Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm RT-PCR cho công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm RT-PCR cho công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127345 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 15:17:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,893,543,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4840314857E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.968062E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);- Về tính chất tương tự của hợp đồng: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm :ü Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng cung cấp, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.3)Hóa đơn VAT đính kèm.ü Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1). Hợp đồng cung cấp, phụ lục hợp đồng (nếu có).2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hàng hóa đã bàn giao.3. Hóa đơn VAT đính kèm.* Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.* Các tài liệu kèm theo: Có sao y chứng thực của cơ quan thẩm quyền.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp bàn giao thiết bị, lắp đặt, vận hành, đào tạo và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Bác sỹ, Kỹ thuật y sinh, dược sĩ, công nghệ sinh học, công nghệ hóa học hoặc tương đương. Tài liệu kèm theo: (Có sao y chứng thực của cơ quan thẩm quyền)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm RT-PCR cho công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm RT-PCR phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 của Bệnh viện đa khoa Trà vinh 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng/thực hiện dịch vụ, địa điểm giao hàng/thực hiện dịch vụ. - Cam kết thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT; - Kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ; - Yêu cầu về ưu đãi hàng trong nước sản xuất được (nếu có), bao gồm: Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và tài liệu chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25%. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí được pháp luật quy định theo Mẫu số 18 Chương IV và kể cả các chi phí đào tạo, hướng dẫn, lắp đặt ... tại nơi giao hàng. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép/ủy quyền bán hàng của chủ sở hữu TTBYT hoặc chủ sở hữu số lưu hành TTBYT hoặc đơn vị đứng tên trên giấy phép nhập khẩu tuân theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh (Địa chỉ: Số 27, Điện Biên Phủ, Phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). Điện thoại:.02943862553-02943866218 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh + 52A Lê Lợi, Phường 1, Trà Vinh. + Điện thoại:0294 3852 570; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A – Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 2 – TP Trà Vinh – tỉnh Trà Vinh - Điện thoại: 02943 866 301 – 02943.867 556 ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 9 – đường 19/5 – Phường 1 – TP Trà Vinh – Tỉnh Trà Vinh + Số điện thoại: 02943862457- 862375 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thuốc thử khuyếch đại định lượng SARS-CoV-2 | 23.040 | Test | Bộ mẫu chứng nội bộ RealTime SARS-CoV-2 Bộ thuốc thử khuếch đại RealTime SARS-CoV-2:• 1 chai Thermostable rTth Polymerase Enzyme (2,9 đến 3,5 Units/µL) trong dung dịch đệm.• 1 chai Thuốc thử khuếch đại SARS-CoV-2 chứa oligonucleotide tổng hợp..• 1 chai Activation Reagent (thuốc thử hoạt hóa). Dung dịch magiê chloride 30 mM | ||
| 2 | Bộ mẫu chứng SARS-CoV2 | 960 | Ống | Mẫu chứng âm tính RealTime SARS-CoV-2 Chứa 1,0% Amoni sunfat và 7,9% chất tẩy rửa trong dung dịch đệm. Mẫu chứng dương tính RealTime SARS-CoV-2 Chứa virus Sindbis tái tổ hợp có chứa chuỗi RNA của SARS-CoV-2 dưới dạng không lây nhiễm, 1,0% Amoni sunfat, và 7,9% chất tẩy rửa trong dung dịch đệm. | ||
| 3 | Đầu tip 1000uL cho máy tách chiết tự động | 207.360 | Típ | Vật liệu nhựa (PP), dẫn điện có màng lọc polyethylene. Kích thước đầu côn: dài ≥ 96,1 mm; đường kính lỗ: 0,8 mm ( hoặc tương đương) | ||
| 4 | Đầu tip 200uL cho máy tách chiết tự động | 23.040 | Típ | Vật liệu nhựa (PP),dẫn điện có màng lọc polyethylene.Kích thước đầu côn: dài ≥ 58,5 mm; đường kính lỗ: 0,5 mm. ( hoặc tương đương) | ||
| 5 | Ống nhựa cho máy tách chiết tự động | 450 | Cái | Ống nhựa có nắp chuyên dụng trộn hóa chất khuếch đại cho hệ thống. Đường kính ống 1.6 cm, chiều dài ống 9-10 cm. ( hoặc tương đương) | ||
| 6 | Đĩa giếng sâu 96 giếng, vật tư tiêu hao cho máy | 864 | Cái | Khay đĩa đựng hóa chất phản ứng, 96 giếng sâu. Vật liệu nhựa Polypropylene (PP), màu trong tự nhiên.Kích thước khay (dài x rộng x cao): 127,45 x 85,35 x 40,6 mm (Hoặc tương đương ). | ||
| 7 | Ống phản ứng, vật tư tiêu hao m2000sp | 40.000 | Cái | Cóng nhựa trộn hóa chất phản ứng, thể tích 5ml. Vật liệu nhựa Polypropylene (PP), màu trong tự nhiên. Kích thước cóng: dài 74,9 mm; đường kính ngoài bên trên: 12,8mm; đường kính ngoài bên dưới: 11,8 mm. (Hoặc tương đương ) | ||
| 8 | Cốc chứa hóa chất | 2.160 | Cái | Cóng đựng thuốc thử, hóa chất tách chiết DNA, Vật liệu nhựa Polypropylene (PP), . Kích thước: cao: 3,88"; dài: 3,95". Hoặc tương đương | ||
| 9 | Đĩa PCR 96 giếng | 420 | Cái | Đĩa PCR phản ứng quang học 96 giếng | ||
| 10 | Màng dán cho đĩa 96 giếng | 300 | Cái | Tấm dán màng bao phủ đĩa quang học 96 giếng. Đạt ISO 13485 | ||
| 11 | Bộ thuốc thử tách chiết DNA | 23.040 | Test | Thuốc thử chuẩn bị mẫu được đùng trong phòng xét nghiệm để phân lập các acid nuleic từ các mẫu sinh học trong phản ứng chuỗi trùng hợp (PCR)Thành phần:1. Ly giải : Dung dịch Tris 100mM chứa Guanidinium thiocyanate và chất tẩy rửa.2. Nước rửa 1: dung dịch Tris 100mM chứa Guanidinium thiocyanate và chất tẩy rửa. 3. Nước rửa 2: nước không có Nuclease. 4. Dung dịch đệm: nước không có Nuclease.5. Vi hạt 8% trong Guanidinium hydrochloride. (Hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4840314857E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.968062E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);- Về tính chất tương tự của hợp đồng: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm :ü Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng cung cấp, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.3)Hóa đơn VAT đính kèm.ü Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1). Hợp đồng cung cấp, phụ lục hợp đồng (nếu có).2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hàng hóa đã bàn giao.3. Hóa đơn VAT đính kèm.* Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.* Các tài liệu kèm theo: Có sao y chứng thực của cơ quan thẩm quyền.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ trực tiếp bàn giao thiết bị, lắp đặt, vận hành, đào tạo và hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Bác sỹ, Kỹ thuật y sinh, dược sĩ, công nghệ sinh học, công nghệ hóa học hoặc tương đương. Tài liệu kèm theo: (Có sao y chứng thực của cơ quan thẩm quyền)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi