Gói thầu: Hoá chất dùng phân tích mẫu nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201061428-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
Tên gói thầu Hoá chất dùng phân tích mẫu nước
Số hiệu KHLCNT 20201061384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 16:42:00 đến ngày 2020-11-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 309,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ dung dịch chuẩn pH 4,04; 7,00; 10,01 (3 chai) 1 500ml/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 3 chai/bộ, 500 ml/chai - Có màu riêng phân biệt giữa các chai - Độ chính xác nồng độ: 4,01, 7,00, 10,01 ≤ ±0,02 pH ở 25°C 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C
2 Thuốc thử sắt 6 100 test/bộ 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 test/bộ - Sử dụng phương pháp 1,10 phenanthroline - Thể tích mẫu: ≤10 ml - Phạm vi đo: ≤0,02 - ≥3,00 mg/L Fe 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C
3 Hóa chất xác định clo dư 1 100 test/túi 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 test/bộ - Sử dụng phương pháp DPD - Thể tích mẫu: ≤10 ml - Phạm vi đo: ≤0,02 - ≥2,00 mg/L Cl2 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C
4 Hóa chất xác định amoni 3 250 test/bộ 1. Mô tả: - Đóng gói: 250 test/bộ - Sử dụng phương pháp Nessler - Phạm vi đo: ≤0,02 - ≥2,50 mg/L NH3-N 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C
5 Môi trường nuôi cấy vi sinh 12 50 ống/túi 1. Mô tả: - Đóng gói: 50 ống/túi - Đồng thời phát hiện tổng số coliform và E. coli - Thời gian phát hiện: ≤ 24 tiếng - Dễ dàng phân biệt giữa coliform và E. coli - Kết quả đọc trực quan, dễ dàng, không yêu cầu đèn huỳnh quang hoặc thiết bị so sánh màu sắc - Giảm thiểu sự phát triển nền của vi khuẩn không phải coliform - Độ nhạy: ≤1 CFU/100 mL. 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C
6 Đĩa Petri 6 100 cái/hộp 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 cái/hộp - Đã khử trùng - Dùng 1 lần - Đảm bảo kín và khít 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
7 Màng lọc Vi sinh 4 200 cái/hộp 1. Mô tả: - Đóng gói: 200 cái/hộp - Đường kính: 47 mm ± 2 mm - Vật liệu: Mixed-Cellulose Ester - Kích thước lỗ: 0,45 µm ± 2µm 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
8 Hóa chất xác định Asen 6 100 test/bộ 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 test/bộ - Cấu tạo: Dải - Phạm vi xác định 1: 0 - ≥500 ppb As - Phạm vi xác định 2: 0 - ≥4000 ppb As 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
9 Hóa chất xác định Flo - SPAND 3 500 ml/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Sử dụng phương pháp SPADNS 2 - Phạm vi đo: ≤0,02 - ≥2,00 mg/L F 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
10 Chất chuẩn độ đục 1 5chai/bộ 1. Mô tả: - Đóng gói: 5 chai/bộ - Độ ổn định cao - Nồng độ chuẩn:
11 Dung dịch chuẩn clo dư: NaClO 1 2chai/bộ 1. Mô tả: - Đóng gói: 2 chai/bộ, 10 ml/chai - Nồng độ chuẩn: 0,00 và 1,00 mg/L hoặc tương đương 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
12 KI (muối Kali iotđua) 1 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: KI 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
13 Hồ tinh bột C6H10O5 1 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: C6H10O5 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
14 KIO3 (kali iotdat) 1 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: KIO3 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
15 Na2S2O3.5H2O Natrithiosunfat 1 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: Na2S2O3.5H2O 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
16 H3PO4 Axit photphoric 1 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: H3PO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
17 Dung dịch chuẩn Fe 1000 mg/l 1 500ml/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500ml/chai - Nồng độ: 1000 mg/l - Độ pH: 0.5 ± 0,02 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
18 1,10 - Phenanlthroline 2 5g/lọ 1. Mô tả: - Đóng gói: 5g/lọ - Công thức hóa học: C12H8N2 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
19 Hydroxylamine hydrochlride - NH2OH.HCl 1 100g/lọ 1. Mô tả: - Đóng gói: 100g/lọ - Công thức hóa học: NH2OH.HCl 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
20 Axit HNO3 đặc 1 500ml/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: HNO3 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
21 Axit clohydric - HCl đặc 2 500 ml/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: HCl 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
22 Amoni acetate - CH3COONH4 2 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: CH3COONH4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
23 Axitacetic - CH3COOH 4 500 ml/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: CH3COOH 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
24 Kaliperoxodisunfat K2S2O8 1 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: K2S2O8 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
25 Axit Sulfuric - H2SO4 đặc 2 500 ml/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: H2SO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
26 Muối Natri Oxalat - Na2C2O4 1 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: Na2C2O4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
27 Kalipermanganat KMnO4 1 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: KMnO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
28 EDTA C10H16N2O8 1 250g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 250g/chai - Công thức hóa học: C10H16N2O8 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
29 MgSO4 1 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: MgSO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
30 Amoni clorua - NH4Cl 1 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: NH4Cl 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
31 Amoniac - NH3 ( NH4OH) 3 500 ml/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: NH3 (NH4OH) 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
32 CaCO3 1 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: CaCO3 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
33 ET-00 2 25g/lọ 1. Mô tả: - Đóng gói: 25g/lọ - Công thức hóa học: C20H12N3NaO7S 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
34 Ethanol - C2H5OH 2 500 ml/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: 2H5OH 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
35 Metyl da cam 2 25g/lọ 1. Mô tả: - Đóng gói: 25g/lọ - Công thức hóa học: C14H14N3NaO3S 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
36 Phenol 1 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: C6H6O 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
37 Natri Nitroprusside- Na2(Fe(CN)5NO).2H2O 1 100 g/lọ 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 g/lọ - Công thức hóa học: Na2(Fe(CN)5NO).2H2O 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
38 Trisodium Citrate Na3C6H5O7 1 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: Na3C6H5O7 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
39 Natri hydroxit - NaOH 2 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: NaOH 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
40 Sodium Hypoclorite NaOCl 1 500ml/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: NaOCl 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
41 Dung dịch chuẩn NH4 1 500ml/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500ml/chai 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
42 K2PtCl6 1 25g/lọ 1. Mô tả: - Đóng gói: 25g/lọ - Công thức hóa học: K2PtCl6 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
43 CoCl2 1 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: CoCl2 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
44 Kali cromat - K2CrO4 2 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: K2CrO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
45 Bạc Nitrat - AgNO3 (ống chuẩn 0,1N) 4 ống 1. Mô tả: - Đóng gói: Ống - Công thức hóa học: AgNO3 - Nồng độ: 0,1N 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
46 Natri clorua - NaCl 1 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: K2CrO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
47 Natri Florua - NaF 1 500g/chai 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: NaF 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->