Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Lèn lý trình Km82+600m, đường Yên Bái – Khe Sang (ĐT.163)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232065-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Lèn lý trình Km82+600m, đường Yên Bái – Khe Sang (ĐT.163)
Số hiệu KHLCNT 20220120367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 15:36:00 đến ngày 2022-03-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,888,885,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1833329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.972221E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.522.220.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có Giấy chứng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng 5 -:- 12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm có công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp tải trọng ≥ 15 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gầu 0,4 -:- 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung tải trọng ≥ 20 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy cẩu tải trọng ≥ 40 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị căng kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị căng kéo cáp DƯL
- Số lượng tối thiểu 2
11-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông tươi ≥ 60 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 4 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Lèn lý trình Km82+600m, đường Yên Bái – Khe Sang (ĐT.163)
Sửa chữa cầu Lèn lý trình Km82+600m, đường Yên Bái – Khe Sang (ĐT.163)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.818.128; Số Fax: 02163.818.129 . - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát kiểm định xây dựng. - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng CCS. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Yên Bái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.818.128; Số Fax: 02163.818.129 . - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.818.128; Số Fax: 02163.818.129 . - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.818.128; Số Fax: 02163.818.129.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ PHÍ MÔI TRƯỜNG
1Chi phí phí môi trườngTheo Quy định hiện hành1Khoản
B ĐÚC VÀ LẮP ĐẶT DẦM CẦU I24M
1Bãi đúc dầmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Vị trí
2Đúc dầm cầu I24mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4Dầm
3Lắp đặt dầm cầu I24mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4Dầm
4Gối cầu cao su bản thép 300x450x65mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
C DẦM NGANG
1Bê tông dầm ngang 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,9m3
2Cốt thép dầm ngang D ≤ 10mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0334Tấn
3Cốt thép dầm ngang D ≤ 18mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8084Tấn
4Cốt thép dầm ngang D > 18mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1664Tấn
D TẤM VÁN KHUÔN
1Bê tông tấm ván khuôn 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,64m3
2Cốt thép tấm ván khuôn D ≤ 10mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5496Tấn
3Cốt thép tấm ván khuôn D > 10mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7002Tấn
4Lắp đặt tấm ván khuônHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78Tấm
E BẢN MẶT CẦU VÀ KẾT CẤU MẶT CẦU
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43,17m3
2Cốt thép bản mặt cầu D ≤ 10mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0493Tấn
3Cốt thép bản mặt cầu D ≤ 18mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,3873Tấn
4Bê tông nhựa C12,5 dày h= 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật185,6m2
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật185,6m2
6Lớp phòng nước dạng dung dịchHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật185,6m2
7Khe co giãnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17m
8Ống thoát nước mặt cầuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
9Bê tông lan can 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,92m3
10Cốt thép gờ lan can D ≤ 18mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5674Tấn
11Lắp dựng lan canHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật74m
F MỐ CẦU M1
1Đào mặt bằng thi công đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật163,99m3
2Đắp mặt bằng thi công K=0,90Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật163,99m3
3Đào móng mố đá C4Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật87,28m3
4Đào móng mố đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,66m3
5Đắp trả móng mố K=0,95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật68,54m3
6Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố D ≤ 10mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1531Tấn
7Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố D ≤ 18mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,599Tấn
8Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố D > 18mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,5948Tấn
9Bê tông bệ mố 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật126m3
10Bê tông thân mố 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật83,81m3
11Bê tông tường cánh 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,98m3
12Bê tông bệ kê gối, ụ chống xô, tường tai 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
13Bê tông tạo dốc + lấp lỗ khoan 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
14Khoan tạo lỗ vào nền đá D42mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,5m
15Thép cấy vào nền đá D32mm, L= 1,0mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật700,7Kg
G BẢN QUÁ ĐỘ MỐ M1
1Cốt thép bản dẫn D ≤ 10mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,03Tấn
2Cốt thép bản dẫn D ≤ 18mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2523Tấn
3Cốt thép bản dẫn D > 18mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,767Tấn
4Bê tông bản dẫn 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,99m3
5Bê tông đệm móng 10MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,85m3
6Cấp phối đá dăm loại IIHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,55m3
7Quét nhựa bitum chống thấmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,18m2
H TỨ NÓN MỐ M1
1Bê tông nhựa C12,5 dày h= 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật124,8m2
2Tưới nhựa dính bám 1,0kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật124,8m2
3Cấp phối đá dăm loại IHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,98m3
4Cấp phối đá dăm loại IIHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,9m3
5Đắp nền đường K=0,98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật62,4m3
6Đào móng đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.035,51m3
7Đắp đất chọn lọc K=0,95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.293,43m3
8Đá dăm đệmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,11m3
9Đá hộc xếp khanHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,01m3
10Bê tông lề gia cố 20MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4m3
11Bê tông bệ tường chắn 15MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật57,37m3
12Bê tông ốp mái tường chắn 15MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,17m3
13Bê tông chân khay tường chắn 15MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,8m3
14Bê tông thân tường chắn 15MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61,01m3
15Bê tông bậc thang 10MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,01m3
16Đắp đất sétHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,24m3
17Ống nhựa PVC D100Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,5m
18Vải địa kỹ thuậtHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
I MỐ CẦU M2
1Đào mặt bằng thi công đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật224,45m3
2Đắp mặt bằng thi công K=0,90Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật224,45m3
3Đào móng mố đá C4Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật104,13m3
4Đào móng mố đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật151,98m3
5Đắp trả móng mố K=0,95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật121,11m3
6Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố D ≤ 10mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1531Tấn
7Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố D ≤ 18mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,4499Tấn
8Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố D > 18mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,0326Tấn
9Bê tông bệ mố 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật135m3
10Bê tông thân mố 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật116,93m3
11Bê tông tường cánh 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50,64m3
12Bê tông bệ kê gối, ụ chống xô, tường tai 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
13Bê tông tạo dốc + lấp lỗ khoan 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
14Khoan tạo lỗ vào nền đá D42mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59,5m
15Thép cấy vào nền đá D32mm, L= 1,0mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật751,2Kg
J BẢN QUÁ ĐỘ MỐ M2
1Cốt thép bản dẫn D ≤ 10mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,03Tấn
2Cốt thép bản dẫn D ≤ 18mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2523Tấn
3Cốt thép bản dẫn D > 18mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,767Tấn
4Bê tông bản dẫn 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,99m3
5Bê tông đệm móng 10MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,85m3
6Cấp phối đá dăm loại IIHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,55m3
7Quét nhựa bitum chống thấmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,18m2
K TỨ NÓN MỐ M2
1Bê tông nhựa C12,5 dày h= 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật132,8m2
2Tưới nhựa dính bám 1,0kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật132,8m2
3Cấp phối đá dăm loại IHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,94m3
4Cấp phối đá dăm loại IIHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,06m3
5Đắp nền đường K=0,98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,4m3
6Đào móng đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.970,94m3
7Đắp đất chọn lọc K=0,95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.863,16m3
8Đá dăm đệmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,11m3
9Đá hộc xếp khanHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật74,31m3
10Bê tông lề gia cố 20MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4m3
11Bê tông bệ tường chắn 15MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật117,44m3
12Bê tông ốp mái tường chắn 15MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,42m3
13Bê tông chân khay tường chắn 15MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,04m3
14Bê tông thân tường chắn 15MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật154,03m3
15Bê tông bậc thang 10MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,65m3
16Đắp đất sétHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,71m3
17Ống nhựa PVC D100Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,6m
18Vải địa kỹ thuậtHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,32m2
L PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật83,52m3
2Phá dỡ kết cấu gạchHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,14m3
3Tháo dỡ hệ dầm thép và vận chuyển về bãi tập kếtHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,7636Tấn
M ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào nền đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật613,93m3
2Đào rãnh đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,93m3
3Đắp nền đường K=0,95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật727,28m3
4Thanh thải dòng chảyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật727,28m3
5Phá ngầm tràn bê tông xi măng cũHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,87m3
6Đắp bờ vây ngăn nướcHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật519,75m3
7Đắp đất sétHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật110,25m3
8Đào thanh thải dòng chảyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật630m3
9Đào khuôn đường đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật91,14m3
10Móng đá thải dày h= 30cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật84,92m3
11Cấp phối đá dăm loại II dày h= 18cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50,95m3
12Ống cống D200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22Ống
13Lắp đặt và tháo dỡ ống cống D200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22Ống
14Vận chuyển và bốc xếp ống cống về bãi tập kếtHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59,95Tấn
N NỀN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,75m3
2Đắp nền đường K=0,95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.356,48m3
3Đắp nền đường K=0,98 dày h= 50cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật266,46m3
4Xáo xới đầm lèn K=0,98 dày h= 30cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,91m3
5Đào mặt đường cũ BTXMHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,71m3
O MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào khuôn đường đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43,21m3
2Tưới nhựa dính bám 1,0kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật708,64m2
3Bê tông nhựa C12,5 dày h= 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật708,64m2
4Bê tông cạp gia cố lề M250 dày h= 20cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật68,82m3
5Cấp phối đá dăm loại II dày h= 27cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật280,8m3
6Cấp phối đá dăm loại I dày h= 12cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85,04m3
P RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào rãnh đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,93m3
2Bê tông rãnh dọc M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,52m3
Q HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Hộ lan tôn sóngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật138m
2Sơn gờ lan can trên cầu và trên mốHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật62,04m2
3Tiêu phản quang trên cầu và trên mốHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34Bộ
4Biển báo hình chữ nhậtHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Biển
5Biển báo hình tam giácHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5Biển
R ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo hiệuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
2Biển báo HCNHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
3Đèn chạy bằng pinHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
4Tiêu chóp phân lànHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
5Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
6Nhân công đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1833329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.972221E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.522.220.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.42
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có Giấy chứng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h1
2 Ô tô Ô tô tự đổ tải trọng 5 -:- 12 Tấn3
3 Máy rải thảm Máy rải thảm có công suất ≥ 110 CV1
4 Máy lu Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 Tấn1
5 Máy lu Lu bánh lốp tải trọng ≥ 15 Tấn1
6 Máy lu Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12 Tấn1
7 Máy đào Máy đào có dung tích gầu 0,4 -:- 1,25m31
8 Máy lu Lu rung tải trọng ≥ 20 Tấn1
9 Máy cẩu Máy cẩu tải trọng ≥ 40 Tấn2
10 Thiết bị căng kéo cáp Thiết bị căng kéo cáp DƯL2
11 Trạm trộn Trạm trộn bê tông tươi ≥ 60 T/h1
12 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L3
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn kẻ vạch1
14 Máy nén khí Máy nén khí1
15 Ô tô tưới nhựa Tải trọng ≥ 4 Tấn1
16 Thí nghiệm Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->