Gói thầu: Thi công xây dựng công trình “Thay MBA T1-25MVA bằng 40MVA trạm 110kV Ninh Phước”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226403-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình “Thay MBA T1-25MVA bằng 40MVA trạm 110kV Ninh Phước”
Số hiệu KHLCNT 20220135521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn theo kế hoạch sản xuất kinh doanh đầu tư xây dựng - tài chính năm 2022 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 15:22:00 đến ngày 2022-03-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,322,047,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 639,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường, đáp ứng các yêu cầu sau: - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên chuyên ngành điện, còn hiệu lực đến tháng 11 năm 2022 (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình trạm biến áp 110 kV trở lên với hợp đồng tương tự tối thiểu là 14,92 tỷ đồng (Có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, đáp ứng các yêu cầu sau: 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, còn hiệu lực đến tháng 11 năm 2022 (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành điện (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình trạm biến áp 110 kV trở lên với hợp đồng tương tự tối thiểu là 14,92 tỷ đồng (Có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng, đáp ứng các yêu cầu sau: - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành Xây dựng còn hiệu lực đến tháng 11 năm 2022 (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình điện hoặc 02 công trình xây dựng với hợp đồng tương tự tối thiểu là 14,92 tỷ đồng (Có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát an toàn, đáp ứng các yêu cầu sau: - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 công trình điện 110kV với hợp đồng tương tự tối thiểu là 14,92 tỷ đồng (Có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cáp ngầm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cáp ngầm- Có chứng chỉ đào tạo làm cáp ngầm trung áp từ 22kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị lLoại 220V/ 2000-3000 w
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Thích hợp cho các loại đầu cốt từ 120 – 500mm2
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị chuyên dụng, kích cẩu máy biến áp
- Đặc điểm thiết bị Kích cẩu được 70 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị sức nâng được 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình (loại điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn hồ quang
- Đặc điểm thiết bị Loại máy 220V 200A
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại (mỗi loại 1 chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình “Thay MBA T1-25MVA bằng 40MVA trạm 110kV Ninh Phước”
Thay MBA T1-25MVA bằng 40MVA trạm 110kV Ninh Phước
320 Ngày
E-CDNT 3 Vốn theo kế hoạch sản xuất kinh doanh đầu tư xây dựng - tài chính năm 2022 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ninh Thuận; địa chỉ: đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; điện thoại: 0259.2210.204
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Ninh Thuận (địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Nam (địa chỉ Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện miền Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Ninh Thuận (địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận);


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ninh Thuận; địa chỉ: đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; điện thoại: 0259.2210.204


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa: máy biến áp, vật tư thiết bị điện 110kV, 22kV và phụ kiện. Trường hợp trong hồ sơ dự thầu nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo Chương III và Chương V của E-HSMT; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 639.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ninh Thuận; địa chỉ: đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; điện thoại: 0259.2210.204
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Đỗ Nguyên Hưng – Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận (địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận – Điện thoại: 0259.2210204 – fax: 0259.3888.092)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận (địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận – Điện thoại: 0259.2210204 – fax: 0259.3888.092)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Ninh Thuận (địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận – Điện thoại: 0259.2210204 – fax: 0259.3888.092) Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý Đấu thầu - Email: [email protected] Đường dây nóng của báo đấu thầu: - Hotline: (024) 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐIỆN, PHỤ KIỆN, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến dòng điện, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, 31,5kA/1s có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1-1A, gồm:
+ Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo lường.
+ Lõi 3, 4, 5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
và mỗi bộ kèm:
- 01 bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 3,0m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.
- 02 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây AAC 710/86 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt)
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt9Bộ
2Bộ Ắcquy 110VDC + Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy- Loại Niken-Cadmium, loại kín- 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình- Hộp cầu chì và phụ kiện- Bao gồm công tác nạp điện AccuYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1Bộ
3Thiết bị giám sát chạm đất DC onlineYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1Bộ
4Thiết bị giám sát accu onlineYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1Bộ
5Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1Tủ
6Tủ nạp acquy 110VDC, kèm phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt2Bộ
7Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 40MVA.- Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoại trời.- Công suất 40MVA- Điện áp 115±9x1,78%/23kV.- Tổ đấu dây YNyn0-d11 có điều chỉnh điện áp dưới tảiTrong đó bao gồm1)Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F902) Tủ điều khiển từ xa máy biến áp.3) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây4) Dịch vụ liên quan: lắp ráp, thử nghiệm trước khi bàn giao và tham gia nghiệm thu chạy thử 72 giờ tại công trườngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1Máy
8Nâng công suất tụ bù trung thế 24kV – từ 3,0MVAr lên 4,2MVAr Trong đó bao gồm1) 06 tụ 13,4kV - 200kVAr 2) Phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1Bộ
9Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1tủ
10Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1tủ
11Tủ điều khiển và bảo vệ thanh cái 110kV (87B)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1Tủ
12Máy bơm Diesel (Q = 60m3/h; H=20mH20 )Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1cái
13Máy bơm điện (Q = 50m3/h, H = 20mH20)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1cái
14Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối 220V- 18000BTU (kể cả ống đồng và vật liệu phụ)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt2cái
15Khóa néo cách điện treo 123kV cho 1 dây AAC710Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt24chuỗi
16Dây dẫn nhôm trần AAC400mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt75m
17Dây dẫn nhôm trần AAC710mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt300m
18Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây AAC710 (run) đến 1 dây AAC710 (tap)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt24bộ
19Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây AAC400 (tap)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt3bộ
20Kẹp nối song song kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây AAC710 (run)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt6bộ
21Kẹp cực thiết bị các loại dây AAC400Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt21bộ
22Kẹp cực thiết bị các loại dây AAC710Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt24bộ
23Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt6đầu
24Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV (2x2,5)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt60m
25Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt900m
26Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1.5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt100m
27Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt20m
28Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1.5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt120m
29Đầu cosse đồng 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt162Cái
30Đầu cosse đồng 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt4Cái
31Đầu cosse đồng 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt168Cái
32Vòng đệm cáp (cable gland) các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt34cái
33Nhãn cápYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt34Cái
34Nhãn ruột cáp (chữ và số)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt5hộp
35Băng dính cách điện bằng nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt10cuộn
36Ống PVC F114Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt5m
37Co 90o ống nhựa cứng PVC Ø114Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1cái
38Ống nhựa cứng PVC Ø60Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt50m
39Co 90o ống nhựa cứng PVC Ø60Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt10cái
40Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x240mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt110m
41Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x120mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt63m
42Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x50mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt42m
43Dây đồng trần C120Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt26m
44Kẹp cố định dây vào cột thépYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt18bộ
45Đầu cốt đồng loại épYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt5cái
46Đầu cốt đồng loại épYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt40Cái
47Đầu cốt đồng loại épYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt12Cái
48Ống PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt15m
49Co lơi 90o ống nhựa cứng PVC Ø114Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt5Cái
50Cầu chì (20K)+ lò xoYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt9bộ
51Dây đồng mềm CVm50mm2 – 600VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt4,5m
52Cáp đồng trần 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt13m
53Đầu cốt đồng loại ép cho cỡ dây đồng 50mm2 + bulong + đai ốc + long đềnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt36cái
54Còi báo động + đèn chớp hỏa hoạnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt4Bộ
55Sơ đồ hệ thống cứu hoả và PCCCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1Bảng
56Ống nhựa ruột gà D21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt60m
57Ống thép D21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt30m
58Cáp tín hiệu 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt300m
59Đầu dò nhiệt chống nổ+giá đở và PK lắp đặt(bao gồm L50x50x5+L70x70x5+ U120x52x4,8+co+măng xông+bulon)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt8Bộ
60Hệ thống điều khiển báo cháy tự động trung tâm, loại 12 kênh (10 in; 02 out; 220VAC/24VDC)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1Hệ thống
B NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SCADA, PHỤ KIỆN, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Thiết bị Erthernet switchYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt4Bộ
2Relay điều khiển 48DVCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt10T/bộ
3Relay trung gian 220DVCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt13T/bộ
4Hàng kẹp DCLYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt370cái
5Hàng kẹp chặnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt88cái
6Hàng kẹp mạch ápYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt8T/bộ
7Hàng kẹp mạch dòngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt12T/bộ
8Cáp tín hiệu có chống nhiễu 20 x 1,5mm2 hoặc 19 x 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt160m
9Cáp tín hiệu chống nhiễu 4 x 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt30m
10Cáp truyền dữ liệu data có bọc giáp 4 ruộtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt270m
11Cáp điện đơn mềm 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt150m
12Cáp quang non-metallic (FO)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt300m
13Dây nhãy quangYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt10sợi
14Đầu cosse đồng 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt350Cái
15Đầu cosse đồng 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt24Cái
16Vật liệu phụ (cổ cáp, gen, coss, băng keo điện, dây gút, ốc vít, nhãn cáp…)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt7T.bộ
C PHẦN VẬT TƯ HIỆN HỮU TẠI TRẠM, NHÀ THẦU THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI TẠI VỊ TRÍ KHÁC, THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC NINH THUẬN
1Tháo thu hồi MBA lực 110kV -25MVA hiện hữu và vận chuyển về kho Công ty Điện lực Ninh Thuận (Kèm phần mua bảo hiểm bốc xếp, vận chuyển MBA và phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1máy
2Tháo thu hồi biến dòng 1P-123kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt9bộ
3Tháo khóa néo cho chuỗi cách điện 123kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt24cái
4Tháo kẹp các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt78cái
5Tháo giàn accu 110VDC - 120Ah/5hYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt8,610bộ
6Tháo tủ sạc accuYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt2Tủ
7Tháo tủ phân phối AC, DCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt2Tủ
8Tháo bộ cháy trung tâm 8 kênh (6 kênh in, 02 kênh out)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1Tủ
9Tháo thu hồi dây ACSR185Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt0,06km
10Tháo thu hồi dây ACSR410Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt0,25km
11Lắp giá đỡ DCL, DB, BĐA... 110kV ( 0 bộ, 0,59 T/bộ )Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1,737tấn
D PHẦN NHẤT THỨ :
E THANH CÁI 110KV:
1Biến dòng điện 110KVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1máy
2Biến dòng điện 110KVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ8máy
F NGĂN MBA 40MVA :
1MBT 40MVATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1máy
2Điện áp xuyên thủng dầuTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2mẫu
3Hàm vi lượng ẩm dầuTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2mẫu
4Tg delta dầuTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2mẫu
5Tính chất hóa học dầu MBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2mẫu
6Độ ổn định oxy hóaTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2mẫu
7Chống sét loại 18kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
8Chống sét loại 18kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
9Cáp lực 1 pha 24kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ6sợi
G NGĂN LỘ RA PHÍA 22KV:
1Tụ bù 22kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tụ
2Tụ bù 22kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ5tụ
3Cáp lực 1 pha 24kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ6sợi
H NHỊ THỨ :
I NGĂN ÐƯỜNG DÂY 110KV :
J Hợp bộ Relay bảo vệ khỏang cách ( 21 ) bao gồm :
1Chức năng relay khoảng cách (21)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
2Chức năng relay chống g/động điện ĐD (PSW)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
3Chức năng relay dòng điện ( 50/51 )Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
4Chức năng relay chống hư hỏng máy cắtTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
5Chức năng relay tự động đóng lại ( 79 )Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
6Chức năng relay d/điện (tăng tốc bảo vệ -SOTF)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
7Chức năng relay ghi sự cốTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
8Chức năng đo lường đa chức năngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
K Hợp bộ Relay dòng điện có hướng ( 67/67N) bao gồm:
1Chức năng relay dòng điện có hướng (67)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
2Chức năng relay dòng điện ( 50/51 )Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
3Chức năng relay chống hư hỏng máy cắtTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
4Chức năng relay ghi sự cốTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
5Chức năng relay giám sát mạch ápTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
6Chức năng relay giám sát mạch dòngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
7Chức năng relay giám sát mạch cắtTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
8Chức năng đo lường đa chức năngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
9Hợp bộ đo lường đa chức năngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
10V loại ACTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2cái
11Relay giám sát mạch cắt điện từ ( 74 )Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ4bộ
L Hệ thống mạch :
1Mạch dòng điệnTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ8H.thống
2TN ngắn mạch HT mạch dòngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ8H.thống
3Mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2H.thống
4Mạch bảo vệ (cắt đầu ra)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2H.thống
M KẾT GIÀN 110KV + THANH CÁI 110KV
N Hợp bộ Relay dòng điện ( 50/51, 50/51N ) :
1Chức năng relay dòng điện ( 50/51, 50/51N )Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
2Chức năng relay ghi sự cốTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
3Chức năng đo lường đa chức năngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
4Hợp bộ đo lường đa chức năngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
5Relay giám sát mạch cắt điện từ ( 74 )Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
6Relay cắt (đầu ra ) điện từ , điện tửTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
7Relay tín hiệu điện từ, điện tửTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
8Relay trung gian điện từ, điện tửTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
9Aptomat Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
10Aptomat Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
11Vonmet loại ACTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
O Hệ thống mạch :
1Mạch dòng điệnTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ4H.thống
2Thí nghiệm ngắn mạch HT mạch dòngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ4H.thống
3Mạch đo lườngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2H.thống
4Mạch bảo vệ (cắt đầu ra)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2H.thống
P Hợp bộ Relay so lệch thanh cái (87B) bao gồm:
1Chức năng relay so lệch thanh cái (87B)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
2Chức năng relay chống hư hỏng máy cắt (50BF)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
3Bảo vệ giám sát mạch dòngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
4Chức năng relay ghi sự cố (FR)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
5Chức năng đo lường đa chức năngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
6Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) (86)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ7hệ thống
Q Hệ thống mạch :
1Mạch cấp nguồnTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
2Mạch tín hiệuTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
3Sấy và chiếu sángTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
R NGĂN LỘ TỔNG 110KV MBA
S Hợp bộ Relay dòng điện ( 50/51, 50/51N ) :
1Chức năng relay dòng điện ( 50/51, 50/51N )Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
2Chức năng relay ghi sự cốTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
3Chức năng đo lường đa chức năngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
4Hợp bộ đo lường đa chức năngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
5Relay giám sát mạch cắt điện từ ( 74 )Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
6Relay cắt (đầu ra ) điện từ , điện tửTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
7Relay tín hiệu điện từ, điện tửTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
8Relay trung gian điện từ, điện tửTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
9Aptomat Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
10Aptomat Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
T Hệ thống mạch :
1Mạch dòng điệnTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
2Thí nghiệm ngắn mạch HT mạch dòngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
3Mạch bảo vệ (cắt đầu ra)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
U NGĂN MÁY BIẾN THẾ 110/22KV - 40MVA
V Hợp bộ Relay so lệch MBA ( 87T ) bao gồm :
1Chức năng relay so lệch MBA ( 87T )Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
2Chức năng relay so lệch trung tính MBA ( 87NT )Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
3Chức năng relay dòng điện quá tải (49)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
4Chức năng relay ghi sự cốTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
5Chức năng đo lường đa chức năngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
W Hợp bộ Relay dòng điện ( 50/51, 50/51N ) :
1Chức năng relay dòng điện ( 50/51, 50/51N )Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
2Chức năng relay ghi sự cốTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
3Chức năng đo lường đa chức năngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
4Relay tín hiệu điện từ, điện tửTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
5Relay trung gian điện từ, điện tửTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
6Lôgômet đo nhiệt độTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
7Đồng hồ chỉ thị nấc MBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
8Aptomat Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
9Aptomat 100A 3 phaTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
10Aptomat 50A 3 phaTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
X Hệ thống mạch :
1Mạch cấp nguồnTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
2Mạch dòng điệnTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2H.thống
3Thí nghiệm ngắn mạch HT mạch dòngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2H.thống
4Mạch tín hiệu MBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
5Mạch bảo vệ MBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
6Mạch bảo vệ OLTCTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
7Mạch bảo vệ (cắt đầu ra)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
8Mạch điều khiển làm mát MBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
9Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảiTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
10TN mạch sơ đồ logic (Bảo vệ)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
11Sấy và chiếu sángTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
Y NGĂN TỤ BÙ
Z Hợp bộ Relay so lệch tụ bù ( 87T ) bao gồm :
1Chức năng relay so lệch MBA ( 87T )Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
2Chức năng relay so lệch trung tính MBA ( 87NT )Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
3Chức năng relay dòng điện quá tải (49)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
4Chức năng relay ghi sự cốTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
5Chức năng đo lường đa chức năngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
AA Hợp bộ Relay dòng điện ( 50/51, 50/51N ) :
1Chức năng relay dòng điện ( 50/51, 50/51N )Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
2Chức năng relay ghi sự cốTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
3Chức năng đo lường đa chức năngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
4Relay tín hiệu điện từ, điện tửTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
5Relay trung gian điện từ, điện tửTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
6Lôgômet đo nhiệt độTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
7Đồng hồ chỉ thị nấc MBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
8Aptomat Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
9Aptomat 100A 3 phaTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
10Aptomat 50A 3 phaTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
AB Hệ thống mạch :
1Mạch dòng điệnTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
2Thí nghiệm ngắn mạch HT mạch dòngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
3Mạch bảo vệ OLTCTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
4Mạch bảo vệ (cắt đầu ra)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
5Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảiTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
6TN mạch sơ đồ logic (Bảo vệ)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
7Sấy và chiếu sángTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
AC PHÍA 22KV : (04 lộ ra + 01 tụ bù +01 tự dùng + 01 kết giàn)
AD HỆ THỐNG TỰ DÙNG AC :
1Mạch cấp nguồn ACTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
AE HỆ THỐNG TỰ DÙNG DC :
1Mạch cấp nguồn DCTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
2Mạch dòng điệnTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
3Mạch điện áp (đo lường)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
4Mạch tín hiệuTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
5Ampemet lọai DCTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
6Vonmet lọai DCTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
7RL điện áp điện tửTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
8Mạch bảo vệTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H.thống
9Aptomat Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
10Aptomat Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ32cái
11Aptomat Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2cái
AF TỦ NẠP ACCU:
1Mạch cấp nguồn ACTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2H.thống
2Mạch bảo vệTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2H.thống
3Mạch tín hiệuTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2H.thống
4RL điện áp điện tửTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
5Ampemet lọai DCTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2cái
6Vonmet lọai DCTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2cái
7Ampemet lọai ACTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2cái
8Vonmet lọai ACTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2cái
9Rơle tự động nạp AccuTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
AG ĐIỆN KẾ
1Công tơ 3 pha KTS lập trìnhTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
AH THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH ĐÁP ỨNG TẦN SỐ MBA (SFRA)
1Phân tích đáp ứng tần số MBT 110kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1máy
AI THÍ NGHIỆM SỢI CÁP LỰC TRUNG THẾ (OFFLINE)
1Cáp lực 1 pha 24kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1sợi
2Cáp lực 1 pha 24kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ5sợi
AJ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA
AK TẠI A2:
AL Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ142hàm
13Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
15Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ25hàm
16Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
17Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
18Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ87hàm
19Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
20Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
21Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ12hàm
22Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến ápTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
23Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
24Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
25Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
AM Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại A2 với A0Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế stack switch tại A2 với TBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A2 với A0Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A2 với TBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A2 với A0Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
6Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A2 với TBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
7Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A2 với A0Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
8Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A2 với TBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
9Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại A2 với A0Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
10Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại A2 với TBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
11Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A2 với A0Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
12Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A2 với TBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
AN Thử nghiệm tín hiệu A2 với TBA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ87tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ142tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ25tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ12tín hiệu
AO Thử nghiệm tín hiệu về A0 cho hệ thống EMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ88tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ26tín hiệu
AP Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 110kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn MBA 110kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ7ngăn
AQ TẠI TBA:
AR Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ142hàm
13Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
15Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ25hàm
16Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
17Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
18Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ87hàm
19Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
20Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
21Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ12hàm
22Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến ápTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
23Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
24Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
25Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
AS Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại TBA với A2Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế stack switch tại TBA với TT SCADA SPCTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế stack switch tại TBA với TTĐKXTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TBA với A2Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TBA với TT SCADA SPCTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
6Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TBA với TTĐKXTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
7Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TBA với A2Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
8Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TBA với TT SCADA SPCTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
9Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TBA với TTĐKXTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
10Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TBA với A2Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
11Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TBA với TT SCADA SPCTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
12Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TBA với TTĐKXTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
13Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TBA với A2Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
14Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TBA với TT SCADA SPCTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
15Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TBA với TTĐKXTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
16Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TBA với A2Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
17Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TBA với TT SCADA SPCTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
18Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TBA với TTĐKXTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
AT Thử nghiệm tín hiệu về RTU
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ87tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ142tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ25tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ12tín hiệu
AU Thử nghiệm tín hiệu về HMI
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ87tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ142tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ25tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ12tín hiệu
AV Thử nghiệm tín hiệu TBA với A2
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ87tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ142tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ25tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ12tín hiệu
AW Thử nghiệm tín hiệu TBA với TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ87tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ142tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ25tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ12tín hiệu
AX Thử nghiệm tín hiệu TBA với TT SCADA SPC
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ87tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ142tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ25tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ12tín hiệu
AY Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL
1Xây dựng CSDL RTU cho ngăn lộ tổng 110kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 110kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1ngăn
3Xây dựng CSDL RTU cho ngăn MBA 110kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn MBA 110kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1ngăn
5Xây dựng CSDL RTU cho ngăn lộ tổng 22kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1ngăn
7Xây dựng CSDL RTU cho ngăn lộ ra 22kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ7ngăn
8Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ7ngăn
AZ TẠI TT SCADA SPC
BA Thử nghiệm tín hiệu TT SCADA SPC với TBA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ87tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ142tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ25tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ12tín hiệu
BB Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 110kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn MBA 110kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ7ngăn
BC TẠI TT ĐKX
BD Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ142hàm
13Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
15Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ25hàm
16Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
17Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
18Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ87hàm
19Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
20Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
21Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ12hàm
22Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến ápTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
23Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
24Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
25Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hàm
BE Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại TTĐKX với A2Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế stack switch tại TTĐKX với TBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TTĐKX với A2Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TTĐKX với TBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TTĐKX với A2Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
6Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TTĐKX với TBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
7Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TTĐKX với A2Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
8Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TTĐKX với TBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
9Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TTĐKX với A2Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
10Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TTĐKX với TBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
11Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TTĐKX với A2Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
12Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TTĐKX với TBATập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1hệ thống
BF Thử nghiệm tín hiệu TT ĐKX với TBA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ87tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ142tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ25tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ12tín hiệu
BG Thử nghiệm tín hiệu TT ĐKX với A2
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ87tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ142tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ25tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ12tín hiệu
BH Thử nghiệm tín hiệu TT ĐKX với TT SCADA SPC
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ87tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ142tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ25tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ12tín hiệu
BI Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 110kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn MBA 110kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kVTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ7ngăn
BJ CHỈNH ĐỊNH RELAY (CẤP ĐIỆN ÁP 110KV)
BK Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu hệ thống điện, thiết lập mô hình tính toán và tính toán
1KT, HC, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải điệnTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1Bộ
2Thiết lập mô hình tính toán kết nối lướiTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1Bộ
BL Tính toán chế độ vận hành đường dây
1Tính toán quá trình quá độTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H. thg
2Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn địnhTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H. thg
3Tính toán chế độ đóng điệnTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H. thg
4Tính toán giới hạn truyền tảiTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1H. thg
BM Tính toán chế độ vận hành thiết bị điện
1Tính toán chế độ vận hành máy biến ápTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1thiết bị
2Tính toán chế độ vận hành máy cắt, thanh cáiTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2thiết bị
BN Tính toán chỉnh định relay bảo vệ
1Quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướng (50/50N, 51/51N, 67/67N)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ7chức năng
2Bảo vệ so lệch MBA (87T)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1chức năng
3Bảo vệ tổng trở cao dùng cho bảo vệ thanh cái, kháng, trung tính MBA … (87REF, 50REF, 64REF)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1chức năng
4Chống từ chối máy cắt (50BF)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2chức năng
5Bảo vệ quá tải nhiệt MBA (49)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1chức năng
6Ghi sự cố trong relay kỹ thuật số (FR)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2chức năng
BO MÓNG MBA TẠM(1CK)
1Sản xuất bệ đở móng tạm MBA thép tấm 3000x2000x20Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1,884tấn
2Lắp đặt dầm thép móng MBA tạmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1,884tấn
3SXLD gỗ kê móng MBANhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ)1trọn bộ
4Móc thép d14Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,0217tấn
BP CẢI TẠO MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN (LOẠI 4 BULONG) (3CK)
1Thép hình mạ kẽm chế tạo khung móngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,1709tấn
2Lắp đặt khung móngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,1709tấn
3Sơn expoxy giàu kẽm các vị trí hànTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,9m2
BQ CẢI TẠO MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN (LOẠI 8 BULONG) (6CK)
1Thép hình mạ kẽm chế tạo khung móngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,4704tấn
2Lắp đặt khung móngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,4704tấn
3Sơn expoxy giàu kẽm các vị trí hànTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1,8m2
BR CẢI TẠO NÂNG CAO MÓNG MBA T1(1CK)
1Gia công thép tấm 4000x6000x10Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1,884tấn
2Lắp đặt thép tấmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1,884tấn
3BT móng đá 1x2; M250Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ7,57m3
BS RẢI ĐÁ SÂN TRẠM
1Thu hồi đá 1x2 sân trạmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2,6m3
2Rải lại đá 1x2 sân trạmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2,6m3
BT NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM CỨU HỎA(1CK)
1Bê tông cột tiết diện cột Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,512m3
2Bê tông sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió đá 1x2, B20Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1,6m3
3SXLD cốt thép móng+ cột đường kính Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,0221tấn
4SXLD cốt thép móng+ cột đường kính Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,0582tấn
5SXLD cốt thép sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió dTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,0498tấn
6SXLD cốt thép sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió dTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,0625tấn
7Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ7,4496m3
8Trát vữa M75 dày 1,5cmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ74,496m2
9Sản xuất xà gồ thépTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,0619tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,0619tấn
11sơn xà gồTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ3,5283m2
12Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,228100m2
13LĐ ống nhựa PVC D60 thoát nước máiTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,08100m
14Co lơi PVC D60Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2cái
15Co 90 PVC D60Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2cái
16Code thép bắt ống PVC D60Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ8cái
17SXLD khung lưới B40Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ15,052m2
18SXLD các kết cấu thép cửa điTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,1344tấn
19Sơn cửaTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ8,96m2
20Bả matít vào tườngTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ74,496m2
21Sơn nướcTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ74,496m2
22Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M50Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ12,96m2
BU BỂ NƯỚC CỨU HỎA(1CK)
1Đào móng bể nước cứu hỏa chiều rộng Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ)1trọn bộ
2Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2,81m3
3Bê tông bể đá 1x2, M200 cấp độ bền B20Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ20,32m3
4SXLD cốt thép bể nước, cột đường kính Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,3368tấn
5SXLD cốt thép bể nước, cột đường kính Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1,7053tấn
6Trát thành bể, vữa M75Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ113,12m2
7Láng vữa tạo dốc đáy bể, M75 dày 3cmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ21m2
8SX nắp đậy bể nước cứu hỏaTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,0425tấn
9LĐ nắp đậyTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,0425tấn
10LĐ ống thép mạ kẽm Þ 100Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,035100m
11Sơn sắt thép các loại 2 nướcTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1,445m2
12Đắp đất bể nước cứu hỏa công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ)1trọn bộ
BV HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
BW MÓNG ĐƯỜNG ỐNG M1(12CK)
1Đào đất cấp 1 (của đường ống)Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ)1trọn bộ
2Beton lót móng rộng Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,36m3
3Bê tông móng , đá 1x2, B20Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,864m3
4Bu long neo M12x400Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ24bộ
5Giá đở thép mạ kẽm PL60x4Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,0101tấn
6Lắp đặt bulon neo+giá đởTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,0318tấn
7Láng vữa mặt cổ móng M100Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1,44m2
8Đắp đất móng (của đường ống nước)Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ)1trọn bộ
9Vận chuyển đất thừaNhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ)1trọn bộ
BX MÓNG M2(3CK)
1Đào móng đất cấp 1 (của móng M2)Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ)1trọn bộ
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,3m3
3Bê tông móng , đá 1x2, B20Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,6m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,023tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,0192tấn
6Láng vữa mặt cổ móng,M100Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,48m2
7Ống thép D=100mmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,018100m
8Lắp đặt bích thép đường kính 100mmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ3cặp bích
9Bulon M16x40Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ36bộ
10Đắp đất móng (của móng M2)Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ)1trọn bộ
11Vận chuyển đất thừaNhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ)1trọn bộ
BY MÓNG M3(2CK)
1Đào móng đất cấp 1 (của móng M3)Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ)0,31m3
2Beton lót móng rộng Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,138m3
3Bê tông móng , đá 1x2, B20Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,19m3
4Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 2,5cmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,76m2
5Đắp đất móng (của móng M3)Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ)1trọn bộ
6Vận chuyển đất thừaNhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ (Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ)1trọn bộ
BZ HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC
1Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
2Van cổng D100Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ5cái
3Van cổng D80Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
4Van một chiều D100Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2cái
5LĐ van an toàn đk 80Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
6LĐ van chữ YTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
7Ống cao su mềm 100mmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ4cái
8LĐ ống thép , đk 100Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,15100m
9LĐ ống thép , đk 80Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,11100m
10LĐ Co 90, đk 100 mmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ5cái
11LĐ Co 90, đk 80 mmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ6cái
12T đều của ống D100mmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ3cái
13T đều của ống D80mmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2cái
14Lắp đặt giảm đồng trục 100mmx80mmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
15Lắp mặt bích thép, đk 100Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ12cặp bích
16Lắp mặt bích thép, đk 80Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ4cặp bích
17Thép gia công mạ kẽm giá đỡ hệ thống bơmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1
18Joint cao suTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1
19GC định vị bu lông neo M18x400 cho hệ thống bơmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1
20Bu lông cho van lọc YTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1
21Bu lông dãn chân M12x100Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1
22Sơn ống, giá đỡ hệ thống bơmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1
23Ống PVC luồn dây d32Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,3100m
24Dây cáp tín hiệu đồng bọc PVC 2x6mm2Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ50m
25Dây cáp tín hiệu đồng bọc PVC 4x10mm2Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ50m
CA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ HỌNG CHỮA CHÁY
1Ống thép D=100mmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ0,4100m
2LĐ Co 90, đk 100 mmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ6cái
3T đều của ống D100mmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
4Mặt bích DN=100mmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ10cặp bích
5Van cổng 100mmTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1cái
6Tủ trụ cứu hoả ngoài trời (gồm cuôn vòi 65mm-20m kèm tủ đựng, lăng phun A)Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ2bộ
7Trụ tiếp nướcTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1bộ
8Sơn hoàn thiện hệ thống ống và khớp nốiTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1
9Joint cao suTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1
10Dây đồng trần C120Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ4m
11Kẹp chữ C cho dây 120Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ4cái
12Lắp đặt toàn bộ thiết bị và thử nghiệm hệ thống PCCCTập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ1t.bộ
CB Chi phí khác
1Chi phí bảo hiểm công trìnhĐơn dự thầu mua bảo hiểm công trình1trọn bộ
2Hỗ trợ ứng trực PCCC đóng điện1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường, đáp ứng các yêu cầu sau: - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên chuyên ngành điện, còn hiệu lực đến tháng 11 năm 2022 (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình trạm biến áp 110 kV trở lên với hợp đồng tương tự tối thiểu là 14,92 tỷ đồng (Có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình do mình phụ trách).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, đáp ứng các yêu cầu sau: 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, còn hiệu lực đến tháng 11 năm 2022 (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành điện (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình trạm biến áp 110 kV trở lên với hợp đồng tương tự tối thiểu là 14,92 tỷ đồng (Có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình do mình phụ trách).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng, đáp ứng các yêu cầu sau: - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành Xây dựng còn hiệu lực đến tháng 11 năm 2022 (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình điện hoặc 02 công trình xây dựng với hợp đồng tương tự tối thiểu là 14,92 tỷ đồng (Có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình do mình phụ trách).33
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 Cán bộ giám sát an toàn, đáp ứng các yêu cầu sau: - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện (có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 công trình điện 110kV với hợp đồng tương tự tối thiểu là 14,92 tỷ đồng (Có bản sao bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình do mình phụ trách).33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cáp ngầm 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cáp ngầm- Có chứng chỉ đào tạo làm cáp ngầm trung áp từ 22kV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất 5-10 tấn1
2 Máy cắt sắt lLoại 220V/ 2000-3000 w1
3 Ô tô tải tải trọng 7-15 tấn1
4 Máy trộn bê tông Dung tích 250 L1
5 Cần cẩu Cần cẩu 20T vươn 25m1
6 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Thích hợp cho các loại đầu cốt từ 120 – 500mm22
7 Thiết bị chuyên dụng, kích cẩu máy biến áp Kích cẩu được 70 tấn1
8 Tời máy dựng cột 200kg sức nâng được 200kg1
9 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình (loại điện tử)1
10 Máy hàn hồ quang Loại máy 220V 200A2
11 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại (mỗi loại 1 chiếc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->