Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng các tuyến đường: số 6, số 7, số 8, số 9 và số 10
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220233735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng các tuyến đường: số 6, số 7, số 8, số 9 và số 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 15:17:00 đến ngày 2022-03-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 138,489,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0773E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 291 tỷ đồng. Trong đó 03 x 97 tỷ đồng = 291 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông trong đô thị, cấp II trở lên, có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét gồm: + Thi công kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; +Thi công hệ thống hào kỹ thuật bê tông cốt thép, tiết diện tương đương 1,4mx1m trở lên; + Thi công hệ thống cấp nước; thoát nước. + Thi công hệ thống chiếu sáng đường giao thông; + Thi công hệ thống đèn tín hiệu đường giao thông; + Thi công hệ thống tổ chức giao thông, cây xanh;2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế/ hoặc Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Tài liệu phải có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).4) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥291.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 03 người có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước, hào kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự+ Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chiếu sáng ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần chiếu sáng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, thuộc các ngành Kiến trúc cảnh quan hoặc Lâm nghiệp đô thị hoặc ngành tương đương.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường/ hoặc kinh tế xây dựng.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng II trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ định giá, hạng II trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Số lượng công nhân các tổ đội, trình độ tay nghề công nhân như sau:+ Tổ công nhân vận hành máy: ≥ 05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề vận hành máy xúc, ủi, lu, lái ô tô.+ Tổ công nhân thi công hào kỹ thuật: ≥ 05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề bê tông, ván khuôn, thép hàn.+ Tổ công nhân thi công đường giao thông: ≥ 30 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng cầu đường.+ Tổ công nhân thi công cấp, thoát nước: ≥ 05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề cấp thoát nước.+ Tổ công nhân thi công hệ thống chiếu sáng: ≥ 05 người có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề điện, cơ khí.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động:* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp;- Chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép)- Căn cước công dân.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw, có thể cắt uốn được thép từ D10-D30mm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ván khuôn định hình thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn định hình thép (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy san ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng các tuyến đường: số 6, số 7, số 8, số 9 và số 10 Xây dựng tuyến đường số 8 và một số tuyến đường kết nối khu vực Bắc Cổ Nhuế - Chèm, quận Bắc Từ Liêm 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II trở lên. 3. Chứng chỉ năng lực của tổ chức, lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng II trở lên. 4. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết tháng 9/2021 (những khoản thuế bắt buộc phải nộp) trước thời điểm đóng thầu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 5. Văn bản của cơ quan Bảo hiểm xã hội xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT tính đến hết tháng 9/2021. 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 7. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 8.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định,… (với thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Đăng ký kinh doanh của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị; 10. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 159 Tô Hiệu, Phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.7912636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; địa chỉ: 2 Lê Lai, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38253536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TUYẾN SỐ 08A | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 71,4807 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 39,6488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 39,6488 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 39,6488 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 29,64 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 156 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,2001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,2001 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,2001 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36,0754 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 34,7192 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 34,7192 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 34,7192 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6877 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,8827 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,7765 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,7765 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,7765 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,188 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5362 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,9588 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2084 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17,631 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 76,7928 | 100m2 |
| 25 | Đắp bao đất dính (đất tận dụng đắp) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 477,0891 | m3 |
| 26 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,7709 | 100m3 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 54,0684 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 54,0684 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 54,0684 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 54,0684 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,6925 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,1103 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 67,8091 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36,424 | 100m3 |
| 35 | Tường gạch xây VXM M75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,6496 | m3 |
| 36 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,4212 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,3757 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,3757 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,3757 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,3757 | 100m2 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,3439 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,0064 | 100m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,3757 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,0127 | 100m3 |
| 45 | Gạch BTXM vân đá 40x40x5cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5.020,61 | m2 |
| 46 | BTXM đá 2x4 M150 dày 8cm (Không hạ hè) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 395,4472 | m3 |
| 47 | BTXM đá 2x4 M150 dày 15cm (Hạ hè) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,628 | m3 |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50,2061 | 100m2 |
| 49 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm (giả đá) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.438 | m |
| 50 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (giả đá) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | m |
| 51 | Viên vỉa vuốt nối | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27 | m |
| 52 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38,882 | m3 |
| 53 | Lắp đặt Tấm đan rãnh 30x50x6cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 431,4 | m2 |
| 54 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 62,553 | m3 |
| 55 | Khoá vỉa hè gạch xây XM M75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 42,0454 | m3 |
| 56 | Lót BTXM móng M100, dày 10cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30,0324 | m3 |
| 57 | Cây giáng hương đường kính >0.15m, cao >3m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 169 | cây |
| 58 | Thanh chống bằng gỗ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.690 | m |
| 59 | Đai gỗ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 676 | m |
| 60 | Dây thép buộc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 84,5 | kg |
| 61 | Nhân công lắp dựng thanh chống | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 84,5 | công |
| 62 | Bó gốc vỉa BTXM vân đá 10x15cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.926,8 | md |
| 63 | Lót VXM móng M100 dày 2cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 385,36 | m3 |
| 64 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38,536 | m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,45 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6055 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3562 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4225 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4225 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4225 | 100m3 |
| 71 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,3896 | 100m2/lần |
| 72 | Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.038,96 | m2/tháng |
| 73 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 492,564 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 75 | Cột biển báo phản quang D88.3mm dày 3mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38,6 | m |
| 76 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 77 | Biển báo vuông phản quang, cạnh 60cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 78 | Biển báo chữ nhật phản quang, kích thước 160x100cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 79 | Đào móng cột biển báo, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,6 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,6 | m3 |
| 81 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 123,6 | md |
| 82 | Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,238 | km |
| 83 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,31 | km |
| 84 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,183 | km |
| 85 | Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 89 | Lắp dựng Cột đèn THGT 6m vươn đơn 4m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cột |
| 90 | Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cột |
| 91 | Luồn cáp cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cột |
| 92 | Làm đầu cáp khô | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | đầu cáp |
| 93 | Đấu nối cáp nguồn, cáp điều khiển | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | điểm đấu |
| 94 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt thiết bị UPS | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 97 | Đào móng cột, tủ điều khiển, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,992 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,028 | m3 |
| 99 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt khung móng cột THGT 4.4 & 2.9 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn 4m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,128 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tủ điều khiển | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,383 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,732 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6 | m2 |
| 107 | Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,437 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,936 | m3 |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,06 | m3 |
| 110 | Nút loe NL50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | cái |
| 111 | Nút loe NL100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 80 | cái |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 48,664 | m2 |
| 113 | Đắp đất xung quanh hố ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,908 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,08 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,224 | tấn |
| 117 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép cổ ga, khung thép tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,888 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,456 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | cấu kiện |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,9 | m3 |
| 122 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,861 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,713 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,714 | 100m |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,523 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,327 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,28 | m3 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 66 | m2 |
| 129 | Lát hè hoàn trả rãnh cáp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 66 | m2 |
| 130 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,113 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,113 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,113 | 100m3 |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,9096 | 100m3 |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36,3663 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,2733 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,2733 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,2733 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,8621 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 85,9335 | m3 |
| 142 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,1501 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,0267 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,4123 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 122,624 | m3 |
| 146 | BTXM M200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,5814 | m2 |
| 147 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 240kg (400KN) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26 | tấm |
| 148 | Lưới chắn rác gang đúc có khóa chống mất cắp 160kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 59 | tấm |
| 149 | Lắp dựng cấu kiện Tấm nắp tròn gang đúc + Lưới chắn rác gang đúc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 85 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | đoạn ống |
| 151 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | đoạn ống |
| 152 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | đoạn ống |
| 153 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | đoạn ống |
| 154 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 138 | đoạn ống |
| 155 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính1250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | đoạn ống |
| 156 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 29 | đoạn ống |
| 157 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | đoạn ống |
| 158 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | đoạn ống |
| 159 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 53 | đoạn ống |
| 160 | Đế cống đúc sẵn D600 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 70 | cái |
| 161 | Đế cống đúc sẵn D800 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 440 | cái |
| 162 | Đế cống đúc sẵn D1250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 93 | cái |
| 163 | Đế cống đúc sẵn D1500 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 175 | cái |
| 164 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | mối nối |
| 165 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 138 | mối nối |
| 166 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 29 | mối nối |
| 167 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 55 | mối nối |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3329 | 100m3 |
| 169 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | đoạn ống |
| 170 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 78 | đoạn ống |
| 171 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | đoạn ống |
| 172 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 43 | mối nối |
| 173 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | đoạn ống |
| 174 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | đoạn ống |
| 175 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | mối nối |
| 176 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | đoạn ống |
| 177 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | đoạn ống |
| 178 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | mối nối |
| 179 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | đoạn ống |
| 180 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | đoạn ống |
| 181 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | mối nối |
| 182 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | đoạn ống |
| 183 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | mối nối |
| 184 | Lắp đặt Cống hộp BTCT 2x2m, L=1.5m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | đoạn cống |
| 185 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13 | mối nối |
| 186 | Đế cống đúc sẵn D400 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 177 | cái |
| 187 | Đế cống đúc sẵn D800 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 188 | Đế cống đúc sẵn D1000 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21 | cái |
| 189 | Đế cống đúc sẵn D1250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 190 | Đế cống đúc sẵn D1500 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 191 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2515 | 100m3 |
| 192 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,9509 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,92 | m3 |
| 194 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (95% máy) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,3499 | 100m3 |
| 195 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 64,9997 | m3 |
| 196 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,8904 | 100m3 |
| 197 | Ống nhựa PVC D110 (thoát nước rãnh tạm, 30m/2ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,2903 | 100m |
| 198 | BTXM M200 đầu ống, dày 15cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,2616 | m3 |
| 199 | Cốt thép D ≤ 10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0376 | tấn |
| 200 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,5543 | 100m3 |
| 201 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,4435 | m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,6887 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,6887 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,6887 | 100m3 |
| 205 | Đắp cát K95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,9887 | 100m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 37,8754 | m3 |
| 207 | BTXM M200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,06 | m3 |
| 208 | BTXM M100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,864 | m3 |
| 209 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,1799 | 100m2 |
| 210 | Chèn VXM M75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 82,08 | m2 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9498 | tấn |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,9349 | tấn |
| 213 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19 | cái |
| 214 | Lắp Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | đoạn ống |
| 216 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19 | đoạn ống |
| 217 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 171 | đoạn ống |
| 218 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 176 | mối nối |
| 219 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 559 | cái |
| 220 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,184 | 100m3 |
| 221 | Xây gạch chỉ VXM M75 dày 20cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1554 | m3 |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,25 | 100m |
| 223 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 224 | Tê nhựa hàn DN110x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 225 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt Tê 3B gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 200mm/100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 228 | Bu gang U-U DN200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 229 | Đầu nối bích Hdpe DN110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 230 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cặp bích |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1104 | 100m2 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,576 | m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2 | m3 |
| 234 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (đai giữ ống thép 100x10) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,111 | tấn |
| 235 | Bu lông M20x100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | bộ |
| 236 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0088 | 100m2 |
| 237 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,036 | m3 |
| 239 | Gia công nắp đậy thép lá dày 6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0092 | tấn |
| 240 | Khóa và bản lề | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 241 | Bản lề | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 242 | Tê gang BBB DN100x100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 243 | Mối nối mềm BE DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 244 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 245 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 246 | Thang thép vận hành | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 247 | Ống thấm thoát nước uPVC 3-D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m |
| 248 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 249 | Kép ren trong DN25 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 250 | Kép ren ngoài DN25 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 251 | Van cửa ren trong DN25 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 252 | Đoạn ống TTK DN25, L=0.2m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 253 | Bích đặc ST-DN100 khoan lỗ DN25 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 254 | Khớp nối bích + bích rỗng DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 255 | Tê gang xả cặn BBB DN100x100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 256 | Van cổng BB DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 257 | Chụp và ống bảo vệ van | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 258 | Măng sông 1 mặt bích DN110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m |
| 260 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0068 | 100m2 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,289 | m3 |
| 262 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,144 | 100m2 |
| 263 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0022 | tấn |
| 264 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1517 | tấn |
| 265 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính >18 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0098 | tấn |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,774 | m3 |
| 267 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0176 | 100m2 |
| 268 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0379 | tấn |
| 269 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,352 | m3 |
| 270 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,108 | m3 |
| 271 | Đá dăm 1x2 đổ ống thoát nước PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0024 | m3 |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m |
| 273 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cấu kiện |
| 274 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 275 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 276 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=50mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m |
| 277 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,042 | 100m |
| 278 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,6 | 100m |
| 279 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m |
| 280 | Nước thử áp lực | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | m3 |
| 281 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 282 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,6 | 100m |
| 283 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,042 | 100m |
| 284 | Nước xuc xả: | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 120 | m3 |
| 285 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0448 | 100m2 |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,792 | m3 |
| 287 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8036 | 100m2 |
| 288 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0381 | tấn |
| 289 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2642 | tấn |
| 290 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,046 | tấn |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,968 | m3 |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (cổ ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,756 | m3 |
| 293 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1288 | 100m2 |
| 294 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3561 | tấn |
| 295 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,547 | m3 |
| 296 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cấu kiện |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC 110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,021 | 100m |
| 298 | đá dăm loại đá 1x2 thoát nước ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0168 | m3 |
| 299 | Lắp bộ nắp ga gang TT 12.5T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 300 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,245 | 100m |
| 302 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 303 | Van chặn BB DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 304 | Mối nối mềm DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,042 | 100m |
| 307 | Miệng khóa gang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 308 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21 | cặp bích |
| 309 | Đầu nối bích Hdpe DN110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21 | bộ |
| 310 | Tê nhựa hàn DN160x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 311 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 312 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 313 | Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 314 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,21 | m3 |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,728 | m3 |
| 316 | Lắp đặt hào kỹ thuật dài 1,5m - Quy cách 1400x1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 731 | đoạn |
| 317 | Nối hào Kỹ thuật bằng phương pháp xảm, quy cách 1400x1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 729 | mối nối |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21,882 | 100m |
| 319 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (3 ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,941 | 100m |
| 320 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 (2 ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,66 | 100m |
| 321 | Đệm đá dăm hào kỹ thuật | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,0834 | 100m3 |
| 322 | Cốt thép D | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,1667 | tấn |
| 323 | Cốt thép 10| Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,4427 | tấn | |
| 324 | Thép hình L50x50, dài 1,5m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1688 | tấn |
| 325 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 203,55 | m3 |
| 326 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35,55 | m3 |
| 327 | Ván khuôn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,7822 | 100m2 |
| 328 | Nắp ga hào kỹ thuật loại 6 cánh KT 950x2415mm tải trọng dưới đường 40T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 45 | cái |
| 329 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 45 | cấu kiện |
| 330 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5544 | m3 |
| 331 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1053 | 100m3 |
| 332 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,126 | 100m3 |
| 333 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | cột |
| 334 | BTXM M100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,12 | m3 |
| 335 | Ván khuôn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8064 | 100m2 |
| 336 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,088 | m3 |
| 337 | Lắp đèn LED chiếu sáng 100W, IP66 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | bộ |
| 338 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 305,2 | m |
| 339 | Lắp đặt đầu cos đồng 3mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 480 | bộ |
| 340 | Đánh số cột thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8 | 10 cột |
| 341 | Lắp bảng chíp cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | bảng |
| 342 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | bảng |
| 343 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | bộ |
| 344 | Lắp đặt khung móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | bộ |
| 345 | Lắp đặt tiếp địa liên hoàn, lặp lại | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 346 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.018,6 | m |
| 347 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4446 | 100m3 |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.118,6 | m |
| 349 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.018,6 | m |
| 350 | Lắp đặt đầu cos đồng 10mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.018,6 | bộ |
| 351 | Lắp đặt băng cảnh báo 30cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.018,6 | m |
| 352 | Đắp cát bảo vệ đường cáp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 122,232 | m3 |
| 353 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2223 | 100m3 |
| 354 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | cái |
| 355 | Lắp đặt các aptomat 10A-250V | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | cái |
| 356 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 357 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 358 | Cọc tiếp địa | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 359 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 360 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 361 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m3 |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 363 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 364 | Lắp đặt đầu cos đồng 16mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | bộ |
| 365 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG TUYẾN SỐ 08B | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 172,1678 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 161,5381 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 161,5381 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 161,5381 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,638 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 119,147 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23,8295 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23,8295 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23,8295 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,153 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,3394 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,3394 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,3394 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,1259 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,1891 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,2378 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,2378 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,2378 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,5123 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1322 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,7786 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,462 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,1297 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 44,1206 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4228 | 100m3 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,0645 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,0645 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,0645 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,0645 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,4414 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,6597 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,3946 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19,5681 | 100m3 |
| 34 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6003 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3196 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3196 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3196 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3196 | 100m2 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0799 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6479 | 100m3 |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3196 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2959 | 100m3 |
| 43 | Gạch BTXM vân đá 40x40x5cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3.043,8 | m2 |
| 44 | BTXM đá 2x4 M150 dày 8cm (Không hạ hè) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 241,0234 | m3 |
| 45 | BTXM đá 2x4 M150 dày 15cm (Hạ hè) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,6512 | m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30,438 | 100m2 |
| 47 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm (giả đá) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 925 | m |
| 48 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (giả đá) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,4 | m |
| 49 | Viên vỉa vuốt nối | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,8 | m |
| 50 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24,6476 | m3 |
| 51 | Lắp đặt Tấm đan rãnh 30x50x6cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 277,5 | m2 |
| 52 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40,2375 | m3 |
| 53 | Khoá vỉa hè gạch xây XM M75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26,3395 | m3 |
| 54 | Lót BTXM móng M100, dày 10cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18,814 | m3 |
| 55 | Cây bàng lá nhỏ đường kính >0.15m, cao >3m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 113 | cây |
| 56 | Cây giáng hương đường kính >0.15m, cao >3m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 113 | cây |
| 57 | Thanh chống bằng gỗ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.260 | m |
| 58 | Đai gỗ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 904 | m |
| 59 | Dây thép buộc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 113 | kg |
| 60 | Nhân công lắp dựng thanh chống | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 113 | công |
| 61 | Bó gốc vỉa BTXM vân đá 10x15cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.279,6 | md |
| 62 | Lót VXM móng M100 dày 2cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 255,92 | m3 |
| 63 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,592 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,3 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,147 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8137 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,565 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,565 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,565 | 100m3 |
| 70 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,8712 | 100m2/lần |
| 71 | Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 687,12 | m2/tháng |
| 72 | Đá hộc xây VXM M100 mái taluy, dày 30cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.106,6125 | m3 |
| 73 | Đá hộc xây VXM M100 chân khay | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 398,3805 | m3 |
| 74 | Đắp đá dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3632 | 100m3 |
| 75 | Ống nhựa PVC D60, L=1m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,1718 | 100m |
| 76 | Đắp đá dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0476 | 100m3 |
| 77 | Đất sét chống thấm dày 10cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0476 | 100m3 |
| 78 | Bọc đầu ống bằng vải ĐKT 24KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2855 | 100m2 |
| 79 | Cột trụ thép D100 dày 3mm, H=1.15m (K.cách 1.5m/cột) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3.285,864 | kg |
| 80 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,2859 | tấn |
| 81 | Móc treo xích D8 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50,76 | kg |
| 82 | Dây xích, mắt D8 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 763,82 | kg |
| 83 | Dây xích mạ kẽm, mắt D8 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 763,82 | kg |
| 84 | BTXM M200 móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,8998 | m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7614 | m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1447 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1523 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1523 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1523 | 100m3 |
| 90 | Sơn phản quang 2 lớp (màu đỏ) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26,5644 | m2 |
| 91 | Sơn phản quang 2 lớp (màu trắng) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 53,1288 | m2 |
| 92 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 303,739 | m2 |
| 93 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 94 | Cột biển báo phản quang D88.3mm dày 3mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19,2 | m |
| 95 | Biển báo vuông phản quang, cạnh 60cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 96 | Đào móng cột biển báo, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2 | m3 |
| 98 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 135,6 | md |
| 99 | Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,266 | km |
| 100 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,315 | km |
| 101 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,18 | km |
| 102 | Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 106 | Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn đơn 7m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cột |
| 107 | Lắp dựng Cột đèn THGT 6m vươn đơn 4m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cột |
| 108 | Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cột |
| 109 | Luồn cáp cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cột |
| 110 | Làm đầu cáp khô | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | đầu cáp |
| 111 | Đấu nối cáp nguồn, cáp điều khiển | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | điểm đấu |
| 112 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 114 | Lắp đặt thiết bị UPS | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 115 | Đào móng cột, tủ điều khiển, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,416 | m3 |
| 116 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,037 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,028 | m3 |
| 118 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt khung móng cột THGT 4.4 & 2.9 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn 4m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn 7m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,128 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tủ điều khiển | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,431 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,172 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6 | m2 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,459 | m3 |
| 128 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,81 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,765 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,943 | 100m |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,492 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,308 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,245 | m3 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,06 | m2 |
| 135 | Lát hè hoàn trả rãnh cáp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,06 | m2 |
| 136 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,336 | 100m |
| 137 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,336 | 100m |
| 138 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,099 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m3 |
| 140 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m3 |
| 141 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m3 |
| 142 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,101 | 100m2 |
| 143 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,101 | 100m2 |
| 144 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,101 | 100m2 |
| 145 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,101 | 100m2 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,411 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,411 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,411 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,103 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,103 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,103 | 100m3 |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,1455 | 100m3 |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21,8185 | m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3637 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3637 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3637 | 100m3 |
| 157 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,0941 | 100m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,336 | m3 |
| 159 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,633 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,5926 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,498 | tấn |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 68,7003 | m3 |
| 163 | BTXM M200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,6584 | m2 |
| 164 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 240kg (400KN) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | tấm |
| 165 | Lưới chắn rác gang đúc có khóa chống mất cắp 160kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | tấm |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện Tấm nắp tròn gang đúc + Lưới chắn rác gang đúc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 44 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | đoạn ống |
| 168 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 88 | đoạn ống |
| 169 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | đoạn ống |
| 170 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | đoạn ống |
| 171 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 51 | đoạn ống |
| 172 | Đế cống đúc sẵn D600 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 280 | cái |
| 173 | Đế cống đúc sẵn D1500 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 167 | cái |
| 174 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 88 | mối nối |
| 175 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 53 | mối nối |
| 176 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7285 | 100m3 |
| 177 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 54 | đoạn ống |
| 178 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27 | mối nối |
| 179 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | đoạn ống |
| 180 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | mối nối |
| 181 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 54 | đoạn ống |
| 182 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27 | mối nối |
| 183 | Lắp đặt Cống hộp BTCT 2x2m, L=1.5m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | đoạn cống |
| 184 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | mối nối |
| 185 | Đế cống đúc sẵn D400 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 108 | cái |
| 186 | Đế cống đúc sẵn D600 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | cái |
| 187 | Đế cống đúc sẵn D1500 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 108 | cái |
| 188 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0794 | 100m3 |
| 189 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,7248 | m3 |
| 190 | BTXM M200 tường đầu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,74 | m3 |
| 191 | BTXM M200 tường cánh | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8221 | m3 |
| 192 | BTXM M200 (Sân cống hộp) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7524 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,6983 | m3 |
| 194 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1169 | 100m2 |
| 195 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (95% máy) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,9427 | 100m3 |
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26,0144 | m3 |
| 197 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,7883 | 100m3 |
| 198 | Ống nhựa PVC D110 (thoát nước rãnh tạm, 30m/2ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4011 | 100m |
| 199 | BTXM M200 đầu ống, dày 15cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2831 | m3 |
| 200 | Cốt thép D ≤ 10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0213 | tấn |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3574 | 100m3 |
| 202 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,4072 | m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4814 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4814 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4814 | 100m3 |
| 206 | Đắp cát K95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8328 | 100m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 34,1232 | m3 |
| 208 | BTXM M200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,7152 | m3 |
| 209 | BTXM M100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,608 | m3 |
| 210 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8367 | 100m2 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8901 | tấn |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,4737 | tấn |
| 213 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 214 | Lắp Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | đoạn ống |
| 216 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | đoạn ống |
| 217 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 172 | đoạn ống |
| 218 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 174 | mối nối |
| 219 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 556 | cái |
| 220 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1828 | 100m3 |
| 221 | Xây gạch chỉ VXM M75 dày 20cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0155 | m3 |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,51 | 100m |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 224 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt mối nối mềm EB gang đường kính 150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt Tê 3B gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 150mm/100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 227 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cặp bích |
| 228 | Đầu nối bích Hdpe DN110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 229 | Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 230 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,088 | 100m2 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,448 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,96 | m3 |
| 233 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (đai giữ ống thép 100x10) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0814 | tấn |
| 234 | Bu lông M20x100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | bộ |
| 235 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m |
| 236 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,66 | 100m |
| 237 | Nước thử áp lực | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | m3 |
| 238 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,66 | 100m |
| 239 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m |
| 240 | Nước xuc xả: | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 90 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0192 | 100m2 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,768 | m3 |
| 243 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3444 | 100m2 |
| 244 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0163 | tấn |
| 245 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5418 | tấn |
| 246 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0197 | tấn |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,272 | m3 |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (cổ ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,324 | m3 |
| 249 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0552 | 100m2 |
| 250 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1526 | tấn |
| 251 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,663 | m3 |
| 252 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cấu kiện |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC 110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,009 | 100m |
| 254 | đá dăm loại đá 1x2 thoát nước ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0072 | m3 |
| 255 | Lắp bộ nắp ga gang TT 12.5T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 256 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,105 | 100m |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 259 | Van chặn BB DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 260 | Mối nối mềm DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m |
| 263 | Miệng khóa gang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 264 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cặp bích |
| 265 | Đầu nối bích Hdpe DN110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | bộ |
| 266 | Tê nhựa hàn DN160x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,312 | m3 |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,705 | 100m |
| 273 | Cốt thép D | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,4763 | tấn |
| 274 | Cốt thép 10| Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,2907 | tấn | |
| 275 | Thép hình L50x50, dài 1,5m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,06 | tấn |
| 276 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 74,24 | m3 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,64 | m3 |
| 278 | Ván khuôn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,4224 | 100m2 |
| 279 | Nắp ga hào kỹ thuật loại 6 cánh KT 950x2415mm tải trọng dưới đường 40T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 280 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | cấu kiện |
| 281 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3366 | m3 |
| 282 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,064 | 100m3 |
| 283 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0765 | 100m3 |
| 284 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | cột |
| 285 | BTXM M100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,68 | m3 |
| 286 | Ván khuôn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4896 | 100m2 |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,732 | m3 |
| 288 | Lắp đèn LED chiếu sáng 100W, IP66 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | bộ |
| 289 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,853 | 100m |
| 290 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 185,3 | m |
| 291 | Lắp đặt đầu cos đồng 3mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 480 | bộ |
| 292 | Đánh số cột thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,7 | 10 cột |
| 293 | Lắp bảng chíp cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | bảng |
| 294 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | bảng |
| 295 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | bộ |
| 296 | Lắp đặt khung móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | bộ |
| 297 | Lắp đặt tiếp địa liên hoàn, lặp lại | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 298 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 620,4 | m |
| 299 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,489 | 100m3 |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 720,4 | m |
| 301 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 620,4 | m |
| 302 | Lắp đặt đầu cos đồng 10mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 620,4 | bộ |
| 303 | Lắp đặt băng cảnh báo 30cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 620,4 | m |
| 304 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7445 | 100m3 |
| 305 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | cái |
| 306 | Lắp đặt các aptomat 10A-250V | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | cái |
| 307 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 308 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 309 | Cọc tiếp địa | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 310 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 311 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 312 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m3 |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 314 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 315 | Lắp đặt đầu cos đồng 16mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | bộ |
| 316 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m3 |
| C | XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG KẾT NỐI SỐ 06A | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38,677 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,7531 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,7531 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,7531 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 59,735 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 314,397 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 62,8793 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 62,8793 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 62,8793 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,7165 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,854 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,854 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,854 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,5505 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,1606 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6321 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6321 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6321 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,9008 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3632 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,8895 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2573 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,6433 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 97,1564 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1476 | 100m3 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 82,2132 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 82,2132 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 82,2132 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 82,2132 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21,315 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,332 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 85,6651 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50,254 | 100m3 |
| 34 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,0803 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,8689 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,8689 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,8689 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,8689 | 100m2 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4672 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,4803 | 100m3 |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,8689 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,9607 | 100m3 |
| 43 | Gạch BTXM vân đá 40x40x5cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3.198,25 | m2 |
| 44 | BTXM đá 2x4 M150 dày 8cm (Không hạ hè) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 253,3794 | m3 |
| 45 | BTXM đá 2x4 M150 dày 15cm (Hạ hè) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,6512 | m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,9825 | 100m2 |
| 47 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm (giả đá) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 963 | m |
| 48 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (giả đá) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,4 | m |
| 49 | Viên vỉa vuốt nối | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,8 | m |
| 50 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,6356 | m3 |
| 51 | Lắp đặt Tấm đan rãnh 30x50x6cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 288,9 | m2 |
| 52 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 41,8905 | m3 |
| 53 | Khoá vỉa hè gạch xây XM M75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 29,1922 | m3 |
| 54 | Lót BTXM móng M100, dày 10cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20,8516 | m3 |
| 55 | Cây giáng hương đường kính >0.15m, cao >3m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 115 | cây |
| 56 | Thanh chống bằng gỗ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.150 | m |
| 57 | Đai gỗ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 460 | m |
| 58 | Dây thép buộc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 57,5 | kg |
| 59 | Nhân công lắp dựng thanh chống | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 57,5 | công |
| 60 | Bó gốc vỉa BTXM vân đá 10x15cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.322 | md |
| 61 | Lót VXM móng M100 dày 2cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 264,4 | m3 |
| 62 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26,44 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,75 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0925 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8625 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2875 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2875 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2875 | 100m3 |
| 69 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,164 | 100m2/lần |
| 70 | Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 716,4 | m2/tháng |
| 71 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 505,53 | m2 |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | cái |
| 73 | Cột biển báo phản quang D88.3mm dày 3mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 123,4 | m |
| 74 | Biển báo tròn phản quang, đường kính 70cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 75 | Biển báo vuông phản quang, cạnh 60cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 76 | Biển báo chữ nhật phản quang, kích thước 160x100cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 77 | Đào móng cột biển báo, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,188 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,047 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,047 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,047 | 100m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,2899 | 100m3 |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38,3678 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,6736 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,6736 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,6736 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,154 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,611 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,3584 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,6066 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,2345 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 103,3853 | m3 |
| 94 | BTXM M200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,7142 | m2 |
| 95 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 240kg (400KN) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | tấm |
| 96 | Lưới chắn rác gang đúc có khóa chống mất cắp 160kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27 | tấm |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện Tấm nắp tròn gang đúc + Lưới chắn rác gang đúc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 45 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | đoạn ống |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | đoạn ống |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 45 | đoạn ống |
| 101 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | đoạn ống |
| 102 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | đoạn ống |
| 103 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 75 | đoạn ống |
| 104 | Lắp đặt Cống hộp BTCT 2,0x2,0m, L=1.2m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 129 | đoạn cống |
| 105 | Lắp đặt Cống hộp BTCT 2,0x2,0m, L=1.5m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | đoạn cống |
| 106 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 128 | mối nối |
| 107 | Đế cống đúc sẵn D1000 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 143 | cái |
| 108 | Đế cống đúc sẵn D1500 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 243 | cái |
| 109 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 45 | mối nối |
| 110 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 76 | mối nối |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7654 | 100m3 |
| 112 | Xây gạch chỉ VXM M75 dày 22cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3886 | m3 |
| 113 | BTXM M100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 85,176 | m3 |
| 114 | Ván khuôn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,728 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | đoạn ống |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24 | đoạn ống |
| 117 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 44 | đoạn ống |
| 118 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 54 | mối nối |
| 119 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | đoạn ống |
| 120 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | đoạn ống |
| 121 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | mối nối |
| 122 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1750mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | đoạn ống |
| 123 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1750mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | mối nối |
| 124 | Lắp đặt Cống hộp BTCT 2x2m, L=1.2m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 29 | đoạn cống |
| 125 | Lắp đặt Cống hộp BTCT 2x2m, L=1.5m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | đoạn cống |
| 126 | Lắp đặt Cống hộp BTCT 3x3m, L=1.2m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | đoạn cống |
| 127 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 29 | mối nối |
| 128 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 3000x3000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | mối nối |
| 129 | Đế cống đúc sẵn D400 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 202 | cái |
| 130 | Đế cống đúc sẵn D600 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27 | cái |
| 131 | Đế cống đúc sẵn D1750 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2504 | 100m3 |
| 133 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,2734 | m3 |
| 134 | BTXM M200 tường đầu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 88,576 | m3 |
| 135 | BTXM M200 tường cánh | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 43,65 | m3 |
| 136 | BTXM M200 (Sân cống hộp) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15,792 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,736 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,158 | 100m2 |
| 139 | Cốt thép D > 10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,7618 | tấn |
| 140 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (95% máy) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21,0807 | 100m3 |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 110,9513 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,8615 | 100m3 |
| 143 | Ống nhựa PVC D110 (thoát nước rãnh tạm, 30m/2ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,3851 | 100m |
| 144 | BTXM M200 đầu ống, dày 15cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,4471 | m3 |
| 145 | Cốt thép D ≤ 10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0241 | tấn |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7117 | 100m3 |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,2723 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8545 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8545 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8545 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát K95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,2186 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 32,4892 | m3 |
| 153 | BTXM M200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,1668 | m3 |
| 154 | BTXM M100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,072 | m3 |
| 155 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8651 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7613 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,9924 | tấn |
| 158 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 159 | Lắp Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | đoạn ống |
| 161 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | đoạn ống |
| 162 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 99 | đoạn ống |
| 163 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 102 | mối nối |
| 164 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 331 | cái |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,108 | 100m3 |
| 166 | Xây gạch chỉ VXM M75 dày 20cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0777 | m3 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,5 | 100m |
| 168 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 169 | Tê nhựa hàn DN110x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 170 | Tê nhựa hàn DN110x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 171 | Nút bịt đầu ống HDPE D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 172 | Tê nhựa hàn DN110x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 173 | Nút bịt đầu ống HDPE D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt mối nối mềm EB gang đường kính 200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê 3B gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 200mm/100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 176 | Lắp bích thép rỗng đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cặp bích |
| 177 | Đầu nối bích Hdpe DN110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 178 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m |
| 179 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,75 | 100m |
| 180 | Nước thử áp lực | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | m3 |
| 181 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,75 | 100m |
| 182 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m |
| 183 | Nước xuc xả: | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 90 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,032 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,28 | m3 |
| 186 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,574 | 100m2 |
| 187 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0272 | tấn |
| 188 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,903 | tấn |
| 189 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0328 | tấn |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,12 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (cổ ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,54 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,092 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2544 | tấn |
| 194 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,105 | m3 |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cấu kiện |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC 110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,015 | 100m |
| 197 | đá dăm loại đá 1x2 thoát nước ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,012 | m3 |
| 198 | Lắp bộ nắp ga gang TT 12.5T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 199 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 202 | Van chặn BB DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 203 | Mối nối mềm DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m |
| 206 | Miệng khóa gang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 207 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | cặp bích |
| 208 | Đầu nối bích Hdpe DN110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | cặp bích |
| 209 | Tê nhựa hàn DN160x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,15 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,52 | m3 |
| 215 | Lắp đặt hào kỹ thuật dài 1,5m - Quy cách 1400x1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 428 | đoạn |
| 216 | Nối hào Kỹ thuật bằng phương pháp xảm, quy cách 1400x1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 426 | mối nối |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19,4592 | 100m |
| 218 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (3 ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,7296 | 100m |
| 219 | Đệm đá dăm hào kỹ thuật | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2198 | 100m3 |
| 220 | Cốt thép D | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,6322 | tấn |
| 221 | Cốt thép 10| Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,0088 | tấn | |
| 222 | Thép hình L50x50, dài 1,5m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,105 | tấn |
| 223 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 127,42 | m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,12 | m3 |
| 225 | Ván khuôn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,2662 | 100m2 |
| 226 | Nắp ga hào kỹ thuật loại 6 cánh KT 950x2415mm tải trọng dưới đường 40T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | cái |
| 227 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | cấu kiện |
| 228 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7524 | m3 |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,143 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,171 | 100m3 |
| 231 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38 | cột |
| 232 | BTXM M100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,52 | m3 |
| 233 | Ván khuôn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0944 | 100m2 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15,048 | m3 |
| 235 | Lắp đèn LED chiếu sáng 100W, IP66 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38 | bộ |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 414,2 | m |
| 237 | Lắp đặt đầu cos đồng 3mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 480 | bộ |
| 238 | Đánh số cột thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,8 | 10 cột |
| 239 | Lắp bảng chíp cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38 | bảng |
| 240 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38 | bảng |
| 241 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38 | bộ |
| 242 | Lắp đặt khung móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38 | bộ |
| 243 | Lắp đặt tiếp địa liên hoàn, lặp lại | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 244 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.430,6 | m |
| 245 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,4334 | 100m3 |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.480,6 | m |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.430,6 | m |
| 248 | Lắp đặt đầu cos đồng 10mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.380,6 | bộ |
| 249 | Lắp đặt băng cảnh báo 30cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.430,6 | m |
| 250 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,7167 | 100m3 |
| 251 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38 | cái |
| 252 | Lắp đặt các aptomat 10A-250V | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38 | cái |
| 253 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 254 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 255 | Cọc tiếp địa | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 256 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 258 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m3 |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 260 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 261 | Lắp đặt đầu cos đồng 16mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | bộ |
| 262 | Lắp đặt băng cảnh báo 30cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 263 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m3 |
| D | XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG KẾT NỐI SỐ 06B | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 63,6459 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 62,5862 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 62,5862 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 62,5862 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 44,184 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 232,547 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 46,5093 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 46,5093 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 46,5093 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,967 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3009 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3009 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3009 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1725 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,1712 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2342 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2342 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2342 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0393 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0021 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8857 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0466 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,8802 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 57,2059 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,031 | 100m3 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,4955 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,4955 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,4955 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,4955 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,3699 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,1243 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 39,8893 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,6241 | 100m3 |
| 34 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0538 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,238 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,238 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,238 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,238 | 100m2 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0595 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6357 | 100m3 |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,238 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2714 | 100m3 |
| 43 | Gạch BTXM vân đá 40x40x5cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.777,06 | m2 |
| 44 | BTXM đá 2x4 M150 dày 8cm (Không hạ hè) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 220,511 | m3 |
| 45 | BTXM đá 2x4 M150 dày 15cm (Hạ hè) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,1008 | m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27,7706 | 100m2 |
| 47 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm (giả đá) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 683 | m |
| 48 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (giả đá) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,6 | m |
| 49 | Viên vỉa vuốt nối | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,2 | m |
| 50 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18,1564 | m3 |
| 51 | Lắp đặt Tấm đan rãnh 30x50x6cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 204,9 | m2 |
| 52 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 29,7105 | m3 |
| 53 | Khoá vỉa hè gạch xây XM M75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19,5521 | m3 |
| 54 | Lót BTXM móng M100, dày 10cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,9658 | m3 |
| 55 | Cây giáng hương đường kính >0.15m, cao >3m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 83 | cây |
| 56 | Thanh chống bằng gỗ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 830 | m |
| 57 | Đai gỗ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 332 | m |
| 58 | Dây thép buộc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 41,5 | kg |
| 59 | Nhân công lắp dựng thanh chống | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 41,5 | công |
| 60 | Bó gốc vỉa BTXM vân đá 10x15cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 960,4 | md |
| 61 | Lót VXM móng M100 dày 2cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 192,08 | m3 |
| 62 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19,208 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,15 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7885 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6661 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2075 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2075 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2075 | 100m3 |
| 69 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,2248 | 100m2/lần |
| 70 | Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 522,48 | m2/tháng |
| 71 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 273,592 | m2 |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 73 | Cột biển báo phản quang D88.3mm dày 3mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28,9 | m |
| 74 | Biển báo vuông phản quang, cạnh 60cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 75 | Biển báo chữ nhật phản quang, kích thước 160x100cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 76 | Đào móng cột biển báo, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,188 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,007 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,007 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,007 | 100m3 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,6305 | 100m3 |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,8446 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7689 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7689 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7689 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8662 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,64 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3997 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4044 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,313 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 49,0649 | m3 |
| 93 | BTXM M200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,97 | m2 |
| 94 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 240kg (400KN) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | tấm |
| 95 | Lưới chắn rác gang đúc có khóa chống mất cắp 160kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | tấm |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện Tấm nắp tròn gang đúc + Lưới chắn rác gang đúc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | đoạn ống |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 55 | đoạn ống |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính1250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | đoạn ống |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 45 | đoạn ống |
| 101 | Đế cống đúc sẵn D800 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 175 | cái |
| 102 | Đế cống đúc sẵn D1250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 143 | cái |
| 103 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 55 | mối nối |
| 104 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 45 | mối nối |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6441 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | đoạn ống |
| 107 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | đoạn ống |
| 108 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | đoạn ống |
| 109 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | mối nối |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | đoạn ống |
| 111 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | đoạn ống |
| 112 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | mối nối |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | đoạn ống |
| 114 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | mối nối |
| 115 | Lắp đặt Cống hộp BTCT 2x2m, L=1.2m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | đoạn cống |
| 116 | Lắp đặt Cống hộp BTCT 2x2m, L=1.5m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | đoạn cống |
| 117 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | mối nối |
| 118 | Đế cống đúc sẵn D400 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 144 | cái |
| 119 | Đế cống đúc sẵn D800 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 120 | Đế cống đúc sẵn D1500 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1826 | 100m3 |
| 122 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3791 | m3 |
| 123 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (95% máy) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,5055 | 100m3 |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28,9762 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3071 | 100m3 |
| 126 | Ống nhựa PVC D110 (thoát nước rãnh tạm, 30m/2ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,2931 | 100m |
| 127 | BTXM M200 đầu ống, dày 15cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9803 | m3 |
| 128 | Cốt thép D ≤ 10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0163 | tấn |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3092 | 100m3 |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,8904 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3781 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3781 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3781 | 100m3 |
| 134 | Đắp cát K95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,02 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19,6968 | m3 |
| 136 | BTXM M200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,8104 | m3 |
| 137 | BTXM M100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,816 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6179 | 100m2 |
| 139 | Chèn VXM M75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,52 | m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,543 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,5594 | tấn |
| 142 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 143 | Lắp Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | đoạn ống |
| 145 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | đoạn ống |
| 146 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 113 | đoạn ống |
| 147 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 113 | mối nối |
| 148 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 363 | cái |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m3 |
| 150 | Xây gạch chỉ VXM M75 dày 20cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0155 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,45 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt mối nối mềm EB gang đường kính 200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê 3B gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 200mm/100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 156 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 157 | Đầu nối bích Hdpe DN110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0496 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,192 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,42 | m3 |
| 161 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (đai giữ ống thép 100x10) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0518 | tấn |
| 162 | Bu lông M20x100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | bộ |
| 163 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m |
| 164 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,6 | 100m |
| 165 | Nước thử áp lực | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | m3 |
| 166 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,6 | 100m |
| 167 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m |
| 168 | Nước xúc xả: | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 90 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0192 | 100m2 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,768 | m3 |
| 171 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3444 | 100m2 |
| 172 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0163 | tấn |
| 173 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5418 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0197 | tấn |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,272 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (cổ ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,324 | m3 |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0552 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1526 | tấn |
| 179 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,663 | m3 |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cấu kiện |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC 110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,009 | 100m |
| 182 | đá dăm loại đá 1x2 thoát nước ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0072 | m3 |
| 183 | Lắp bộ nắp ga gang TT 12.5T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 184 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,105 | 100m |
| 186 | Van chặn BB DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 187 | Mối nối mềm DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m |
| 190 | Miệng khóa gang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 191 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cặp bích |
| 192 | Đầu nối bích Hdpe DN110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | bộ |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 194 | Tê nhựa hàn DN160x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,312 | m3 |
| 200 | Lắp đặt hào kỹ thuật dài 1,5m - Quy cách 1400x1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 291 | đoạn |
| 201 | Nối hào Kỹ thuật bằng phương pháp xảm, quy cách 1400x1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 289 | mối nối |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,648 | 100m |
| 203 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (3 ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,324 | 100m |
| 204 | Đệm đá dăm hào kỹ thuật | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8303 | 100m3 |
| 205 | Cốt thép D | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,4746 | tấn |
| 206 | Cốt thép 10| Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8634 | tấn | |
| 207 | Thép hình L50x50, dài 1,5m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,075 | tấn |
| 208 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 91,3 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15,8 | m3 |
| 210 | Ván khuôn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,6442 | 100m2 |
| 211 | Nắp ga hào kỹ thuật loại 6 cánh KT 950x2415mm tải trọng dưới đường 40T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 212 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | cấu kiện |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4356 | m3 |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0828 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,099 | 100m3 |
| 216 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | cột |
| 217 | BTXM M100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,88 | m3 |
| 218 | Ván khuôn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6336 | 100m2 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,712 | m3 |
| 220 | Lắp đèn LED chiếu sáng 100W, IP66 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | bộ |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 239,8 | m |
| 222 | Lắp đặt đầu cos đồng 3mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 480 | bộ |
| 223 | Đánh số cột thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,2 | 10 cột |
| 224 | Lắp bảng chíp cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | bảng |
| 225 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | bảng |
| 226 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | bộ |
| 227 | Lắp đặt khung móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | bộ |
| 228 | Lắp đặt tiếp địa liên hoàn, lặp lại | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 229 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 937,4 | m |
| 230 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,2498 | 100m3 |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 901,4 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 937,4 | m |
| 233 | Lắp đặt đầu cos đồng 10mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 801,4 | bộ |
| 234 | Lắp đặt băng cảnh báo 30cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 901,4 | m |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1249 | 100m3 |
| 236 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | cái |
| 237 | Lắp đặt các aptomat 10A-250V | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | cái |
| 238 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 239 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 240 | Cọc tiếp địa | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | |
| 241 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 243 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m3 |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 246 | Lắp đặt đầu cos đồng 16mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | bộ |
| 247 | Lắp đặt băng cảnh báo 30cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 248 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m3 |
| E | XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG KẾT NỐI SỐ 07 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 51,0456 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20,4928 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20,4928 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20,4928 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,653 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 250,806 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50,1613 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50,1613 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50,1613 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,5627 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30,2787 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30,2787 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30,2787 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3383 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,7806 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3561 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3561 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3561 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18,6076 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9793 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,4517 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1817 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,7327 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 91,2415 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,1419 | 100m3 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 71,741 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 71,741 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 71,741 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 71,741 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18,9439 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,7612 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 72,734 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 42,1949 | 100m3 |
| 34 | Tường gạch xây VXM M75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24,5484 | m3 |
| 35 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,5026 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,8188 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,8188 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,8188 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,8188 | 100m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,2047 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3228 | 100m3 |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,8188 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,6456 | 100m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 94,6563 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 320,0852 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông giằng móng tường, đá 1x2, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,9105 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng tường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,641 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,562 | 100m2 |
| 49 | Đào đất móng tường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6061 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0606 | 100m3 |
| 51 | Gia công cổng sắt thép 14x14 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2024 | tấn |
| 52 | Gia công Thép hộp 50x50x3 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2049 | tấn |
| 53 | Ốp tôn 2 mặt dày 1mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0864 | 100m2 |
| 54 | Bánh xe sắt dày 70 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 55 | Bản lề xoay cổng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24 | Cái |
| 56 | Chốt cửa D10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24,8335 | m2 |
| 58 | Gạch BTXM vân đá 40x40x5cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4.774,55 | m2 |
| 59 | BTXM đá 2x4 M150 dày 8cm (Không hạ hè) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 377,8296 | m3 |
| 60 | BTXM đá 2x4 M150 dày 15cm (Hạ hè) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,752 | m3 |
| 61 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,7455 | 100m2 |
| 62 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm (giả đá) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.337,5 | m |
| 63 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (giả đá) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24 | m |
| 64 | Viên vỉa vuốt nối | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | m |
| 65 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 16x53x100cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.072,93 | m |
| 66 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 98,0009 | m3 |
| 67 | Lắp đặt Tấm đan rãnh 30x50x6cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 401,25 | m2 |
| 68 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 58,1813 | m3 |
| 69 | Khoá vỉa hè gạch xây XM M75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28,9335 | m3 |
| 70 | Lót BTXM móng M100, dày 10cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20,6668 | m3 |
| 71 | Cây giáng hương đường kính >0.15m, cao >3m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 160 | cây |
| 72 | Thanh chống bằng gỗ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.600 | m |
| 73 | Đai gỗ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 640 | m |
| 74 | Dây thép buộc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 80 | kg |
| 75 | Nhân công lắp dựng thanh chống | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 80 | công |
| 76 | Bó gốc vỉa BTXM vân đá 10x15cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.844 | md |
| 77 | Lót VXM móng M100 dày 2cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 368,8 | m3 |
| 78 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36,88 | m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,52 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,284 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m3 |
| 85 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,008 | 100m2/lần |
| 86 | Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.000,8 | m2/tháng |
| 87 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 436,412 | m2 |
| 88 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 89 | Cột biển báo phản quang D88.3mm dày 3mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 45 | m |
| 90 | Biển báo vuông phản quang, cạnh 60cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 91 | Biển báo chữ nhật phản quang, kích thước 160x100cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 92 | Đào móng cột biển báo, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,2 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,2 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,188 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,019 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,019 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,019 | 100m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,7388 | 100m3 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35,4672 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,0934 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,0934 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,0934 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,0594 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,3055 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,3764 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,4792 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,5787 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 112,2045 | m3 |
| 109 | BTXM M200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,9876 | m2 |
| 110 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 240kg (400KN) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24 | tấm |
| 111 | Lưới chắn rác gang đúc có khóa chống mất cắp 160kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 42 | tấm |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện Tấm nắp tròn gang đúc + Lưới chắn rác gang đúc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 66 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | đoạn ống |
| 114 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | đoạn ống |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | đoạn ống |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | đoạn ống |
| 117 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 151 | đoạn ống |
| 118 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính1250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | đoạn ống |
| 119 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33 | đoạn ống |
| 120 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | đoạn ống |
| 121 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | đoạn ống |
| 122 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 52 | đoạn ống |
| 123 | Đế cống đúc sẵn D600 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47 | cái |
| 124 | Đế cống đúc sẵn D800 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 483 | cái |
| 125 | Đế cống đúc sẵn D1250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 107 | cái |
| 126 | Đế cống đúc sẵn D1500 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 172 | cái |
| 127 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | mối nối |
| 128 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 151 | mối nối |
| 129 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 34 | mối nối |
| 130 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 54 | mối nối |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3843 | 100m3 |
| 132 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 76 | đoạn ống |
| 133 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | đoạn ống |
| 134 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 46 | đoạn ống |
| 135 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 84 | mối nối |
| 136 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | đoạn ống |
| 137 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | mối nối |
| 138 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | đoạn ống |
| 139 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | mối nối |
| 140 | Lắp đặt Cống hộp BTCT 3x3m, L=1.2m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | đoạn cống |
| 141 | Lắp đặt Cống hộp BTCT 3x3m, L=1.5m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | đoạn cống |
| 142 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 3000x3000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | mối nối |
| 143 | Đế cống đúc sẵn D400 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 298 | cái |
| 144 | Đế cống đúc sẵn D600 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 145 | Đế cống đúc sẵn D800 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2063 | 100m3 |
| 147 | Đắp đá dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3918 | 100m3 |
| 148 | Đá hộc xây VXM M100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 119,6 | m3 |
| 149 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3159 | m3 |
| 150 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (95% máy) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,8856 | 100m3 |
| 151 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 88,8714 | m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,8059 | 100m3 |
| 153 | Ống nhựa PVC D110 (thoát nước rãnh tạm, 30m/2ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,5329 | 100m |
| 154 | BTXM M200 đầu ống, dày 15cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,9378 | m3 |
| 155 | Cốt thép D ≤ 10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0322 | tấn |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,0311 | 100m3 |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,6902 | m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,138 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,138 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,138 | 100m3 |
| 161 | Đắp cát K95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6195 | 100m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27,969 | m3 |
| 163 | BTXM M200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,5032 | m3 |
| 164 | BTXM M100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,328 | m3 |
| 165 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3811 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6727 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,6468 | tấn |
| 168 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 169 | Lắp Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | đoạn ống |
| 171 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | đoạn ống |
| 172 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 121 | đoạn ống |
| 173 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 120 | mối nối |
| 174 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 389 | cái |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1286 | 100m3 |
| 176 | Xây gạch chỉ VXM M75 dày 20cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0155 | m3 |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,58 | 100m |
| 178 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 179 | Tê nhựa hàn DN110x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 181 | Tê nhựa hàn DN110x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 183 | Tê nhựa hàn DN110x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 184 | Tê nhựa hàn DN110x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 185 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,144 | 100m2 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,768 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,56 | m3 |
| 189 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (đai giữ ống thép 100x10) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1479 | tấn |
| 190 | Bu lông M20x100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | bộ |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0088 | 100m2 |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,036 | m3 |
| 194 | Gia công nắp đậy thép lá dày 6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0092 | tấn |
| 195 | Khóa và bản lề | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 196 | Bản lề | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 197 | Tê gang BBB DN100x100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 198 | Mối nối mềm BE DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 199 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 200 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 201 | Thang thép vận hành | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 202 | Ống thấm thoát nước uPVC 3-D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m |
| 203 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 204 | Kép ren trong DN25 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 205 | Kép ren ngoài DN25 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 206 | Van cửa ren trong DN25 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 207 | Đoạn ống TTK DN25, L=0.2m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 208 | Bích đặc ST-DN100 khoan lỗ DN25 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 209 | Khớp nối bích + bích rỗng DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 210 | Tê gang xả cặn BBB DN100x100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 211 | Van cổng BB DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 212 | Chụp và ống bảo vệ van | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 213 | Măng sông 1 mặt bích DN110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m |
| 215 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0068 | 100m2 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,289 | m3 |
| 217 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,144 | 100m2 |
| 218 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0022 | tấn |
| 219 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1517 | tấn |
| 220 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính >18 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0098 | tấn |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,774 | m3 |
| 222 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0176 | 100m2 |
| 223 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0379 | tấn |
| 224 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,352 | m3 |
| 225 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,108 | m3 |
| 226 | Đá dăm 1x2 đổ ống thoát nước PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0024 | m3 |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cấu kiện |
| 229 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 230 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 231 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=50mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m |
| 232 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m |
| 233 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,83 | 100m |
| 234 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m |
| 235 | Nước thử áp lực | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | m3 |
| 236 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 237 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,83 | 100m |
| 238 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m |
| 239 | Nước xuc xả: | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 120 | m3 |
| 240 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0384 | 100m2 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,536 | m3 |
| 242 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6888 | 100m2 |
| 243 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0326 | tấn |
| 244 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0836 | tấn |
| 245 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0394 | tấn |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,544 | m3 |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (cổ ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,648 | m3 |
| 248 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1104 | 100m2 |
| 249 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3052 | tấn |
| 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,326 | m3 |
| 251 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cấu kiện |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC 110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m |
| 253 | Đá dăm loại đá 1x2 thoát nước ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0144 | m3 |
| 254 | Lắp bộ nắp ga gang TT 12.5T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 255 | bộ nắp ga gang TT 12.5T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,21 | 100m |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 258 | Van chặn BB DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 259 | Mối nối mềm DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,036 | 100m |
| 262 | Miệng khóa gang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 263 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cặp bích |
| 264 | Đầu nối bích Hdpe DN110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | bộ |
| 265 | Tê nhựa hàn DN160x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,18 | m3 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,624 | m3 |
| 271 | Lắp đặt hào kỹ thuật dài 1,5m - Quy cách 1400x1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 625 | đoạn |
| 272 | Nối hào Kỹ thuật bằng phương pháp xảm, quy cách 1400x1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 623 | mối nối |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24,9204 | 100m |
| 274 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (3 ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,4602 | 100m |
| 275 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 (2 ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,3 | 100m |
| 276 | Đệm đá dăm hào kỹ thuật | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,7813 | 100m3 |
| 277 | Cốt thép D | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,1685 | tấn |
| 278 | Cốt thép 10| Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,87 | tấn | |
| 279 | Thép hình L50x50, dài 1,5m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1538 | tấn |
| 280 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 186,49 | m3 |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 32,39 | m3 |
| 282 | Ván khuôn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,5604 | 100m2 |
| 283 | Nắp ga hào kỹ thuật loại 6 cánh KT 950x2415mm tải trọng dưới đường 40T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 41 | cái |
| 284 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 41 | cấu kiện |
| 285 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,495 | m3 |
| 286 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0941 | 100m3 |
| 287 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1125 | 100m3 |
| 288 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25 | cột |
| 289 | BTXM M100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | m3 |
| 290 | Ván khuôn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,72 | 100m2 |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,9 | m3 |
| 292 | Lắp đèn LED chiếu sáng 100W, IP66 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25 | bộ |
| 293 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 272,5 | m |
| 294 | Lắp đặt đầu cos đồng 3mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 480 | bộ |
| 295 | Đánh số cột thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,5 | 10 cột |
| 296 | Lắp bảng chíp cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25 | bảng |
| 297 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25 | bảng |
| 298 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25 | bộ |
| 299 | Lắp đặt khung móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25 | bộ |
| 300 | Lắp đặt tiếp địa liên hoàn, lặp lại | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 301 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 910 | m |
| 302 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,184 | 100m3 |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.010 | m |
| 304 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 910 | m |
| 305 | Lắp đặt đầu cos đồng 10mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 910 | bộ |
| 306 | Lắp đặt băng cảnh báo 30cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 910 | m |
| 307 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,092 | 100m3 |
| 308 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25 | cái |
| 309 | Lắp đặt các aptomat 10A-250V | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25 | cái |
| 310 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 311 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 312 | Cọc tiếp địa | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | |
| 313 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 314 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 315 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m3 |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 317 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 318 | Lắp đặt đầu cos đồng 16mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | bộ |
| 319 | Lắp đặt băng cảnh báo 30cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 320 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m3 |
| F | XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG KẾT NỐI SỐ 09 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,1766 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19,333 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 101,753 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20,3506 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20,3506 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20,3506 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26,6491 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,5991 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,5991 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,5991 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1273 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,933 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1866 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1866 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1866 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,4238 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3381 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,5135 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8691 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,5459 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50,2887 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,4186 | 100m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35,4074 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35,4074 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35,4074 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35,4074 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,6216 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,3111 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 51,014 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27,421 | 100m3 |
| 31 | Tường gạch xây VXM M75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3945 | m3 |
| 32 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,7094 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,1195 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,1195 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,1195 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,1195 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0299 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6179 | 100m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,1195 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2359 | 100m3 |
| 41 | Gạch BTXM vân đá 40x40x5cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3.794,59 | m2 |
| 42 | BTXM đá 2x4 M150 dày 8cm (Không hạ hè) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 301,0866 | m3 |
| 43 | BTXM đá 2x4 M150 dày 15cm (Hạ hè) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,6512 | m3 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 37,9459 | 100m2 |
| 45 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm (giả đá) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.020 | m |
| 46 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (giả đá) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,4 | m |
| 47 | Viên vỉa vuốt nối | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,8 | m |
| 48 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27,1176 | m3 |
| 49 | Lắp đặt Tấm đan rãnh 30x50x6cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 306 | m2 |
| 50 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 44,37 | m3 |
| 51 | Khoá vỉa hè gạch xây XM M75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,1841 | m3 |
| 52 | Lót BTXM móng M100, dày 10cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,2743 | m3 |
| 53 | Cây giáng hương đường kính >0.15m, cao >3m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 140 | cây |
| 54 | Thanh chống bằng gỗ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.400 | m |
| 55 | Đai gỗ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 560 | m |
| 56 | Dây thép buộc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 70 | kg |
| 57 | Nhân công lắp dựng thanh chống | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 70 | công |
| 58 | Bó gốc vỉa BTXM vân đá 10x15cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.614,4 | md |
| 59 | Lót VXM móng M100 dày 2cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 322,88 | m3 |
| 60 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 32,288 | m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,33 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,05 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,35 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,35 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,35 | 100m3 |
| 67 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,7648 | 100m2/lần |
| 68 | Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 876,48 | m2/tháng |
| 69 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 307,684 | m2 |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 71 | Cột biển báo phản quang D88.3mm dày 3mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38,4 | m |
| 72 | Biển báo vuông phản quang, cạnh 60cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 73 | Đào móng cột biển báo, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,188 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,011 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,011 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,011 | 100m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,882 | 100m3 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30,9579 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,1916 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,1916 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,1916 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3215 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,36 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,3101 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,6432 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,046 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 95,7258 | m3 |
| 90 | BTXM M200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,8536 | m2 |
| 91 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 240kg (400KN) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19 | tấm |
| 92 | Lưới chắn rác gang đúc có khóa chống mất cắp 160kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | tấm |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện Tấm nắp tròn gang đúc + Lưới chắn rác gang đúc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 55 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | đoạn ống |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | đoạn ống |
| 96 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 119 | đoạn ống |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1750mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | đoạn ống |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 1750mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | đoạn ống |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1750mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 48 | đoạn ống |
| 100 | Đế cống đúc sẵn D800 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 385 | cái |
| 101 | Đế cống đúc sẵn D1750 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 162 | cái |
| 102 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 120 | mối nối |
| 103 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1750mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50 | mối nối |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9591 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | đoạn ống |
| 106 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 48 | đoạn ống |
| 107 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | đoạn ống |
| 108 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38 | mối nối |
| 109 | Lắp đặt Cống hộp BTCT 2x(1.5x1.5)m, L=1.2m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | đoạn cống |
| 110 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(3x2)m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | đoạn cống |
| 111 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2(3x2)m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | đoạn cống |
| 112 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | mối nối |
| 113 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(3000x2000mm) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | mối nối |
| 114 | Đế cống đúc sẵn D400 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 156 | cái |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0648 | 100m3 |
| 116 | Đá hộc xây VXM M100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23,78 | m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,28 | m3 |
| 118 | BTXM M200 tường đầu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,4613 | m3 |
| 119 | BTXM M200 (Sân cống hộp) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19,6 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30,734 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,397 | 100m2 |
| 122 | Cốt thép D ≤ 10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0799 | tấn |
| 123 | Cốt thép D > 10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,7403 | tấn |
| 124 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (95% máy) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,1581 | 100m3 |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 63,9898 | m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,2204 | 100m3 |
| 127 | Ống nhựa PVC D110 (thoát nước rãnh tạm, 30m/2ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,421 | 100m |
| 128 | BTXM M200 đầu ống, dày 15cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,4625 | m3 |
| 129 | Cốt thép D ≤ 10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0243 | tấn |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8615 | 100m3 |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,5344 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9069 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9069 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9069 | 100m3 |
| 135 | Đắp cát K95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6844 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,5666 | m3 |
| 137 | BTXM M200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,732 | m3 |
| 138 | BTXM M100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,28 | m3 |
| 139 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9968 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2511 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,5406 | tấn |
| 142 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 143 | Lắp Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | đoạn ống |
| 145 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | đoạn ống |
| 146 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 45 | đoạn ống |
| 147 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 46 | mối nối |
| 148 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 149 | cái |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0488 | 100m3 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 450mm , 10PN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,19 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm (Ống HDPE D160) (PE80, PN10) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,38 | 100m |
| 152 | Nút bịt DN160 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 153 | Nút bịt DN450 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 154 | Tê nhựa hàn DN450x160 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 155 | Tê nhựa hàn DN160x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 156 | Nút bịt đầu ống HDPE D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 157 | Tê nhựa hàn DN160x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 158 | Côn nhựa hàn DN160x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,238 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,216 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,46 | m3 |
| 162 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (đai giữ ống thép 100x10) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2035 | tấn |
| 163 | Bu lông M20x100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 44 | bộ |
| 164 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m |
| 165 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,38 | 100m |
| 166 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=450mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,19 | 100m |
| 167 | Nước thử áp lực | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 94,31 | m3 |
| 168 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 450mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,19 | 100m |
| 169 | Nước xuc xả: | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 95 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0256 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,024 | m3 |
| 172 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4592 | 100m2 |
| 173 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0218 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7224 | tấn |
| 175 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0263 | tấn |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,696 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (cổ ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,432 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0736 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2035 | tấn |
| 180 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,884 | m3 |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cấu kiện |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC 110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,012 | 100m |
| 183 | đá dăm loại đá 1x2 thoát nước ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0096 | m3 |
| 184 | Lắp bộ nắp ga gang TT 12.5T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 185 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,14 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 188 | Van chặn BB DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 189 | Mối nối mềm DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,048 | 100m |
| 192 | Miệng khóa gang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 193 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cặp bích |
| 194 | Đầu nối bích Hdpe DN110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 195 | Tê nhựa hàn DN160x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,416 | m3 |
| 201 | Lắp đặt hào kỹ thuật dài 1,5m - Quy cách 1400x1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 447 | đoạn |
| 202 | Nối hào Kỹ thuật bằng phương pháp xảm, quy cách 1400x1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 445 | mối nối |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18,222 | 100m |
| 204 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (3 ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,111 | 100m |
| 205 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 (2 ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,91 | 100m |
| 206 | Đệm đá dăm hào kỹ thuật | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,273 | 100m3 |
| 207 | Cốt thép D | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,1917 | tấn |
| 208 | Cốt thép 10| Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,2951 | tấn | |
| 209 | Thép hình L50x50, dài 1,5m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1125 | tấn |
| 210 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 136,7 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23,7 | m3 |
| 212 | Ván khuôn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,944 | 100m2 |
| 213 | Nắp ga hào kỹ thuật loại 6 cánh KT 950x2415mm tải trọng dưới đường 40T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | cái |
| 214 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | cấu kiện |
| 215 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3366 | m3 |
| 216 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,064 | 100m3 |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0765 | 100m3 |
| 218 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | cột |
| 219 | BTXM M100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,68 | m3 |
| 220 | Ván khuôn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4896 | 100m2 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,732 | m3 |
| 222 | Lắp đèn LED chiếu sáng 100W, IP66 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | bộ |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 185,3 | m |
| 224 | Lắp đặt đầu cos đồng 3mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 480 | bộ |
| 225 | Đánh số cột thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,7 | 10 cột |
| 226 | Lắp bảng chíp cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | bảng |
| 227 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | bảng |
| 228 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | bộ |
| 229 | Lắp đặt khung móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | bộ |
| 230 | Lắp đặt tiếp địa liên hoàn, lặp lại | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 231 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 620,4 | m |
| 232 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,489 | 100m3 |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 720,4 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 620,4 | m |
| 235 | Lắp đặt đầu cos đồng 10mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 620,4 | bộ |
| 236 | Lắp đặt băng cảnh báo 30cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 620,4 | m |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7445 | 100m3 |
| 238 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | cái |
| 239 | Lắp đặt các aptomat 10A-250V | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | cái |
| 240 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 241 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 242 | Cọc tiếp địa | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | |
| 243 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 245 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m3 |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 248 | Lắp đặt đầu cos đồng 16mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | bộ |
| 249 | Lắp đặt băng cảnh báo 30cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 250 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m3 |
| G | XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG KẾT NỐI SỐ 10 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 45,6361 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40,2005 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40,2005 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40,2005 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33,641 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 177,057 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35,4115 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35,4115 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35,4115 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,2308 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,8264 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,8264 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,8264 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,5259 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,0312 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6062 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6062 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6062 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,426 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0224 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,5735 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2407 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,8438 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 56,9054 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1272 | 100m3 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,5421 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,5421 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,5421 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,5421 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,3698 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,1313 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19,9052 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,6765 | 100m3 |
| 34 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3064 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,8701 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,8701 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,8701 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,8701 | 100m2 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9675 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5805 | 100m3 |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa KT 12KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,8701 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,161 | 100m3 |
| 43 | Gạch BTXM vân đá 40x40x5cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3.381,03 | m2 |
| 44 | BTXM đá 2x4 M150 dày 8cm (Không hạ hè) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 269,2421 | m3 |
| 45 | BTXM đá 2x4 M150 dày 15cm (Hạ hè) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3256 | m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33,8103 | 100m2 |
| 47 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm (giả đá) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 672 | m |
| 48 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (giả đá) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,2 | m |
| 49 | Viên vỉa vuốt nối | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,4 | m |
| 50 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17,7708 | m3 |
| 51 | Lắp đặt Tấm đan rãnh 30x50x6cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 201,6 | m2 |
| 52 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 29,232 | m3 |
| 53 | Khoá vỉa hè gạch xây XM M75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19,2777 | m3 |
| 54 | Lót BTXM móng M100, dày 10cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,7698 | m3 |
| 55 | Cây bàng lá nhỏ đường kính >0.15m, cao >3m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 88 | cây |
| 56 | Cây giáng hương đường kính >0.15m, cao >3m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 88 | cây |
| 57 | Thanh chống bằng gỗ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.750 | m |
| 58 | Đai gỗ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 700 | m |
| 59 | Dây thép buộc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 87,5 | kg |
| 60 | Nhân công lắp dựng thanh chống | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 87,5 | công |
| 61 | Bó gốc vỉa BTXM vân đá 10x15cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.010,8 | md |
| 62 | Lót VXM móng M100 dày 2cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 402,16 | m3 |
| 63 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40,216 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,75 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6625 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,4044 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4375 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4375 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4375 | 100m3 |
| 70 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,8936 | 100m2/lần |
| 71 | Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.089,36 | m2/tháng |
| 72 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 372,688 | m2 |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 74 | Cột biển báo phản quang D88.3mm dày 3mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,6 | m |
| 75 | Biển báo vuông phản quang, cạnh 60cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 76 | Đào móng cột biển báo, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6 | m3 |
| 78 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 129,3 | md |
| 79 | Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,109 | km |
| 80 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,257 | km |
| 81 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,147 | km |
| 82 | Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 87 | Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn đơn 7m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cột |
| 88 | Lắp dựng Cột đèn THGT 6m vươn đơn 4m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cột |
| 89 | Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cột |
| 90 | Luồn cáp cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cột |
| 91 | Làm đầu cáp khô | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | đầu cáp |
| 92 | Đấu nối cáp nguồn, cáp điều khiển | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | điểm đấu |
| 93 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt thiết bị UPS | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 96 | Đào móng cột, tủ điều khiển, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,208 | m3 |
| 97 | Đào móng cột, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,037 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,108 | m3 |
| 99 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt khung móng cột THGT 4.4 & 2.9 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn 4m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn 7m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,128 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tủ điều khiển | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,33 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,724 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6 | m2 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,913 | m3 |
| 109 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,257 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,27 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,325 | 100m |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,156 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,154 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 39,42 | m2 |
| 116 | Lát hè hoàn trả rãnh cáp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 39,42 | m2 |
| 117 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,58 | 100m |
| 118 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,58 | 100m |
| 119 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào , đất cấp III | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,141 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,046 | 100m3 |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,052 | 100m3 |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m3 |
| 123 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,174 | 100m2 |
| 124 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,174 | 100m2 |
| 125 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,174 | 100m2 |
| 126 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,174 | 100m2 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,143 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,143 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,143 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m3 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,0357 | 100m3 |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,7144 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,1429 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,1429 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,1429 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,4742 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,2655 | m3 |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,2975 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3611 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,869 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 41,7066 | m3 |
| 144 | BTXM M200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,087 | m2 |
| 145 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 240kg (400KN) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | tấm |
| 146 | Lưới chắn rác gang đúc có khóa chống mất cắp 160kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19 | tấm |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện Tấm nắp tròn gang đúc + Lưới chắn rác gang đúc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 29 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | đoạn ống |
| 149 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | đoạn ống |
| 150 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 107 | đoạn ống |
| 151 | Đế cống đúc sẵn D800 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 343 | cái |
| 152 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 108 | mối nối |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4756 | 100m3 |
| 154 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19 | đoạn ống |
| 155 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38 | đoạn ống |
| 156 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38 | mối nối |
| 157 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | đoạn ống |
| 158 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | mối nối |
| 159 | Đế cống đúc sẵn D400 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 152 | cái |
| 160 | Đế cống đúc sẵn D1250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 161 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1085 | 100m3 |
| 162 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2698 | m3 |
| 163 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (95% máy) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,4346 | 100m3 |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23,3398 | m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,0511 | 100m3 |
| 166 | Ống nhựa PVC D110 (thoát nước rãnh tạm, 30m/2ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,2287 | 100m |
| 167 | BTXM M200 đầu ống, dày 15cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9202 | m3 |
| 168 | Cốt thép D ≤ 10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0153 | tấn |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm (Ống HDPE D160) (PE80, PN10) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,33 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 160mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt mối nối mềm EB gang đường kính 150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê 3B gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 150mm/150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 174 | Đầu nối bích Hdpe DN160 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 175 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cặp bích |
| 176 | Tê nhựa hàn DN160x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 177 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,072 | 100m2 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,384 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,78 | m3 |
| 181 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (đai giữ ống thép 100x10) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0814 | tấn |
| 182 | Bu lông M20x100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | bộ |
| 183 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m |
| 184 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,48 | 100m |
| 185 | Nước thử áp lực | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | m3 |
| 186 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,48 | 100m |
| 187 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m |
| 188 | Nước xuc xả: | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 90 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0192 | 100m2 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,768 | m3 |
| 191 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3444 | 100m2 |
| 192 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0163 | tấn |
| 193 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5418 | tấn |
| 194 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0197 | tấn |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,272 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (cổ ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,324 | m3 |
| 197 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0552 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1526 | tấn |
| 199 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,663 | m3 |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cấu kiện |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC 110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,009 | 100m |
| 202 | đá dăm loại đá 1x2 thoát nước ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0072 | m3 |
| 203 | Lắp bộ nắp ga gang TT 12.5T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 204 | Tấm nắp tròn gang đúc có khóa chống mất cắp 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,105 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 207 | Van chặn BB DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 208 | Mối nối mềm DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m |
| 211 | Miệng khóa gang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 212 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cặp bích |
| 213 | Đầu nối bích Hdpe DN110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | bộ |
| 214 | Tê nhựa hàn DN160x110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,312 | m3 |
| 220 | Lắp đặt hào kỹ thuật dài 1,5m - Quy cách 1400x1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 143 | đoạn |
| 221 | Nối hào Kỹ thuật bằng phương pháp xảm, quy cách 1400x1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 141 | mối nối |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,7 | 100m |
| 223 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (3 ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,85 | 100m |
| 224 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 (2 ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,9 | 100m |
| 225 | Đệm đá dăm hào kỹ thuật | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4066 | 100m3 |
| 226 | Cốt thép D | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,0171 | tấn |
| 227 | Cốt thép 10| Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,5749 | tấn | |
| 228 | Thép hình L50x50, dài 1,5m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0413 | tấn |
| 229 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50,29 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,69 | m3 |
| 231 | Ván khuôn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,661 | 100m2 |
| 232 | Nắp ga hào kỹ thuật loại 6 cánh KT 950x2415mm tải trọng dưới đường 40T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cấu kiện |
| 234 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4554 | m3 |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0865 | 100m3 |
| 236 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1035 | 100m3 |
| 237 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23 | cột |
| 238 | BTXM M100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,92 | m3 |
| 239 | Ván khuôn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6624 | 100m2 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,108 | m3 |
| 241 | Lắp đèn LED chiếu sáng 100W, IP66 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23 | bộ |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 250,7 | m |
| 243 | Lắp đặt đầu cos đồng 3mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 480 | bộ |
| 244 | Đánh số cột thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3 | 10 cột |
| 245 | Lắp bảng chíp cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23 | bảng |
| 246 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23 | bảng |
| 247 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23 | bộ |
| 248 | Lắp đặt khung móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23 | bộ |
| 249 | Lắp đặt tiếp địa liên hoàn, lặp lại | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 250 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 837,6 | m |
| 251 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,0102 | 100m3 |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 937,6 | m |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 837,6 | m |
| 254 | Lắp đặt đầu cos đồng 10mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 837,6 | bộ |
| 255 | Lắp đặt băng cảnh báo 30cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 837,6 | m |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0051 | 100m3 |
| 257 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23 | cái |
| 258 | Lắp đặt các aptomat 10A-250V | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23 | cái |
| 259 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 260 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 261 | Cọc tiếp địa | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | |
| 262 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 264 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m3 |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 266 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 267 | Lắp đặt đầu cos đồng 16mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | bộ |
| 268 | Lắp đặt băng cảnh báo 30cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 269 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m3 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển giao thông thông minh 6 card có kết nối trung tâm điều khiển | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | Tủ |
| 2 | Bộ lưu điện UPS (1 bộ kích điện 1500VA và 2 acquy 12V, 100Ah) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0773E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 291 tỷ đồng. Trong đó 03 x 97 tỷ đồng = 291 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông trong đô thị, cấp II trở lên, có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét gồm: + Thi công kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; +Thi công hệ thống hào kỹ thuật bê tông cốt thép, tiết diện tương đương 1,4mx1m trở lên; + Thi công hệ thống cấp nước; thoát nước. + Thi công hệ thống chiếu sáng đường giao thông; + Thi công hệ thống đèn tín hiệu đường giao thông; + Thi công hệ thống tổ chức giao thông, cây xanh;2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế/ hoặc Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Tài liệu phải có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).4) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥291.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | *Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 3 | *Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 03 người có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước, hào kỹ thuật | 2 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự+ Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chiếu sáng | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chiếu sáng ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần chiếu sáng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, thuộc các ngành Kiến trúc cảnh quan hoặc Lâm nghiệp đô thị hoặc ngành tương đương.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường/ hoặc kinh tế xây dựng.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng II trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ định giá, hạng II trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 50 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Số lượng công nhân các tổ đội, trình độ tay nghề công nhân như sau:+ Tổ công nhân vận hành máy: ≥ 05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề vận hành máy xúc, ủi, lu, lái ô tô.+ Tổ công nhân thi công hào kỹ thuật: ≥ 05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề bê tông, ván khuôn, thép hàn.+ Tổ công nhân thi công đường giao thông: ≥ 30 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng cầu đường.+ Tổ công nhân thi công cấp, thoát nước: ≥ 05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề cấp thoát nước.+ Tổ công nhân thi công hệ thống chiếu sáng: ≥ 05 người có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề điện, cơ khí.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động:* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp;- Chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép)- Căn cước công dân.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 | 5 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 250L | 5 |
| 3 | Máy hàn | Công suất 23KW | 5 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5KW | 5 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kw | Công suất ≥ 5kw, có thể cắt uốn được thép từ D10-D30mm | 5 |
| 8 | Ván khuôn định hình thép | Ván khuôn định hình thép (m2) | 1000 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành | Tải trọng ≥ 16T | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 16T | 2 |
| 11 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 16T | 2 |
| 12 | Cần trục bánh hơi | Tải trọng ≥ 6T | 2 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 14 | Máy rải nhựa | Công suất 50-60m3/h | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T | 10 |
| 16 | Máy ủi | Công suất 110CV | 2 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 3 |
| 18 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | 2 |
| 20 | Máy san ≥108CV | Máy san ≥108CV | 2 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi