Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Nhà bảo vệ, cổng tường rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH NHẬT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Nhà bảo vệ, cổng tường rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 15:22:00 đến ngày 2022-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,543,488,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình Dân dụng cấp IV, có thi công cổng tường rào (chiều cao ≥ 1 tầng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, QS, QC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có kinh nghiệm làm hồ sơ thanh quyết toán, QS, QC ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên phụ trách an toan lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải.>=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều>=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uôn cốt thép>=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH NHẬT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Nhà bảo vệ, cổng tường rào Dự án phát triển nhà ở tại Khu Trung tâm dịch vụ Khu công nghiệp Bàu Xéo 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.924.690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Ánh Nhật; Địa chỉ: Số 18A11, Khu dân cư An Bình, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai; Điện thoại: 02513 839285. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.924.690 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,777 | m3 |
| 2 | Đắp đất bù lại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,714 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,776 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,653 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,916 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,502 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,854 | tấn |
| 9 | Bê tông lót đà kiềng 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,55 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,777 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,053 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép đà kiềng cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 13 | Cốt thép đà kiềng cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,295 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 300,24 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 300,24 | m2 |
| 16 | Sơn nước dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 300,24 | m2 |
| 17 | Gia công cột thép V63x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,632 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép V63x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,632 | tấn |
| 19 | Sơn chống rỉ cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,16 | m2 |
| 20 | Hàng rào khung sắt V50X50X5, lưới thép B40, thanh giằng đứng thép V40x3, liên kết bulong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 788,13 | m2 |
| B | CỔNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,541 | m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | m3 |
| 3 | Đắp đất bù lại móng, đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,246 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 9 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,548 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,562 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 13 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 18 | Xây bảng tên, trụ cổng bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,234 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,82 | m2 |
| 20 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,82 | m2 |
| 21 | Sơn nước tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,82 | m2 |
| 22 | Ốp bảng tên bàng gạch ceramic giả đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,267 | m2 |
| 23 | Kẻ jion lõm 20x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66,72 | m |
| 24 | Cổng khung sắt hộp 40x80x2, phần trên cửa thanh chắn thép hộp 20x40x1,4, phần dưới bằng thép tấm dày 3ly liên kết với khung thép hộp 30x30x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 25 | Cửa cổng khung thép dọc 40x80x2, thanh ngang, thanh dọc bằng khung thép hộp 40x40x2, thanh chắn thép hộp 20x40x1,4 @74. Bên duới bằng thép tấm dày 3mm cao 670 liên kết với khung thép hộp 30x30x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m2 |
| 26 | Gia công thép V70x70x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép V70x70x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 28 | Sơn chống rỉ V70x70x5mmh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 29 | Bộ chữ " TRƯỜNG MẦM NON" cao 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Bộ chữ " Kcn Bàu Xéo, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai" cao 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,268 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 8 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, dầm mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đà kiềng, dầm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đà kiềng, dầm mái đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 12 | Cốt thép đà kiềng, dầm mái đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 13 | Bê tông nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ, kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ, kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 20 | Sơn chống rỉ xà gồ, kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,453 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 200mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,379 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,445 | m2 |
| 27 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,445 | m2 |
| 28 | Sơn nước tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,445 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,49 | m2 |
| 30 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,49 | m2 |
| 31 | Sơn nước tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,49 | m2 |
| 32 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 33 | Bả ma tít vào cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 34 | Sơn nước cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 36 | Bả ma tít vào dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 37 | Sơn nước dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 38 | Lát sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,47 | m2 |
| 39 | Len chân tường gạch granite 100x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,03 | m2 |
| 40 | Trần nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn mạ màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm, kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,706 | 100m2 |
| D | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đèn led tube đơn dài 1,2m đặt nổi 220V - 20W - 2200lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Đèn đầu trụ cổng bóng led bulb 220V - 30W - 2500lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Quạt đảo gắn trần, 220V - 50W + dimmer điều chỉnh tốc độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện ngầm 250V - 16A - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, đặt âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 2 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cáp điện CV - 1 x 1,5mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 7 | Cáp điện CV - 1 x 2,5mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 135 | m |
| 8 | Ống luồn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| E | TỦ ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện DB-BV , KT 294 x 252 x 98 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | MCB-1P-250V-6kA-10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | RCBO-30mA-2P-250V-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-3P-415V-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB-3P-415V-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng cat5e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cáp mạng cat5e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Ống luồn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Ổ cắm điện thoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cáp điện thoại 0,5x2P mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Ống luồn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình Dân dụng cấp IV, có thi công cổng tường rào (chiều cao ≥ 1 tầng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, QS, QC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có kinh nghiệm làm hồ sơ thanh quyết toán, QS, QC ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên phụ trách an toan lao động, PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi>=110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tải.>=5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều>=23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uôn cốt thép>=5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Bộ dàn giáo | Sử dụng tốt | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi