Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224357-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220202449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 15:19:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,510,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 1,10 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 1,10 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 8m
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô ≥ 2 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan ngầm có định hướng (Thiết bị khoan tạo lỗ ngang).
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Xử lý điểm tiềm ẩn TNGT tại Km89+500 QL.10, tỉnh Thái Bình
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí là doang nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 5, Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021). - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đèn tín hiệu giao thông
1Cột đèn pha cao 14mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
2Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 7mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cột
3Cột THGT côn mạ kẽm 2,9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
4Khung móng cột 8M24x1300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
5Khung móng cột 4M16x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
10Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
11Đèn tín hiệu mũi tên D300 rẽ phảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Đèn pha 200W LedChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
13Lọng đèn phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt tay bắt đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74cái
15Giá bắt đèn trên cần vươnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
16Tủ điện điều khiển tín hiệu giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Tủ điều khiển chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Bảng điện cửa cột đèn THGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
19Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16đầu
21Làm đầu cáp khôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16đầu
22Cáp cấp nguồn 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,49m
23Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật282,22m
24Cáp ngầm trung tính 1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật282,22m
25Dây lên đèn 5x1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật278m
26Dây lên đèn 3x1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5m
27Dây lên đèn 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
28Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
29Chống sét lan truyềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
B Móng cột
1Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m3
2Đào móng cột, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
3Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,7m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,24m2
C Ống nhựa bảo vệ cáp
1Ống thép D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
2Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật282,22m
3Ống nhựa PVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
D Rãnh bảo vệ cáp trên vỉa hè
1Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m3
2Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,63m3
3Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,68m3
4Hoàn trả mặt vỉa hè bằng bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
E Rãnh luồn cáp qua đường
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58m
2Đào đất rãnh cáp lòng đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,52m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
4BTXM M300 dày 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,18m3
5Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7m2
6BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7m2
7Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7m2
8BTNC 12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7m2
F Khoan ngầm qua đường
1Khoan ngầm qua đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
2Đào hố thao tác kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2m3
3Lắp dựng thép chống gia cố hố thao tác kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,96m2
4Đắp đất hố thao tác kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,75m3
5Bê tông hoàn trả vỉa hè M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
G Sơn mặt đường + bó vỉa; Biển báo
1Sơn mặt đường dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,6m2
2Sơn mặt đường dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m2
3Sơn mặt đường dẻo nhiệt phản quang dày 4mm màu vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,76m2
4Sơn vạch số 8.7 trên bó vỉa (1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,28m2
5Tẩy vạch sơn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1m2
6Di chuyển biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
H Đảo bó vỉa
1Đào đất hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,94m3
2Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
3Vữa XM M100 đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
4Bê tông xi măng M250 đá 1x2 viên vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,58m3
5Ván khuôn viên vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,25m2
6Lắp đặt viên vỉa, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59viên
I Dải phân cách
1Tháo dỡ viên vỉa cũ (mỗi viên dài 1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114viên
2Đào khuôn đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,85m3
3Xáo xới, lu lèn K98 dày 30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,4m2
4CPĐD loại 1 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,61m3
5BTXM M300 dày 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,35m3
6Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,4m2
7BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,4m2
8Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,4m2
9BTNC 12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,4m2
10Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,99m3
11Vữa XM M100 đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
12Lắp đặt hoàn trả viên vỉa, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78viên
J Hộ lan tôn sóng
1Đào kết cấu mặt đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
2Tôn hộ lan mềm bước 3m, đường kính cột D113.5mm, chiều dài cột L=1.55m, móng cột đổ BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật159md
3Lắp đặt tôn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật159md
4Bê tông M200 móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
K Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 1,10 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 1,10 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt54
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Đầm cóc Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 8m Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Cần trục ô tô ≥ 2 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Máy khoan ngầm có định hướng (Thiết bị khoan tạo lỗ ngang). Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->