Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng nhà lưu trú công vụ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng nhà lưu trú công vụ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211159230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 15:29:00 đến ngày 2022-03-06 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,061,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng(nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). *Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợpđồng bằng hoặc lớn hơn 4,943 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.829.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xâydựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngcông trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 côngtrình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khungsàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bảnnghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trìnhcó tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầutư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóngthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụtrách Quản lý chấtlượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngdân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khungsàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóngthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụtrách thi công công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựngcông trình dân dụng.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trìnhdân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khungsàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóngthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách quản lý khối lượng và thanhquyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinhtế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xácnhận của Chủ đầutư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóngthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điệnhoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện côngtrình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòngcháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công phầncấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấpthoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp thamgia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dândụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đínhkèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóngthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắcđịa, có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệulực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xácnhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóngthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toànlao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệmóng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xácnhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểmđóngthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bốtrí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 côngnhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dândụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03công nhân vận hành máy xây dựng (máy xúc,máy ủi,cần cẩu,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ)để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng. Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhậntrong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấykiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 110CV- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 10T- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấychứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: ≥ 01 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo. - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Máy cắt , uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ván khuôn (Ván gỗ, thép,nhựa) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 21-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp đượcmời thương thảo hợp đồng. Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây dựng nhà lưu trú công vụ. Xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Long An. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Long An, Tuyến tránh quốc lộ 1A, Phường 4, Tp Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Long An, Tuyến tránh quốc lộ 1A, Phường 4, Tp Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | 46,2465 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 2,3432 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,3967 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 6,3783 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,1611 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,2222 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 12,06 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (chỉ tính nhân công + vật tư phụ, không tính thép mối nối cọc trong định mức do thiết kế đã tính toán bản thép nối khi thiết kế rồi) | 90 | mối nối | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,44 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,818 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5594 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6451 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,3322 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 59,9041 | m3 | |
| 15 | Bê tông giằng móng, tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,574 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,0308 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,1127 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1608 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,7198 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,9619 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,45 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,356 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1051 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,316 | tấn | |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19 (Gạch nung), xây tường thẳng chiều dày | 31,5839 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,66 | m2 | |
| 27 | Ốp đá sần mầu xanh sám, kích thước viên đá 100x200x15 hoặc tương đương (Chân móng ngoài nhà (mầu chỉ định tại công trường) | 46,8 | m2 | |
| 28 | Đắp cát đen công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Trừ khối lượng đất dư thừa do đào móng nền cát còn lại sau khi đã trừ khối lượng móng và giằng móng chiếm chỗ đắp lên nền nhà : -0,6451 = -0,6451) | 0,4204 | 100m3 | |
| 29 | Mua cát đen vận chuyển về chân công trình để đắp nền nhà (khối lượng còn lại sau khi đã trừ cát đào móng để đắp vào nền) | 42,04 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 27,749 | m3 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 64,4 | m2 | |
| 32 | Trát tường chân móng, mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,0145 | m2 | |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2559 | 100m3 | |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 0,2077 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,796 | m3 | |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19 (Gạch nung), xây tường thẳng chiều dày | 9,3495 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 192,9 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 33,16 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,9072 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,864 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,2572 | tấn | |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 36 | 1 cấu kiện | |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1916 | 100m3 | |
| 44 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 5,7558 | 100m | |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,1916 | 100m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,756 | m3 | |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19 (Gạch nung), xây tường thẳng chiều dày | 3,1467 | m3 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,38 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 65,888 | m2 | |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,2757 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,1114 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0447 | 100m2 | |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | 1 cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | 16,014 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,8374 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7067 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1769 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,9856 | tấn | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,2202 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 65,22 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư) | 65,22 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 31,465 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,2131 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5078 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,8646 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,8927 | tấn | |
| 14 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 302,46 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 195,74 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư) | 195,74 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 19,552 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 74,7625 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 8,1831 | 100m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 699,26 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 103,5 | m2 | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư) | 103,5 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 595,76 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư) | 595,76 | m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9,4421 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | 15,0966 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,6858 | 100m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 164,4 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 164,4 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư) | 164,4 | m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,0515 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3055 | tấn | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 3,7674 | m3 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 133,425 | m2 | |
| 35 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm, Thi công lan can tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2. đơn giá này tính cho 1m dài lan can cầu thang, đã bao gồm (tay vịn và con tiện nhỏ), chứ không phải chỉ tính chiều dài tay vịn không, các trụ to tầng 1 và trụ các góc vừa thì đã tính riêng rồi, | 44,3 | m | |
| 36 | Trụ lan can to gỗ nhóm 2 tiện trang trí | 2 | cái | |
| 37 | Trụ nhỏ con tiện gỗ nhóm 2 | 22 | cái | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 9,387 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6199 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3956 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,657 | tấn | |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 133,1 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | 86,52 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 35,38 | m2 | |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư) | 86,52 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư) | 35,38 | m2 | |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 17,6811 | m3 | |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 21,9464 | m3 | |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 3,3942 | m3 | |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 14,4467 | m3 | |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 14,9315 | m3 | |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 13,1225 | m3 | |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 32,5519 | m3 | |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 4,9726 | m3 | |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 1,2426 | m3 | |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 12,3141 | m3 | |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 13,1929 | m3 | |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 34,4966 | m3 | |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 4,9726 | m3 | |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 1,2426 | m3 | |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 12,3047 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 957,4678 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.465,2117 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | 957,46 | m2 | |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư) | 957,46 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.465,211 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư) | 1.465,211 | m2 | |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 9,6805 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,5748 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | 26,574 | m2 | |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư) | 26,574 | m2 | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,7562 | 100m2 | |
| 73 | Gia công xà gồ thép | 1,489 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,489 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,04 | m2 | |
| 76 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 4,32 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | 54 | m2 | |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư) | 54 | m2 | |
| 80 | Con tiện xi măng vuông đúc sẵn tầng 1 | 132 | cái | |
| 81 | Con tiện xi măng đúc sẵn tròn giọt lệ tầng 2,3 | 452 | cái | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,079 | m3 | |
| 83 | Lát gạch đất nung 300x300mm | 12,6 | m2 | |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 13,86 | m2 | |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 62,08 | m2 | |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 926 | m | |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 1.061,2 | m | |
| 88 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 47,5264 | m2 | |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên hoặc tương đương | 128,775 | m2 | |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên hoặc tương đương | 33,972 | m2 | |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | 193,6 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (ốp chân tường cao 120, toàn bộ các phòng trong nhà và ngoài hiên (ốp chân tường cao 120, toàn bộ các phòng trong nhà và ngoài hiên) | 54,7218 | m2 | |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 45,88 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 518,98 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm | 45,88 | m2 | |
| 96 | Sản xuất lắp đặt cửa gỗ nhóm II (hai) (gỗ Lim hoặc căm xe, hoặc tương đương) đơn vị tính m2 cửa đã bao gồm: Khuôn cửa + nẹp khuôn cửa hai bên tường + cánh cửa + sơn hoàn thiện (véc ni hoặc pu mầu cánh gián) | 48,675 | m2 | |
| 97 | Mua cửa sổ chớp gỗ nhóm 2) (gỗ Lim hoặc căm xe, hoặc tương đương), đơn vị tính m2 cửa đã bao gồm: Khuôn cửa + nẹp khuôn cửa hai bên tường + cánh cửa + sơn hoàn thiện (véc ni hoặc pu mầu cánh gián) | 10,935 | m2 | |
| 98 | Cửa sổ kính gỗ nhóm 2) (gỗ Lim hoặc căm xe, hoặc tương đương), đơn vị tính m2 cửa đã bao gồm: Khuôn cửa + nẹp khuôn cửa hai bên tường + cánh cửa + sơn hoàn thiện (véc ni hoặc pu mầu cánh gián) | 70,2045 | m2 | |
| 99 | Cửa nhựa lõi thép (hoặc tương đương), cửa đi mở, kính trắng 8ly cường lực | 38,25 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 168,05 | m2 cấu kiện | |
| 101 | Phụ kiện theo cửa (Cửa đi mở quay 2 cánh - bộ khóa đa điểm) | 3 | bộ | |
| 102 | Phụ kiện theo cửa (Cửa đi mở quay 1 cánh - bộ khóa đa điểm) | 32 | bộ | |
| 103 | Phụ kiện theo cửa (Cửa sổ mở quay 2 cánh) | 58 | bộ | |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,6481 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 65,2449 | m2 | |
| 106 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 146,88 | m2 | |
| 107 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | 0,294 | m3 | |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,35 | m3 | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0313 | tấn | |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0128 | 100m2 | |
| 111 | Ốp đá bàn bếp | 5 | m2 | |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | 17,888 | m2 | |
| 113 | Sản xuất cánh cửa tủ bếp | 2,25 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ phân phối toàn nhà 600*450*180 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện các tầng 450*300*180 | 3 | hộp | |
| 3 | Át tô mát MCB-2P-25A | 2 | cái | |
| 4 | Át tô mát MCB-1P-10A | 5 | cái | |
| 5 | Át tô mát MCB-1P-16A | 3 | cái | |
| 6 | Át tô mát MCB-1P-20A | 5 | cái | |
| 7 | Át tô mát MCB-2P-32A | 4 | cái | |
| 8 | Át tô mát MCB-1P-25A | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB-4P-100A | 1 | cái | |
| 10 | Át tô mát MCB-3P-50A | 2 | cái | |
| 11 | Át tô mát MCB-1P-40A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB-4P-50A | 1 | cái | |
| 13 | Hộp atomat chứa 6 module | 15 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt cầu chì | 2 | cái | |
| 15 | Dây cáp CU/XLPE/DST/PVC (4*10) | 20 | m | |
| 16 | Dây cáp CU/XLPE/DST/PVC (4*6) | 20 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 310 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.500 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 20 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 2.000 | m | |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 20 | m | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 340 | m | |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 750 | m | |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 56 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,56 | 100m3 | |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 5 | cái | |
| 27 | Dây thép tiếp địa E35; thép dẹt 40*3 | 30 | m | |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 29 | Kẹp định vị nối đất | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 100 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 450 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.800 | m | |
| 33 | Đèn lét tiết kiệm điện | 18 | bộ | |
| 34 | Đèn ốp trần D250, bóng com pắc 1*15W | 62 | bộ | |
| 35 | Đèn chiếu sáng ngoài trời | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 30 | bộ | |
| 37 | Đèn Đon laight D110, bóng compac 1*15W | 5 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 15 | bộ | |
| 39 | Công tắc 1-10a-250v ngầm tường | 62 | cái | |
| 40 | Công tắc 2 chiều đơn : -10a-250v | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 1 | cái | |
| 42 | Công tắc hai chiều cầu thang | 6 | cái | |
| 43 | ổ cắm đôi 3 chấu 16a-250 lắp âm tường | 53 | cái | |
| 44 | Tủ điện mặt nhựa+ đế nhựa (chứa 5-8 mooden) | 19 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt quạt điện và hộp số | 18 | cái | |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 47 | Hộp nối dây toàn nhà | 45 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt sứ các loại | 2 | sứ | |
| 49 | Bu lông D14 | 8 | cái | |
| 50 | Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 51 | Switch 10/100/1000 Mbps 8 Ports | 1 | Bộ | |
| 52 | Bộ phát wifi | 3 | Bộ | |
| 53 | Lắp đặt cáp UTP 4 pairs Cat 5E | 90 | m | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm máy tính (trọn bộ) | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 90 | m | |
| 56 | Vật tư phụ | 3 | bộ | |
| 57 | Cáp đồng trục 75 Ohm RG11 | 40 | m | |
| 58 | Cáp đồng trục 75 Ohm RG6 | 320 | m | |
| 59 | Bộ chia tín hiệu loại 1/8 | 3 | hộp | |
| 60 | Hộp kỹ thuật tầng 10*10*10 cm | 3 | hộp | |
| 61 | Bộ khuếch đại | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm tivi | 16 | cái | |
| 63 | Mặt ổ cắm 1 lổ | 16 | cái | |
| 64 | Đế âm cho ổ cắm tivi | 16 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 320 | m | |
| 66 | Vật tư phụ | 3 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 17 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa bếp | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 16 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 17 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | 17 | cái | |
| 10 | Lắp đặt gương soi | 17 | cái | |
| 11 | Lắp đặt giá treo Inox 304 hoặc tương đương | 17 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 13 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc đường kính 250mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 17 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,2 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,4 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,33 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,62 | 100m | |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,2 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,4 | 100m | |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,33 | 100m | |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 0,62 | 100m | |
| 23 | Van cửa D40 | 1 | cái | |
| 24 | Van cửa D25 | 9 | cái | |
| 25 | Van cửa D20 | 18 | cái | |
| 26 | Tê nhựa đều PPR D40mm | 3 | cái | |
| 27 | Tê nhựa đều PPR D32mm | 11 | cái | |
| 28 | Tê nhựa một đầu ren PPR D20mm | 10 | cái | |
| 29 | Tê thu nhựa PPR D 40*32*40 | 3 | cái | |
| 30 | Tê thu nhựa D 40*25*40 | 5 | cái | |
| 31 | Tê thu nhựa D 32*25*32 | 3 | cái | |
| 32 | Côn nhựa PPR D40x32 | 3 | cái | |
| 33 | Côn nhựa PPR D32x25 | 5 | cái | |
| 34 | Côn nhựa PPR D25x20 | 12 | cái | |
| 35 | Cút nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 36 | Cút nhựa PPR D32 | 19 | cái | |
| 37 | Cút nhựa PPR D25 | 16 | cái | |
| 38 | Cút nhựa PPR D20 | 30 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong gắn tường PPR D20mm | 69 | cái | |
| 40 | Nối ren ngoài, PPR d= 20mm | 12 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Rắc co PPR, D40mm, nối bằng phương pháp hàn, | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Rắc co PPR, D32mm, nối bằng phương pháp hàn, | 18 | cái | |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D40mm | 54 | cái | |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D25mm | 24 | cái | |
| 45 | Máy bơm nước tăng áp Panasonic A-130JTX 125W, hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 47 | ống kiểm tra | 2 | cái | |
| 48 | Van xả đáy D32 | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 50 | Van kiểm tra | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,58 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,58 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 80mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,26 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 75mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,26 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,21 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,1 | 100m | |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | 0,57 | 100m | |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | 0,58 | 100m | |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=80mm | 0,26 | 100m | |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | 0,26 | 100m | |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | 0,21 | 100m | |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,1 | 100m | |
| 63 | Cút nhựa 45 độ D110 | 20 | cái | |
| 64 | Cút nhựa 45 độ D110 | 14 | cái | |
| 65 | Cút nhựa 45 độ D90 | 9 | cái | |
| 66 | Cút nhựa 45 độ D76 | 9 | cái | |
| 67 | Cút nhựa 45 độ D60 | 14 | cái | |
| 68 | Cút nhựa 90 độ D110 | 12 | cái | |
| 69 | Cút nhựa 90 độ D76 | 15 | cái | |
| 70 | Cút nhựa 90 độ D60 | 35 | cái | |
| 71 | Tê nhựa 45 độ : D110x110 | 14 | cái | |
| 72 | Tê nhựa 45 độ : D110x76 | 6 | cái | |
| 73 | Tê nhựa 45 độ : D110x60 | 16 | cái | |
| 74 | Tê nhựa 45 độ : D76x60 | 4 | cái | |
| 75 | Tê nhựa 90 độ : D110x110 | 4 | cái | |
| 76 | Tê nhựa 90 độ : D76x76 | 6 | cái | |
| 77 | Đầu bịt PVC D110 | 7 | cái | |
| 78 | Đầu bịt PVC D90 | 3 | cái | |
| 79 | Đầu bịt PVC D76 | 9 | cái | |
| 80 | Măng sông uPVC D100mm | 15 | cái | |
| 81 | Măng sông uPVC D90mm | 13 | cái | |
| 82 | Măng sông uPVC D76mm | 12 | cái | |
| 83 | Măng sông uPVC D60mm | 12 | cái | |
| 84 | Côn thu uPVC D110x76 | 2 | cái | |
| 85 | Côn thu uPVC D90x76 | 2 | cái | |
| 86 | Côn thu uPVC D60x42, | 6 | cái | |
| 87 | Côn nhựa PVC D32mm | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 9 | cái | |
| 89 | Quả cầu chắn rác bằng thép D90 | 9 | cái | |
| 90 | Côn thu uPVC D110x90 | 9 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,97 | 100m | |
| 92 | Cút nhựa 45 độ D90 | 18 | cái | |
| 93 | Măng sông uPVC D90mm | 20 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng(nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). *Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợpđồng bằng hoặc lớn hơn 4,943 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.829.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xâydựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngcông trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 côngtrình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khungsàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bảnnghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trìnhcó tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầutư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóngthầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụtrách Quản lý chấtlượng. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngdân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khungsàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóngthầu. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụtrách thi công công tác xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựngcông trình dân dụng.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trìnhdân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khungsàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóngthầu. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách quản lý khối lượng và thanhquyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinhtế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xácnhận của Chủ đầutư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóngthầu. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điệnhoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện côngtrình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòngcháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công phầncấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấpthoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp thamgia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dândụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đínhkèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóngthầu. | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắcđịa, có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệulực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xácnhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóngthầu. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toànlao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệmóng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xácnhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểmđóngthầu. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bốtrí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 côngnhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dândụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03công nhân vận hành máy xây dựng (máy xúc,máy ủi,cần cẩu,...). | 1 | 1 |
| 10 | Ghi chú | 1 | -Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ)để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng. Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhậntrong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấykiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | - Công suất: ≥ 110CV- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Xe lu bánh hơi | Tải trọng: ≥ 10T- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấychứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Vận thăng | - Tải trọng: ≥ 01 tấn | 1 |
| 7 | Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn. | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Giàn giáo | 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo. - Tài liệu chứng minh | 20 |
| 9 | Máy cắt , uốn thép | - Tài liệu chứng minh | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Tài liệu chứng minh | 3 |
| 11 | Máy bơm nước | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | - Tài liệu chứng minh | 4 |
| 15 | Máy đầm cóc | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy cắt bê tông | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 19 | Máy khoan | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 20 | Ván khuôn (Ván gỗ, thép,nhựa) (m2) | - Tài liệu chứng minh | 500 |
| 21 | Tời điện | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 22 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp đượcmời thương thảo hợp đồng. Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi