Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng các tuyến đường: số 6, số 7, số 8, số 9 và số 10

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220233735-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng các tuyến đường: số 6, số 7, số 8, số 9 và số 10
Số hiệu KHLCNT 20201235813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 15:17:00 đến ngày 2022-03-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 138,489,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0773E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 291 tỷ đồng. Trong đó 03 x 97 tỷ đồng = 291 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông trong đô thị, cấp II trở lên, có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét gồm: + Thi công kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; +Thi công hệ thống hào kỹ thuật bê tông cốt thép, tiết diện tương đương 1,4mx1m trở lên; + Thi công hệ thống cấp nước; thoát nước. + Thi công hệ thống chiếu sáng đường giao thông; + Thi công hệ thống đèn tín hiệu đường giao thông; + Thi công hệ thống tổ chức giao thông, cây xanh;2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế/ hoặc Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Tài liệu phải có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).4) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥291.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 03 người có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước, hào kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự+ Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chiếu sáng ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần chiếu sáng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, thuộc các ngành Kiến trúc cảnh quan hoặc Lâm nghiệp đô thị hoặc ngành tương đương.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường/ hoặc kinh tế xây dựng.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng II trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ định giá, hạng II trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Số lượng công nhân các tổ đội, trình độ tay nghề công nhân như sau:+ Tổ công nhân vận hành máy: ≥ 05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề vận hành máy xúc, ủi, lu, lái ô tô.+ Tổ công nhân thi công hào kỹ thuật: ≥ 05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề bê tông, ván khuôn, thép hàn.+ Tổ công nhân thi công đường giao thông: ≥ 30 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng cầu đường.+ Tổ công nhân thi công cấp, thoát nước: ≥ 05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề cấp thoát nước.+ Tổ công nhân thi công hệ thống chiếu sáng: ≥ 05 người có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề điện, cơ khí.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động:* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp;- Chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép)- Căn cước công dân.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw, có thể cắt uốn được thép từ D10-D30mm
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ván khuôn định hình thép
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn định hình thép (m2)
- Số lượng tối thiểu 1000
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 10
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 2
21-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng các tuyến đường: số 6, số 7, số 8, số 9 và số 10
Xây dựng tuyến đường số 8 và một số tuyến đường kết nối khu vực Bắc Cổ Nhuế - Chèm, quận Bắc Từ Liêm
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội , địa chỉ: 159 Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 159 Tô Hiệu, Phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.7912636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế BVTC-DT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông 8. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH Kết cấu và nền móng xây dựng Hà Tâm. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần liên doanh tư vấn và xây dựng – COFEC. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội , địa chỉ: 159 Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 159 Tô Hiệu, Phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.7912636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II trở lên. 3. Chứng chỉ năng lực của tổ chức, lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng II trở lên. 4. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết tháng 9/2021 (những khoản thuế bắt buộc phải nộp) trước thời điểm đóng thầu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 5. Văn bản của cơ quan Bảo hiểm xã hội xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT tính đến hết tháng 9/2021. 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 7. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 8.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định,… (với thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Đăng ký kinh doanh của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị; 10. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 159 Tô Hiệu, Phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.7912636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; địa chỉ: 2 Lê Lai, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38253536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN SỐ 08A
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT71,4807100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT39,6488100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT39,6488100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT39,6488100m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT29,64100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT156m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT31,2001100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT31,2001100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT31,2001100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT36,0754100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT34,7192100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT34,7192100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT34,7192100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6877100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,8827m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,7765100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,7765100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,7765100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,188100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,5362100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22,9588100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,2084100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17,631100m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT76,7928100m2
25Đắp bao đất dính (đất tận dụng đắp)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT477,0891m3
26Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,7709100m3
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT54,0684100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT54,0684100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT54,0684100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT54,0684100m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14,6925100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,1103100m3
33Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT67,8091100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT36,424100m3
35Tường gạch xây VXM M75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,6496m3
36Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,4212100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT13,3757100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT13,3757100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT13,3757100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT13,3757100m2
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,3439100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,0064100m3
43Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT13,3757100m2
44Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,0127100m3
45Gạch BTXM vân đá 40x40x5cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5.020,61m2
46BTXM đá 2x4 M150 dày 8cm (Không hạ hè)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT395,4472m3
47BTXM đá 2x4 M150 dày 15cm (Hạ hè)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11,628m3
48Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT50,2061100m2
49Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm (giả đá)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.438m
50Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (giả đá)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT36m
51Viên vỉa vuốt nốiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT27m
52Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38,882m3
53Lắp đặt Tấm đan rãnh 30x50x6cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT431,4m2
54Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT62,553m3
55Khoá vỉa hè gạch xây XM M75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT42,0454m3
56Lót BTXM móng M100, dày 10cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT30,0324m3
57Cây giáng hương đường kính >0.15m, cao >3mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT169cây
58Thanh chống bằng gỗChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.690m
59Đai gỗChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT676m
60Dây thép buộcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT84,5kg
61Nhân công lắp dựng thanh chốngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT84,5công
62Bó gốc vỉa BTXM vân đá 10x15cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.926,8md
63Lót VXM móng M100 dày 2cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT385,36m3
64Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38,536m3
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,45m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6055100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,3562100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4225100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4225100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4225100m3
71Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,3896100m2/lần
72Trồng, chăm sóc cỏ lá lạcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.038,96m2/tháng
73Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT492,564m2
74Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT13cái
75Cột biển báo phản quang D88.3mm dày 3mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38,6m
76Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
77Biển báo vuông phản quang, cạnh 60cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10cái
78Biển báo chữ nhật phản quang, kích thước 160x100cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
79Đào móng cột biển báo, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,6m3
80Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,6m3
81Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT123,6md
82Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,238km
83Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,31km
84Dây đồng nối tiếp đất M10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,183km
85Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8bộ
86Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LEDChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8bộ
87Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LEDChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4bộ
88Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LEDChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4bộ
89Lắp dựng Cột đèn THGT 6m vươn đơn 4mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4cột
90Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4cột
91Luồn cáp cửa cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7cột
92Làm đầu cáp khôChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT16đầu cáp
93Đấu nối cáp nguồn, cáp điều khiểnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT16điểm đấu
94Lắp đặt bảng điện cửa cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7cái
95Lắp đặt tủ điều khiểnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1tủ
96Lắp đặt thiết bị UPSChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
97Đào móng cột, tủ điều khiển, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,992m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,028m3
99Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12bộ
100Lắp đặt khung móng tủ điều khiểnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
101Lắp đặt khung móng cột THGT 4.4 & 2.9Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4bộ
102Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn 4mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4bộ
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,128m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tủ điều khiểnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,383100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,732m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6m2
107Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,437100m3
108Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,936m3
109Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT13,06m3
110Nút loe NL50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT40cái
111Nút loe NL100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT80cái
112Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT48,664m2
113Đắp đất xung quanh hố gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,908m3
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,08m3
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,07100m2
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,224tấn
117Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép cổ ga, khung thép tấm đanChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,888tấn
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,3m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,456100m2
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT40cấu kiện
121Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,9m3
122Đào rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,861100m3
123Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,713100m
124Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,714100m
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,523100m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,327100m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,28m3
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT66m2
129Lát hè hoàn trả rãnh cápChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT66m2
130Đào rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,014100m3
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,014100m3
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,113100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,113100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,113100m3
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,9096100m3
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT36,3663m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,2733100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,2733100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,2733100m3
140Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,8621100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT85,9335m3
142Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11,1501100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,0267tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11,4123tấn
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT122,624m3
146BTXM M200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,5814m2
147Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 240kg (400KN)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT26tấm
148Lưới chắn rác gang đúc có khóa chống mất cắp 160kgChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT59tấm
149Lắp dựng cấu kiện Tấm nắp tròn gang đúc + Lưới chắn rác gang đúcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT85cái
150Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 600mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2đoạn ống
151Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22đoạn ống
152Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1đoạn ống
153Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12đoạn ống
154Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT138đoạn ống
155Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính1250mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3đoạn ống
156Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1250mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT29đoạn ống
157Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2đoạn ống
158Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6đoạn ống
159Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT53đoạn ống
160Đế cống đúc sẵn D600Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT70cái
161Đế cống đúc sẵn D800Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT440cái
162Đế cống đúc sẵn D1250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT93cái
163Đế cống đúc sẵn D1500Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT175cái
164Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22mối nối
165Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT138mối nối
166Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT29mối nối
167Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT55mối nối
168Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,3329100m3
169Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3đoạn ống
170Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT78đoạn ống
171Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5đoạn ống
172Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT43mối nối
173Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2đoạn ống
174Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6đoạn ống
175Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6mối nối
176Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2đoạn ống
177Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6đoạn ống
178Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6mối nối
179Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1250mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1đoạn ống
180Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1250mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3đoạn ống
181Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3mối nối
182Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1đoạn ống
183Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3mối nối
184Lắp đặt Cống hộp BTCT 2x2m, L=1.5mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14đoạn cống
185Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT13mối nối
186Đế cống đúc sẵn D400Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT177cái
187Đế cống đúc sẵn D800Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT20cái
188Đế cống đúc sẵn D1000Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT21cái
189Đế cống đúc sẵn D1250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10cái
190Đế cống đúc sẵn D1500Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11cái
191Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2515100m3
192Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,9509m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,92m3
194Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (95% máy)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12,3499100m3
195Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT64,9997m3
196Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,8904100m3
197Ống nhựa PVC D110 (thoát nước rãnh tạm, 30m/2ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,2903100m
198BTXM M200 đầu ống, dày 15cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,2616m3
199Cốt thép D ≤ 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0376tấn
200Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,5543100m3
201Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT13,4435m3
202Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,6887100m3
203Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,6887100m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,6887100m3
205Đắp cát K95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,9887100m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT37,8754m3
207BTXM M200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,06m3
208BTXM M100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,864m3
209Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,1799100m2
210Chèn VXM M75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT82,08m2
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,9498tấn
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,9349tấn
213Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT19cái
214Lắp Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT19cái
215Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4đoạn ống
216Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT19đoạn ống
217Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT171đoạn ống
218Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT176mối nối
219Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT559cái
220Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,184100m3
221Xây gạch chỉ VXM M75 dày 20cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1554m3
222Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,25100m
223Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
224Tê nhựa hàn DN110x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4cái
225Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
226Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
227Lắp đặt Tê 3B gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 200mm/100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
228Bu gang U-U DN200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
229Đầu nối bích Hdpe DN110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
230Bích thép rỗng DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cặp bích
231Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1104100m2
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,576m3
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,2m3
234Gia công cửa sắt, hoa sắt (đai giữ ống thép 100x10)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,111tấn
235Bu lông M20x100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT30bộ
236Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0088100m2
237Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,05m3
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,036m3
239Gia công nắp đậy thép lá dày 6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0092tấn
240Khóa và bản lềChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
241Bản lềChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
242Tê gang BBB DN100x100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
243Mối nối mềm BE DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
244Đầu nối bích HDPE DN110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
245Bích thép rỗng DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
246Thang thép vận hànhChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
247Ống thấm thoát nước uPVC 3-D110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1100m
248Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
249Kép ren trong DN25Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
250Kép ren ngoài DN25Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
251Van cửa ren trong DN25Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
252Đoạn ống TTK DN25, L=0.2mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
253Bích đặc ST-DN100 khoan lỗ DN25Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
254Khớp nối bích + bích rỗng DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
255Tê gang xả cặn BBB DN100x100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
256Van cổng BB DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
257Chụp và ống bảo vệ vanChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
258Măng sông 1 mặt bích DN110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
259Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,02100m
260Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0068100m2
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,289m3
262Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,144100m2
263Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0022tấn
264Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1517tấn
265Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính >18 mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0098tấn
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,774m3
267Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0176100m2
268Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0379tấn
269Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,352m3
270Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,108m3
271Đá dăm 1x2 đổ ống thoát nước PVC D110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0024m3
272Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,003100m
273Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cấu kiện
274Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
275Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
276Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=50mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,02100m
277Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,042100m
278Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,6100m
279Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,02100m
280Nước thử áp lựcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT40m3
281Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,04100m
282Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,6100m
283Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 125mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,042100m
284Nước xuc xả:Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT120m3
285Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0448100m2
286Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,792m3
287Ván khuôn thép. Ván khuôn gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,8036100m2
288Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0381tấn
289Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,2642tấn
290Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 18mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,046tấn
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,968m3
292Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (cổ ga)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,756m3
293Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1288100m2
294Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3561tấn
295Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,547m3
296Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7cấu kiện
297Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC 110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,021100m
298đá dăm loại đá 1x2 thoát nước gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0168m3
299Lắp bộ nắp ga gang TT 12.5TChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7cái
300Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7bộ
301Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,245100m
302Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14cái
303Van chặn BB DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7cái
304Mối nối mềm DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14cái
305Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,07100m
306Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,042100m
307Miệng khóa gangChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7bộ
308Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT21cặp bích
309Đầu nối bích Hdpe DN110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT21bộ
310Tê nhựa hàn DN160x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7cái
311Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7cái
312Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7cái
313Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7cái
314Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,21m3
315Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,728m3
316Lắp đặt hào kỹ thuật dài 1,5m - Quy cách 1400x1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT731đoạn
317Nối hào Kỹ thuật bằng phương pháp xảm, quy cách 1400x1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT729mối nối
318Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT21,882100m
319Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (3 ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,941100m
320Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 (2 ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,66100m
321Đệm đá dăm hào kỹ thuậtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,0834100m3
322Cốt thép DChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12,1667tấn
323Cốt thép 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,4427tấn
324Thép hình L50x50, dài 1,5mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1688tấn
325Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT203,55m3
326Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT35,55m3
327Ván khuônChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14,7822100m2
328Nắp ga hào kỹ thuật loại 6 cánh KT 950x2415mm tải trọng dưới đường 40TChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT45cái
329Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT45cấu kiện
330Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,5544m3
331Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1053100m3
332Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,126100m3
333Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT28cột
334BTXM M100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,12m3
335Ván khuônChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,8064100m2
336Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11,088m3
337Lắp đèn LED chiếu sáng 100W, IP66Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT28bộ
338Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT305,2m
339Lắp đặt đầu cos đồng 3mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT480bộ
340Đánh số cột thépChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,810 cột
341Lắp bảng chíp cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT28bảng
342Lắp bảng điện cửa cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT28bảng
343Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT28bộ
344Lắp đặt khung móng cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT28bộ
345Lắp đặt tiếp địa liên hoàn, lặp lạiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2bộ
346Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.018,6m
347Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,4446100m3
348Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.118,6m
349Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.018,6m
350Lắp đặt đầu cos đồng 10mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.018,6bộ
351Lắp đặt băng cảnh báo 30cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.018,6m
352Đắp cát bảo vệ đường cápChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT122,232m3
353Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,2223100m3
354Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT28cái
355Lắp đặt các aptomat 10A-250VChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT28cái
356Lắp giá đỡ tủ điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
357Tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1tủ
358Cọc tiếp địaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
359Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,25m3
360Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,25m3
361Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,16100m3
362Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
363Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
364Lắp đặt đầu cos đồng 16mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100bộ
365Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,12100m3
B XÂY DỰNG TUYẾN SỐ 08B
1Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT172,1678100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT161,5381100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT161,5381100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT161,5381100m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22,638100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT119,147m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT23,8295100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT23,8295100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT23,8295100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT16,153100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14,3394100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14,3394100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14,3394100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,1259100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11,1891m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,2378100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,2378100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,2378100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,5123100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1322100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,7786100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,462100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,1297100m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT44,1206100m2
25Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4228100m3
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT31,0645100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT31,0645100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT31,0645100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT31,0645100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,4414100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,6597100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT25,3946100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT19,5681100m3
34Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,6003100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,3196100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,3196100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,3196100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,3196100m2
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,0799100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,6479100m3
41Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,3196100m2
42Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,2959100m3
43Gạch BTXM vân đá 40x40x5cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3.043,8m2
44BTXM đá 2x4 M150 dày 8cm (Không hạ hè)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT241,0234m3
45BTXM đá 2x4 M150 dày 15cm (Hạ hè)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,6512m3
46Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT30,438100m2
47Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm (giả đá)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT925m
48Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (giả đá)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14,4m
49Viên vỉa vuốt nốiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,8m
50Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT24,6476m3
51Lắp đặt Tấm đan rãnh 30x50x6cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT277,5m2
52Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT40,2375m3
53Khoá vỉa hè gạch xây XM M75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT26,3395m3
54Lót BTXM móng M100, dày 10cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT18,814m3
55Cây bàng lá nhỏ đường kính >0.15m, cao >3mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT113cây
56Cây giáng hương đường kính >0.15m, cao >3mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT113cây
57Thanh chống bằng gỗChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2.260m
58Đai gỗChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT904m
59Dây thép buộcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT113kg
60Nhân công lắp dựng thanh chốngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT113công
61Bó gốc vỉa BTXM vân đá 10x15cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.279,6md
62Lót VXM móng M100 dày 2cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT255,92m3
63Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT25,592m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11,3m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,147100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,8137100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,565100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,565100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,565100m3
70Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,8712100m2/lần
71Trồng, chăm sóc cỏ lá lạcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT687,12m2/tháng
72Đá hộc xây VXM M100 mái taluy, dày 30cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.106,6125m3
73Đá hộc xây VXM M100 chân khayChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT398,3805m3
74Đắp đá dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,3632100m3
75Ống nhựa PVC D60, L=1mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,1718100m
76Đắp đá dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0476100m3
77Đất sét chống thấm dày 10cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0476100m3
78Bọc đầu ống bằng vải ĐKT 24KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2855100m2
79Cột trụ thép D100 dày 3mm, H=1.15m (K.cách 1.5m/cột)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3.285,864kg
80Lắp dựng cột thép các loạiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,2859tấn
81Móc treo xích D8Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT50,76kg
82Dây xích, mắt D8Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT763,82kg
83Dây xích mạ kẽm, mắt D8Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT763,82kg
84BTXM M200 móng cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT13,8998m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,7614m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1447100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1523100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1523100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1523100m3
90Sơn phản quang 2 lớp (màu đỏ)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT26,5644m2
91Sơn phản quang 2 lớp (màu trắng)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT53,1288m2
92Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT303,739m2
93Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6cái
94Cột biển báo phản quang D88.3mm dày 3mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT19,2m
95Biển báo vuông phản quang, cạnh 60cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6cái
96Đào móng cột biển báo, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,2m3
97Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,2m3
98Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT135,6md
99Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,266km
100Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,315km
101Dây đồng nối tiếp đất M10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,18km
102Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8bộ
103Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LEDChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8bộ
104Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LEDChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4bộ
105Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LEDChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4bộ
106Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn đơn 7mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cột
107Lắp dựng Cột đèn THGT 6m vươn đơn 4mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cột
108Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4cột
109Luồn cáp cửa cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7cột
110Làm đầu cáp khôChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT16đầu cáp
111Đấu nối cáp nguồn, cáp điều khiểnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT16điểm đấu
112Lắp đặt bảng điện cửa cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7cái
113Lắp đặt tủ điều khiểnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1tủ
114Lắp đặt thiết bị UPSChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
115Đào móng cột, tủ điều khiển, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,416m3
116Đào móng cột, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,037100m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,028m3
118Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12bộ
119Lắp đặt khung móng tủ điều khiểnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
120Lắp đặt khung móng cột THGT 4.4 & 2.9Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4bộ
121Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn 4mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2bộ
122Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn 7mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2bộ
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,128m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tủ điều khiểnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,431100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11,172m3
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6m2
127Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,459m3
128Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,81100m3
129Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,765100m
130Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,943100m
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,492100m3
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,308100m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,245m3
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,06m2
135Lát hè hoàn trả rãnh cápChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,06m2
136Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,336100m
137Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,336100m
138Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,099100m3
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,043100m3
140Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,03100m3
141Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,02100m3
142Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,101100m2
143Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,101100m2
144Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,101100m2
145Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,101100m2
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,411100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,411100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,411100m3
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,103100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,103100m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,103100m3
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,1455100m3
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT21,8185m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,3637100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,3637100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,3637100m3
157Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,0941100m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,336m3
159Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,633100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,5926tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,498tấn
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT68,7003m3
163BTXM M200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,6584m2
164Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 240kg (400KN)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT16tấm
165Lưới chắn rác gang đúc có khóa chống mất cắp 160kgChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT28tấm
166Lắp dựng cấu kiện Tấm nắp tròn gang đúc + Lưới chắn rác gang đúcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT44cái
167Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 600mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8đoạn ống
168Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT88đoạn ống
169Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2đoạn ống
170Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5đoạn ống
171Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT51đoạn ống
172Đế cống đúc sẵn D600Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT280cái
173Đế cống đúc sẵn D1500Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT167cái
174Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT88mối nối
175Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT53mối nối
176Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,7285100m3
177Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT54đoạn ống
178Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT27mối nối
179Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10đoạn ống
180Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8mối nối
181Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT54đoạn ống
182Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT27mối nối
183Lắp đặt Cống hộp BTCT 2x2m, L=1.5mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11đoạn cống
184Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10mối nối
185Đế cống đúc sẵn D400Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT108cái
186Đế cống đúc sẵn D600Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT28cái
187Đế cống đúc sẵn D1500Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT108cái
188Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0794100m3
189Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,7248m3
190BTXM M200 tường đầuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,74m3
191BTXM M200 tường cánhChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,8221m3
192BTXM M200 (Sân cống hộp)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,7524m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,6983m3
194Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1169100m2
195Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (95% máy)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,9427100m3
196Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT26,0144m3
197Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,7883100m3
198Ống nhựa PVC D110 (thoát nước rãnh tạm, 30m/2ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,4011100m
199BTXM M200 đầu ống, dày 15cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,2831m3
200Cốt thép D ≤ 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0213tấn
201Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,3574100m3
202Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12,4072m3
203Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,4814100m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,4814100m3
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,4814100m3
206Đắp cát K95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,8328100m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT34,1232m3
208BTXM M200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,7152m3
209BTXM M100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,608m3
210Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,8367100m2
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,8901tấn
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,4737tấn
213Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT18cái
214Lắp Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT18cái
215Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6đoạn ống
216Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14đoạn ống
217Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT172đoạn ống
218Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT174mối nối
219Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT556cái
220Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1828100m3
221Xây gạch chỉ VXM M75 dày 20cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0155m3
222Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,51100m
223Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
224Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
225Lắp đặt mối nối mềm EB gang đường kính 150mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
226Lắp đặt Tê 3B gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 150mm/100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
227Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cặp bích
228Đầu nối bích Hdpe DN110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2bộ
229Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
230Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,088100m2
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,448m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,96m3
233Gia công cửa sắt, hoa sắt (đai giữ ống thép 100x10)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0814tấn
234Bu lông M20x100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22bộ
235Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,018100m
236Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,66100m
237Nước thử áp lựcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT30m3
238Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,66100m
239Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 125mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,018100m
240Nước xuc xả:Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT90m3
241Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0192100m2
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,768m3
243Ván khuôn thép. Ván khuôn gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3444100m2
244Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0163tấn
245Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,5418tấn
246Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 18mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0197tấn
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,272m3
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (cổ ga)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,324m3
249Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0552100m2
250Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1526tấn
251Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,663m3
252Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cấu kiện
253Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC 110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,009100m
254đá dăm loại đá 1x2 thoát nước gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0072m3
255Lắp bộ nắp ga gang TT 12.5TChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
256Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3bộ
257Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,105100m
258Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6cái
259Van chặn BB DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
260Mối nối mềm DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6cái
261Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,03100m
262Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,018100m
263Miệng khóa gangChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3bộ
264Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9cặp bích
265Đầu nối bích Hdpe DN110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9bộ
266Tê nhựa hàn DN160x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
267Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
268Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
269Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,09m3
271Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,312m3
272Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12,705100m
273Cốt thép DChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,4763tấn
274Cốt thép 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,2907tấn
275Thép hình L50x50, dài 1,5mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,06tấn
276Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT74,24m3
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12,64m3
278Ván khuônChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,4224100m2
279Nắp ga hào kỹ thuật loại 6 cánh KT 950x2415mm tải trọng dưới đường 40TChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT16cái
280Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT16cấu kiện
281Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3366m3
282Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,064100m3
283Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0765100m3
284Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17cột
285BTXM M100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,68m3
286Ván khuônChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4896100m2
287Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,732m3
288Lắp đèn LED chiếu sáng 100W, IP66Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17bộ
289Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,853100m
290Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT185,3m
291Lắp đặt đầu cos đồng 3mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT480bộ
292Đánh số cột thépChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,710 cột
293Lắp bảng chíp cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17bảng
294Lắp bảng điện cửa cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17bảng
295Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17bộ
296Lắp đặt khung móng cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17bộ
297Lắp đặt tiếp địa liên hoàn, lặp lạiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2bộ
298Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT620,4m
299Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,489100m3
300Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT720,4m
301Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT620,4m
302Lắp đặt đầu cos đồng 10mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT620,4bộ
303Lắp đặt băng cảnh báo 30cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT620,4m
304Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,7445100m3
305Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17cái
306Lắp đặt các aptomat 10A-250VChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17cái
307Lắp giá đỡ tủ điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
308Tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1tủ
309Cọc tiếp địaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
310Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,25m3
311Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,25m3
312Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,16100m3
313Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
314Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
315Lắp đặt đầu cos đồng 16mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100bộ
316Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,12100m3
C XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG KẾT NỐI SỐ 06A
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38,677100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT31,7531100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT31,7531100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT31,7531100m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT59,735100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT314,397m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT62,8793100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT62,8793100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT62,8793100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11,7165100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,854100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,854100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,854100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,5505100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,1606m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6321100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6321100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6321100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,9008100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3632100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,8895100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2573100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT25,6433100m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT97,1564100m2
25Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,1476100m3
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT82,2132100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT82,2132100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT82,2132100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT82,2132100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT21,315100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12,332100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT85,6651100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT50,254100m3
34Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,0803100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,8689100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,8689100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,8689100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,8689100m2
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,4672100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,4803100m3
41Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,8689100m2
42Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,9607100m3
43Gạch BTXM vân đá 40x40x5cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3.198,25m2
44BTXM đá 2x4 M150 dày 8cm (Không hạ hè)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT253,3794m3
45BTXM đá 2x4 M150 dày 15cm (Hạ hè)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,6512m3
46Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT31,9825100m2
47Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm (giả đá)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT963m
48Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (giả đá)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14,4m
49Viên vỉa vuốt nốiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,8m
50Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT25,6356m3
51Lắp đặt Tấm đan rãnh 30x50x6cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT288,9m2
52Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT41,8905m3
53Khoá vỉa hè gạch xây XM M75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT29,1922m3
54Lót BTXM móng M100, dày 10cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT20,8516m3
55Cây giáng hương đường kính >0.15m, cao >3mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT115cây
56Thanh chống bằng gỗChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.150m
57Đai gỗChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT460m
58Dây thép buộcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT57,5kg
59Nhân công lắp dựng thanh chốngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT57,5công
60Bó gốc vỉa BTXM vân đá 10x15cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.322md
61Lót VXM móng M100 dày 2cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT264,4m3
62Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT26,44m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,75m3
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,0925100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,8625100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2875100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2875100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2875100m3
69Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,164100m2/lần
70Trồng, chăm sóc cỏ lá lạcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT716,4m2/tháng
71Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT505,53m2
72Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT30cái
73Cột biển báo phản quang D88.3mm dày 3mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT123,4m
74Biển báo tròn phản quang, đường kính 70cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8cái
75Biển báo vuông phản quang, cạnh 60cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT18cái
76Biển báo chữ nhật phản quang, kích thước 160x100cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
77Đào móng cột biển báo, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6m3
78Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,188m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,047100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,047100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,047100m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,2899100m3
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38,3678m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,6736100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,6736100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,6736100m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,154100m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,611m3
90Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,3584100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,6066tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,2345tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT103,3853m3
94BTXM M200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,7142m2
95Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 240kg (400KN)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT18tấm
96Lưới chắn rác gang đúc có khóa chống mất cắp 160kgChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT27tấm
97Lắp dựng cấu kiện Tấm nắp tròn gang đúc + Lưới chắn rác gang đúcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT45cái
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1đoạn ống
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3đoạn ống
100Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT45đoạn ống
101Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2đoạn ống
102Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7đoạn ống
103Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT75đoạn ống
104Lắp đặt Cống hộp BTCT 2,0x2,0m, L=1.2mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT129đoạn cống
105Lắp đặt Cống hộp BTCT 2,0x2,0m, L=1.5mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6đoạn cống
106Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT128mối nối
107Đế cống đúc sẵn D1000Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT143cái
108Đế cống đúc sẵn D1500Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT243cái
109Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT45mối nối
110Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT76mối nối
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,7654100m3
112Xây gạch chỉ VXM M75 dày 22cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3886m3
113BTXM M100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT85,176m3
114Ván khuônChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,728100m2
115Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11đoạn ống
116Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT24đoạn ống
117Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT44đoạn ống
118Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT54mối nối
119Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3đoạn ống
120Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7đoạn ống
121Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8mối nối
122Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1750mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5đoạn ống
123Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1750mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4mối nối
124Lắp đặt Cống hộp BTCT 2x2m, L=1.2mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT29đoạn cống
125Lắp đặt Cống hộp BTCT 2x2m, L=1.5mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3đoạn cống
126Lắp đặt Cống hộp BTCT 3x3m, L=1.2mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9đoạn cống
127Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT29mối nối
128Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 3000x3000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8mối nối
129Đế cống đúc sẵn D400Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT202cái
130Đế cống đúc sẵn D600Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT27cái
131Đế cống đúc sẵn D1750Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT15cái
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2504100m3
133Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,2734m3
134BTXM M200 tường đầuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT88,576m3
135BTXM M200 tường cánhChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT43,65m3
136BTXM M200 (Sân cống hộp)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT15,792m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT31,736m3
138Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,158100m2
139Cốt thép D > 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,7618tấn
140Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (95% máy)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT21,0807100m3
141Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT110,9513m3
142Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT16,8615100m3
143Ống nhựa PVC D110 (thoát nước rãnh tạm, 30m/2ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,3851100m
144BTXM M200 đầu ống, dày 15cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,4471m3
145Cốt thép D ≤ 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0241tấn
146Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,7117100m3
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14,2723m3
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,8545100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,8545100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,8545100m3
151Đắp cát K95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,2186100m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT32,4892m3
153BTXM M200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,1668m3
154BTXM M100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,072m3
155Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,8651100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,7613tấn
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,9924tấn
158Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12cái
159Lắp Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12cái
160Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6đoạn ống
161Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11đoạn ống
162Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT99đoạn ống
163Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT102mối nối
164Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT331cái
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,108100m3
166Xây gạch chỉ VXM M75 dày 20cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0777m3
167Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,5100m
168Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
169Tê nhựa hàn DN110x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
170Tê nhựa hàn DN110x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6cái
171Nút bịt đầu ống HDPE D110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
172Tê nhựa hàn DN110x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
173Nút bịt đầu ống HDPE D110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
174Lắp đặt mối nối mềm EB gang đường kính 200mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
175Lắp đặt Tê 3B gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 200mm/100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
176Lắp bích thép rỗng đường kính ống 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cặp bích
177Đầu nối bích Hdpe DN110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
178Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,03100m
179Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,75100m
180Nước thử áp lựcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT30m3
181Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,75100m
182Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,03100m
183Nước xuc xả:Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT90m3
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,032100m2
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,28m3
186Ván khuôn thép. Ván khuôn gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,574100m2
187Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0272tấn
188Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,903tấn
189Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 18mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0328tấn
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,12m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (cổ ga)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,54m3
192Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,092100m2
193Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2544tấn
194Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,105m3
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5cấu kiện
196Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC 110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,015100m
197đá dăm loại đá 1x2 thoát nước gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,012m3
198Lắp bộ nắp ga gang TT 12.5TChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5cái
199Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5bộ
200Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2100m
201Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10cái
202Van chặn BB DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5cái
203Mối nối mềm DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10cái
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,05100m
205Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,03100m
206Miệng khóa gangChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5bộ
207Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT15cặp bích
208Đầu nối bích Hdpe DN110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT15cặp bích
209Tê nhựa hàn DN160x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5cái
210Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5cái
211Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5cái
212Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5cái
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,15m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,52m3
215Lắp đặt hào kỹ thuật dài 1,5m - Quy cách 1400x1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT428đoạn
216Nối hào Kỹ thuật bằng phương pháp xảm, quy cách 1400x1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT426mối nối
217Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT19,4592100m
218Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (3 ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,7296100m
219Đệm đá dăm hào kỹ thuậtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,2198100m3
220Cốt thép DChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,6322tấn
221Cốt thép 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,0088tấn
222Thép hình L50x50, dài 1,5mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,105tấn
223Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT127,42m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22,12m3
225Ván khuônChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,2662100m2
226Nắp ga hào kỹ thuật loại 6 cánh KT 950x2415mm tải trọng dưới đường 40TChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT28cái
227Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT28cấu kiện
228Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,7524m3
229Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,143100m3
230Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,171100m3
231Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38cột
232BTXM M100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,52m3
233Ván khuônChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,0944100m2
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT15,048m3
235Lắp đèn LED chiếu sáng 100W, IP66Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38bộ
236Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT414,2m
237Lắp đặt đầu cos đồng 3mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT480bộ
238Đánh số cột thépChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,810 cột
239Lắp bảng chíp cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38bảng
240Lắp bảng điện cửa cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38bảng
241Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38bộ
242Lắp đặt khung móng cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38bộ
243Lắp đặt tiếp địa liên hoàn, lặp lạiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2bộ
244Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.430,6m
245Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,4334100m3
246Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.480,6m
247Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.430,6m
248Lắp đặt đầu cos đồng 10mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.380,6bộ
249Lắp đặt băng cảnh báo 30cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.430,6m
250Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,7167100m3
251Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38cái
252Lắp đặt các aptomat 10A-250VChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38cái
253Lắp giá đỡ tủ điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
254Tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1tủ
255Cọc tiếp địaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
256Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,25m3
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,25m3
258Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,16100m3
259Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
260Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
261Lắp đặt đầu cos đồng 16mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100bộ
262Lắp đặt băng cảnh báo 30cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
263Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,12100m3
D XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG KẾT NỐI SỐ 06B
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT63,6459100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT62,5862100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT62,5862100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT62,5862100m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT44,184100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT232,547m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT46,5093100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT46,5093100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT46,5093100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,967100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,3009100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,3009100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,3009100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,1725100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,1712m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,2342100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,2342100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,2342100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0393100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0021100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,8857100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0466100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14,8802100m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT57,2059100m2
25Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,031100m3
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT47,4955100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT47,4955100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT47,4955100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT47,4955100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12,3699100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,1243100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT39,8893100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22,6241100m3
34Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0538100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,238100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,238100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,238100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,238100m2
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,0595100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,6357100m3
41Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,238100m2
42Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,2714100m3
43Gạch BTXM vân đá 40x40x5cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2.777,06m2
44BTXM đá 2x4 M150 dày 8cm (Không hạ hè)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT220,511m3
45BTXM đá 2x4 M150 dày 15cm (Hạ hè)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,1008m3
46Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT27,7706100m2
47Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm (giả đá)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT683m
48Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (giả đá)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,6m
49Viên vỉa vuốt nốiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,2m
50Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT18,1564m3
51Lắp đặt Tấm đan rãnh 30x50x6cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT204,9m2
52Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT29,7105m3
53Khoá vỉa hè gạch xây XM M75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT19,5521m3
54Lót BTXM móng M100, dày 10cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT13,9658m3
55Cây giáng hương đường kính >0.15m, cao >3mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT83cây
56Thanh chống bằng gỗChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT830m
57Đai gỗChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT332m
58Dây thép buộcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT41,5kg
59Nhân công lắp dựng thanh chốngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT41,5công
60Bó gốc vỉa BTXM vân đá 10x15cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT960,4md
61Lót VXM móng M100 dày 2cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT192,08m3
62Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT19,208m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,15m3
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,7885100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,6661100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2075100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2075100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2075100m3
69Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,2248100m2/lần
70Trồng, chăm sóc cỏ lá lạcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT522,48m2/tháng
71Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT273,592m2
72Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10cái
73Cột biển báo phản quang D88.3mm dày 3mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT28,9m
74Biển báo vuông phản quang, cạnh 60cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8cái
75Biển báo chữ nhật phản quang, kích thước 160x100cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
76Đào móng cột biển báo, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2m3
77Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,188m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,007100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,007100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,007100m3
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,6305100m3
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT13,8446m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,7689100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,7689100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,7689100m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,8662100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,64m3
89Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,3997100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,4044tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,313tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT49,0649m3
93BTXM M200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,97m2
94Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 240kg (400KN)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10tấm
95Lưới chắn rác gang đúc có khóa chống mất cắp 160kgChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT18tấm
96Lắp dựng cấu kiện Tấm nắp tròn gang đúc + Lưới chắn rác gang đúcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT28cái
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5đoạn ống
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT55đoạn ống
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính1250mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4đoạn ống
100Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1250mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT45đoạn ống
101Đế cống đúc sẵn D800Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT175cái
102Đế cống đúc sẵn D1250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT143cái
103Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT55mối nối
104Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT45mối nối
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,6441100m3
106Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8đoạn ống
107Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10đoạn ống
108Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT36đoạn ống
109Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT36mối nối
110Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1đoạn ống
111Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5đoạn ống
112Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5mối nối
113Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5đoạn ống
114Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4mối nối
115Lắp đặt Cống hộp BTCT 2x2m, L=1.2mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7đoạn cống
116Lắp đặt Cống hộp BTCT 2x2m, L=1.5mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1đoạn cống
117Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7mối nối
118Đế cống đúc sẵn D400Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT144cái
119Đế cống đúc sẵn D800Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14cái
120Đế cống đúc sẵn D1500Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14cái
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1826100m3
122Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,3791m3
123Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (95% máy)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,5055100m3
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT28,9762m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,3071100m3
126Ống nhựa PVC D110 (thoát nước rãnh tạm, 30m/2ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,2931100m
127BTXM M200 đầu ống, dày 15cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,9803m3
128Cốt thép D ≤ 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0163tấn
129Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,3092100m3
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,8904m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,3781100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,3781100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,3781100m3
134Đắp cát K95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,02100m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT19,6968m3
136BTXM M200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,8104m3
137BTXM M100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,816m3
138Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6179100m2
139Chèn VXM M75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT47,52m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,543tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,5594tấn
142Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11cái
143Lắp Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11cái
144Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1đoạn ống
145Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11đoạn ống
146Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT113đoạn ống
147Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT113mối nối
148Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT363cái
149Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,12100m3
150Xây gạch chỉ VXM M75 dày 20cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0155m3
151Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,45100m
152Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
153Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
154Lắp đặt mối nối mềm EB gang đường kính 200mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
155Lắp đặt Tê 3B gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 200mm/100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
156Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
157Đầu nối bích Hdpe DN110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0496100m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,192m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,42m3
161Gia công cửa sắt, hoa sắt (đai giữ ống thép 100x10)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0518tấn
162Bu lông M20x100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14bộ
163Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,018100m
164Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,6100m
165Nước thử áp lựcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT30m3
166Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,6100m
167Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,018100m
168Nước xúc xả:Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT90m3
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0192100m2
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,768m3
171Ván khuôn thép. Ván khuôn gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3444100m2
172Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0163tấn
173Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,5418tấn
174Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 18mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0197tấn
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,272m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (cổ ga)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,324m3
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0552100m2
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1526tấn
179Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,663m3
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cấu kiện
181Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC 110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,009100m
182đá dăm loại đá 1x2 thoát nước gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0072m3
183Lắp bộ nắp ga gang TT 12.5TChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
184Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3bộ
185Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,105100m
186Van chặn BB DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
187Mối nối mềm DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6cái
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,03100m
189Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,018100m
190Miệng khóa gangChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3bộ
191Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9cặp bích
192Đầu nối bích Hdpe DN110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9bộ
193Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6cái
194Tê nhựa hàn DN160x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
195Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
196Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
197Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,09m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,312m3
200Lắp đặt hào kỹ thuật dài 1,5m - Quy cách 1400x1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT291đoạn
201Nối hào Kỹ thuật bằng phương pháp xảm, quy cách 1400x1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT289mối nối
202Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12,648100m
203Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (3 ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,324100m
204Đệm đá dăm hào kỹ thuậtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,8303100m3
205Cốt thép DChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,4746tấn
206Cốt thép 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,8634tấn
207Thép hình L50x50, dài 1,5mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,075tấn
208Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT91,3m3
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT15,8m3
210Ván khuônChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,6442100m2
211Nắp ga hào kỹ thuật loại 6 cánh KT 950x2415mm tải trọng dưới đường 40TChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT20cái
212Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT20cấu kiện
213Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4356m3
214Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0828100m3
215Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,099100m3
216Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22cột
217BTXM M100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,88m3
218Ván khuônChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,6336100m2
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,712m3
220Lắp đèn LED chiếu sáng 100W, IP66Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22bộ
221Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT239,8m
222Lắp đặt đầu cos đồng 3mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT480bộ
223Đánh số cột thépChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,210 cột
224Lắp bảng chíp cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22bảng
225Lắp bảng điện cửa cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22bảng
226Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22bộ
227Lắp đặt khung móng cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22bộ
228Lắp đặt tiếp địa liên hoàn, lặp lạiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2bộ
229Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT937,4m
230Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,2498100m3
231Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT901,4m
232Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT937,4m
233Lắp đặt đầu cos đồng 10mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT801,4bộ
234Lắp đặt băng cảnh báo 30cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT901,4m
235Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,1249100m3
236Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22cái
237Lắp đặt các aptomat 10A-250VChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22cái
238Lắp giá đỡ tủ điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
239Tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1tủ
240Cọc tiếp địaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1
241Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,25m3
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,25m3
243Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,16100m3
244Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
245Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
246Lắp đặt đầu cos đồng 16mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100bộ
247Lắp đặt băng cảnh báo 30cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
248Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,12100m3
E XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG KẾT NỐI SỐ 07
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT51,0456100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT20,4928100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT20,4928100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT20,4928100m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT47,653100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT250,806m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT50,1613100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT50,1613100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT50,1613100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT31,5627100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT30,2787100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT30,2787100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT30,2787100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3383100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,7806m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3561100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3561100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3561100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT18,6076100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,9793100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22,4517100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,1817100m2
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22,7327100m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT91,2415100m2
25Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,1419100m3
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT71,741100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT71,741100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT71,741100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT71,741100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT18,9439100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,7612100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT72,734100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT42,1949100m3
34Tường gạch xây VXM M75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT24,5484m3
35Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,5026100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,8188100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,8188100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,8188100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,8188100m2
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,2047100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,3228100m3
42Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,8188100m2
43Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,6456100m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT94,6563m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT320,0852m2
46Đổ bê tông giằng móng tường, đá 1x2, mác 150Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,9105m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng tườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,641tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,562100m2
49Đào đất móng tườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6061100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,0606100m3
51Gia công cổng sắt thép 14x14Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2024tấn
52Gia công Thép hộp 50x50x3Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2049tấn
53Ốp tôn 2 mặt dày 1mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0864100m2
54Bánh xe sắt dày 70Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4Cái
55Bản lề xoay cổngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT24Cái
56Chốt cửa D10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4Cái
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT24,8335m2
58Gạch BTXM vân đá 40x40x5cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4.774,55m2
59BTXM đá 2x4 M150 dày 8cm (Không hạ hè)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT377,8296m3
60BTXM đá 2x4 M150 dày 15cm (Hạ hè)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,752m3
61Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT47,7455100m2
62Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm (giả đá)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.337,5m
63Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (giả đá)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT24m
64Viên vỉa vuốt nốiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT18m
65Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 16x53x100cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.072,93m
66Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT98,0009m3
67Lắp đặt Tấm đan rãnh 30x50x6cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT401,25m2
68Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT58,1813m3
69Khoá vỉa hè gạch xây XM M75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT28,9335m3
70Lót BTXM móng M100, dày 10cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT20,6668m3
71Cây giáng hương đường kính >0.15m, cao >3mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT160cây
72Thanh chống bằng gỗChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.600m
73Đai gỗChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT640m
74Dây thép buộcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT80kg
75Nhân công lắp dựng thanh chốngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT80công
76Bó gốc vỉa BTXM vân đá 10x15cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.844md
77Lót VXM móng M100 dày 2cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT368,8m3
78Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT36,88m3
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,52100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,284100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4100m3
85Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,008100m2/lần
86Trồng, chăm sóc cỏ lá lạcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.000,8m2/tháng
87Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT436,412m2
88Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT16cái
89Cột biển báo phản quang D88.3mm dày 3mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT45m
90Biển báo vuông phản quang, cạnh 60cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12cái
91Biển báo chữ nhật phản quang, kích thước 160x100cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
92Đào móng cột biển báo, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,2m3
93Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,2m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,188m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,019100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,019100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,019100m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,7388100m3
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT35,4672m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,0934100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,0934100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,0934100m3
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,0594100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,3055m3
105Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,3764100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,4792tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,5787tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT112,2045m3
109BTXM M200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,9876m2
110Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 240kg (400KN)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT24tấm
111Lưới chắn rác gang đúc có khóa chống mất cắp 160kgChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT42tấm
112Lắp dựng cấu kiện Tấm nắp tròn gang đúc + Lưới chắn rác gang đúcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT66cái
113Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 600mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1đoạn ống
114Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT15đoạn ống
115Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6đoạn ống
116Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9đoạn ống
117Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT151đoạn ống
118Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính1250mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4đoạn ống
119Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1250mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT33đoạn ống
120Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2đoạn ống
121Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6đoạn ống
122Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT52đoạn ống
123Đế cống đúc sẵn D600Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT47cái
124Đế cống đúc sẵn D800Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT483cái
125Đế cống đúc sẵn D1250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT107cái
126Đế cống đúc sẵn D1500Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT172cái
127Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14mối nối
128Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT151mối nối
129Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT34mối nối
130Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT54mối nối
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,3843100m3
132Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT76đoạn ống
133Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4đoạn ống
134Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT46đoạn ống
135Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT84mối nối
136Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4đoạn ống
137Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3mối nối
138Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8đoạn ống
139Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6mối nối
140Lắp đặt Cống hộp BTCT 3x3m, L=1.2mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12đoạn cống
141Lắp đặt Cống hộp BTCT 3x3m, L=1.5mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4đoạn cống
142Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 3000x3000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14mối nối
143Đế cống đúc sẵn D400Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT298cái
144Đế cống đúc sẵn D600Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12cái
145Đế cống đúc sẵn D800Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT24cái
146Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2063100m3
147Đắp đá dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3918100m3
148Đá hộc xây VXM M100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT119,6m3
149Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3159m3
150Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (95% máy)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT16,8856100m3
151Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT88,8714m3
152Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,8059100m3
153Ống nhựa PVC D110 (thoát nước rãnh tạm, 30m/2ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,5329100m
154BTXM M200 đầu ống, dày 15cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,9378m3
155Cốt thép D ≤ 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0322tấn
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,0311100m3
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,6902m3
158Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,138100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,138100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,138100m3
161Đắp cát K95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6195100m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT27,969m3
163BTXM M200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,5032m3
164BTXM M100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,328m3
165Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,3811100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,6727tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,6468tấn
168Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT13cái
169Lắp Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT13cái
170Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1đoạn ống
171Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12đoạn ống
172Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT121đoạn ống
173Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT120mối nối
174Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT389cái
175Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1286100m3
176Xây gạch chỉ VXM M75 dày 20cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0155m3
177Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,58100m
178Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
179Tê nhựa hàn DN110x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
180Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
181Tê nhựa hàn DN110x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
182Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
183Tê nhựa hàn DN110x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
184Tê nhựa hàn DN110x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
185Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,144100m2
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,768m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,56m3
189Gia công cửa sắt, hoa sắt (đai giữ ống thép 100x10)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1479tấn
190Bu lông M20x100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT40bộ
191Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0088100m2
192Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,05m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,036m3
194Gia công nắp đậy thép lá dày 6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0092tấn
195Khóa và bản lềChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
196Bản lềChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
197Tê gang BBB DN100x100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
198Mối nối mềm BE DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
199Đầu nối bích HDPE DN110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
200Bích thép rỗng DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
201Thang thép vận hànhChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
202Ống thấm thoát nước uPVC 3-D110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1100m
203Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
204Kép ren trong DN25Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
205Kép ren ngoài DN25Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
206Van cửa ren trong DN25Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
207Đoạn ống TTK DN25, L=0.2mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
208Bích đặc ST-DN100 khoan lỗ DN25Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
209Khớp nối bích + bích rỗng DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
210Tê gang xả cặn BBB DN100x100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
211Van cổng BB DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
212Chụp và ống bảo vệ vanChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
213Măng sông 1 mặt bích DN110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
214Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,02100m
215Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0068100m2
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,289m3
217Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,144100m2
218Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0022tấn
219Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1517tấn
220Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính >18 mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0098tấn
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,774m3
222Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0176100m2
223Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0379tấn
224Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,352m3
225Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,108m3
226Đá dăm 1x2 đổ ống thoát nước PVC D110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0024m3
227Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,003100m
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cấu kiện
229Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
230Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
231Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=50mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,02100m
232Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,03100m
233Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,83100m
234Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,02100m
235Nước thử áp lựcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT40m3
236Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,04100m
237Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,83100m
238Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 125mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,03100m
239Nước xuc xả:Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT120m3
240Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0384100m2
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,536m3
242Ván khuôn thép. Ván khuôn gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,6888100m2
243Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0326tấn
244Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,0836tấn
245Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 18mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0394tấn
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,544m3
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (cổ ga)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,648m3
248Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1104100m2
249Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3052tấn
250Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,326m3
251Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6cấu kiện
252Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC 110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,018100m
253Đá dăm loại đá 1x2 thoát nước gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0144m3
254Lắp bộ nắp ga gang TT 12.5TChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6cái
255bộ nắp ga gang TT 12.5TChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6bộ
256Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,21100m
257Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12cái
258Van chặn BB DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6cái
259Mối nối mềm DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12cái
260Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,06100m
261Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,036100m
262Miệng khóa gangChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6bộ
263Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT18cặp bích
264Đầu nối bích Hdpe DN110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT18bộ
265Tê nhựa hàn DN160x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6cái
266Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6cái
267Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6cái
268Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6cái
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,18m3
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,624m3
271Lắp đặt hào kỹ thuật dài 1,5m - Quy cách 1400x1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT625đoạn
272Nối hào Kỹ thuật bằng phương pháp xảm, quy cách 1400x1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT623mối nối
273Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT24,9204100m
274Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (3 ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12,4602100m
275Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 (2 ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,3100m
276Đệm đá dăm hào kỹ thuậtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,7813100m3
277Cốt thép DChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11,1685tấn
278Cốt thép 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,87tấn
279Thép hình L50x50, dài 1,5mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1538tấn
280Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT186,49m3
281Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT32,39m3
282Ván khuônChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT13,5604100m2
283Nắp ga hào kỹ thuật loại 6 cánh KT 950x2415mm tải trọng dưới đường 40TChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT41cái
284Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT41cấu kiện
285Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,495m3
286Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0941100m3
287Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1125100m3
288Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT25cột
289BTXM M100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1m3
290Ván khuônChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,72100m2
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,9m3
292Lắp đèn LED chiếu sáng 100W, IP66Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT25bộ
293Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT272,5m
294Lắp đặt đầu cos đồng 3mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT480bộ
295Đánh số cột thépChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,510 cột
296Lắp bảng chíp cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT25bảng
297Lắp bảng điện cửa cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT25bảng
298Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT25bộ
299Lắp đặt khung móng cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT25bộ
300Lắp đặt tiếp địa liên hoàn, lặp lạiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2bộ
301Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT910m
302Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,184100m3
303Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.010m
304Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT910m
305Lắp đặt đầu cos đồng 10mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT910bộ
306Lắp đặt băng cảnh báo 30cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT910m
307Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,092100m3
308Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT25cái
309Lắp đặt các aptomat 10A-250VChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT25cái
310Lắp giá đỡ tủ điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
311Tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1tủ
312Cọc tiếp địaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1
313Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,25m3
314Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,25m3
315Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,16100m3
316Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
317Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
318Lắp đặt đầu cos đồng 16mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100bộ
319Lắp đặt băng cảnh báo 30cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
320Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,12100m3
F XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG KẾT NỐI SỐ 09
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22,1766100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT19,333100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT101,753m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT20,3506100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT20,3506100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT20,3506100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT26,6491100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT25,5991100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT25,5991100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT25,5991100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,1273100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,933m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,1866100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,1866100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,1866100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,4238100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3381100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT16,5135100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,8691100m2
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11,5459100m3
21Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT50,2887100m2
22Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,4186100m3
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT35,4074100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT35,4074100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT35,4074100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT35,4074100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,6216100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,3111100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT51,014100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT27,421100m3
31Tường gạch xây VXM M75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,3945m3
32Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,7094100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,1195100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,1195100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,1195100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,1195100m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,0299100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,6179100m3
39Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,1195100m2
40Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,2359100m3
41Gạch BTXM vân đá 40x40x5cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3.794,59m2
42BTXM đá 2x4 M150 dày 8cm (Không hạ hè)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT301,0866m3
43BTXM đá 2x4 M150 dày 15cm (Hạ hè)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,6512m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT37,9459100m2
45Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm (giả đá)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.020m
46Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (giả đá)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14,4m
47Viên vỉa vuốt nốiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,8m
48Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT27,1176m3
49Lắp đặt Tấm đan rãnh 30x50x6cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT306m2
50Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT44,37m3
51Khoá vỉa hè gạch xây XM M75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT31,1841m3
52Lót BTXM móng M100, dày 10cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22,2743m3
53Cây giáng hương đường kính >0.15m, cao >3mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT140cây
54Thanh chống bằng gỗChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.400m
55Đai gỗChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT560m
56Dây thép buộcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT70kg
57Nhân công lắp dựng thanh chốngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT70công
58Bó gốc vỉa BTXM vân đá 10x15cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.614,4md
59Lót VXM móng M100 dày 2cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT322,88m3
60Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT32,288m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,33100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,05100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,35100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,35100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,35100m3
67Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,7648100m2/lần
68Trồng, chăm sóc cỏ lá lạcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT876,48m2/tháng
69Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT307,684m2
70Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12cái
71Cột biển báo phản quang D88.3mm dày 3mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38,4m
72Biển báo vuông phản quang, cạnh 60cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12cái
73Đào móng cột biển báo, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,4m3
74Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,4m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,188m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,011100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,011100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,011100m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,882100m3
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT30,9579m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,1916100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,1916100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,1916100m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,3215100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,36m3
86Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,3101100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,6432tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,046tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT95,7258m3
90BTXM M200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,8536m2
91Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 240kg (400KN)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT19tấm
92Lưới chắn rác gang đúc có khóa chống mất cắp 160kgChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT36tấm
93Lắp dựng cấu kiện Tấm nắp tròn gang đúc + Lưới chắn rác gang đúcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT55cái
94Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2đoạn ống
95Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12đoạn ống
96Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT119đoạn ống
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1750mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4đoạn ống
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 1750mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5đoạn ống
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1750mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT48đoạn ống
100Đế cống đúc sẵn D800Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT385cái
101Đế cống đúc sẵn D1750Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT162cái
102Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT120mối nối
103Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1750mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT50mối nối
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,9591100m3
105Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT18đoạn ống
106Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT48đoạn ống
107Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8đoạn ống
108Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38mối nối
109Lắp đặt Cống hộp BTCT 2x(1.5x1.5)m, L=1.2mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14đoạn cống
110Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(3x2)mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6đoạn cống
111Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2(3x2)mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7đoạn cống
112Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12mối nối
113Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(3000x2000mm)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12mối nối
114Đế cống đúc sẵn D400Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT156cái
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0648100m3
116Đá hộc xây VXM M100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT23,78m3
117Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,28m3
118BTXM M200 tường đầuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,4613m3
119BTXM M200 (Sân cống hộp)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT19,6m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT30,734m3
121Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,397100m2
122Cốt thép D ≤ 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0799tấn
123Cốt thép D > 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,7403tấn
124Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (95% máy)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12,1581100m3
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT63,9898m3
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,2204100m3
127Ống nhựa PVC D110 (thoát nước rãnh tạm, 30m/2ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,421100m
128BTXM M200 đầu ống, dày 15cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,4625m3
129Cốt thép D ≤ 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0243tấn
130Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,8615100m3
131Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,5344m3
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,9069100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,9069100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,9069100m3
135Đắp cát K95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,6844100m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11,5666m3
137BTXM M200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,732m3
138BTXM M100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,28m3
139Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,9968100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2511tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,5406tấn
142Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5cái
143Lắp Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5cái
144Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2đoạn ống
145Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5đoạn ống
146Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT45đoạn ống
147Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT46mối nối
148Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT149cái
149Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0488100m3
150Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 450mm , 10PNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,19100m
151Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm (Ống HDPE D160) (PE80, PN10)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,38100m
152Nút bịt DN160Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
153Nút bịt DN450Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
154Tê nhựa hàn DN450x160Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
155Tê nhựa hàn DN160x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
156Nút bịt đầu ống HDPE D110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
157Tê nhựa hàn DN160x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
158Côn nhựa hàn DN160x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,238100m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,216m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11,46m3
162Gia công cửa sắt, hoa sắt (đai giữ ống thép 100x10)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2035tấn
163Bu lông M20x100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT44bộ
164Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2100m
165Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,38100m
166Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=450mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,19100m
167Nước thử áp lựcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT94,31m3
168Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 450mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,19100m
169Nước xuc xả:Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT95m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0256100m2
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,024m3
172Ván khuôn thép. Ván khuôn gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4592100m2
173Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0218tấn
174Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,7224tấn
175Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 18mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0263tấn
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,696m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (cổ ga)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,432m3
178Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0736100m2
179Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2035tấn
180Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,884m3
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4cấu kiện
182Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC 110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,012100m
183đá dăm loại đá 1x2 thoát nước gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0096m3
184Lắp bộ nắp ga gang TT 12.5TChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4cái
185Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4bộ
186Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,14100m
187Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8cái
188Van chặn BB DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4cái
189Mối nối mềm DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8cái
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,04100m
191Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,048100m
192Miệng khóa gangChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4bộ
193Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12cặp bích
194Đầu nối bích Hdpe DN110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12bộ
195Tê nhựa hàn DN160x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4cái
196Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4cái
197Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4cái
198Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4cái
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,12m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,416m3
201Lắp đặt hào kỹ thuật dài 1,5m - Quy cách 1400x1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT447đoạn
202Nối hào Kỹ thuật bằng phương pháp xảm, quy cách 1400x1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT445mối nối
203Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT18,222100m
204Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (3 ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,111100m
205Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 (2 ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,91100m
206Đệm đá dăm hào kỹ thuậtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,273100m3
207Cốt thép DChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,1917tấn
208Cốt thép 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,2951tấn
209Thép hình L50x50, dài 1,5mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1125tấn
210Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT136,7m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT23,7m3
212Ván khuônChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,944100m2
213Nắp ga hào kỹ thuật loại 6 cánh KT 950x2415mm tải trọng dưới đường 40TChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT30cái
214Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT30cấu kiện
215Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3366m3
216Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,064100m3
217Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0765100m3
218Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17cột
219BTXM M100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,68m3
220Ván khuônChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4896100m2
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6,732m3
222Lắp đèn LED chiếu sáng 100W, IP66Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17bộ
223Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT185,3m
224Lắp đặt đầu cos đồng 3mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT480bộ
225Đánh số cột thépChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,710 cột
226Lắp bảng chíp cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17bảng
227Lắp bảng điện cửa cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17bảng
228Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17bộ
229Lắp đặt khung móng cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17bộ
230Lắp đặt tiếp địa liên hoàn, lặp lạiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2bộ
231Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT620,4m
232Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,489100m3
233Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT720,4m
234Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT620,4m
235Lắp đặt đầu cos đồng 10mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT620,4bộ
236Lắp đặt băng cảnh báo 30cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT620,4m
237Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,7445100m3
238Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17cái
239Lắp đặt các aptomat 10A-250VChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17cái
240Lắp giá đỡ tủ điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
241Tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1tủ
242Cọc tiếp địaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1
243Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,25m3
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,25m3
245Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,16100m3
246Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
247Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
248Lắp đặt đầu cos đồng 16mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100bộ
249Lắp đặt băng cảnh báo 30cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
250Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,12100m3
G XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG KẾT NỐI SỐ 10
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT45,6361100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT40,2005100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT40,2005100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT40,2005100m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT33,641100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT177,057m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT35,4115100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT35,4115100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT35,4115100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12,2308100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,8264100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,8264100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,8264100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,5259100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,0312m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6062100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6062100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6062100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,426100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0224100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,5735100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2407100m2
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT14,8438100m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT56,9054100m2
25Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1272100m3
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT47,5421100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT47,5421100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT47,5421100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT47,5421100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12,3698100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,1313100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT19,9052100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,6765100m3
34Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3064100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,8701100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,8701100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,8701100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,8701100m2
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,9675100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,5805100m3
41Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,8701100m2
42Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,161100m3
43Gạch BTXM vân đá 40x40x5cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3.381,03m2
44BTXM đá 2x4 M150 dày 8cm (Không hạ hè)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT269,2421m3
45BTXM đá 2x4 M150 dày 15cm (Hạ hè)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,3256m3
46Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT33,8103100m2
47Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm (giả đá)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT672m
48Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (giả đá)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7,2m
49Viên vỉa vuốt nốiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,4m
50Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT17,7708m3
51Lắp đặt Tấm đan rãnh 30x50x6cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT201,6m2
52Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT29,232m3
53Khoá vỉa hè gạch xây XM M75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT19,2777m3
54Lót BTXM móng M100, dày 10cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT13,7698m3
55Cây bàng lá nhỏ đường kính >0.15m, cao >3mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT88cây
56Cây giáng hương đường kính >0.15m, cao >3mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT88cây
57Thanh chống bằng gỗChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.750m
58Đai gỗChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT700m
59Dây thép buộcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT87,5kg
60Nhân công lắp dựng thanh chốngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT87,5công
61Bó gốc vỉa BTXM vân đá 10x15cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2.010,8md
62Lót VXM móng M100 dày 2cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT402,16m3
63Móng BTXM M150 đá 2x4Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT40,216m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,75m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6625100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,4044100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4375100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4375100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4375100m3
70Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,8936100m2/lần
71Trồng, chăm sóc cỏ lá lạcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1.089,36m2/tháng
72Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT372,688m2
73Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8cái
74Cột biển báo phản quang D88.3mm dày 3mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT25,6m
75Biển báo vuông phản quang, cạnh 60cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8cái
76Đào móng cột biển báo, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6m3
77Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6m3
78Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT129,3md
79Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,109km
80Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,257km
81Dây đồng nối tiếp đất M10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,147km
82Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6bộ
83Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LEDChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6bộ
84Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên 3xD300 LEDChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
85Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LEDChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4bộ
86Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LEDChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3bộ
87Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn đơn 7mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cột
88Lắp dựng Cột đèn THGT 6m vươn đơn 4mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cột
89Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cột
90Luồn cáp cửa cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7cột
91Làm đầu cáp khôChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT16đầu cáp
92Đấu nối cáp nguồn, cáp điều khiểnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT16điểm đấu
93Lắp đặt bảng điện cửa cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT7cái
94Lắp đặt tủ điều khiểnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1tủ
95Lắp đặt thiết bị UPSChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
96Đào móng cột, tủ điều khiển, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,208m3
97Đào móng cột, bằng máy đào, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,037100m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,108m3
99Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT12bộ
100Lắp đặt khung móng tủ điều khiểnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
101Lắp đặt khung móng cột THGT 4.4 & 2.9Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2bộ
102Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn 4mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
103Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn 7mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2bộ
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,128m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tủ điều khiểnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,33100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,724m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,6m2
108Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,913m3
109Đào rãnh cáp, bằng máy đào , đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,257100m3
110Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,27100m
111Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,325100m
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,156100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,098100m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,154m3
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT39,42m2
116Lát hè hoàn trả rãnh cápChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT39,42m2
117Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,58100m
118Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,58100m
119Đào rãnh cáp, bằng máy đào , đất cấp IIIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,141100m3
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,046100m3
121Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,052100m3
122Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,035100m3
123Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,174100m2
124Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,174100m2
125Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,174100m2
126Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,174100m2
127Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,143100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,143100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,143100m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2100m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,0357100m3
134Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10,7144m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,1429100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,1429100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,1429100m3
138Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,4742100m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,2655m3
140Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,2975100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,3611tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,869tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT41,7066m3
144BTXM M200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,087m2
145Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 240kg (400KN)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT10tấm
146Lưới chắn rác gang đúc có khóa chống mất cắp 160kgChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT19tấm
147Lắp dựng cấu kiện Tấm nắp tròn gang đúc + Lưới chắn rác gang đúcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT29cái
148Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2đoạn ống
149Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9đoạn ống
150Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT107đoạn ống
151Đế cống đúc sẵn D800Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT343cái
152Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT108mối nối
153Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4756100m3
154Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT19đoạn ống
155Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38đoạn ống
156Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT38mối nối
157Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1250mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6đoạn ống
158Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5mối nối
159Đế cống đúc sẵn D400Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT152cái
160Đế cống đúc sẵn D1250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT18cái
161Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1085100m3
162Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,2698m3
163Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (95% máy)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,4346100m3
164Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT23,3398m3
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,0511100m3
166Ống nhựa PVC D110 (thoát nước rãnh tạm, 30m/2ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,2287100m
167BTXM M200 đầu ống, dày 15cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,9202m3
168Cốt thép D ≤ 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0153tấn
169Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm (Ống HDPE D160) (PE80, PN10)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,33100m
170Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2cái
171Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 160mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
172Lắp đặt mối nối mềm EB gang đường kính 150mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
173Lắp đặt Tê 3B gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 150mm/150Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
174Đầu nối bích Hdpe DN160Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
175Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cặp bích
176Tê nhựa hàn DN160x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
177Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1cái
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,072100m2
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,384m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,78m3
181Gia công cửa sắt, hoa sắt (đai giữ ống thép 100x10)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0814tấn
182Bu lông M20x100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT22bộ
183Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,018100m
184Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,48100m
185Nước thử áp lựcChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT30m3
186Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,48100m
187Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 125mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,018100m
188Nước xuc xả:Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT90m3
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0192100m2
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,768m3
191Ván khuôn thép. Ván khuôn gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,3444100m2
192Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0163tấn
193Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,5418tấn
194Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 18mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0197tấn
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT4,272m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (cổ ga)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,324m3
197Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0552100m2
198Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1526tấn
199Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,663m3
200Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cấu kiện
201Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC 110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,009100m
202đá dăm loại đá 1x2 thoát nước gaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0072m3
203Lắp bộ nắp ga gang TT 12.5TChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
204Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KNChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3bộ
205Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,105100m
206Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6cái
207Van chặn BB DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
208Mối nối mềm DN100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT6cái
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,03100m
210Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,018100m
211Miệng khóa gangChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3bộ
212Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9cặp bích
213Đầu nối bích Hdpe DN110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9bộ
214Tê nhựa hàn DN160x110Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
215Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
216Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
217Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 100mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3cái
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,09m3
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,312m3
220Lắp đặt hào kỹ thuật dài 1,5m - Quy cách 1400x1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT143đoạn
221Nối hào Kỹ thuật bằng phương pháp xảm, quy cách 1400x1000mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT141mối nối
222Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT5,7100m
223Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (3 ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,85100m
224Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 (2 ống)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,9100m
225Đệm đá dăm hào kỹ thuậtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4066100m3
226Cốt thép DChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,0171tấn
227Cốt thép 10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,5749tấn
228Thép hình L50x50, dài 1,5mChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0413tấn
229Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT50,29m3
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT8,69m3
231Ván khuônChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3,661100m2
232Nắp ga hào kỹ thuật loại 6 cánh KT 950x2415mm tải trọng dưới đường 40TChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11cái
233Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT11cấu kiện
234Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,4554m3
235Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,0865100m3
236Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,1035100m3
237Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT23cột
238BTXM M100Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,92m3
239Ván khuônChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,6624100m2
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT9,108m3
241Lắp đèn LED chiếu sáng 100W, IP66Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT23bộ
242Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT250,7m
243Lắp đặt đầu cos đồng 3mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT480bộ
244Đánh số cột thépChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,310 cột
245Lắp bảng chíp cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT23bảng
246Lắp bảng điện cửa cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT23bảng
247Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT23bộ
248Lắp đặt khung móng cộtChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT23bộ
249Lắp đặt tiếp địa liên hoàn, lặp lạiChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2bộ
250Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT837,6m
251Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT2,0102100m3
252Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT937,6m
253Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT837,6m
254Lắp đặt đầu cos đồng 10mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT837,6bộ
255Lắp đặt băng cảnh báo 30cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT837,6m
256Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1,0051100m3
257Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT23cái
258Lắp đặt các aptomat 10A-250VChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT23cái
259Lắp giá đỡ tủ điệnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1bộ
260Tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1tủ
261Cọc tiếp địaChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT1
262Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,25m3
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,25m3
264Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,16100m3
265Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
266Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
267Lắp đặt đầu cos đồng 16mm2Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100bộ
268Lắp đặt băng cảnh báo 30cmChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT100m
269Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT0,12100m3
H THIẾT BỊ
1Tủ điều khiển giao thông thông minh 6 card có kết nối trung tâm điều khiểnChương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3Tủ
2Bộ lưu điện UPS (1 bộ kích điện 1500VA và 2 acquy 12V, 100Ah)Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0773E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 291 tỷ đồng. Trong đó 03 x 97 tỷ đồng = 291 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông trong đô thị, cấp II trở lên, có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét gồm: + Thi công kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; +Thi công hệ thống hào kỹ thuật bê tông cốt thép, tiết diện tương đương 1,4mx1m trở lên; + Thi công hệ thống cấp nước; thoát nước. + Thi công hệ thống chiếu sáng đường giao thông; + Thi công hệ thống đèn tín hiệu đường giao thông; + Thi công hệ thống tổ chức giao thông, cây xanh;2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế/ hoặc Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Tài liệu phải có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).4) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥291.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 *Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 3 *Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 03 người có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước, hào kỹ thuật 2 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự+ Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chiếu sáng 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chiếu sáng ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần chiếu sáng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, thuộc các ngành Kiến trúc cảnh quan hoặc Lâm nghiệp đô thị hoặc ngành tương đương.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống53
6 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống53
7 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường/ hoặc kinh tế xây dựng.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng II trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ định giá, hạng II trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống53
9 Công nhân kỹ thuật 50 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Số lượng công nhân các tổ đội, trình độ tay nghề công nhân như sau:+ Tổ công nhân vận hành máy: ≥ 05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề vận hành máy xúc, ủi, lu, lái ô tô.+ Tổ công nhân thi công hào kỹ thuật: ≥ 05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề bê tông, ván khuôn, thép hàn.+ Tổ công nhân thi công đường giao thông: ≥ 30 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng cầu đường.+ Tổ công nhân thi công cấp, thoát nước: ≥ 05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề cấp thoát nước.+ Tổ công nhân thi công hệ thống chiếu sáng: ≥ 05 người có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề điện, cơ khí.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động:* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp;- Chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép)- Căn cước công dân.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7m35
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 250L5
3 Máy hàn Công suất 23KW5
4 Máy đầm dùi Công suất 1,5KW5
5 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử2
6 Máy phát điện Máy phát điện2
7 Máy cắt uốn thép 5kw Công suất ≥ 5kw, có thể cắt uốn được thép từ D10-D30mm5
8 Ván khuôn định hình thép Ván khuôn định hình thép (m2)1000
9 Máy lu bánh hơi tự hành Tải trọng ≥ 16T2
10 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 16T2
11 Máy lu rung Tải trọng ≥ 16T2
12 Cần trục bánh hơi Tải trọng ≥ 6T2
13 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
14 Máy rải nhựa Công suất 50-60m3/h2
15 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T10
16 Máy ủi Công suất 110CV2
17 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay3
18 Máy nén khí Máy nén khí1
19 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Ô tô tưới nước ≥ 5 m32
20 Máy san ≥108CV Máy san ≥108CV2
21 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->