 đường CMT8, thị trấn Phố Lu, Bảo Thắng, Lào Cai Điện thoại: 0214.3862.752


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ hoặc tài liệu khác tương đương - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở đi, đảm bảo hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Điều chỉnh đơn giá hàng hóa nếu đơn giá trúng thầu cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm thương thảo hợp đồng (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định đối - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: SN 299 đường CMT8, thị trấn Phố Lu, Bảo Thắng, Lào Cai Điện thoại: 0214.3862.752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: SN 299 đường CMT8, thị trấn Phố Lu, Bảo Thắng, Lào Cai Điện thoại: 0214.3862.752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: SN 299 đường CMT8, thị trấn Phố Lu, Bảo Thắng, Lào Cai Điện thoại: 0214.3862.752
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Uric Acid9HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Albumin2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Alcohol ethanol3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Alkaline detergent30CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5GPT(ALT)20HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Amylase2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Anti bacterial phosphor free detergent26ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Anti- D16LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9APTT liquid kit10HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10GOT(AST)20HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bilirubin direct4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bilirubin total4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13CA clean I120LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Calcium6HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Dung dịch kiểm chuẩn máy level 344LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Cholesterol13HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17CK-MB3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18CK-NAC5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Cleaning solution2CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20ISE Fluid cleaning solution3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Cồn tuyệt đối5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Creatinine20HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23CRP1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24CRP control1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25CRP latex8HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26CRP standard set1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Diff-3 Lysing Reagent5CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28HemoDiL SHK12ThùngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Dung dịch KOH 20%1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30ESR Tube2.000ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31FIB Liquid kit1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Gamma-GT3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Giấy in liên tục2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Glucose25HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35HDL cholesterol8HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36HDL/LDL/CKMB calibrator3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37HDL/LDL/CKMB control3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Dung dịch kiểm tra mức 220LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Dung dịch kiểm tra mức 346LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Huyết thanh mẫu ABO16BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Hypo Cleanser4ThùngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Hypo Cleanser 32ThùngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43ISE Fluid pack (Na, K, Cl, Ca, pH)12HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44K fill solution1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45LDL Cholesterol8HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Hematology control 3DN2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Na/Cl/pH fill solution1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Plasmal control Level 16HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Nhuộm Giemsa1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50PT liquid kit8HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51QC Solution2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Reference electrode filling solution1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Sample cup4.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Testing cuvette9.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Thuốc nhuộm Fusin2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Protein total2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Triglyceride12HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58TT Liquid kit8HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Urea20HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Urodip 11P85HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61HbA1c POC kit25HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62HbA1c control POC kit2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63HbA1c kit2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Elecsys TSH5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65TSH CalSet5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Elecsys FT3 III5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67FT3 III CalSet5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Elecsys FT4 II5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69FT4 II CalSet5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70PRECICTRL UNIVERSAL ELEC2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Elecsys SysWash4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72ISE Cleaning Solution/ Elecsys SysClean2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73CleanCell4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74ProCell4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Assay cup4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Assay tip4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Dầu soi kính hiển vi10LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Dung dịch lugol2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Dung dịch tím2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Hematology control4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Hemolynac 31025LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Hemolynac 51025LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Cleanac 71015CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Dung dịch Cleanac 8104BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Isotonac 3N94ThùngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Phenol bão hòa1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87RF1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88RF calibrator1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89RF Control1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Micro Albumin calibrator1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Micro Albumin control1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Micro Albumin1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Cuvet strip14HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Mission 10U1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Wash solution1CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96FIB calibrator1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Acid acetic1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98ISE Fluid pack (Na, K, Cl, Ca, pH)15HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99QC Solution6HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Probe cleaning solution10LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Deproteinizer2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102K electrode1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Na electrode1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Cl electrode1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Ca electrode1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106pH electrode1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Ref electrode1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Na/K/Cl/Ca/pH Ref fill solution1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Định lượng Ferritin2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Chất chuẩn Ferritin2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Chất kiểm tra Tumor marker1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Dầu soi kính hiển vi1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113System Cleaning Solution1CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114System Solution1CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Acid Solution 1L2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116DS DILUENT36CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117M-6LD LYSE6HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118M-6FD DYE12HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119M-6LH LYSE3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120M-6LN LYSE6HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121M-6FN DYE 12mL×412HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122PROBE CLEANSER (50ml)12LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123BC-6D Hematology Control4LỌNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124SC-CAL PLUS Hematology Calibrator1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125HemoStat Thromboplastinliquid8HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Hemostat aPTT-EL8HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Hemostat Thrombin Time15HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Hemostat Control Plasma Normal2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Hemostat Calibrator1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1305 x 15 ml Packing Wash Solution2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Cuvette Rings2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1325 x 15 ml Packing Cleaner2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->