Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cửa hàng thương mại dịch vụ (ô đất c10)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231650-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH NHẬT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cửa hàng thương mại dịch vụ (ô đất c10)
Số hiệu KHLCNT 20220217757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 14:57:00 đến ngày 2022-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,011,906,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công Công trình Dân dụng cấp III (chiều cao ≥ 2 tầng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, QS, QC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có kinh nghiệm làm hồ sơ thanh quyết toán, QS, QC ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào>=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi>=110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép>=8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi>=16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải>=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều>=23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uôn cốt thép>=5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH NHẬT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cửa hàng thương mại dịch vụ (ô đất c10)
Dự án phát triển nhà ở tại Khu Trung tâm dịch vụ Khu công nghiệp Bàu Xéo
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu, vốn vay và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH NHẬT , địa chỉ: Số 18A11, khu dân cư An Bình, phường An Bình, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.924.690
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Thiết kế TAD; Địa chỉ: V. Building, 400/8A Ung Văn Khiêm, Phường 25, Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Ánh Nhật; Địa chỉ: Số 18A11, Khu dân cư An Bình, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông; Địa chỉ: Số 174/8/17, đường số 4, KP 3, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH NHẬT , địa chỉ: Số 18A11, khu dân cư An Bình, phường An Bình, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.924.690


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.924.690
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.924.690.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Ánh Nhật; Địa chỉ: Số 18A11, Khu dân cư An Bình, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai; Điện thoại: 02513 839285.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.924.690.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHÍNH - KHỐI NHÀ A: XÂY DỰNG, HOÀN THIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,354100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,651100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,628m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật33,226m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật61,58m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,639m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,088m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật75,67m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật77,526m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,9m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,061m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,863100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,154100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,473100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,505100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,377100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,501100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,716100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,079tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,629tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,479tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,975tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,444tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,828tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,532tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,133tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,072tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,269tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,947tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,221tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,437m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật224,179m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,733m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,505m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật425,43m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.174,46m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật499,7m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật123,65m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật72,62m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật649,74m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật71,6m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.242,36m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.528,68m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật425,43m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.345,61m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,28m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,28m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.003,83m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật761,38m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật234,77m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật303,65m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật53,88m2
53CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung nổi:Theo chỉ dẫn kỹ thuật45,6m2
54CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung chìm:Theo chỉ dẫn kỹ thuật104,72m2
55Lát đá mặt bệ các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,01m2
56Lát đá bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật110,011m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật141,8m
58Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, dày 1.2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 10 li, bản lề sàn (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật78,4m2
59Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, dày 1.2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 8 li (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật74,91m2
60Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, dày 1.2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 8 li (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,32m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật177,63m2
62CCLD ổ khóa cửa đi tay nắm gạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật59bộ
63Vách kết hợp cửa sổ lật kính cường lực dày 10mm, phụ kiện inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật66,7m2
64Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật66,7m2
65CCLĐ cửa cuốn tole mạ màu, có mô tơ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật78,4m2
66Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chỉ dẫn kỹ thuật78,4m2
67Lan can kính cường lực tay vịn inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật49,68m2
68Lan can inox tay vịn gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật64,845m2
69Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật114,525m2
70Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,679tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,679tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,166100m2
73Lợp mái che tường băng tấm nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,431100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,948100m2
75Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,834100m2
B HẠNG MỤC CHÍNH - KHỐI NHÀ A: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.100m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật400m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật60m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.560m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật750m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật140m
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật45bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
10Lắp đặt các loại đèn áp trần Led 25W ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
11Lắp đặt đèn Led 12W ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
12Lắp đặt đèn Led treo tường 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
13Lắp đặt công tắcđơn 1 chiều 10A - 220V, loại âm tường + box âm + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
14Lắp đặt công tắcđơn 1 chiều 10A - 220V, loại âm tường + box âm + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
15Lắp đặt công tắcđơn 2 chiều 10A - 220V, loại âm tường + box âm + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
16Lắp đặt công tắcđơn 2 chiều 10A - 220V, loại âm tường + box âm + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
17Lắp đặt ổ cắm ba chấu 20A-220V, âm từng + box âm + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật136cái
18Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
19Lắp đặt MCB 1P - 16A/6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
20Lắp đặt MCB 1P - 20A/6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật30cái
21Lắp đặt MCB 2P - 25A/6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
22Lắp đặt MCB 2P - 32A/6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
23Lắp đặt RCCB 2P - 25A/30mATheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
24Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 module, phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
25Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 15 module, phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
C HẠNG MỤC CHÍNH - KHỐI NHÀ A: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,3100m
3Lắp đặt co nhựa uPVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
4Lắp đặt tê nhựa uPVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
5Lắp đặt co nhựa giảm uPVC D27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
6Lắp đặt tê nhựa giảm uPVC D27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
7Lắp đặt van nhựa khóa uPVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
8Lắp đặt co ren nhựa uPVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật50cái
9Lắp đặt chậu xí bệt + vòi + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
10Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
11Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
12Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi (nóng, lạnh), 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
14Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
15Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
16Lắp đặt khay đựng xà bôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR D20, nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,68100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D25, nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
19Lắp đặt co PPR D20 , nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
20Lắp đặt co PPR D25 , nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
21Lắp đặt co giảm PPR D25/20, nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
22Lắp đặt tê PPR D20, nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
23Lắp đặt tê giảm PPR D25/20, nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
24Lắp đặt van khóa PPR D25, nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
25Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,7100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,7100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,85100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
30Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật80cái
31Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật70cái
32Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật45cái
33Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật36cái
34Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
35Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật30cái
36Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D60/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
37Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D114/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
38Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
39Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
40Lắp đặt chữ Y giảm nhựa uPVC D90/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
41Lắp đặt bít thăm nhựa uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
42Lắp đặt bít thăm nhựa uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
43Lắp đặt bít thăm nhựa uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
44Lắp đặt cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
D HẠNG MỤC CHÍNH - KHỐI NHÀ B: XÂY DỰNG, HOÀN THIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,915100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật57,798m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,68100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,044m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,038m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,079m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,885m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,475m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,891m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,69m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,736m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,298100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,079100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,129100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,367100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,613100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,902100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,187100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,118100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,597tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,183tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,655tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,62tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,089tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,407tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,018tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,067tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,788m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,588m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,963m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,846m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật27,002m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật134,182m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật74m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật79,65m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật80,4m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật154m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật113,701m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật543,89m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,002m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật630,589m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,4m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,6m2
45Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật280,19m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,2m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật43,41m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,073m2
49CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung nổi:Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,2m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật148,16m2
51Lát đá mặt bệ các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,2m2
52Lát đá bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,13m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
54Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, dày 1.2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 10 li, bản lề sàn (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật51,2m2
55Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, dày 1.2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 8 li (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,95m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật56,15m2
57CCLD ổ khóa cửa đi tay nắm gạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
58Vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000,dày 1.2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 10li (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật117,676m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật117,676m2
60CCLĐ sảnh đón mái kính cường lực 12 li (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,46m2
61Bu lông chữ U M22Theo chỉ dẫn kỹ thuật60cái
62Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,311tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,311tấn
64CCLĐ mặt bậc gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,8m
65CCLĐ lan can inox tay vịn gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,4m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,798100m2
67Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,601tấn
68Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,601tấn
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,24100m2
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,098100m2
E HẠNG MỤC CHÍNH - KHỐI NHÀ B: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật290m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật210m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật10m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật680m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật440m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
7Lắp đặt đèn tuýt led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
8Lắp đặt đèn tuýt led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
9Lắp đặt đèn tuýt led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng gắn nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt đèn led âm trần 12wTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
11Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 công tắc + mặt nạ + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 công tắc + mặt nạ + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 công tắc + mặt nạ + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
14Lắp đặt ổ cắm baTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
15Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Lắp đặt MCB loại 1 pha - 16A - 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Lắp đặt MCB loại 1 pha - 20A - 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
18Lắp đặt MCB loại 2 pha - 25A - 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Lắp đặt MCB 2P - 32A/6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt RCCB loại 2 pha -25A - 30mATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 mudule, phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
22Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 mudule, phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
F HẠNG MỤC CHÍNH - KHỐI NHÀ B: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,6100m
3Lắp đặt co nhựa uPVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Lắp đặt tê nhựa uPVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp đặt co nhựa giảm uPVC D27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
6Lắp đặt tê nhựa giảm uPVC D27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
7Lắp đặt van nhựa khóa uPVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Lắp đặt co ren nhựa uPVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
9Lắp đặt chậu xí bệt + vòi + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
11Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
12Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi (nóng, lạnh), 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
14Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
15Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
16Lắp đặt khay đựng xà bôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR D20, nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D25, nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,22100m
19Lắp đặt co PPR D20 , nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
20Lắp đặt co PPR D25 , nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
21Lắp đặt co giảm PPR D25/20, nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
22Lắp đặt tê PPR D20, nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Lắp đặt tê giảm PPR D25/20, nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
24Lắp đặt van khóa PPR D25, nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
25Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
30Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
31Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
32Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
33Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
34Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
35Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
36Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D60/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
37Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D114/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
38Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
39Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
40Lắp đặt chữ Y giảm nhựa uPVC D90/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
41Lắp đặt bít thăm nhựa uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
42Lắp đặt bít thăm nhựa uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
43Lắp đặt bít thăm nhựa uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
44Lắp đặt cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
3Lắp đặt tê PPR D63, nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt tê PPR D40, nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D63/63, nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D63/40, nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,1100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,38100m
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật36cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
13Lắp đặt co giảm nhựa uPVC phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Lắp đặt vòi nước bằng đồng 1 chiều D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ đương kính 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ đương kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ đương kính 15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
19Lắp đặt phao cơ tự động ngắt nước khi đầyTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bể
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,186100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,186100m3
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,85100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,58100m
25Lắp đặt lơi nhựa uPVC D220Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
26Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
27Lắp đặt tê nhựa uPVC D220Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,122100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,093100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,392m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,072m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,432m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật16m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,6m2
35Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,44m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,324m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,014100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,026tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,577100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,42100m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,848m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,848m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,052100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,15tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,038m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật52,8m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật60,8m2
49Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,24m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,796m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,059100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,076tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,143m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m3
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật60m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
5Lắp đặt cáp ngầm CXV/CU/PVC 4 lõi 3x50mm+1x25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10m
6Lắp đặt cáp ngầm CXV/CU/PVC 4 lõi 3x35mm+1x16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5m
7Lắp đặt cáp ngầm CXV/CU/PVC 2 lõi 2x10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật45m
8Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 2 lõi 2x6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật130m
9Lắp đặt các aptomat 3 pha - 63A - 25KATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha - 32A -10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 2 pha - 32A -10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
12Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng D19 - L=2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cọc
13Hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật4mối
14Lắp đặt tủ điên có mái che ngoài trời chất liệu thép (800x600x300) - kèm theo thiết bị vật tưTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
15Lắp đặt tủ điện 1F (600x400x300) - kèm theo thiết bị vật tưTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật12m
I HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3 + máy ủi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,775100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,58m3
3Thi công móng nền sân cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,084100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,175m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,29100m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật774,5m2
7Trát bó vỉa có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật37,7m2
8Sơn quét bó vỉa ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,7m2
9Cung cấp đất trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,64m3
10Trồng cỏ lá gừngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,328100m2
11Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III.Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,328100 m2/lần
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT: HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt van mặt chân DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Lắp đặt van mặt chân DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Y lọc DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt Y lọc DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt van 1 chiều DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt van 1 chiều DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van 1 chiều DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt mối nối mềm DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Lắp đặt mối nối mềm DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van cổng DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Lắp đặt van cổng DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Lắp đặt van xả khí DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
14Lắp đặt van bi DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
15Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Hộp tủ chữa cháy ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Lắp đặt cuộn vòi DN65x30m:Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Lăng phun DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Hộp tủ chữa cháy trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
21Lắp đặt van góc DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
22Lắp đặt cuộn vòi DN50x20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
23Lăng phun DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
24Bình chữa cháy ABC 4kg:Theo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
25Bình chữa cháy CO2 5kg:Theo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
26Đầu phun hướng xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật74cái
27Ống thép tráng kẽm DN100x3,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,3100m
28Ống thép tráng kẽm DN80x2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,9100m
29Ống thép tráng kẽm DN50x2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
30Ống thép tráng kẽm DN40x2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
31Ống thép tráng kẽm DN32x2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,9100m
32Ống thép tráng kẽm DN25x2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
33Đào rảnh đặt ống dưới nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,4m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,8m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,286100m3
36Sơn đỏ đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật134,188m2
37Phụ kiện công tác chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1
38Lắp đặt trung tâm báo cháy thường 8 zoneTheo chỉ dẫn kỹ thuật1trung tâm
39Lắp đặt đầu báo khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật39bộ
40Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
41Nút nhấn khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật17bộ
42Chuông báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
43Điện trở cuối nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật520m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật360m
46Ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật460m
47Đèn thoát hiểm (exit)Theo chỉ dẫn kỹ thuật27bộ
48Đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật25bộ
49Kim thu sét bán kính bảo vệ 40mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
50Trụ đỡ cao 3m, cáp neoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật45m
52Ống nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
53Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
54Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cọc
55Mối cara đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5mối
56Phụ kiện hệ thống chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,664100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,733100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật4m3
4Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,488m3
5Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,424m3
6Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,132m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,076100m2
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,301100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,163100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,604tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,365tấn
12Quét dung dịch chống thấm bể 03 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật197,02m2
13Gia công lắp đặt mạch ngừng waterstopTheo chỉ dẫn kỹ thuật22m
14Gia công lắp dựng thang nhôm rút h=2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15CCLĐ bu long M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,456m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,54m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,54m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,54m2
20Gia công khung, xà gồ mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,13tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,13tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,127100m2
23CCLĐ ổ khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Lắp dựng lưới thép B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,4m2
L CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, Q= 90m3/h, H=65mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q= 60m3/h, H=65mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Máy bơm bù áp Q= 3,6m3/h, H=65Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Tủ điều khiển tự động 3 bơm (thiết bị LS, vỏ tủ VN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công Công trình Dân dụng cấp III (chiều cao ≥ 2 tầng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.53
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.31
4 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, QS, QC 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có kinh nghiệm làm hồ sơ thanh quyết toán, QS, QC ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.31
6 Cán bộ chuyên phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào>=0,5m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ủi>=110cv Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép>=8,5T Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh hơi>=16T Hoạt động tốt1
5 Ô tô tải>=5T Hoạt động tốt1
6 Máy hàn xoay chiều>=23KW Hoạt động tốt1
7 Máy cắt uôn cốt thép>=5KW Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bê tông Hoạt động tốt2
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
11 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
12 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
13 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
14 Bộ dàn giáo Sử dụng tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->