Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cấp, lắp đặt thiết bị Công trình chính, phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229629-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH NHẬT
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cấp, lắp đặt thiết bị Công trình chính, phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220216791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 15:49:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,836,836,908 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công Công trình Dân dụng cấp III (chiều cao ≥ 2 tầng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, QS, QC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có kinh nghiệm làm hồ sơ thanh quyết toán, QS, QC ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc trắc đạc.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Có kinh nghiệm trắc đạc, trắc địa ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ chuyên phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào>=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi>=110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép> =8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi>=16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải>=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều> =23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uôn cốt thép>=5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí động cơ xăng>=600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đá dăm50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng động tốt
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH NHẬT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cấp, lắp đặt thiết bị Công trình chính, phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật
Dự án phát triển nhà ở tại Khu Trung tâm dịch vụ Khu công nghiệp Bàu Xéo
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu, vốn vay và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH NHẬT , địa chỉ: Số 18A11, khu dân cư An Bình, phường An Bình, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Thiết kế TAD; Địa chỉ: V. Building, 400/8A Ung Văn Khiêm, Phường 25, Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Ánh Nhật; Địa chỉ: Số 18A11, Khu dân cư An Bình, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông; Địa chỉ: Số 174/8/17, đường số 4, KP 3, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH NHẬT , địa chỉ: Số 18A11, khu dân cư An Bình, phường An Bình, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.924.690
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Ánh Nhật; Địa chỉ: Số 18A11, Khu dân cư An Bình, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai; Điện thoại: 02513 839285.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.924.690
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHÍNH
1KHỐI LỚP HỌC 1 - KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU -Đào đất móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,541100m3
2Đào đất đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,838m3
3Đắp đất công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,168100m3
4Đắp đất tôn nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,262100m3
5Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,92m3
6Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,159m3
7Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,37100m2
8Cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,79tấn
9Cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,299tấn
10Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,2m3
11Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật55,651m3
12Ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,974100m2
13Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,286tấn
14Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,799tấn
15Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
16Bê tông lót nền bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,71m3
17Bê tông sàn trệt đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật95,006m3
18Bê tông nền bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,1m3
19Ván khuôn nền bậc cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,056100m2
20Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật44,848m3
21Ván khuôn dầm máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,813100m2
22Cốt thép dầm mái đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,153tấn
23Cốt thép dầm mái đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,289tấn
24Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật23,608m3
25Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,623100m2
26Cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,691tấn
27Cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,555tấn
28Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,264m3
29Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,624100m2
30Cốt thép lanh tô đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,264tấn
31Cốt thép lanh tô đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,733tấn
32Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,072tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,072tấn
34Gia công kèo thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,295tấn
35Lắp dựng kèo thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,295tấn
36Sơn chống rỉ xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật692,914m2
37Bulong neo M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
38Bê tông đan bệ ngồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,875m3
39Ván khuôn bệ đan ngồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,313100m2
40Cốt thép đan bệ ngồi đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,225tấn
41Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày 200, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật169,397m3
42Xây tường gạch ống 8x8x19 dày 100 vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,122m3
43Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật534,588m2
44Bả matít vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật534,588m2
45Sơn tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật534,588m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật940,99m2
47Bả ma tít vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật940,99m2
48Sơn tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật940,99m2
49Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật185,535m2
50Bả matít vào cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật185,535m2
51Sơn nước cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật185,535m2
52Trát dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật248,908m2
53Bả ma tít vào dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật248,908m2
54Sơn nước dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật248,908m2
55Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,773m3
56Hoàn thiện bậc cấp bằng đá rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,296m2
57Lát sàn bằng gạch granite 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.075,56m2
58Lát sàn bằng gạch granite 300x300mm chuyên dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật67,99m2
59Hoàn thiện bệ ngồi bằng đá rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,75m2
60Len chân tường bằng gạch granite 120x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,972m2
61Ốp tường bằng gạch granite 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật498,32m2
62Ốp tường WC gạch granite 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật269,482m2
63Láng vữa tạo dốc WC chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật67,99m2
64Quét chống thấm WC bằng sikaTheo chỉ dẫn kỹ thuật67,99m2
65Bồn rửa tay KT 300x260 bằng inox tấm 1 ly, khung dọc sắt hộp 20x20x1,4mm và 30x30x1,4, khung đỡ sắt dẹt 20x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,8md
66Máng tiểu nam KT 450x220 bằng inox tấm 1 ly, khung dọc sắt hộp 20x20x1,4mm và 30x30x1,4, khung đỡ sắt dẹt 20x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,8md
67Vách ngăn WC bằng tấm MDF chống ẩm, thanh U nhôm 20x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,8m2
68Lợp mái bằng tole PVC mạ màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,323100m2
69Lưới chắn côn trùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,697m2
70Trần nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.117,044m2
71Láng vữa tạo dốc hiên, hành lang dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật395,32m2
72Quét chống thấm hiên chơi bằng sikaTheo chỉ dẫn kỹ thuật395,32m2
73Lan can khung thép treo trang trí, thanh ngang sắt tròn D60x1,4mm, thanh treo sắt hộp 30x30x1,4mm, bắt bằng bát sắt và vít D6Theo chỉ dẫn kỹ thuật39,36m2
74Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, 2 cánh chết + 2 cánh mở + khung kính cố định, có lamri nhôm kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật66,56m2
75Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 cánh mở + lamri nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật22m2
76Cửa sổ khung nhôm hệ 888 cánh bật + khung cố định, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật105,91m2
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,12100m2
78HỆ THỐNG ĐIỆN - Đèn led tube đôi dài 1,2m đặt nổi sát trần 220V-20Wx2 - 2200lm x 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật104bộ
79Đèn led tube đơn dài 1,2m đặt nổi 220V - 20W - 2200lmTheo chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
80Đèn ốp trần đặt nổi, bóng led bulb 220V - 9W - 650lmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
81Quạt tường 220V - 50WTheo chỉ dẫn kỹ thuật56cái
82Quạt hút gắn âm tường, 220V - 25WTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
83Ổ cắm điện ngầm 250V - 16A - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, đặt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật56cái
84Ổ cắm điện ngầm 250V - 16A - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, đặt âm tường, có nắp che nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
85Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
86Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 2 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
87Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 3 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
88Cáp điện CV - 1 x 1,5mm², bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.880m
89Cáp điện CV - 1 x 2,5mm², bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.980m
90Cáp điện CV - 1 x 4mm², bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật90m
91Cáp điện CV - 1 x 6mm², bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật286m
92Ống luồn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.650m
93TỦ ĐIỆN -Vỏ tủ điện DB2 , KT 402 x 252 x 98 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
94Vỏ tủ điện DB-L1 ĐẾN DB-L12, KT 186 x 252 x 98 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
95MCB-1P-250V-6kA-10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật19cái
96MCB-1P-250V-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
97MCB-1P&N-250V-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
98RCBO-30mA-2P-250V-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
99MCB-3P-415V-6kA-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
100HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC -Xí bệt có thùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
101Vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
102LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
103Vòi nước + bộ xả+ van góc (lavabo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
104Vòi senTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
105Vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
106Phễu thu sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
107Gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
108Khay đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
109Hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
110Máy nước nóng 30LTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
111Ống nhựa PPR D20x2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,24100m
112Ống nhựa PPR D25x2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
113Ống nhựa PPR D32x2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
114Ống nhựa PPR D40x3,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
115Co PPR-D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật204cái
116Co PPR-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
117Co PPR-D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
118Co PPR-D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
119Co PPR-D32/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
120Co PPR-D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
121Co PPR-D40/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
122Tê PPR-D25/25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
123Tê PPR-D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
124Tê PPR-D32/32/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
125Tê PPR-D40/40/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
126Nối giảm PPR-D32/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
127Nối giảm PPR-D40/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
128Van khóa PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
129Ty treo các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật70cái
130Cùm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật70cái
131Co răng trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật70cái
132Nhãn đường ống (cấp nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
133Ống thoát nước PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
134Ống thoát nước PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
135Ống thoát nước PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,22100m
136Ống thoát nước PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m
137Co PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
138Co PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
139Co PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
140Co PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
141Tê PVC- D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
142Tê PVC- D90/90/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
143Tê PVC- D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
144Tê PVC- D90/90/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
145Tê PVC- D114/114/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
146Nút bít ống PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
147Nút bít ống PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
148Thông tắc PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
149Thông tắc PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
150Nối giảm PVC D60/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
151Ty treo các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật30Cái
152Cùm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật30Cái
153Nhãn đường ống (thoát nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
154HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC -Router wifiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
155Ổ cắm mạng cat5eTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
156Cáp mạng cat5eTheo chỉ dẫn kỹ thuật850m
157Ống luồn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật410m
158Ổ cắm điện thoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
159Cáp điện thoại 0,5x2P mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật600m
160Ống luồn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật300m
161Dung dịch thuốc phòng mối Lenfos 50EC: 2 lít/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.459,52lít
162Vật liệu khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật13%
163Công xử lý thuốc: 0.13 công/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật159,87công
164Máy phun hoá chất: 0.05 ca/m2 (áp dụng máy bơm nước 1,1kw)Theo chỉ dẫn kỹ thuật61,49ca
165KHỐI LỚP HỌC 2 - KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU - Đào đất móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,888100m3
166Đào đất đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,02m3
167Đắp đất công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,661100m3
168Đắp đất tôn nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,535100m3
169Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,016m3
170Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,661m3
171Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,714100m2
172Cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,486tấn
173Cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,104tấn
174Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,58m3
175Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,674m3
176Ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,244100m2
177Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,64tấn
178Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,139tấn
179Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,187tấn
180Bê tông lót nền bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,504m3
181Bê tông sàn trệt đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật51,364m3
182Bê tông nền bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,36m3
183Ván khuôn nền bậc cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,017100m2
184Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật23,249m3
185Ván khuôn dầm máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,992100m2
186Cốt thép dầm mái đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,617tấn
187Cốt thép dầm mái đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,689tấn
188Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,735m3
189Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,298100m2
190Cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,344tấn
191Cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,245tấn
192Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,632m3
193Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,811100m2
194Cốt thép lanh tô đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,131tấn
195Cốt thép lanh tô đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,362tấn
196Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,559tấn
197Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,559tấn
198Gia công kèo thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,31tấn
199Lắp dựng kèo thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,31tấn
200Sơn chống rỉ xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật234,888m2
201Bulong neo M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
202Bê tông đan bệ ngồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,792m3
203Ván khuôn bệ đan ngồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,132100m2
204Cốt thép đan bệ ngồi đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,095tấn
205Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày 200, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật92,607m3
206Xây tường gạch ống 8x8x19 dày 100 vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,518m3
207Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật267,914m2
208Bả matít vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật267,914m2
209Sơn tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật267,914m2
210Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật551,123m2
211Bả ma tít vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật551,123m2
212Sơn tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật551,123m2
213Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật89,628m2
214Bả matít vào cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật89,628m2
215Sơn nước cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật89,628m2
216Trát dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật128,595m2
217Bả ma tít vào dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật128,595m2
218Sơn nước dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật128,595m2
219Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,846m3
220Hoàn thiện bậc cấp bằng đá rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,192m2
221Lát sàn bằng gạch granite 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật518,17m2
222Lát sàn bằng gạch granite 300x300mm chuyên dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,995m2
223Hoàn thiện bệ ngồi bằng đá rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,92m2
224Len chân tường bằng gạch granite 120x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,044m2
225Ốp tường bằng gạch granite 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật249,16m2
226Ốp tường WC gạch granite 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật134,741m2
227Láng vữa tạo dốc WC chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật33,995m2
228Quét chống thấm WC bằng sikaTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,995m2
229Bồn rửa tay KT 300x260 bằng inox tấm 1 ly, khung dọc sắt hộp 20x20x1,4mm và 30x30x1,4, khung đỡ sắt dẹt 20x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,4md
230Máng tiểu nam KT 450x220 bằng inox tấm 1 ly, khung dọc sắt hộp 20x20x1,4mm và 30x30x1,4, khung đỡ sắt dẹt 20x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,4md
231Vách ngăn WC bằng tấm MDF chống ẩm, thanh U nhôm 20x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,4m2
232Lợp mái bằng tole PVC mạ màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,073100m2
233Lưới chắn côn trùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,722m2
234Trần nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật467,645m2
235Láng vữa tạo dốc hiên, hành lang dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật178,05m2
236Quét chống thấm hiên chơi bằng sikaTheo chỉ dẫn kỹ thuật178,05m2
237Lan can khung thép treo trang trí, thanh ngang sắt tròn D60x1,4mm, thanh treo sắt hộp 30x30x1,4mm, bắt bằng bát sắt và vít D6Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,68m2
238Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, 2 cánh chết + 2 cánh mở + khung kính cố định, có lamri nhôm kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật33,28m2
239Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 cánh mở + lamri nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật11m2
240Cửa sổ khung nhôm hệ 888 cánh bật + khung cố định, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật52,955m2
241Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,596100m2
242HỆ THỐNG ĐIỆN -Đèn led tube đôi dài 1,2m đặt nổi sát trần 220V-20Wx2 - 2200lm x 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật52bộ
243Đèn led tube đơn dài 1,2m đặt nổi 220V - 20W - 2200lmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
244Đèn ốp trần đặt nổi, bóng led bulb 220V - 9W - 650lmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
245Quạt tường 220V - 50WTheo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
246Quạt hút gắn âm tường, 220V - 25WTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
247Ổ cắm điện ngầm 250V - 16A - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, đặt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
248Ổ cắm điện ngầm 250V - 16A - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, đặt âm tường, có nắp che nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
249Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
250Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 2 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
251Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 3 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
252Cáp điện CV - 1 x 1,5mm², bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.440m
253Cáp điện CV - 1 x 2,5mm², bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật945m
254Cáp điện CV - 1 x 4mm², bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật310m
255Ống luồn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật900m
256Ống luồn PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
257TỦ ĐIỆN -Vỏ tủ điện DB3 , KT 402 x 252 x 98 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
258Vỏ tủ điện DB-L1 ĐẾN DB-L12, KT 186 x 252 x 98 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
259MCB-1P-250V-6kA-10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
260MCB-1P-250V-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
261MCB-1P&N-250V-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
262RCBO-30mA-2P-250V-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
263MCB-3P-415V-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
264MCB-3P-415V-6kA-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
265Xí bệt có thùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
266Vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
267LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
268Vòi nước + bộ xả+ van góc (lavabo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
269Vòi senTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
270Vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
271Phễu thu sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
272Gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
273Khay đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
274Hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
275Máy nước nóng 30LTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
276Ống nhựa PPR D20x2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,12100m
277Ống nhựa PPR D25x2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
278Ống nhựa PPR D32x2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
279Ống nhựa PPR D40x3,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
280Co PPR-D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật102cái
281Co PPR-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
282Co PPR-D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
283Co PPR-D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
284Co PPR-D32/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
285Co PPR-D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
286Co PPR-D40/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
287Tê PPR-D25/25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
288Tê PPR-D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
289Tê PPR-D32/32/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
290Tê PPR-D40/40/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
291Nối giảm PPR-D32/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
292Nối giảm PPR-D40/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
293Van khóa PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
294Ty treo các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
295Cùm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
296Co răng trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
297Nhãn đường ống (cấp nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
298Ống thoát nước PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
299Ống thoát nước PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
300Ống thoát nước PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,11100m
301Ống thoát nước PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
302Co PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
303Co PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
304Co PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
305Co PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
306Tê PVC- D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
307Tê PVC- D90/90/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
308Tê PVC- D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
309Tê PVC- D90/90/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
310Tê PVC- D114/114/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
311Nút bít ống PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
312Nút bít ống PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
313Thông tắc PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
314Thông tắc PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
315Nối giảm PVC D60/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
316Ty treo các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật15Cái
317Cùm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật15Cái
318Nhãn đường ống (thoát nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
319HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC -Router wifiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
320Ổ cắm mạng cat5eTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
321Cáp mạng cat5eTheo chỉ dẫn kỹ thuật440m
322Ống luồn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật220m
323Ổ cắm điện thoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
324Cáp điện thoại 0,5x2P mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật340m
325Ống luồn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật170m
326XỬ LÝ CHỐNG MỐI NỀN CÔNG TRÌNH -Dung dịch thuốc phòng mối Lenfos 50EC: 2 lít/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.173,16lít
327Vật liệu khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật13%
328Công xử lý thuốc: 0.13 công/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật76,26công
329Máy phun hoá chất: 0.05 ca/m2 (áp dụng máy bơm nước 1,1kw)Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,33ca
330KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH - KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU -Đào đất móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,556100m3
331Đào đất đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,988m3
332Đắp đất công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,007100m3
333Đắp đất tôn nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,695100m3
334Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,992m3
335Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật45,949m3
336Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,203100m2
337Cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,169tấn
338Cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,408tấn
339Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,85m3
340Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật30,36m3
341Ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,873100m2
342Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,765tấn
343Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,666tấn
344Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,067tấn
345Bê tông lót nền bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,865m3
346Bê tông sàn trệt đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật56,58m3
347Bê tông nền bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,756m3
348Ván khuôn nền bậc cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,022100m2
349Bê tông dầm lầu 1 --> mái đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật34,758m3
350Ván khuôn dầm lầu 1 --> máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,864100m2
351Cốt thép dầm lầu 1 --> mái đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật1tấn
352Cốt thép dầm lầu 1 --> mái đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,114tấn
353Cốt thép dầm lầu 1 --> mái đường kính >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,485tấn
354Bê tông sàn lầu 1 --> mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật63,099m3
355Ván khuôn sàn lầu 1 --> máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,709100m2
356Cốt thép sàn lầu 1 --> mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,106tấn
357Cốt thép sàn lầu 1 --> mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06tấn
358Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,922m3
359Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,004100m2
360Cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,605tấn
361Cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,003tấn
362Cốt thép cột, trụ đường kính >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,051tấn
363Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,257m3
364Ván khuôn cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,578100m2
365Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,227tấn
366Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,168tấn
367Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,853m3
368Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,736100m2
369Cốt thép lanh tô đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,304tấn
370Cốt thép lanh tô đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,824tấn
371Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,407tấn
372Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,407tấn
373Gia công kèo thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,865tấn
374Lắp dựng kèo thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,865tấn
375Sơn chống rỉ xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật308,822m2
376Bulong neo M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
377Bulong neo M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
378Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày 200, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật153,742m3
379Xây tường gạch ống 8x8x19 dày 100 vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,668m3
380Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật479,48m2
381Bả matít vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật479,48m2
382Sơn tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật479,48m2
383Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.877,354m2
384Bả ma tít vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.877,354m2
385Sơn tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.877,354m2
386Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật178,896m2
387Bả matít vào cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật178,896m2
388Sơn nước cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật178,896m2
389Trát dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật344,572m2
390Bả ma tít vào dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật344,572m2
391Sơn nước dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật344,572m2
392Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật570,9m2
393Bả ma tít vào trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật852,492m2
394Sơn nước trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật852,492m2
395Trát dạ cầu thang vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật57,8m2
396Bả ma tít vào dạ cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật57,8m2
397Sơn nước dạ cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật57,8m2
398Xây bậc cấp, ram dốc bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,999m3
399Hoàn thiện bậc cấp bằng đá rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,29m2
400Xoa mặt, làm nhám bê tông ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,648m2
401Xây bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,562m3
402Lát cầu thang bằng gạch norco 300x300 chuyên dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật42,3m2
403Lan can tay vịn sắt hộp 30x60x1,4, thanh trụ đứng bằng 2 thanh sắt dẹt 30x5, thang ngang sắt hộp 30x30x1,4, song đứng sắt hộp 30x30x1,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật52,024m2
404Lan can tay vịnTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,115md
405Lát sàn bằng gạch granite 400x400mm chuyên dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật302,58m2
406Lát sàn bằng gạch granite 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật209,9m2
407Lát sàn bằng gạch granite 400x400mm nhám mặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật399,037m2
408Lát sàn bằng gạch granite 300x300mm chuyên dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,335m2
409Đắp cát công trình bằng cát vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,375m3
410Đắp cát công trình bằng cát sạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,5m3
411Lát sàn bằng gạch trồng cỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật67,5m2
412Len chân tường bằng gạch granite 120x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,074m2
413Ốp tường bằng gạch granite 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật154,94m2
414Ốp tường WC gạch granite 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật213,255m2
415Láng vữa tạo dốc WC chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật39,725m2
416Quét chống thấm WC bằng sikaTheo chỉ dẫn kỹ thuật51,485m2
417Bồn rửa tay KT 300x260 bằng inox tấm 1 ly, khung dọc sắt hộp 20x20x1,4mm và 30x30x1,4, khung đỡ sắt dẹt 20x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3md
418Máng tiểu nam KT 450x220 bằng inox tấm 1 ly, khung dọc sắt hộp 20x20x1,4mm và 30x30x1,4, khung đỡ sắt dẹt 20x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,6md
419Vách ngăn WC bằng tấm MDF chống ẩm, thanh U nhôm 20x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,86m2
420Bệ lavabo khung sắt ốp đá graniteTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,25m2
421Lợp mái bằng tole PVC mạ màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,978100m2
422Máng xối tole dày 1ly KT 250x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật100m
423Lưới chắn rác trên máng xốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,9m2
424Trần nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật241,978m2
425Trần thạch cao khung chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật281,592m2
426Láng vữa tạo dốc hiên, hành lang dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật399,037m2
427Quét chống thấm hiên chơi bằng sikaTheo chỉ dẫn kỹ thuật399,037m2
428Láng vữa tạo dốc mái dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật108,2m2
429Quét chống thấm mái bằng intocTheo chỉ dẫn kỹ thuật108,2m2
430Kẻ joint lõm KT 10x20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,01m
431Nắp đậy lỗ thăm mái bằng thép tấm 5 ly KT 840x840Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
432Gạch hoa gió KT 200x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,28m2
433Vỉ nắp mương thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,92m2
434Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, 2 cánh chết + 2 cánh mở + khung kính cố định, có lamri nhôm kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật62,66m2
435Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 cánh mở + lamri nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,205m2
436Cửa sổ khung nhôm hệ 888 cánh bật + khung cố định, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật73,185m2
437Cửa sổ khung nhôm hệ 888 cánh bật, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,5m2
438Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,55100m2
439HỆ THỐNG ĐIỆN -Đèn led tube đôi dài 1,2m đặt nổi sát trần 220V-20Wx2 - 2200lm x 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật67bộ
440Đèn led tube đơn dài 1,2m đặt nổi 220V - 20W - 2200lmTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
441Đèn ốp trần đặt nổi, bóng led bulb 220V - 9W - 650lmTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
442Đèn ốp trần đặt nổi, bóng led bulb 220V - 15W - 1350lmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
443Quạt tường 220V - 50WTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cái
444Quạt đảo gắn trần, 220V - 50W + dimmer điều chỉnh tốc độTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
445Ổ cắm điện ngầm 250V - 16A - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, đặt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật80cái
446Ổ cắm điện ngầm 250V - 16A - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, đặt âm tường, có nắp che nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
447Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
448Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 2 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
449Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 3 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
450Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 2 cực (3 dây), loại hộp 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
451MCB - 1P&N - 250V - 6kA - 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
452MCB - 1P&N - 250V - 6kA - 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
453MCB - 3P - 415V - 6kA - 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
454Cáp điện CV - 1 x 1,5mm², bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.250m
455Cáp điện CV - 1 x 2,5mm², bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.790m
456Cáp điện CV - 1 x 4mm², bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật465m
457Cáp điện CV - 1 x 16mm², bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,2m
458Cáp điện CXV - 1(4 x 6mm²), bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật20m
459Cáp điện CXV - 1(4 x 16mm²), bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật4m
460Cáp điện CXV - 1(4 x 25mm²), bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,2m
461Ống luồn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.840m
462Ống luồn PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật120m
463Hộp cáp thép (trunking) kèm phụ kiện loại : 50 x 50 mm , thép dày 1mm, sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật60m
464TỦ ĐIỆN -Vỏ tủ điện DB1 , KT 500 x 300 x 200 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
465Vỏ tủ điện DB1A , KT 294 x 377 x 98 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
466Vỏ tủ điện DB-B , KT 402 x 252 x 98 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
467Vỏ tủ điện DB-HT , KT 294 x 252 x 98 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
468MCB-1P-250V-6kA-10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
469MCB-1P-250V-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
470MCB-1P-250V-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
471RCBO-30mA-2P-250V-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
472RCBO-30mA-2P-250V-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
473MCB-3P-415V-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
474MCB-3P-415V-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
475MCB-3P-415V-6kA-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
476MCB-3P-415V-6kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
477MCB-3P-415V-6kA-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
478MCB-3P-415V-6kA-63ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
479MCCB-3P-415V-18kA-150ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
480CẤP THOÁT NƯỚC - Xí bệt có thùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
481Vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
482Bồn tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
483Bộ xả + van góc (bồn tiểu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
484LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
485Vòi nước + bộ xả+ van góc (lavabo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
486Vòi senTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
487Vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
488Phễu thu sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
489Gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
490Khay đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
491Hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
492Ống nhựa PPR D20x2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,96100m
493Ống nhựa PPR D25x2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
494Ống nhựa PPR D32x2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,33100m
495Ống nhựa PPR D40x3,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,55100m
496Ống nhựa PPR D50x4,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,38100m
497Ống nhựa PPR D63x5,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,34100m
498Co PPR-D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật26cái
499Co PPR-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật23cái
500Co PPR-D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
501Co PPR-D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
502Co PPR-D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
503Co PPR-D32/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
504Co PPR-D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
505Co PPR-D40/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
506Co PPR-D40/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
507Co PPR-D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
508Co PPR-D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
509Co PPR-D63/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
510Tê PPR-D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
511Tê PPR-D25/25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
512Tê PPR-D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
513Tê PPR-D32/32/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
514Tê PPR-D32/32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật34cái
515Tê PPR-D40/40/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
516Tê PPR-D63/63/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
517Tê PPR-D63/63/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
518Van xả D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
519Van cổng D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
520Cụm van giảm ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
521Đồng hồ đo ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
522Nối giảm PPR-D32/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
523Nối giảm PPR-D40/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
524Nối giảm PPR-D63/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
525Nối giảm PPR-D63/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
526Nối giảm PPR-D40/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
527Van khóa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
528Van khóa PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
529Van khóa PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
530Van khóa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
531Van khóa PPR D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
532Van khóa PPR D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
533Khớp nối mềm D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
534Van 1 chiều D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
535Van 1 chiều D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
536Van chống va D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
537Y lọc D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
538Luppe D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
539Đồng hồ áp lực D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
540Siphong D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
541Bộ cảm ứng mực nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
542Bồn inox 3m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bể
543Ty treo các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật40cái
544Cùm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật40cái
545Co răng trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
546Nhãn đường ống (cấp nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
547Ống thoát nước PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
548Ống thoát nước PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
549Ống thoát nước PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,6100m
550Ống thoát nước PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,68100m
551Ống thoát nước PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,91100m
552Co PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
553Co PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
554Co PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
555Co PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
556Co PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật37cái
557Tê PVC- D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
558Tê PVC- D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
559Tê PVC- D90/90/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
560Tê PVC- D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật52cái
561Tê PVC- D114/114/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
562Tê PVC- D114/114/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
563Tê PVC- D60/60/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
564Tê PVC- D90/90/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
565Tê PVC- D114/114/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
566Nút bít ống PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
567Nút bít ống PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
568Thông tắc PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
569Thông tắc PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
570Nối giảm PVC D60/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật26cái
571Quả cầu inox chắn rác D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
572Ty treo các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật85Cái
573Cùm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật85Cái
574Nhãn đường ống (thoát nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
575HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC -Server (hệ thống mạng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
576UPSTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
577RounterTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
578Tủ RackTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
579Router cáp quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
580Router wifiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
581Switch 36 ports 10/100MbsTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
582Ổ cắm mạng cat5eTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
583Cáp mạng cat5eTheo chỉ dẫn kỹ thuật280m
584Ống luồn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật140m
585Vật tư phụ, vật tư cố định ống, thiết bị (hệ thống mạng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
586Tổng đài điện thoại PABX, 5 trung kế 16 máy nhánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
587Bộ lưu điện 1000VATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
588Bàn lập trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
589Ổ cắm điện thoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
590Hộp đấu cáp 350 PAIRSTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
591Cáp điện thoại 0,5x2P mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật230m
592Ống luồn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật120m
593XỬ LÝ PHÒNG MỐI NỀN CÔNG TRÌNH - Dung dịch thuốc phòng mối Lenfos 50EC: 2 lít/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.317,41lít
594Vật liệu khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật13%
595Công xử lý thuốc: 0.13 công/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật85,63công
596Máy phun hoá chất: 0.05 ca/m2 (áp dụng máy bơm nước 1,1kw)Theo chỉ dẫn kỹ thuật32,94ca
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1NHÀ XE -Đào đất móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,181100m3
2Đào đất đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,289m3
3Đắp đất công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,171100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,063100m3
5Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,864m3
6Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,346m3
7Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,17100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,083tấn
10Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,13m3
11Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,978m3
12Ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,255100m2
13Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
14Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,224tấn
15Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,61m3
16Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,612tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,612tấn
18Gia công kèo thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,302tấn
19Lắp dựng kèo thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,302tấn
20Sơn chống rỉ xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật88,245m2
21Bulong neo M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật48cái
22Bulong neo M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật44cái
23Xoa nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,62m2
24Lợp mái tôn mạ màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,205100m2
25BỂ VẦY -Đào móng đất bể vầy, BNN, HTH, bể tách mỡ, HG, mương B400Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,391100m3
26Đắp đất công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,13100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,261100m3
28Bê tông lót bể vầy, BNN, HTH, bể tách mỡ, HG, mương B400 đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật37,457m3
29Bê tông bể vầy, BNN, HTH, bể tách mỡ, HG, mương B400, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật143,468m3
30Ván khuôn bể vầy, BNN, HTH, bể tách mỡ, HG, mương B400Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,198100m2
31Cốt thép bể vầy, BNN, HTH, bể tách mỡ, HG, mương B400 đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,127tấn
32Cốt thép bể vầy, BNN, HTH, bể tách mỡ, HG, mương B400 đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,852tấn
33Cốt thép bể vầy, BNN, HTH, bể tách mỡ, HG, mương B400 đường kính >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,164tấn
34Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,022m3
35Ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,419100m2
36Cốt thép nắp đan ,đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,985tấn
37Sản xuất thép nẹp miệng nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,563tấn
38Lắp dựng thép nẹp miệng nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,563tấn
39Sơn chống rỉ thép nẹp miệng nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật130,56m2
40Băng cản nước PVC waterstopTheo chỉ dẫn kỹ thuật38m
41Xây tường bể tự hoại, mương bằng gạch đinh 4x8x19 dày 200, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,576m3
42Xây tường bể tự hoại bằng gạch đinh 4x8x19 dày 100, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,725m3
43Trát thành HTH, BNN, bể tách mỡ, bể vầy, HG, mương B400, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật569,412m2
44Láng đáy BNN, HTH, bể tách mỡ, HG, mương B400 dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật187,99m2
45Quét chống thấm bể nước ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật133,22m2
46Lưới chắn rác khung L50x50x5, thanh chắn thép 50x8x220 @50, liên kết bằng thép L50x5 chẻ đuôi cá. KT 1000x250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
47Nắp đậy hố ga khung thép L75x75x6, song thép bản mạ kẽm 75x6 @35. KT 690x690mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
48Bê tông sân bể vầy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,686m3
49Ván khuôn sân bể vầyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,053100m2
50Lát sân bể vầy bằng gạch granite 400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật136,861m2
51Lát bể vầy bằng gạch ceramic 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,891m2
52Ốp bể vầy bằng gạch ceramic 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,935m2
53Lát thành bể vầy bằng gạch tàu 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,649m2
54Rải đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,104m3
55Trát bể vầy, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,253m2
56Bả bằng bột bả bể vâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,253m2
57Sơn nước bể vầyTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,253m2
58Láng vữa bề vầy dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật31,033m2
59Quét chống thấm bể vầyTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,801m2
60TƯỜNG GẠCH HOA GIÓ -Đào đất móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,121100m3
61Đào đất dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,749m3
62Đắp đất công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,106100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,022100m3
64Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,576m3
65Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,078m3
66Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,051100m2
67Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,028tấn
68Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,288m3
69Bê tông đà kiềng, đà giằng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,048m3
70Ván khuôn đà kiềng, đà giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,149100m2
71Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,049tấn
72Cốt thép đà kiềng, dầm mái đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,139tấn
73Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,562m3
74Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,112100m2
75Cốt thép cột đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,017tấn
76Cốt thép cột đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,101tấn
77Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 200mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,849m3
78Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 100mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,432m2
80Bả ma tít vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,432m2
81Sơn nước tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,432m2
82Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,912m2
83Bả ma tít vào cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,912m2
84Sơn nước cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,912m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,16m2
86Bả ma tít vào dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,16m2
87Sơn nước dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,16m2
88Gạch hoa gió KT 200x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,08m2
89SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH -Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,567100m2
90Phá dỡ gạch lối vào phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật58,707m2
91Đào đất nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,103100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,69100m3
93Cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,84100m3
94Bê tông sân đường, sân chơi riêng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật324,464m3
95Xoa nhám mặt nền đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.163,095m2
96Lát sàn bằng gạch terrazo 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.234,499m2
97Láng vữa sàn gạch terrazo dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.234,499m2
98Rải đá dăm 20x30Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,261m3
99Đắp cát công trình bằng cát vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,032100m3
100Đắp cát công trình bằng cát sạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,126100m3
101Lát sàn bằng gạch trồng cỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật63,2m2
102Đào bó vỉa nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,459100m3
103Đắp đất công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,82100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,639100m3
105Lót bó vỉa bằng cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,415100m3
106Xây bó vỉa bằng đá hộc, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật85,262m3
107Xây bó vỉa bằng gạch thẻ 4x8x19 dày 100, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,272m3
108Trát tường bó vỉa xây gạch chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật257,396m2
109Xây sân khấu, cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,133m3
110Bê tông trụ đỡ cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,017m3
111Ván khuôn trụ đỡ cột cờTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,003100m2
112Bê tông lót nền sân khấu, bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,045m3
113Ván khuôn lót sân khấu, bậc cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,042100m2
114Bê tông đá mi hoàn thiện sân khấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,167m3
115Lát bậc tam cấp bằng gạch tàu 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,728m2
116Trát cột cờ, sân khấu chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,121m2
117Bả bằng bột bả vào cột cờ, sân khấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,121m2
118Sơn nước cột cờ, sân khấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,121m2
119Cột cờ cao 7500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
120Đắp cát tôn sân khấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,243100m3
121Láng vữa tạo dốc sân khấu, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật43,335m2
122Quét chống thấm sân khấu bằng sikaTheo chỉ dẫn kỹ thuật65,909m2
123Trồng cỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,979100m2
124Đắp đất hữu cơ trồng cỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật519,57m3
125Cây trồng theo khóm (trên 3m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật77cây
126Cây độc chiếc (cao trên 6m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cây
127ĐIỆN TỔNG THỂ -Đèn ốp trần đặt nổi, bóng led bulb 220V - 15W - 1350lmTheo chỉ dẫn kỹ thuật44bộ
128Trụ đèn sân vườn cao 4m, gắn 1 đèn led bulb 220V - 50WTheo chỉ dẫn kỹ thuật26bộ
129Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 2 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
130Cáp điện CV - 1 x 1,5mm², bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật660m
131Cáp điện CV - 1 x 4mm², bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,8m
132Cáp điện CV - 1 x 6mm², bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật533,5m
133Cáp điện CV - 1 x 16mm², bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật165m
134Cáp điện CV - 1 x 25mm², bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,9m
135Cáp điện CXV - 1(4 x 4mm²), bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,8m
136Cáp điện CXV - 1(4 x 6mm²), bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật533,5m
137Cáp điện CXV - 1(4 x 25mm²), bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật84,7m
138Cáp điện CXV - 1(4 x 35mm²), bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật80,3m
139Cáp điện CXV - 1(4 x 50mm²), bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,9m
140Cáp điện CXV - 1(4 x 120mm²), bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật135,3m
141Cáp điện chống cháy 1(3 x 50 + 1 x 25mm²), bọc cách điện 600VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật4m
142Ống luồn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật230m
143Ống gân xoắn HDPE chịu lực D50/D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật515,8m
144Ống gân xoắn HDPE chịu lực D110/D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật135,3m
145Hộp cáp thép (trunking) kèm phụ kiện loại : 50 x 50 mm , thép dày 1mm, sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật100m
146Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16 x 2400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cọc
147Cáp đồng trần 70mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật29m
148Đào đất hố cáp điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,458m3
149Bê tông đáy hố cáp điện đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,638m3
150Xây hố cáp điện bằng gạch đinh 4x8x19, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,038m3
151Trát thành hố cáp điện, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,36m2
152Láng vữa đáy hố cáp điện, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,012m2
153Quét chống thấm hố cáp điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,772m2
154Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,192m3
155Ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,012100m2
156Cốt thép nắp đan đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,015tấn
157Gia công thép mạ kẽm nẹp miệng nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,038tấn
158Lắp dựng thép mạ kẽm nẹp miệng nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,038tấn
159Đào đất mương cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật290,716m3
160Đắp cát mương cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật153,269m3
161Gạch thẻ đánh dâu mương cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.617,222viên
162Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật651,1m
163Đắp đất công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật68,175m3
164TỦ ĐIỆN -Vỏ tủ điện MDB , KT 800 x 2000 x 800 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
165MCB-3P-415V-6kA-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
166MCCB-3P-415V-7,5kA-15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
167MCCB-3P-415V-7,5kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
168MCCB-3P-415V-7,5kA-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
169MCCB-3P-415 -10kA-100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
170MCCB-3P-415V-18kA-150ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
171MCCB-3P-415V-25kA-250ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
172Công tắc hẹn giờ (timer) 3 pha-415V-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
173Contactor 3P - 415V - 25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
174Biến dòng (CT) 250/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
175Đèn báo pha 220V-5WTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
176MULTIMETERTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
177Bộ điều chỉnh tụ bù tự động APFCTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
178Cầu chì 250V-2ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
179Relay bảo vệ mất pha, quá áp, thấp áp 220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
180Relay phát hiện chạm đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
181Relay 4 cực ,220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
182Nút nhấn khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
183Chống sét lan truyền In=100kA,Un=1000VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
184Tụ bù 15kVARTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
185CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ -Ống nhựa PPR D32x2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
186Ống nhựa PPR D40x3,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,48100m
187Ống nhựa PPR D50x4,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,17100m
188Ống nhựa PPR D63x5,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,36100m
189Ống PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,29100m
190Ống PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,07100m
191Ống PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,62100m
192Ống PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,37100m
193Vòi tướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật21bộ
194Bình tích ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
195Đồng hồ nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
196Co PPR D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
197Co PPR D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
198Co PPR D27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
199Co PPR D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
200Co PPR D34/27Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
201Co PPR D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
202Co PVC D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
203Co PVC D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
204Co PVC D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
205Tê PPR D27/27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
206Tê PPR D34/34/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
207Tê PPR D34/34/27Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
208Tê PPR D42/42/34Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
209Tê PPR D42/42/27Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
210Tê PPR D42/42/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
211Nối PPR D42/34Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
212Nối PPR D34/27Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
213Nối PPR D27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
214Van khóa D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
215Hộp van + van D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
216Hộp van + van D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
217Hộp van + van D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
218Đào đất hố van, hố đồng hồTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,255m3
219Bê tông đáy hố van, hố đồng hồ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,94m3
220Ván khuôn đáy hố van, hố đồng hồTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,067100m2
221Cốt thép đáy hố van, hố đồng hồ đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,075tấn
222Nắp đậy hố van bằng thép có bản lề KT 400x400x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật21cái
223Nắp đậy hố đồng hồ bằng tole dày 1,5mm KT 1320x620Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
224Xây tường hố van, hố đồng hồ bằng gạch đinh 4x8x19 dày 100, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,602m3
225Trát tường hố van, hố đồng hồ chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật32,04m2
226Đắp đất hố van, hố đồng hồTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,752m3
227Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,035100m3
228Vận chuyển tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,035100m3
229Vận chuyển tiếp 8km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,035100m3
230Ống HDPE D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,13100m
231Ống HDPE D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
232Đào đất ống thoát nước thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,685100m3
233Đắp đất đường ống thoát nước thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,607100m3
234Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,078100m3
235Vận chuyển tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,078100m3
236Vận chuyển tiếp 8km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,078100m3
237Ống HDPE D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,68100m
238Ống uPVC D114 PN12Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
239Cống BTCT D300 L=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật89,2đoạn ống
240Cống BTCT D400 L=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,8đoạn ống
241Gối cống D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật178cái
242Gối cống D400Theo chỉ dẫn kỹ thuật50cái
243Joint cao su nối cống D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật89mối nối
244Joint cao su nối cống D400Theo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
245Đào đất ống thoát nước mưaTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,605100m3
246Đắp cát lót cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,46m3
247Bê tông lót cống đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật59,221m3
248Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,168m3
249Đắp đất đường ống thoát nước mưaTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,069100m3
250Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,536100m3
251Vận chuyển tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,536100m3
252Vận chuyển tiếp 8km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,536100m3
253HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG -Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zone ((Bao gồm Acquy))Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
254Đầu báo cháy khói quang 24VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật28bộ
255Đầu báo cháy nhiệt cố định 70˚CTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
256Nút nhấn khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
257Chuông báo cháy 24VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
258Đèn báo cháy 24VDCTheo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
259Cáp tín hiệu báo cháy 2x1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật450m
260Dây nguồn chuông báo cháy 2x1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật450m
261Ống luồn dây Ø20/16Theo chỉ dẫn kỹ thuật450m
262Vật liệu phụ (Co, tê, bọ, tắc kê đinh vít, Điện trở cuối đường dây, Hộp kỹ thuật, băng keo điện) hệ thống báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1
263HỆ THỐNG ĐÈN EXIT- CHIẾU SÁNG SỰ CỐ - Đèn EXIT một mặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
264Đèn chiếu sáng khẩn cấp (đèn mắt ếch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
265Dây điện 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật200m
266Ống luồn dây Ø20/16Theo chỉ dẫn kỹ thuật200m
267Vật liệu phụ: (Co, tê, bọ, tắc kê đinh vít, Phíc cắm ổ điện, CP, băng keo điện vv..) hệ thống đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật1
268HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY - Ống STK Ø114, dày 3.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,78100m
269Ống STK Ø60, dày 2.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,62100m
270Phụ kiện đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1
271Van khóa Ø114Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
272Trụ tiếp nước chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
273Đầu trụ chữa cháy ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
274Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
275Vòi chữa cháy Ø65 x20m, 16 barTheo chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
276Lăng phun nước Ø65/19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
277Tủ chữa cháy vách tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật7Cái
278Vòi chữa cháy Ø50 x20m, 16 barTheo chỉ dẫn kỹ thuật7Cuộn
279Van góc chữa cháy Ø50Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
280Lăng phun nước Ø50/13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7Cái
281Giá đỡ + cùm siết ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1
282Bộ dụng cụ phá dỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
283Bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG)Theo chỉ dẫn kỹ thuật15Bình
284Bình chữa cháy bột MFZ8 (8KG)Theo chỉ dẫn kỹ thuật15Bình
285Kệ để bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật15Cái
286Sơn đỏ đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1
287Xăng Công NghiệpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1
288CỤM BƠM CHỮA CHÁY -Vật liệu phụ: Keo AB, len quấn ống, đá cắt,… hệ thống cấp nước chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1
289Bình tích áp 100LTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
290Lúp be Ø140Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
291Lúp be Ø60Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
292Y lược Ø140Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
293Y lược Ø60Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
294Chống rung Ø140Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
295Chống rung Ø60Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
296Van một chiều Ø140Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
297Van một chiều Ø60Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
298Van khóa Ø60Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
299Van khóa Ø140Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
300Van bi Ø42Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
301Hai đầu răng các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1
302Đồng hồ đo áp lực 0-15 Bar, van, xi phongTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
303Công tắc áp lực, van, xi phongTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
304Chống rung chân máy bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
305Ống STK Ø140 dày 3.96mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
306Ống STK Ø60, dày 2.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
307Ống STK Ø42, dày 2.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
308Phụ kiện đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1
309Dây cấp nguồn cho máy bơm (4 x 35.0 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển)Theo chỉ dẫn kỹ thuật32m
310Dây cấp nguồn cho máy bơm bù (4 x 6.0 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển)Theo chỉ dẫn kỹ thuật32m
311Dây cấp nguồn cho máy bơm (2 x2.5 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển)Theo chỉ dẫn kỹ thuật32m
312Vật liệu phụ : Keo AB, len quấn ống, đá cắt, Co, tê, măng sông GI, tắc kê đinh vít, băng keo điện vv..) cụm bơm chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1
313HỆ THỐNG CHỐNG SÉT -Kim thu sét hiện đại R = 111m LIVATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
314Trụ đỡ kim thu sét Ø60, L=6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cây
315Đế cột kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
316Ống PVC Ø32Theo chỉ dẫn kỹ thuật60m
317Dây đồng dẫn sét 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật60m
318Khoan giếng thoát sét sâu 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
319Cọc tiếp địa Ø16 dài 2.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
320Hộp đo điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
321Cáp neo cột thu sét, kẹp, ốc siết cáp ...Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
322Hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Mối
323XỬ LÝ CHỐNG MỐI NỀN CÔNG TRÌNH -Dung dịch thuốc phòng mối Lenfos 50EC: 2 lít/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật121,73lít
324Vật liệu khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật13%
325Công xử lý thuốc: 0.13 công/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,91công
326Máy phun hoá chất: 0.05 ca/m2 (áp dụng máy bơm nước 1,1kw)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,04ca
C CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1MÁY BƠM CẤP NƯỚC - Bơm nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=66m H2OTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Tủ điện bơm nước sinh hoạt + dây điện tới bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
3MÁY BƠM CHỮA CHÁY -Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, Q= 63m3/h, H=60mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q= 63m3/h, H=60mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Máy bơm bù áp Q= 5m3/h, H=65Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Tủ điều khiển tự động 3 bơm (thiết bị LS, vỏ tủ VN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7THIẾT BỊ BỂ VẦY -Thiết bị bể vầyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công Công trình Dân dụng cấp III (chiều cao ≥ 2 tầng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.53
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.31
4 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, QS, QC 2 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có kinh nghiệm làm hồ sơ thanh quyết toán, QS, QC ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc trắc đạc.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Có kinh nghiệm trắc đạc, trắc địa ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.31
7 cán bộ chuyên phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào>=0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Máy cẩu Hoạt động tốt1
3 Máy ủi>=110cv Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh thép> =8,5T Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh hơi>=16T Hoạt động tốt1
6 Ô tô tải>=5T Hoạt động tốt1
7 Máy hàn xoay chiều> =23KW Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uôn cốt thép>=5KW Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bê tông Hoạt động tốt2
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
12 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
13 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
14 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
15 Máy nén khí động cơ xăng>=600m3/h Hoạt động tốt1
16 Máy rải cấp phối đá dăm50 m3/h - 60 m3/h Hoạt động tốt1
17 Bộ dàn giáo Sử dụng động tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->