Gói thầu: Thi công xây dựng công trình “Thay MBA T1-25MVA bằng 40MVA trạm 110kV Ninh Phước”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình “Thay MBA T1-25MVA bằng 40MVA trạm 110kV Ninh Phước” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn theo kế hoạch sản xuất kinh doanh đầu tư xây dựng - tài chính năm 2022 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 15:22:00 đến ngày 2022-03-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,322,047,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 639,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường, đáp ứng các yêu cầu sau: - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên chuyên ngành điện, còn hiệu lực đến tháng 11 năm 2022 (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình trạm biến áp 110 kV trở lên với hợp đồng tương tự tối thiểu là 14,92 tỷ đồng (Có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, đáp ứng các yêu cầu sau: 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, còn hiệu lực đến tháng 11 năm 2022 (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành điện (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình trạm biến áp 110 kV trở lên với hợp đồng tương tự tối thiểu là 14,92 tỷ đồng (Có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng, đáp ứng các yêu cầu sau: - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành Xây dựng còn hiệu lực đến tháng 11 năm 2022 (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình điện hoặc 02 công trình xây dựng với hợp đồng tương tự tối thiểu là 14,92 tỷ đồng (Có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát an toàn, đáp ứng các yêu cầu sau: - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 công trình điện 110kV với hợp đồng tương tự tối thiểu là 14,92 tỷ đồng (Có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cáp ngầm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cáp ngầm- Có chứng chỉ đào tạo làm cáp ngầm trung áp từ 22kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | lLoại 220V/ 2000-3000 w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thích hợp cho các loại đầu cốt từ 120 – 500mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị chuyên dụng, kích cẩu máy biến áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích cẩu được 70 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời máy dựng cột 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng được 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình (loại điện tử) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn hồ quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy 220V 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại (mỗi loại 1 chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình “Thay MBA T1-25MVA bằng 40MVA trạm 110kV Ninh Phước” Thay MBA T1-25MVA bằng 40MVA trạm 110kV Ninh Phước 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn theo kế hoạch sản xuất kinh doanh đầu tư xây dựng - tài chính năm 2022 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa: máy biến áp, vật tư thiết bị điện 110kV, 22kV và phụ kiện. Trường hợp trong hồ sơ dự thầu nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo Chương III và Chương V của E-HSMT; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 639.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ninh Thuận; địa chỉ: đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; điện thoại: 0259.2210.204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Đỗ Nguyên Hưng – Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận (địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận – Điện thoại: 0259.2210204 – fax: 0259.3888.092) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận (địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận – Điện thoại: 0259.2210204 – fax: 0259.3888.092) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Ninh Thuận (địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận – Điện thoại: 0259.2210204 – fax: 0259.3888.092) Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý Đấu thầu - Email: [email protected] Đường dây nóng của báo đấu thầu: - Hotline: (024) 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐIỆN, PHỤ KIỆN, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến dòng điện, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, 31,5kA/1s có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1-1A, gồm: + Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo lường. + Lõi 3, 4, 5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. và mỗi bộ kèm: - 01 bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 3,0m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - 02 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây AAC 710/86 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 9 | Bộ |
| 2 | Bộ Ắcquy 110VDC + Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy- Loại Niken-Cadmium, loại kín- 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình- Hộp cầu chì và phụ kiện- Bao gồm công tác nạp điện Accu | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị giám sát chạm đất DC online | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị giám sát accu online | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ nạp acquy 110VDC, kèm phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | Bộ |
| 7 | Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 40MVA.- Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoại trời.- Công suất 40MVA- Điện áp 115±9x1,78%/23kV.- Tổ đấu dây YNyn0-d11 có điều chỉnh điện áp dưới tảiTrong đó bao gồm1)Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F902) Tủ điều khiển từ xa máy biến áp.3) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây4) Dịch vụ liên quan: lắp ráp, thử nghiệm trước khi bàn giao và tham gia nghiệm thu chạy thử 72 giờ tại công trường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Máy |
| 8 | Nâng công suất tụ bù trung thế 24kV – từ 3,0MVAr lên 4,2MVAr Trong đó bao gồm1) 06 tụ 13,4kV - 200kVAr 2) Phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | tủ |
| 10 | Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điều khiển và bảo vệ thanh cái 110kV (87B) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Tủ |
| 12 | Máy bơm Diesel (Q = 60m3/h; H=20mH20 ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm điện (Q = 50m3/h, H = 20mH20) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | cái |
| 14 | Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối 220V- 18000BTU (kể cả ống đồng và vật liệu phụ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | cái |
| 15 | Khóa néo cách điện treo 123kV cho 1 dây AAC710 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 24 | chuỗi |
| 16 | Dây dẫn nhôm trần AAC400mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 75 | m |
| 17 | Dây dẫn nhôm trần AAC710mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 300 | m |
| 18 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây AAC710 (run) đến 1 dây AAC710 (tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 24 | bộ |
| 19 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây AAC400 (tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 3 | bộ |
| 20 | Kẹp nối song song kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây AAC710 (run) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 6 | bộ |
| 21 | Kẹp cực thiết bị các loại dây AAC400 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 21 | bộ |
| 22 | Kẹp cực thiết bị các loại dây AAC710 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 24 | bộ |
| 23 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 6 | đầu |
| 24 | Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV (2x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 60 | m |
| 25 | Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 900 | m |
| 26 | Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1.5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 100 | m |
| 27 | Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 20 | m |
| 28 | Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1.5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 120 | m |
| 29 | Đầu cosse đồng 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 162 | Cái |
| 30 | Đầu cosse đồng 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 4 | Cái |
| 31 | Đầu cosse đồng 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 168 | Cái |
| 32 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 34 | cái |
| 33 | Nhãn cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 34 | Cái |
| 34 | Nhãn ruột cáp (chữ và số) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 5 | hộp |
| 35 | Băng dính cách điện bằng nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 10 | cuộn |
| 36 | Ống PVC F114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 5 | m |
| 37 | Co 90o ống nhựa cứng PVC Ø114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | cái |
| 38 | Ống nhựa cứng PVC Ø60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 50 | m |
| 39 | Co 90o ống nhựa cứng PVC Ø60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 10 | cái |
| 40 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x240mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 110 | m |
| 41 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x120mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 63 | m |
| 42 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x50mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 42 | m |
| 43 | Dây đồng trần C120 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 26 | m |
| 44 | Kẹp cố định dây vào cột thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 18 | bộ |
| 45 | Đầu cốt đồng loại ép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 5 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng loại ép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 40 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng loại ép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 12 | Cái |
| 48 | Ống PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 15 | m |
| 49 | Co lơi 90o ống nhựa cứng PVC Ø114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 5 | Cái |
| 50 | Cầu chì (20K)+ lò xo | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 9 | bộ |
| 51 | Dây đồng mềm CVm50mm2 – 600V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 4,5 | m |
| 52 | Cáp đồng trần 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 13 | m |
| 53 | Đầu cốt đồng loại ép cho cỡ dây đồng 50mm2 + bulong + đai ốc + long đền | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 36 | cái |
| 54 | Còi báo động + đèn chớp hỏa hoạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 4 | Bộ |
| 55 | Sơ đồ hệ thống cứu hoả và PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Bảng |
| 56 | Ống nhựa ruột gà D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 60 | m |
| 57 | Ống thép D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 30 | m |
| 58 | Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 300 | m |
| 59 | Đầu dò nhiệt chống nổ+giá đở và PK lắp đặt(bao gồm L50x50x5+L70x70x5+ U120x52x4,8+co+măng xông+bulon) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 8 | Bộ |
| 60 | Hệ thống điều khiển báo cháy tự động trung tâm, loại 12 kênh (10 in; 02 out; 220VAC/24VDC) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Hệ thống |
| B | NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SCADA, PHỤ KIỆN, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Thiết bị Erthernet switch | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 4 | Bộ |
| 2 | Relay điều khiển 48DVC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 10 | T/bộ |
| 3 | Relay trung gian 220DVC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 13 | T/bộ |
| 4 | Hàng kẹp DCL | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 370 | cái |
| 5 | Hàng kẹp chặn | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 88 | cái |
| 6 | Hàng kẹp mạch áp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 8 | T/bộ |
| 7 | Hàng kẹp mạch dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 12 | T/bộ |
| 8 | Cáp tín hiệu có chống nhiễu 20 x 1,5mm2 hoặc 19 x 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 160 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu chống nhiễu 4 x 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 30 | m |
| 10 | Cáp truyền dữ liệu data có bọc giáp 4 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 270 | m |
| 11 | Cáp điện đơn mềm 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 150 | m |
| 12 | Cáp quang non-metallic (FO) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 300 | m |
| 13 | Dây nhãy quang | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 10 | sợi |
| 14 | Đầu cosse đồng 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 350 | Cái |
| 15 | Đầu cosse đồng 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 24 | Cái |
| 16 | Vật liệu phụ (cổ cáp, gen, coss, băng keo điện, dây gút, ốc vít, nhãn cáp…) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 7 | T.bộ |
| C | PHẦN VẬT TƯ HIỆN HỮU TẠI TRẠM, NHÀ THẦU THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI TẠI VỊ TRÍ KHÁC, THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC NINH THUẬN | |||
| 1 | Tháo thu hồi MBA lực 110kV -25MVA hiện hữu và vận chuyển về kho Công ty Điện lực Ninh Thuận (Kèm phần mua bảo hiểm bốc xếp, vận chuyển MBA và phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | máy |
| 2 | Tháo thu hồi biến dòng 1P-123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 9 | bộ |
| 3 | Tháo khóa néo cho chuỗi cách điện 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 24 | cái |
| 4 | Tháo kẹp các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 78 | cái |
| 5 | Tháo giàn accu 110VDC - 120Ah/5h | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 8,6 | 10bộ |
| 6 | Tháo tủ sạc accu | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | Tủ |
| 7 | Tháo tủ phân phối AC, DC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | Tủ |
| 8 | Tháo bộ cháy trung tâm 8 kênh (6 kênh in, 02 kênh out) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Tủ |
| 9 | Tháo thu hồi dây ACSR185 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 0,06 | km |
| 10 | Tháo thu hồi dây ACSR410 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 0,25 | km |
| 11 | Lắp giá đỡ DCL, DB, BĐA... 110kV ( 0 bộ, 0,59 T/bộ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1,737 | tấn |
| D | PHẦN NHẤT THỨ : | |||
| E | THANH CÁI 110KV: | |||
| 1 | Biến dòng điện 110KV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | máy |
| 2 | Biến dòng điện 110KV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 8 | máy |
| F | NGĂN MBA 40MVA : | |||
| 1 | MBT 40MVA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | máy |
| 2 | Điện áp xuyên thủng dầu | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | mẫu |
| 3 | Hàm vi lượng ẩm dầu | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | mẫu |
| 4 | Tg delta dầu | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | mẫu |
| 5 | Tính chất hóa học dầu MBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | mẫu |
| 6 | Độ ổn định oxy hóa | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | mẫu |
| 7 | Chống sét loại 18kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 8 | Chống sét loại 18kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 9 | Cáp lực 1 pha 24kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 6 | sợi |
| G | NGĂN LỘ RA PHÍA 22KV: | |||
| 1 | Tụ bù 22kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tụ |
| 2 | Tụ bù 22kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 5 | tụ |
| 3 | Cáp lực 1 pha 24kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 6 | sợi |
| H | NHỊ THỨ : | |||
| I | NGĂN ÐƯỜNG DÂY 110KV : | |||
| J | Hợp bộ Relay bảo vệ khỏang cách ( 21 ) bao gồm : | |||
| 1 | Chức năng relay khoảng cách (21) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng relay chống g/động điện ĐD (PSW) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng relay dòng điện ( 50/51 ) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng relay chống hư hỏng máy cắt | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 5 | Chức năng relay tự động đóng lại ( 79 ) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 6 | Chức năng relay d/điện (tăng tốc bảo vệ -SOTF) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 7 | Chức năng relay ghi sự cố | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 8 | Chức năng đo lường đa chức năng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| K | Hợp bộ Relay dòng điện có hướng ( 67/67N) bao gồm: | |||
| 1 | Chức năng relay dòng điện có hướng (67) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng relay dòng điện ( 50/51 ) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng relay chống hư hỏng máy cắt | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng relay ghi sự cố | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 5 | Chức năng relay giám sát mạch áp | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 6 | Chức năng relay giám sát mạch dòng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 7 | Chức năng relay giám sát mạch cắt | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 8 | Chức năng đo lường đa chức năng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 9 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 10 | V loại AC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | cái |
| 11 | Relay giám sát mạch cắt điện từ ( 74 ) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 4 | bộ |
| L | Hệ thống mạch : | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 8 | H.thống |
| 2 | TN ngắn mạch HT mạch dòng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 8 | H.thống |
| 3 | Mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | H.thống |
| 4 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | H.thống |
| M | KẾT GIÀN 110KV + THANH CÁI 110KV | |||
| N | Hợp bộ Relay dòng điện ( 50/51, 50/51N ) : | |||
| 1 | Chức năng relay dòng điện ( 50/51, 50/51N ) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng relay ghi sự cố | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường đa chức năng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Relay giám sát mạch cắt điện từ ( 74 ) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Relay cắt (đầu ra ) điện từ , điện tử | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Aptomat | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Aptomat | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Vonmet loại AC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| O | Hệ thống mạch : | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 4 | H.thống |
| 2 | Thí nghiệm ngắn mạch HT mạch dòng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 4 | H.thống |
| 3 | Mạch đo lường | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | H.thống |
| 4 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | H.thống |
| P | Hợp bộ Relay so lệch thanh cái (87B) bao gồm: | |||
| 1 | Chức năng relay so lệch thanh cái (87B) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng relay chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng relay ghi sự cố (FR) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Chức năng đo lường đa chức năng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) (86) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 7 | hệ thống |
| Q | Hệ thống mạch : | |||
| 1 | Mạch cấp nguồn | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 2 | Mạch tín hiệu | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 3 | Sấy và chiếu sáng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| R | NGĂN LỘ TỔNG 110KV MBA | |||
| S | Hợp bộ Relay dòng điện ( 50/51, 50/51N ) : | |||
| 1 | Chức năng relay dòng điện ( 50/51, 50/51N ) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng relay ghi sự cố | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường đa chức năng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Relay giám sát mạch cắt điện từ ( 74 ) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Relay cắt (đầu ra ) điện từ , điện tử | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Aptomat | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Aptomat | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| T | Hệ thống mạch : | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 2 | Thí nghiệm ngắn mạch HT mạch dòng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 3 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| U | NGĂN MÁY BIẾN THẾ 110/22KV - 40MVA | |||
| V | Hợp bộ Relay so lệch MBA ( 87T ) bao gồm : | |||
| 1 | Chức năng relay so lệch MBA ( 87T ) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng relay so lệch trung tính MBA ( 87NT ) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng relay dòng điện quá tải (49) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng relay ghi sự cố | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Chức năng đo lường đa chức năng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| W | Hợp bộ Relay dòng điện ( 50/51, 50/51N ) : | |||
| 1 | Chức năng relay dòng điện ( 50/51, 50/51N ) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng relay ghi sự cố | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường đa chức năng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Lôgômet đo nhiệt độ | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ chỉ thị nấc MBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Aptomat | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 100A 3 pha | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 50A 3 pha | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| X | Hệ thống mạch : | |||
| 1 | Mạch cấp nguồn | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 2 | Mạch dòng điện | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | H.thống |
| 3 | Thí nghiệm ngắn mạch HT mạch dòng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | H.thống |
| 4 | Mạch tín hiệu MBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 5 | Mạch bảo vệ MBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 6 | Mạch bảo vệ OLTC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 7 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 8 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 9 | Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 10 | TN mạch sơ đồ logic (Bảo vệ) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 11 | Sấy và chiếu sáng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| Y | NGĂN TỤ BÙ | |||
| Z | Hợp bộ Relay so lệch tụ bù ( 87T ) bao gồm : | |||
| 1 | Chức năng relay so lệch MBA ( 87T ) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng relay so lệch trung tính MBA ( 87NT ) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng relay dòng điện quá tải (49) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng relay ghi sự cố | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Chức năng đo lường đa chức năng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| AA | Hợp bộ Relay dòng điện ( 50/51, 50/51N ) : | |||
| 1 | Chức năng relay dòng điện ( 50/51, 50/51N ) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng relay ghi sự cố | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường đa chức năng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Lôgômet đo nhiệt độ | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ chỉ thị nấc MBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Aptomat | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 100A 3 pha | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 50A 3 pha | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| AB | Hệ thống mạch : | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 2 | Thí nghiệm ngắn mạch HT mạch dòng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 3 | Mạch bảo vệ OLTC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 4 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 5 | Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 6 | TN mạch sơ đồ logic (Bảo vệ) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 7 | Sấy và chiếu sáng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| AC | PHÍA 22KV : (04 lộ ra + 01 tụ bù +01 tự dùng + 01 kết giàn) | |||
| AD | HỆ THỐNG TỰ DÙNG AC : | |||
| 1 | Mạch cấp nguồn AC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| AE | HỆ THỐNG TỰ DÙNG DC : | |||
| 1 | Mạch cấp nguồn DC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 2 | Mạch dòng điện | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 3 | Mạch điện áp (đo lường) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 4 | Mạch tín hiệu | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 5 | Ampemet lọai DC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Vonmet lọai DC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | RL điện áp điện tử | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 8 | Mạch bảo vệ | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H.thống |
| 9 | Aptomat | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Aptomat | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 32 | cái |
| 11 | Aptomat | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | cái |
| AF | TỦ NẠP ACCU: | |||
| 1 | Mạch cấp nguồn AC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | H.thống |
| 2 | Mạch bảo vệ | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | H.thống |
| 3 | Mạch tín hiệu | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | H.thống |
| 4 | RL điện áp điện tử | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 5 | Ampemet lọai DC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Vonmet lọai DC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Ampemet lọai AC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Vonmet lọai AC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | cái |
| 9 | Rơle tự động nạp Accu | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| AG | ĐIỆN KẾ | |||
| 1 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| AH | THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH ĐÁP ỨNG TẦN SỐ MBA (SFRA) | |||
| 1 | Phân tích đáp ứng tần số MBT 110kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | máy |
| AI | THÍ NGHIỆM SỢI CÁP LỰC TRUNG THẾ (OFFLINE) | |||
| 1 | Cáp lực 1 pha 24kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | sợi |
| 2 | Cáp lực 1 pha 24kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 5 | sợi |
| AJ | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA | |||
| AK | TẠI A2: | |||
| AL | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 142 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 25 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 87 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 12 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| AM | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại A2 với A0 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại A2 với TBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A2 với A0 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A2 với TBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A2 với A0 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A2 với TBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 7 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A2 với A0 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 8 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A2 với TBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 9 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại A2 với A0 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 10 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại A2 với TBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 11 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A2 với A0 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 12 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A2 với TBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| AN | Thử nghiệm tín hiệu A2 với TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 87 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 142 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 25 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 12 | tín hiệu |
| AO | Thử nghiệm tín hiệu về A0 cho hệ thống EMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 88 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 26 | tín hiệu |
| AP | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 110kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn MBA 110kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 7 | ngăn |
| AQ | TẠI TBA: | |||
| AR | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 142 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 25 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 87 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 12 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| AS | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại TBA với A2 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại TBA với TT SCADA SPC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại TBA với TTĐKX | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TBA với A2 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TBA với TT SCADA SPC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TBA với TTĐKX | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 7 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TBA với A2 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 8 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TBA với TT SCADA SPC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 9 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TBA với TTĐKX | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 10 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TBA với A2 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 11 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TBA với TT SCADA SPC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 12 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TBA với TTĐKX | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 13 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TBA với A2 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 14 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TBA với TT SCADA SPC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 15 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TBA với TTĐKX | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TBA với A2 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 17 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TBA với TT SCADA SPC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 18 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TBA với TTĐKX | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| AT | Thử nghiệm tín hiệu về RTU | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 87 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 142 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 25 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 12 | tín hiệu |
| AU | Thử nghiệm tín hiệu về HMI | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 87 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 142 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 25 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 12 | tín hiệu |
| AV | Thử nghiệm tín hiệu TBA với A2 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 87 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 142 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 25 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 12 | tín hiệu |
| AW | Thử nghiệm tín hiệu TBA với TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 87 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 142 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 25 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 12 | tín hiệu |
| AX | Thử nghiệm tín hiệu TBA với TT SCADA SPC | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 87 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 142 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 25 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 12 | tín hiệu |
| AY | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL | |||
| 1 | Xây dựng CSDL RTU cho ngăn lộ tổng 110kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 110kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | ngăn |
| 3 | Xây dựng CSDL RTU cho ngăn MBA 110kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn MBA 110kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | ngăn |
| 5 | Xây dựng CSDL RTU cho ngăn lộ tổng 22kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | ngăn |
| 7 | Xây dựng CSDL RTU cho ngăn lộ ra 22kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 7 | ngăn |
| 8 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 7 | ngăn |
| AZ | TẠI TT SCADA SPC | |||
| BA | Thử nghiệm tín hiệu TT SCADA SPC với TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 87 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 142 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 25 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 12 | tín hiệu |
| BB | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 110kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn MBA 110kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 7 | ngăn |
| BC | TẠI TT ĐKX | |||
| BD | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 142 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 25 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 87 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 12 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hàm |
| BE | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại TTĐKX với A2 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại TTĐKX với TBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TTĐKX với A2 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TTĐKX với TBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TTĐKX với A2 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TTĐKX với TBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 7 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TTĐKX với A2 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 8 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TTĐKX với TBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 9 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TTĐKX với A2 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 10 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TTĐKX với TBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 11 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TTĐKX với A2 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 12 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TTĐKX với TBA | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| BF | Thử nghiệm tín hiệu TT ĐKX với TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 87 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 142 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 25 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 12 | tín hiệu |
| BG | Thử nghiệm tín hiệu TT ĐKX với A2 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 87 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 142 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 25 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 12 | tín hiệu |
| BH | Thử nghiệm tín hiệu TT ĐKX với TT SCADA SPC | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 87 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 142 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 25 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 12 | tín hiệu |
| BI | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 110kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn MBA 110kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 7 | ngăn |
| BJ | CHỈNH ĐỊNH RELAY (CẤP ĐIỆN ÁP 110KV) | |||
| BK | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu hệ thống điện, thiết lập mô hình tính toán và tính toán | |||
| 1 | KT, HC, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải điện | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| BL | Tính toán chế độ vận hành đường dây | |||
| 1 | Tính toán quá trình quá độ | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H. thg |
| 2 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H. thg |
| 3 | Tính toán chế độ đóng điện | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H. thg |
| 4 | Tính toán giới hạn truyền tải | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | H. thg |
| BM | Tính toán chế độ vận hành thiết bị điện | |||
| 1 | Tính toán chế độ vận hành máy biến áp | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | thiết bị |
| 2 | Tính toán chế độ vận hành máy cắt, thanh cái | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | thiết bị |
| BN | Tính toán chỉnh định relay bảo vệ | |||
| 1 | Quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướng (50/50N, 51/51N, 67/67N) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 7 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ so lệch MBA (87T) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ tổng trở cao dùng cho bảo vệ thanh cái, kháng, trung tính MBA … (87REF, 50REF, 64REF) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | chức năng |
| 4 | Chống từ chối máy cắt (50BF) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá tải nhiệt MBA (49) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | chức năng |
| 6 | Ghi sự cố trong relay kỹ thuật số (FR) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | chức năng |
| BO | MÓNG MBA TẠM(1CK) | |||
| 1 | Sản xuất bệ đở móng tạm MBA thép tấm 3000x2000x20 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1,884 | tấn |
| 2 | Lắp đặt dầm thép móng MBA tạm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1,884 | tấn |
| 3 | SXLD gỗ kê móng MBA | Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ) | 1 | trọn bộ |
| 4 | Móc thép d14 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,0217 | tấn |
| BP | CẢI TẠO MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN (LOẠI 4 BULONG) (3CK) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm chế tạo khung móng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,1709 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung móng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,1709 | tấn |
| 3 | Sơn expoxy giàu kẽm các vị trí hàn | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,9 | m2 |
| BQ | CẢI TẠO MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN (LOẠI 8 BULONG) (6CK) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm chế tạo khung móng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,4704 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung móng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,4704 | tấn |
| 3 | Sơn expoxy giàu kẽm các vị trí hàn | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1,8 | m2 |
| BR | CẢI TẠO NÂNG CAO MÓNG MBA T1(1CK) | |||
| 1 | Gia công thép tấm 4000x6000x10 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1,884 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép tấm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1,884 | tấn |
| 3 | BT móng đá 1x2; M250 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 7,57 | m3 |
| BS | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM | |||
| 1 | Thu hồi đá 1x2 sân trạm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2,6 | m3 |
| 2 | Rải lại đá 1x2 sân trạm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2,6 | m3 |
| BT | NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM CỨU HỎA(1CK) | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,512 | m3 |
| 2 | Bê tông sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió đá 1x2, B20 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1,6 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng+ cột đường kính | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,0221 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng+ cột đường kính | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,0582 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió d | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,0498 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió d | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,0625 | tấn |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 7,4496 | m3 |
| 8 | Trát vữa M75 dày 1,5cm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 74,496 | m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,0619 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,0619 | tấn |
| 11 | sơn xà gồ | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 3,5283 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,228 | 100m2 |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC D60 thoát nước mái | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 14 | Co lơi PVC D60 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | cái |
| 15 | Co 90 PVC D60 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | cái |
| 16 | Code thép bắt ống PVC D60 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 8 | cái |
| 17 | SXLD khung lưới B40 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 15,052 | m2 |
| 18 | SXLD các kết cấu thép cửa đi | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,1344 | tấn |
| 19 | Sơn cửa | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 8,96 | m2 |
| 20 | Bả matít vào tường | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 74,496 | m2 |
| 21 | Sơn nước | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 74,496 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M50 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 12,96 | m2 |
| BU | BỂ NƯỚC CỨU HỎA(1CK) | |||
| 1 | Đào móng bể nước cứu hỏa chiều rộng | Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ) | 1 | trọn bộ |
| 2 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2,81 | m3 |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, M200 cấp độ bền B20 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 20,32 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép bể nước, cột đường kính | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,3368 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép bể nước, cột đường kính | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1,7053 | tấn |
| 6 | Trát thành bể, vữa M75 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 113,12 | m2 |
| 7 | Láng vữa tạo dốc đáy bể, M75 dày 3cm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 21 | m2 |
| 8 | SX nắp đậy bể nước cứu hỏa | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,0425 | tấn |
| 9 | LĐ nắp đậy | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,0425 | tấn |
| 10 | LĐ ống thép mạ kẽm Þ 100 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,035 | 100m |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1,445 | m2 |
| 12 | Đắp đất bể nước cứu hỏa công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ) | 1 | trọn bộ |
| BV | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| BW | MÓNG ĐƯỜNG ỐNG M1(12CK) | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 (của đường ống) | Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ) | 1 | trọn bộ |
| 2 | Beton lót móng rộng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , đá 1x2, B20 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,864 | m3 |
| 4 | Bu long neo M12x400 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 24 | bộ |
| 5 | Giá đở thép mạ kẽm PL60x4 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,0101 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bulon neo+giá đở | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,0318 | tấn |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1,44 | m2 |
| 8 | Đắp đất móng (của đường ống nước) | Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ) | 1 | trọn bộ |
| 9 | Vận chuyển đất thừa | Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ) | 1 | trọn bộ |
| BX | MÓNG M2(3CK) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 1 (của móng M2) | Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ) | 1 | trọn bộ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , đá 1x2, B20 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,6 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,023 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,0192 | tấn |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng,M100 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,48 | m2 |
| 7 | Ống thép D=100mm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,018 | 100m |
| 8 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 3 | cặp bích |
| 9 | Bulon M16x40 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 36 | bộ |
| 10 | Đắp đất móng (của móng M2) | Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ) | 1 | trọn bộ |
| 11 | Vận chuyển đất thừa | Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ) | 1 | trọn bộ |
| BY | MÓNG M3(2CK) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 1 (của móng M3) | Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ) | 0,31 | m3 |
| 2 | Beton lót móng rộng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,138 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , đá 1x2, B20 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,19 | m3 |
| 4 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 2,5cm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,76 | m2 |
| 5 | Đắp đất móng (của móng M3) | Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ) | 1 | trọn bộ |
| 6 | Vận chuyển đất thừa | Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ) | 1 | trọn bộ |
| BZ | HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | Van cổng D100 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 5 | cái |
| 3 | Van cổng D80 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Van một chiều D100 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | LĐ van an toàn đk 80 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | LĐ van chữ Y | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Ống cao su mềm 100mm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 4 | cái |
| 8 | LĐ ống thép , đk 100 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 9 | LĐ ống thép , đk 80 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,11 | 100m |
| 10 | LĐ Co 90, đk 100 mm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 5 | cái |
| 11 | LĐ Co 90, đk 80 mm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 6 | cái |
| 12 | T đều của ống D100mm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 3 | cái |
| 13 | T đều của ống D80mm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm đồng trục 100mmx80mm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Lắp mặt bích thép, đk 100 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 12 | cặp bích |
| 16 | Lắp mặt bích thép, đk 80 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 4 | cặp bích |
| 17 | Thép gia công mạ kẽm giá đỡ hệ thống bơm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | lô |
| 18 | Joint cao su | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | lô |
| 19 | GC định vị bu lông neo M18x400 cho hệ thống bơm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | lô |
| 20 | Bu lông cho van lọc Y | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | lô |
| 21 | Bu lông dãn chân M12x100 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | lô |
| 22 | Sơn ống, giá đỡ hệ thống bơm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | lô |
| 23 | Ống PVC luồn dây d32 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 24 | Dây cáp tín hiệu đồng bọc PVC 2x6mm2 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 50 | m |
| 25 | Dây cáp tín hiệu đồng bọc PVC 4x10mm2 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 50 | m |
| CA | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ HỌNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép D=100mm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 2 | LĐ Co 90, đk 100 mm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 6 | cái |
| 3 | T đều của ống D100mm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Mặt bích DN=100mm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 10 | cặp bích |
| 5 | Van cổng 100mm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Tủ trụ cứu hoả ngoài trời (gồm cuôn vòi 65mm-20m kèm tủ đựng, lăng phun A) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 7 | Trụ tiếp nước | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 8 | Sơn hoàn thiện hệ thống ống và khớp nối | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | lô |
| 9 | Joint cao su | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | lô |
| 10 | Dây đồng trần C120 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 4 | m |
| 11 | Kẹp chữ C cho dây 120 | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt toàn bộ thiết bị và thử nghiệm hệ thống PCCC | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | t.bộ |
| CB | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Đơn dự thầu mua bảo hiểm công trình | 1 | trọn bộ |
| 2 | Hỗ trợ ứng trực PCCC đóng điện | 1 | trọn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường, đáp ứng các yêu cầu sau: - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên chuyên ngành điện, còn hiệu lực đến tháng 11 năm 2022 (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình trạm biến áp 110 kV trở lên với hợp đồng tương tự tối thiểu là 14,92 tỷ đồng (Có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, đáp ứng các yêu cầu sau: 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, còn hiệu lực đến tháng 11 năm 2022 (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành điện (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình trạm biến áp 110 kV trở lên với hợp đồng tương tự tối thiểu là 14,92 tỷ đồng (Có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng, đáp ứng các yêu cầu sau: - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành Xây dựng còn hiệu lực đến tháng 11 năm 2022 (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình điện hoặc 02 công trình xây dựng với hợp đồng tương tự tối thiểu là 14,92 tỷ đồng (Có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Cán bộ giám sát an toàn, đáp ứng các yêu cầu sau: - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 công trình điện 110kV với hợp đồng tương tự tối thiểu là 14,92 tỷ đồng (Có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cáp ngầm | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cáp ngầm- Có chứng chỉ đào tạo làm cáp ngầm trung áp từ 22kV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | 5-10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | lLoại 220V/ 2000-3000 w | 1 |
| 3 | Ô tô tải | tải trọng 7-15 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 L | 1 |
| 5 | Cần cẩu | Cần cẩu 20T vươn 25m | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Thích hợp cho các loại đầu cốt từ 120 – 500mm2 | 2 |
| 7 | Thiết bị chuyên dụng, kích cẩu máy biến áp | Kích cẩu được 70 tấn | 1 |
| 8 | Tời máy dựng cột 200kg | sức nâng được 200kg | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình (loại điện tử) | 1 |
| 10 | Máy hàn hồ quang | Loại máy 220V 200A | 2 |
| 11 | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại (mỗi loại 1 chiếc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi