Gói thầu: mua sắm 49 danh mục vật tư 04 trạm nguồn điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | mua sắm 49 danh mục vật tư 04 trạm nguồn điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 15:40:00 đến ngày 2022-03-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,435,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy quốc phòng A29 |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm 49 danh mục vật tư 04 trạm nguồn điện mua sắm 49 danh mục vật tư 04 trạm nguồn điện 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên | 16 | Cặp | Vỏ thép C45chiều dày 2,00mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥60mm | ||
| 2 | Bạc trục | 20 | Cặp | Vỏ thép C45chiều dày 2,00mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥60mm | ||
| 3 | Bi +quả văng bộ điều tốc BCA | 1 | Bộ | Dùng cho bơm cao áp AД10 | ||
| 4 | Bộ báo cách điện | 4 | Bộ | Loại БКИ (PY-Φ419) | ||
| 5 | Bộ đôi bơm cao áp | 16 | Bộ | Loại thân Ф6mm | ||
| 6 | Cảm biến nhiên liệu 12V | 1 | Cái | Dùng nguồn 12V, ký hiệu: AЭΠ-12V | ||
| 7 | Cáp lực 3 pha | 50 | Mét | Lõi đồng 3x16+1x10 | ||
| 8 | Chốt pít tông | 6 | Cái | Loại sắt trụ đặc, đường kính 20 mm, Chiều dài 83mm | ||
| 9 | Chuyển mạch pha | 4 | Cái | Loại ПП - 3 | ||
| 10 | Công tắc | 6 | Cái | Loại B45 | ||
| 11 | Công tắc | 3 | Cái | Loại TB-1 | ||
| 12 | Đầu vòi phun | 12 | Cái | Loại Ф12 phun xòe | ||
| 13 | Đầu Ш cái | 1 | Cái | Loại 4x25 | ||
| 14 | Đầu Ш đực | 3 | Cái | Loại 4x25 (Vỏ+sứ+ty đồng+ chụp cao su đầu dây) | ||
| 15 | Dây cu roa | 4 | Cái | Loại B57 | ||
| 16 | Dây mát | 40 | Mét | Chất liệu đồng đỏ Ф8 | ||
| 17 | Đệm cổ xả + ống xả (Việt Nam) | 16 | Cái | Đệm chịu nhiệt Ami ăng | ||
| 18 | Đệm nắp máy АД10 (Việt Nam) | 6 | Cái | Đệm chịu nhiệt Ami ăng chì | ||
| 19 | Điện trở ПЗBP | 4 | Cái | Loại 1,5 KΩ - 50 W | ||
| 20 | Điện trở ПЗBP | 4 | Cái | Loại 15 Ω - 10 w | ||
| 21 | Điện trở ПЗBP | 4 | Cái | Loại 20 Ω - 10 w | ||
| 22 | Điện trở ПЭBP | 4 | Cái | Loại 7,5k-25w | ||
| 23 | Đồng hồ áp suất dầu | 3 | Cái | Thang đo (0÷16) kg/cm2 | ||
| 24 | Đồng hồ nhiên liệu 12V | 1 | Cái | Thang đo (0÷1/2÷П) | ||
| 25 | Đồng hồ nhiệt độ ê te | 8 | Cái | Thang đo (40÷120) ᴼC | ||
| 26 | Đồng hồ Vôn | 4 | Cái | Thang đo (0 ÷ 25)x10 | ||
| 27 | Máy phát nạp | 4 | Cái | xoay chiều 12V | ||
| 28 | Nến sấy | 16 | Cái | КАТЭКОНД106531 | ||
| 29 | Nút ấn | 3 | Cái | Loại 4 chân | ||
| 30 | Ống đồng | 24 | Mét | Dày 2mm, Φ10 | ||
| 31 | Ống đồng | 6 | Mét | Dày 1,5mm Φ8 | ||
| 32 | Phớt bơm nước | 3 | Bộ | Vật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 120 mm, Đường kính ngoài: 140 mm, Dày 15 mm | ||
| 33 | Phớt chắn dầu | 3 | Bộ | Bằng cao su chịu dầu, kích thước (58x84; 42x62-1) | ||
| 34 | Pít tông Po | 16 | Quả | Chất liệu bằng nhôm Đường kính ngoài 85mm, loại 5 rãnh | ||
| 35 | Ruột cầu chì | 12 | Cái | Ống bằng thủy tinh, 5a | ||
| 36 | Ruột lọc dầu (Việt Nam) | 3 | Cái | Kích thước 120x100, lỗ 20 | ||
| 37 | Ruột lọc nhớt (Việt Nam) | 3 | Cái | Kích thước 120x95, lỗ 20 | ||
| 38 | Ruột than cột than | 2 | Bộ | Loại YPH 423 | ||
| 39 | Tiết chế | 1 | Cái | Gồm 3 cọc tiếp điểm, đóng khi điện áp máy phát > điện áp ắc quy, ký hiệu PP24 | ||
| 40 | Tín hiệu sấy | 2 | Cái | Bằng dây maiso Ф1, trở kháng 1,2Ω | ||
| 41 | Ty đồng đầu cái | 12 | Cái | chất liệu đồng vàng L= 10cm Фn=12mm,Фt=10mm | ||
| 42 | Van triệt hồi bơm cao áp | 16 | Cái | Loại ti 6ly | ||
| 43 | Vòng bi | 6 | Vòng | Cozo 203 | ||
| 44 | Vòng bi | 6 | Vòng | Cozo 304 | ||
| 45 | Vòng bi | 4 | Vòng | SKF 2314 | ||
| 46 | Vòng bi | 4 | Vòng | SKF 6212 | ||
| 47 | Vòng găng | 4 | Bộ | Đường kính 85mm, dày 1,8mm | ||
| 48 | Xi lanh Po | 16 | Cái | Chất liệu bằng thép C45 đường kính trong 85mm; đường kính ngoài phần trên 95mm, phần dưới 93mm | ||
| 49 | Xu páp hút, xả | 32 | Cái | Vật liệu thép C45 đường kính tán 18mm, độ vát 45 độ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi