Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cấp, lắp đặt thiết bị Công trình chính, phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH NHẬT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cấp, lắp đặt thiết bị Công trình chính, phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 15:49:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,836,836,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công Công trình Dân dụng cấp III (chiều cao ≥ 2 tầng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, QS, QC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có kinh nghiệm làm hồ sơ thanh quyết toán, QS, QC ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc trắc đạc.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Có kinh nghiệm trắc đạc, trắc địa ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ chuyên phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào>=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi>=110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép> =8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi>=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải>=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều> =23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uôn cốt thép>=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí động cơ xăng>=600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH NHẬT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cấp, lắp đặt thiết bị Công trình chính, phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật Dự án phát triển nhà ở tại Khu Trung tâm dịch vụ Khu công nghiệp Bàu Xéo 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.924.690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Ánh Nhật; Địa chỉ: Số 18A11, Khu dân cư An Bình, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai; Điện thoại: 02513 839285. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.924.690 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHÍNH | |||
| 1 | KHỐI LỚP HỌC 1 - KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU -Đào đất móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,541 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,838 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,168 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,262 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,159 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,37 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 10 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,2 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,651 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,974 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,286 | tấn |
| 14 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,799 | tấn |
| 15 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 16 | Bê tông lót nền bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn trệt đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 95,006 | m3 |
| 18 | Bê tông nền bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nền bậc cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,848 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,813 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép dầm mái đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,153 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm mái đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,289 | tấn |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,608 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,623 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,691 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,555 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,264 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,624 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,733 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,072 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,072 | tấn |
| 34 | Gia công kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,295 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,295 | tấn |
| 36 | Sơn chống rỉ xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 692,914 | m2 |
| 37 | Bulong neo M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 38 | Bê tông đan bệ ngồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bệ đan ngồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,313 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép đan bệ ngồi đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày 200, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 169,397 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x19 dày 100 vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,122 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 534,588 | m2 |
| 44 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 534,588 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 534,588 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 940,99 | m2 |
| 47 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 940,99 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 940,99 | m2 |
| 49 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 185,535 | m2 |
| 50 | Bả matít vào cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 185,535 | m2 |
| 51 | Sơn nước cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 185,535 | m2 |
| 52 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 248,908 | m2 |
| 53 | Bả ma tít vào dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 248,908 | m2 |
| 54 | Sơn nước dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 248,908 | m2 |
| 55 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,773 | m3 |
| 56 | Hoàn thiện bậc cấp bằng đá rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,296 | m2 |
| 57 | Lát sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.075,56 | m2 |
| 58 | Lát sàn bằng gạch granite 300x300mm chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,99 | m2 |
| 59 | Hoàn thiện bệ ngồi bằng đá rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 60 | Len chân tường bằng gạch granite 120x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,972 | m2 |
| 61 | Ốp tường bằng gạch granite 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 498,32 | m2 |
| 62 | Ốp tường WC gạch granite 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 269,482 | m2 |
| 63 | Láng vữa tạo dốc WC chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,99 | m2 |
| 64 | Quét chống thấm WC bằng sika | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,99 | m2 |
| 65 | Bồn rửa tay KT 300x260 bằng inox tấm 1 ly, khung dọc sắt hộp 20x20x1,4mm và 30x30x1,4, khung đỡ sắt dẹt 20x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8 | md |
| 66 | Máng tiểu nam KT 450x220 bằng inox tấm 1 ly, khung dọc sắt hộp 20x20x1,4mm và 30x30x1,4, khung đỡ sắt dẹt 20x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | md |
| 67 | Vách ngăn WC bằng tấm MDF chống ẩm, thanh U nhôm 20x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 68 | Lợp mái bằng tole PVC mạ màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,323 | 100m2 |
| 69 | Lưới chắn côn trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,697 | m2 |
| 70 | Trần nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.117,044 | m2 |
| 71 | Láng vữa tạo dốc hiên, hành lang dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 395,32 | m2 |
| 72 | Quét chống thấm hiên chơi bằng sika | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 395,32 | m2 |
| 73 | Lan can khung thép treo trang trí, thanh ngang sắt tròn D60x1,4mm, thanh treo sắt hộp 30x30x1,4mm, bắt bằng bát sắt và vít D6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,36 | m2 |
| 74 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, 2 cánh chết + 2 cánh mở + khung kính cố định, có lamri nhôm kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66,56 | m2 |
| 75 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 cánh mở + lamri nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m2 |
| 76 | Cửa sổ khung nhôm hệ 888 cánh bật + khung cố định, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 105,91 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,12 | 100m2 |
| 78 | HỆ THỐNG ĐIỆN - Đèn led tube đôi dài 1,2m đặt nổi sát trần 220V-20Wx2 - 2200lm x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | bộ |
| 79 | Đèn led tube đơn dài 1,2m đặt nổi 220V - 20W - 2200lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 80 | Đèn ốp trần đặt nổi, bóng led bulb 220V - 9W - 650lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Quạt tường 220V - 50W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 82 | Quạt hút gắn âm tường, 220V - 25W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Ổ cắm điện ngầm 250V - 16A - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, đặt âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 84 | Ổ cắm điện ngầm 250V - 16A - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, đặt âm tường, có nắp che nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 2 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 87 | Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 3 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Cáp điện CV - 1 x 1,5mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.880 | m |
| 89 | Cáp điện CV - 1 x 2,5mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.980 | m |
| 90 | Cáp điện CV - 1 x 4mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 91 | Cáp điện CV - 1 x 6mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 286 | m |
| 92 | Ống luồn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.650 | m |
| 93 | TỦ ĐIỆN -Vỏ tủ điện DB2 , KT 402 x 252 x 98 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Vỏ tủ điện DB-L1 ĐẾN DB-L12, KT 186 x 252 x 98 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 95 | MCB-1P-250V-6kA-10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 96 | MCB-1P-250V-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | MCB-1P&N-250V-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | RCBO-30mA-2P-250V-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | MCB-3P-415V-6kA-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC -Xí bệt có thùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 101 | Vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 102 | Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Vòi nước + bộ xả+ van góc (lavabo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Vòi sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 105 | Vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 106 | Phễu thu sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 107 | Gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Khay đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 109 | Hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 110 | Máy nước nóng 30L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Ống nhựa PPR D20x2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,24 | 100m |
| 112 | Ống nhựa PPR D25x2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 113 | Ống nhựa PPR D32x2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PPR D40x3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 115 | Co PPR-D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 204 | cái |
| 116 | Co PPR-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Co PPR-D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 118 | Co PPR-D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Co PPR-D32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Co PPR-D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Co PPR-D40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Tê PPR-D25/25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Tê PPR-D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Tê PPR-D32/32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 125 | Tê PPR-D40/40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Nối giảm PPR-D32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Nối giảm PPR-D40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Van khóa PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Ty treo các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | cái |
| 130 | Cùm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | cái |
| 131 | Co răng trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | cái |
| 132 | Nhãn đường ống (cấp nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Ống thoát nước PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 134 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 135 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 136 | Ống thoát nước PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 137 | Co PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 138 | Co PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 139 | Co PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 140 | Co PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 141 | Tê PVC- D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Tê PVC- D90/90/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 143 | Tê PVC- D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 144 | Tê PVC- D90/90/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Tê PVC- D114/114/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Nút bít ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Nút bít ống PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Thông tắc PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Thông tắc PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Nối giảm PVC D60/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Ty treo các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 152 | Cùm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 153 | Nhãn đường ống (thoát nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 154 | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC -Router wifi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 155 | Ổ cắm mạng cat5e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 156 | Cáp mạng cat5e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 850 | m |
| 157 | Ống luồn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 410 | m |
| 158 | Ổ cắm điện thoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Cáp điện thoại 0,5x2P mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | m |
| 160 | Ống luồn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 161 | Dung dịch thuốc phòng mối Lenfos 50EC: 2 lít/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.459,52 | lít |
| 162 | Vật liệu khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | % |
| 163 | Công xử lý thuốc: 0.13 công/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 159,87 | công |
| 164 | Máy phun hoá chất: 0.05 ca/m2 (áp dụng máy bơm nước 1,1kw) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,49 | ca |
| 165 | KHỐI LỚP HỌC 2 - KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU - Đào đất móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,888 | 100m3 |
| 166 | Đào đất đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,02 | m3 |
| 167 | Đắp đất công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,661 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất tôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,535 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,016 | m3 |
| 170 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,661 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,714 | 100m2 |
| 172 | Cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 173 | Cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 174 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,58 | m3 |
| 175 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,674 | m3 |
| 176 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,244 | 100m2 |
| 177 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 178 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,139 | tấn |
| 179 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 180 | Bê tông lót nền bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 181 | Bê tông sàn trệt đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,364 | m3 |
| 182 | Bê tông nền bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 183 | Ván khuôn nền bậc cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 184 | Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,249 | m3 |
| 185 | Ván khuôn dầm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,992 | 100m2 |
| 186 | Cốt thép dầm mái đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,617 | tấn |
| 187 | Cốt thép dầm mái đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,689 | tấn |
| 188 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,735 | m3 |
| 189 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,298 | 100m2 |
| 190 | Cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 191 | Cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,245 | tấn |
| 192 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,632 | m3 |
| 193 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,811 | 100m2 |
| 194 | Cốt thép lanh tô đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 195 | Cốt thép lanh tô đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 196 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,559 | tấn |
| 197 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,559 | tấn |
| 198 | Gia công kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | tấn |
| 199 | Lắp dựng kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | tấn |
| 200 | Sơn chống rỉ xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 234,888 | m2 |
| 201 | Bulong neo M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 202 | Bê tông đan bệ ngồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 203 | Ván khuôn bệ đan ngồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 204 | Cốt thép đan bệ ngồi đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 205 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày 200, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92,607 | m3 |
| 206 | Xây tường gạch ống 8x8x19 dày 100 vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,518 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 267,914 | m2 |
| 208 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 267,914 | m2 |
| 209 | Sơn tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 267,914 | m2 |
| 210 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 551,123 | m2 |
| 211 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 551,123 | m2 |
| 212 | Sơn tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 551,123 | m2 |
| 213 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89,628 | m2 |
| 214 | Bả matít vào cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89,628 | m2 |
| 215 | Sơn nước cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89,628 | m2 |
| 216 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 128,595 | m2 |
| 217 | Bả ma tít vào dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 128,595 | m2 |
| 218 | Sơn nước dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 128,595 | m2 |
| 219 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 220 | Hoàn thiện bậc cấp bằng đá rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,192 | m2 |
| 221 | Lát sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 518,17 | m2 |
| 222 | Lát sàn bằng gạch granite 300x300mm chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,995 | m2 |
| 223 | Hoàn thiện bệ ngồi bằng đá rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 224 | Len chân tường bằng gạch granite 120x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,044 | m2 |
| 225 | Ốp tường bằng gạch granite 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 249,16 | m2 |
| 226 | Ốp tường WC gạch granite 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 134,741 | m2 |
| 227 | Láng vữa tạo dốc WC chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,995 | m2 |
| 228 | Quét chống thấm WC bằng sika | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,995 | m2 |
| 229 | Bồn rửa tay KT 300x260 bằng inox tấm 1 ly, khung dọc sắt hộp 20x20x1,4mm và 30x30x1,4, khung đỡ sắt dẹt 20x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4 | md |
| 230 | Máng tiểu nam KT 450x220 bằng inox tấm 1 ly, khung dọc sắt hộp 20x20x1,4mm và 30x30x1,4, khung đỡ sắt dẹt 20x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | md |
| 231 | Vách ngăn WC bằng tấm MDF chống ẩm, thanh U nhôm 20x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 232 | Lợp mái bằng tole PVC mạ màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,073 | 100m2 |
| 233 | Lưới chắn côn trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,722 | m2 |
| 234 | Trần nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 467,645 | m2 |
| 235 | Láng vữa tạo dốc hiên, hành lang dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 178,05 | m2 |
| 236 | Quét chống thấm hiên chơi bằng sika | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 178,05 | m2 |
| 237 | Lan can khung thép treo trang trí, thanh ngang sắt tròn D60x1,4mm, thanh treo sắt hộp 30x30x1,4mm, bắt bằng bát sắt và vít D6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,68 | m2 |
| 238 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, 2 cánh chết + 2 cánh mở + khung kính cố định, có lamri nhôm kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,28 | m2 |
| 239 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 cánh mở + lamri nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | m2 |
| 240 | Cửa sổ khung nhôm hệ 888 cánh bật + khung cố định, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,955 | m2 |
| 241 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,596 | 100m2 |
| 242 | HỆ THỐNG ĐIỆN -Đèn led tube đôi dài 1,2m đặt nổi sát trần 220V-20Wx2 - 2200lm x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | bộ |
| 243 | Đèn led tube đơn dài 1,2m đặt nổi 220V - 20W - 2200lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 244 | Đèn ốp trần đặt nổi, bóng led bulb 220V - 9W - 650lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 245 | Quạt tường 220V - 50W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 246 | Quạt hút gắn âm tường, 220V - 25W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 247 | Ổ cắm điện ngầm 250V - 16A - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, đặt âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 248 | Ổ cắm điện ngầm 250V - 16A - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, đặt âm tường, có nắp che nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 249 | Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 250 | Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 2 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 251 | Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 3 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 252 | Cáp điện CV - 1 x 1,5mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.440 | m |
| 253 | Cáp điện CV - 1 x 2,5mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 945 | m |
| 254 | Cáp điện CV - 1 x 4mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 310 | m |
| 255 | Ống luồn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 900 | m |
| 256 | Ống luồn PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 257 | TỦ ĐIỆN -Vỏ tủ điện DB3 , KT 402 x 252 x 98 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 258 | Vỏ tủ điện DB-L1 ĐẾN DB-L12, KT 186 x 252 x 98 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 259 | MCB-1P-250V-6kA-10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 260 | MCB-1P-250V-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 261 | MCB-1P&N-250V-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 262 | RCBO-30mA-2P-250V-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 263 | MCB-3P-415V-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 264 | MCB-3P-415V-6kA-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | Xí bệt có thùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 266 | Vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 267 | Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 268 | Vòi nước + bộ xả+ van góc (lavabo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 269 | Vòi sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 270 | Vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 271 | Phễu thu sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 272 | Gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 273 | Khay đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 274 | Hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 275 | Máy nước nóng 30L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 276 | Ống nhựa PPR D20x2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 277 | Ống nhựa PPR D25x2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 278 | Ống nhựa PPR D32x2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 279 | Ống nhựa PPR D40x3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 280 | Co PPR-D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | cái |
| 281 | Co PPR-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 282 | Co PPR-D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 283 | Co PPR-D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 284 | Co PPR-D32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 285 | Co PPR-D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 286 | Co PPR-D40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 287 | Tê PPR-D25/25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 288 | Tê PPR-D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 289 | Tê PPR-D32/32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 290 | Tê PPR-D40/40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 291 | Nối giảm PPR-D32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 292 | Nối giảm PPR-D40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 293 | Van khóa PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 294 | Ty treo các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 295 | Cùm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 296 | Co răng trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 297 | Nhãn đường ống (cấp nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 298 | Ống thoát nước PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 299 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 300 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 301 | Ống thoát nước PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 302 | Co PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 303 | Co PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 304 | Co PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 305 | Co PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 306 | Tê PVC- D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 307 | Tê PVC- D90/90/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 308 | Tê PVC- D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 309 | Tê PVC- D90/90/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 310 | Tê PVC- D114/114/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 311 | Nút bít ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 312 | Nút bít ống PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 313 | Thông tắc PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 314 | Thông tắc PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 315 | Nối giảm PVC D60/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 316 | Ty treo các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 317 | Cùm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 318 | Nhãn đường ống (thoát nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 319 | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC -Router wifi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 320 | Ổ cắm mạng cat5e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 321 | Cáp mạng cat5e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 440 | m |
| 322 | Ống luồn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | m |
| 323 | Ổ cắm điện thoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 324 | Cáp điện thoại 0,5x2P mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 340 | m |
| 325 | Ống luồn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 170 | m |
| 326 | XỬ LÝ CHỐNG MỐI NỀN CÔNG TRÌNH -Dung dịch thuốc phòng mối Lenfos 50EC: 2 lít/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.173,16 | lít |
| 327 | Vật liệu khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | % |
| 328 | Công xử lý thuốc: 0.13 công/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,26 | công |
| 329 | Máy phun hoá chất: 0.05 ca/m2 (áp dụng máy bơm nước 1,1kw) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,33 | ca |
| 330 | KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH - KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU -Đào đất móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,556 | 100m3 |
| 331 | Đào đất đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,988 | m3 |
| 332 | Đắp đất công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,007 | 100m3 |
| 333 | Đắp đất tôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,695 | 100m3 |
| 334 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,992 | m3 |
| 335 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,949 | m3 |
| 336 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,203 | 100m2 |
| 337 | Cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 338 | Cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,408 | tấn |
| 339 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,85 | m3 |
| 340 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,36 | m3 |
| 341 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,873 | 100m2 |
| 342 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,765 | tấn |
| 343 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,666 | tấn |
| 344 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 345 | Bê tông lót nền bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,865 | m3 |
| 346 | Bê tông sàn trệt đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,58 | m3 |
| 347 | Bê tông nền bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 348 | Ván khuôn nền bậc cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 349 | Bê tông dầm lầu 1 --> mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,758 | m3 |
| 350 | Ván khuôn dầm lầu 1 --> mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,864 | 100m2 |
| 351 | Cốt thép dầm lầu 1 --> mái đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tấn |
| 352 | Cốt thép dầm lầu 1 --> mái đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,114 | tấn |
| 353 | Cốt thép dầm lầu 1 --> mái đường kính >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 354 | Bê tông sàn lầu 1 --> mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63,099 | m3 |
| 355 | Ván khuôn sàn lầu 1 --> mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,709 | 100m2 |
| 356 | Cốt thép sàn lầu 1 --> mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,106 | tấn |
| 357 | Cốt thép sàn lầu 1 --> mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 358 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,922 | m3 |
| 359 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,004 | 100m2 |
| 360 | Cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,605 | tấn |
| 361 | Cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,003 | tấn |
| 362 | Cốt thép cột, trụ đường kính >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,051 | tấn |
| 363 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,257 | m3 |
| 364 | Ván khuôn cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,578 | 100m2 |
| 365 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 366 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,168 | tấn |
| 367 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,853 | m3 |
| 368 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,736 | 100m2 |
| 369 | Cốt thép lanh tô đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 370 | Cốt thép lanh tô đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,824 | tấn |
| 371 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,407 | tấn |
| 372 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,407 | tấn |
| 373 | Gia công kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,865 | tấn |
| 374 | Lắp dựng kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,865 | tấn |
| 375 | Sơn chống rỉ xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 308,822 | m2 |
| 376 | Bulong neo M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 377 | Bulong neo M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 378 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày 200, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 153,742 | m3 |
| 379 | Xây tường gạch ống 8x8x19 dày 100 vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,668 | m3 |
| 380 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 479,48 | m2 |
| 381 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 479,48 | m2 |
| 382 | Sơn tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 479,48 | m2 |
| 383 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.877,354 | m2 |
| 384 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.877,354 | m2 |
| 385 | Sơn tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.877,354 | m2 |
| 386 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 178,896 | m2 |
| 387 | Bả matít vào cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 178,896 | m2 |
| 388 | Sơn nước cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 178,896 | m2 |
| 389 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 344,572 | m2 |
| 390 | Bả ma tít vào dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 344,572 | m2 |
| 391 | Sơn nước dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 344,572 | m2 |
| 392 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 570,9 | m2 |
| 393 | Bả ma tít vào trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 852,492 | m2 |
| 394 | Sơn nước trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 852,492 | m2 |
| 395 | Trát dạ cầu thang vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,8 | m2 |
| 396 | Bả ma tít vào dạ cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,8 | m2 |
| 397 | Sơn nước dạ cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,8 | m2 |
| 398 | Xây bậc cấp, ram dốc bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 399 | Hoàn thiện bậc cấp bằng đá rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,29 | m2 |
| 400 | Xoa mặt, làm nhám bê tông ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,648 | m2 |
| 401 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,562 | m3 |
| 402 | Lát cầu thang bằng gạch norco 300x300 chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,3 | m2 |
| 403 | Lan can tay vịn sắt hộp 30x60x1,4, thanh trụ đứng bằng 2 thanh sắt dẹt 30x5, thang ngang sắt hộp 30x30x1,4, song đứng sắt hộp 30x30x1,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,024 | m2 |
| 404 | Lan can tay vịn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,115 | md |
| 405 | Lát sàn bằng gạch granite 400x400mm chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 302,58 | m2 |
| 406 | Lát sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 209,9 | m2 |
| 407 | Lát sàn bằng gạch granite 400x400mm nhám mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 399,037 | m2 |
| 408 | Lát sàn bằng gạch granite 300x300mm chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,335 | m2 |
| 409 | Đắp cát công trình bằng cát vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 410 | Đắp cát công trình bằng cát sạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 411 | Lát sàn bằng gạch trồng cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,5 | m2 |
| 412 | Len chân tường bằng gạch granite 120x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,074 | m2 |
| 413 | Ốp tường bằng gạch granite 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 154,94 | m2 |
| 414 | Ốp tường WC gạch granite 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 213,255 | m2 |
| 415 | Láng vữa tạo dốc WC chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,725 | m2 |
| 416 | Quét chống thấm WC bằng sika | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,485 | m2 |
| 417 | Bồn rửa tay KT 300x260 bằng inox tấm 1 ly, khung dọc sắt hộp 20x20x1,4mm và 30x30x1,4, khung đỡ sắt dẹt 20x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | md |
| 418 | Máng tiểu nam KT 450x220 bằng inox tấm 1 ly, khung dọc sắt hộp 20x20x1,4mm và 30x30x1,4, khung đỡ sắt dẹt 20x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | md |
| 419 | Vách ngăn WC bằng tấm MDF chống ẩm, thanh U nhôm 20x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,86 | m2 |
| 420 | Bệ lavabo khung sắt ốp đá granite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| 421 | Lợp mái bằng tole PVC mạ màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,978 | 100m2 |
| 422 | Máng xối tole dày 1ly KT 250x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 423 | Lưới chắn rác trên máng xối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9 | m2 |
| 424 | Trần nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 241,978 | m2 |
| 425 | Trần thạch cao khung chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 281,592 | m2 |
| 426 | Láng vữa tạo dốc hiên, hành lang dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 399,037 | m2 |
| 427 | Quét chống thấm hiên chơi bằng sika | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 399,037 | m2 |
| 428 | Láng vữa tạo dốc mái dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,2 | m2 |
| 429 | Quét chống thấm mái bằng intoc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,2 | m2 |
| 430 | Kẻ joint lõm KT 10x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,01 | m |
| 431 | Nắp đậy lỗ thăm mái bằng thép tấm 5 ly KT 840x840 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 432 | Gạch hoa gió KT 200x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,28 | m2 |
| 433 | Vỉ nắp mương thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 434 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, 2 cánh chết + 2 cánh mở + khung kính cố định, có lamri nhôm kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,66 | m2 |
| 435 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 cánh mở + lamri nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,205 | m2 |
| 436 | Cửa sổ khung nhôm hệ 888 cánh bật + khung cố định, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,185 | m2 |
| 437 | Cửa sổ khung nhôm hệ 888 cánh bật, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 438 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,55 | 100m2 |
| 439 | HỆ THỐNG ĐIỆN -Đèn led tube đôi dài 1,2m đặt nổi sát trần 220V-20Wx2 - 2200lm x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | bộ |
| 440 | Đèn led tube đơn dài 1,2m đặt nổi 220V - 20W - 2200lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 441 | Đèn ốp trần đặt nổi, bóng led bulb 220V - 9W - 650lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 442 | Đèn ốp trần đặt nổi, bóng led bulb 220V - 15W - 1350lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 443 | Quạt tường 220V - 50W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 444 | Quạt đảo gắn trần, 220V - 50W + dimmer điều chỉnh tốc độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 445 | Ổ cắm điện ngầm 250V - 16A - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, đặt âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 446 | Ổ cắm điện ngầm 250V - 16A - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, đặt âm tường, có nắp che nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 447 | Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 448 | Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 2 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 449 | Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 3 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 450 | Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 2 cực (3 dây), loại hộp 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 451 | MCB - 1P&N - 250V - 6kA - 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 452 | MCB - 1P&N - 250V - 6kA - 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 453 | MCB - 3P - 415V - 6kA - 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 454 | Cáp điện CV - 1 x 1,5mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.250 | m |
| 455 | Cáp điện CV - 1 x 2,5mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.790 | m |
| 456 | Cáp điện CV - 1 x 4mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 465 | m |
| 457 | Cáp điện CV - 1 x 16mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,2 | m |
| 458 | Cáp điện CXV - 1(4 x 6mm²), bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 459 | Cáp điện CXV - 1(4 x 16mm²), bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 460 | Cáp điện CXV - 1(4 x 25mm²), bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,2 | m |
| 461 | Ống luồn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.840 | m |
| 462 | Ống luồn PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 463 | Hộp cáp thép (trunking) kèm phụ kiện loại : 50 x 50 mm , thép dày 1mm, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 464 | TỦ ĐIỆN -Vỏ tủ điện DB1 , KT 500 x 300 x 200 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 465 | Vỏ tủ điện DB1A , KT 294 x 377 x 98 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 466 | Vỏ tủ điện DB-B , KT 402 x 252 x 98 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 467 | Vỏ tủ điện DB-HT , KT 294 x 252 x 98 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 468 | MCB-1P-250V-6kA-10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 469 | MCB-1P-250V-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 470 | MCB-1P-250V-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 471 | RCBO-30mA-2P-250V-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 472 | RCBO-30mA-2P-250V-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 473 | MCB-3P-415V-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 474 | MCB-3P-415V-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 475 | MCB-3P-415V-6kA-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 476 | MCB-3P-415V-6kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 477 | MCB-3P-415V-6kA-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 478 | MCB-3P-415V-6kA-63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 479 | MCCB-3P-415V-18kA-150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 480 | CẤP THOÁT NƯỚC - Xí bệt có thùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 481 | Vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 482 | Bồn tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 483 | Bộ xả + van góc (bồn tiểu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 484 | Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 485 | Vòi nước + bộ xả+ van góc (lavabo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 486 | Vòi sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 487 | Vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 488 | Phễu thu sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 489 | Gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 490 | Khay đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 491 | Hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 492 | Ống nhựa PPR D20x2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 493 | Ống nhựa PPR D25x2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 494 | Ống nhựa PPR D32x2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 495 | Ống nhựa PPR D40x3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 496 | Ống nhựa PPR D50x4,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 497 | Ống nhựa PPR D63x5,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,34 | 100m |
| 498 | Co PPR-D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 499 | Co PPR-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 500 | Co PPR-D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 501 | Co PPR-D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 502 | Co PPR-D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 503 | Co PPR-D32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 504 | Co PPR-D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 505 | Co PPR-D40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 506 | Co PPR-D40/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 507 | Co PPR-D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 508 | Co PPR-D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 509 | Co PPR-D63/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 510 | Tê PPR-D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 511 | Tê PPR-D25/25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 512 | Tê PPR-D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 513 | Tê PPR-D32/32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 514 | Tê PPR-D32/32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 515 | Tê PPR-D40/40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 516 | Tê PPR-D63/63/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 517 | Tê PPR-D63/63/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 518 | Van xả D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 519 | Van cổng D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 520 | Cụm van giảm áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 521 | Đồng hồ đo áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 522 | Nối giảm PPR-D32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 523 | Nối giảm PPR-D40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 524 | Nối giảm PPR-D63/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 525 | Nối giảm PPR-D63/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 526 | Nối giảm PPR-D40/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 527 | Van khóa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 528 | Van khóa PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 529 | Van khóa PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 530 | Van khóa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 531 | Van khóa PPR D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 532 | Van khóa PPR D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 533 | Khớp nối mềm D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 534 | Van 1 chiều D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 535 | Van 1 chiều D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 536 | Van chống va D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 537 | Y lọc D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 538 | Luppe D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 539 | Đồng hồ áp lực D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 540 | Siphong D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 541 | Bộ cảm ứng mực nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 542 | Bồn inox 3m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 543 | Ty treo các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 544 | Cùm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 545 | Co răng trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 546 | Nhãn đường ống (cấp nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 547 | Ống thoát nước PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 548 | Ống thoát nước PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 549 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 550 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 551 | Ống thoát nước PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 552 | Co PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 553 | Co PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 554 | Co PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 555 | Co PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 556 | Co PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| 557 | Tê PVC- D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 558 | Tê PVC- D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 559 | Tê PVC- D90/90/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 560 | Tê PVC- D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 561 | Tê PVC- D114/114/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 562 | Tê PVC- D114/114/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 563 | Tê PVC- D60/60/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 564 | Tê PVC- D90/90/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 565 | Tê PVC- D114/114/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 566 | Nút bít ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 567 | Nút bít ống PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 568 | Thông tắc PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 569 | Thông tắc PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 570 | Nối giảm PVC D60/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 571 | Quả cầu inox chắn rác D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 572 | Ty treo các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | Cái |
| 573 | Cùm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | Cái |
| 574 | Nhãn đường ống (thoát nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 575 | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC -Server (hệ thống mạng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 576 | UPS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 577 | Rounter | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 578 | Tủ Rack | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 579 | Router cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 580 | Router wifi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 581 | Switch 36 ports 10/100Mbs | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 582 | Ổ cắm mạng cat5e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 583 | Cáp mạng cat5e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | m |
| 584 | Ống luồn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 585 | Vật tư phụ, vật tư cố định ống, thiết bị (hệ thống mạng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 586 | Tổng đài điện thoại PABX, 5 trung kế 16 máy nhánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 587 | Bộ lưu điện 1000VA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 588 | Bàn lập trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 589 | Ổ cắm điện thoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 590 | Hộp đấu cáp 350 PAIRS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 591 | Cáp điện thoại 0,5x2P mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 230 | m |
| 592 | Ống luồn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 593 | XỬ LÝ PHÒNG MỐI NỀN CÔNG TRÌNH - Dung dịch thuốc phòng mối Lenfos 50EC: 2 lít/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.317,41 | lít |
| 594 | Vật liệu khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | % |
| 595 | Công xử lý thuốc: 0.13 công/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85,63 | công |
| 596 | Máy phun hoá chất: 0.05 ca/m2 (áp dụng máy bơm nước 1,1kw) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,94 | ca |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | NHÀ XE -Đào đất móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,289 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,346 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 10 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,978 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 14 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,612 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,612 | tấn |
| 18 | Gia công kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,302 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,302 | tấn |
| 20 | Sơn chống rỉ xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88,245 | m2 |
| 21 | Bulong neo M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 22 | Bulong neo M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 23 | Xoa nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,62 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn mạ màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,205 | 100m2 |
| 25 | BỂ VẦY -Đào móng đất bể vầy, BNN, HTH, bể tách mỡ, HG, mương B400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,391 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,13 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,261 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót bể vầy, BNN, HTH, bể tách mỡ, HG, mương B400 đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,457 | m3 |
| 29 | Bê tông bể vầy, BNN, HTH, bể tách mỡ, HG, mương B400, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 143,468 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bể vầy, BNN, HTH, bể tách mỡ, HG, mương B400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,198 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép bể vầy, BNN, HTH, bể tách mỡ, HG, mương B400 đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,127 | tấn |
| 32 | Cốt thép bể vầy, BNN, HTH, bể tách mỡ, HG, mương B400 đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,852 | tấn |
| 33 | Cốt thép bể vầy, BNN, HTH, bể tách mỡ, HG, mương B400 đường kính >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 34 | Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,022 | m3 |
| 35 | Ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,419 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép nắp đan ,đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,985 | tấn |
| 37 | Sản xuất thép nẹp miệng nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,563 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thép nẹp miệng nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,563 | tấn |
| 39 | Sơn chống rỉ thép nẹp miệng nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130,56 | m2 |
| 40 | Băng cản nước PVC waterstop | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | m |
| 41 | Xây tường bể tự hoại, mương bằng gạch đinh 4x8x19 dày 200, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,576 | m3 |
| 42 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch đinh 4x8x19 dày 100, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,725 | m3 |
| 43 | Trát thành HTH, BNN, bể tách mỡ, bể vầy, HG, mương B400, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 569,412 | m2 |
| 44 | Láng đáy BNN, HTH, bể tách mỡ, HG, mương B400 dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 187,99 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm bể nước ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 133,22 | m2 |
| 46 | Lưới chắn rác khung L50x50x5, thanh chắn thép 50x8x220 @50, liên kết bằng thép L50x5 chẻ đuôi cá. KT 1000x250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 47 | Nắp đậy hố ga khung thép L75x75x6, song thép bản mạ kẽm 75x6 @35. KT 690x690mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Bê tông sân bể vầy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,686 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sân bể vầy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 50 | Lát sân bể vầy bằng gạch granite 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 136,861 | m2 |
| 51 | Lát bể vầy bằng gạch ceramic 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,891 | m2 |
| 52 | Ốp bể vầy bằng gạch ceramic 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,935 | m2 |
| 53 | Lát thành bể vầy bằng gạch tàu 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,649 | m2 |
| 54 | Rải đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,104 | m3 |
| 55 | Trát bể vầy, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,253 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả bể vây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,253 | m2 |
| 57 | Sơn nước bể vầy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,253 | m2 |
| 58 | Láng vữa bề vầy dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,033 | m2 |
| 59 | Quét chống thấm bể vầy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,801 | m2 |
| 60 | TƯỜNG GẠCH HOA GIÓ -Đào đất móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 61 | Đào đất dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,749 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 65 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,078 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 68 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 69 | Bê tông đà kiềng, đà giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,048 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 72 | Cốt thép đà kiềng, dầm mái đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 73 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,562 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 76 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 200mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,849 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 100mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,432 | m2 |
| 80 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,432 | m2 |
| 81 | Sơn nước tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,432 | m2 |
| 82 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,912 | m2 |
| 83 | Bả ma tít vào cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,912 | m2 |
| 84 | Sơn nước cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,912 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,16 | m2 |
| 86 | Bả ma tít vào dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,16 | m2 |
| 87 | Sơn nước dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,16 | m2 |
| 88 | Gạch hoa gió KT 200x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 89 | SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH -Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,567 | 100m2 |
| 90 | Phá dỡ gạch lối vào phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,707 | m2 |
| 91 | Đào đất nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,103 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,69 | 100m3 |
| 93 | Cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,84 | 100m3 |
| 94 | Bê tông sân đường, sân chơi riêng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 324,464 | m3 |
| 95 | Xoa nhám mặt nền đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.163,095 | m2 |
| 96 | Lát sàn bằng gạch terrazo 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.234,499 | m2 |
| 97 | Láng vữa sàn gạch terrazo dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.234,499 | m2 |
| 98 | Rải đá dăm 20x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,261 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng cát vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng cát sạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 101 | Lát sàn bằng gạch trồng cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63,2 | m2 |
| 102 | Đào bó vỉa nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,459 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,639 | 100m3 |
| 105 | Lót bó vỉa bằng cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,415 | 100m3 |
| 106 | Xây bó vỉa bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85,262 | m3 |
| 107 | Xây bó vỉa bằng gạch thẻ 4x8x19 dày 100, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,272 | m3 |
| 108 | Trát tường bó vỉa xây gạch chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 257,396 | m2 |
| 109 | Xây sân khấu, cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,133 | m3 |
| 110 | Bê tông trụ đỡ cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | m3 |
| 111 | Ván khuôn trụ đỡ cột cờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 112 | Bê tông lót nền sân khấu, bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,045 | m3 |
| 113 | Ván khuôn lót sân khấu, bậc cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 114 | Bê tông đá mi hoàn thiện sân khấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,167 | m3 |
| 115 | Lát bậc tam cấp bằng gạch tàu 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,728 | m2 |
| 116 | Trát cột cờ, sân khấu chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,121 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột cờ, sân khấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,121 | m2 |
| 118 | Sơn nước cột cờ, sân khấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,121 | m2 |
| 119 | Cột cờ cao 7500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Đắp cát tôn sân khấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 121 | Láng vữa tạo dốc sân khấu, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,335 | m2 |
| 122 | Quét chống thấm sân khấu bằng sika | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,909 | m2 |
| 123 | Trồng cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,979 | 100m2 |
| 124 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 519,57 | m3 |
| 125 | Cây trồng theo khóm (trên 3m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77 | cây |
| 126 | Cây độc chiếc (cao trên 6m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cây |
| 127 | ĐIỆN TỔNG THỂ -Đèn ốp trần đặt nổi, bóng led bulb 220V - 15W - 1350lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | bộ |
| 128 | Trụ đèn sân vườn cao 4m, gắn 1 đèn led bulb 220V - 50W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | bộ |
| 129 | Công tắc đèn đặt ngầm 250V - 10A - 1 cực (2 dây), loại hộp 2 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Cáp điện CV - 1 x 1,5mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 660 | m |
| 131 | Cáp điện CV - 1 x 4mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,8 | m |
| 132 | Cáp điện CV - 1 x 6mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 533,5 | m |
| 133 | Cáp điện CV - 1 x 16mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 165 | m |
| 134 | Cáp điện CV - 1 x 25mm², bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,9 | m |
| 135 | Cáp điện CXV - 1(4 x 4mm²), bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,8 | m |
| 136 | Cáp điện CXV - 1(4 x 6mm²), bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 533,5 | m |
| 137 | Cáp điện CXV - 1(4 x 25mm²), bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84,7 | m |
| 138 | Cáp điện CXV - 1(4 x 35mm²), bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80,3 | m |
| 139 | Cáp điện CXV - 1(4 x 50mm²), bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9 | m |
| 140 | Cáp điện CXV - 1(4 x 120mm²), bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 135,3 | m |
| 141 | Cáp điện chống cháy 1(3 x 50 + 1 x 25mm²), bọc cách điện 600VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 142 | Ống luồn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 230 | m |
| 143 | Ống gân xoắn HDPE chịu lực D50/D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 515,8 | m |
| 144 | Ống gân xoắn HDPE chịu lực D110/D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 135,3 | m |
| 145 | Hộp cáp thép (trunking) kèm phụ kiện loại : 50 x 50 mm , thép dày 1mm, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 146 | Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16 x 2400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cọc |
| 147 | Cáp đồng trần 70mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | m |
| 148 | Đào đất hố cáp điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,458 | m3 |
| 149 | Bê tông đáy hố cáp điện đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 150 | Xây hố cáp điện bằng gạch đinh 4x8x19, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,038 | m3 |
| 151 | Trát thành hố cáp điện, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 152 | Láng vữa đáy hố cáp điện, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,012 | m2 |
| 153 | Quét chống thấm hố cáp điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,772 | m2 |
| 154 | Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 155 | Ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 156 | Cốt thép nắp đan đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 157 | Gia công thép mạ kẽm nẹp miệng nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 158 | Lắp dựng thép mạ kẽm nẹp miệng nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 159 | Đào đất mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 290,716 | m3 |
| 160 | Đắp cát mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 153,269 | m3 |
| 161 | Gạch thẻ đánh dâu mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.617,222 | viên |
| 162 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 651,1 | m |
| 163 | Đắp đất công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,175 | m3 |
| 164 | TỦ ĐIỆN -Vỏ tủ điện MDB , KT 800 x 2000 x 800 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 165 | MCB-3P-415V-6kA-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | MCCB-3P-415V-7,5kA-15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | MCCB-3P-415V-7,5kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | MCCB-3P-415V-7,5kA-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 169 | MCCB-3P-415 -10kA-100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | MCCB-3P-415V-18kA-150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | MCCB-3P-415V-25kA-250A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Công tắc hẹn giờ (timer) 3 pha-415V-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Contactor 3P - 415V - 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Biến dòng (CT) 250/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 175 | Đèn báo pha 220V-5W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 176 | MULTIMETER | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 177 | Bộ điều chỉnh tụ bù tự động APFC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 178 | Cầu chì 250V-2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 179 | Relay bảo vệ mất pha, quá áp, thấp áp 220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Relay phát hiện chạm đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Relay 4 cực ,220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Nút nhấn khẩn cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Chống sét lan truyền In=100kA,Un=1000V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Tụ bù 15kVAR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 185 | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ -Ống nhựa PPR D32x2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 186 | Ống nhựa PPR D40x3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 187 | Ống nhựa PPR D50x4,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 188 | Ống nhựa PPR D63x5,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 189 | Ống PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,29 | 100m |
| 190 | Ống PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 191 | Ống PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 192 | Ống PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 193 | Vòi tưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 194 | Bình tích áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 195 | Đồng hồ nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Co PPR D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 197 | Co PPR D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 198 | Co PPR D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 199 | Co PPR D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Co PPR D34/27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 201 | Co PPR D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Co PVC D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 203 | Co PVC D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 204 | Co PVC D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 205 | Tê PPR D27/27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 206 | Tê PPR D34/34/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 207 | Tê PPR D34/34/27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 208 | Tê PPR D42/42/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 209 | Tê PPR D42/42/27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 210 | Tê PPR D42/42/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 211 | Nối PPR D42/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 212 | Nối PPR D34/27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 213 | Nối PPR D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 214 | Van khóa D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Hộp van + van D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 216 | Hộp van + van D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 217 | Hộp van + van D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 218 | Đào đất hố van, hố đồng hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,255 | m3 |
| 219 | Bê tông đáy hố van, hố đồng hồ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 220 | Ván khuôn đáy hố van, hố đồng hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 221 | Cốt thép đáy hố van, hố đồng hồ đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 222 | Nắp đậy hố van bằng thép có bản lề KT 400x400x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 223 | Nắp đậy hố đồng hồ bằng tole dày 1,5mm KT 1320x620 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | Xây tường hố van, hố đồng hồ bằng gạch đinh 4x8x19 dày 100, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,602 | m3 |
| 225 | Trát tường hố van, hố đồng hồ chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 226 | Đắp đất hố van, hố đồng hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,752 | m3 |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển tiếp 8km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 230 | Ống HDPE D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,13 | 100m |
| 231 | Ống HDPE D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 232 | Đào đất ống thoát nước thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,685 | 100m3 |
| 233 | Đắp đất đường ống thoát nước thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,607 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển tiếp 8km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 237 | Ống HDPE D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 238 | Ống uPVC D114 PN12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 239 | Cống BTCT D300 L=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89,2 | đoạn ống |
| 240 | Cống BTCT D400 L=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,8 | đoạn ống |
| 241 | Gối cống D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 178 | cái |
| 242 | Gối cống D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 243 | Joint cao su nối cống D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89 | mối nối |
| 244 | Joint cao su nối cống D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 245 | Đào đất ống thoát nước mưa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,605 | 100m3 |
| 246 | Đắp cát lót cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,46 | m3 |
| 247 | Bê tông lót cống đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,221 | m3 |
| 248 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,168 | m3 |
| 249 | Đắp đất đường ống thoát nước mưa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,069 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,536 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,536 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển tiếp 8km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,536 | 100m3 |
| 253 | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG -Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zone ((Bao gồm Acquy)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 254 | Đầu báo cháy khói quang 24VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 255 | Đầu báo cháy nhiệt cố định 70˚C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 256 | Nút nhấn khẩn cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 257 | Chuông báo cháy 24VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 258 | Đèn báo cháy 24VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 259 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 260 | Dây nguồn chuông báo cháy 2x1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 261 | Ống luồn dây Ø20/16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 262 | Vật liệu phụ (Co, tê, bọ, tắc kê đinh vít, Điện trở cuối đường dây, Hộp kỹ thuật, băng keo điện) hệ thống báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 263 | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT- CHIẾU SÁNG SỰ CỐ - Đèn EXIT một mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 264 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp (đèn mắt ếch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 265 | Dây điện 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 266 | Ống luồn dây Ø20/16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 267 | Vật liệu phụ: (Co, tê, bọ, tắc kê đinh vít, Phíc cắm ổ điện, CP, băng keo điện vv..) hệ thống đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 268 | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY - Ống STK Ø114, dày 3.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,78 | 100m |
| 269 | Ống STK Ø60, dày 2.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,62 | 100m |
| 270 | Phụ kiện đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 271 | Van khóa Ø114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 272 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 273 | Đầu trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 274 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 275 | Vòi chữa cháy Ø65 x20m, 16 bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 276 | Lăng phun nước Ø65/19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 277 | Tủ chữa cháy vách tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 278 | Vòi chữa cháy Ø50 x20m, 16 bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cuộn |
| 279 | Van góc chữa cháy Ø50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 280 | Lăng phun nước Ø50/13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 281 | Giá đỡ + cùm siết ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| 282 | Bộ dụng cụ phá dỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 283 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bình |
| 284 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8KG) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bình |
| 285 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 286 | Sơn đỏ đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| 287 | Xăng Công Nghiệp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| 288 | CỤM BƠM CHỮA CHÁY -Vật liệu phụ: Keo AB, len quấn ống, đá cắt,… hệ thống cấp nước chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| 289 | Bình tích áp 100L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 290 | Lúp be Ø140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 291 | Lúp be Ø60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 292 | Y lược Ø140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 293 | Y lược Ø60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 294 | Chống rung Ø140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 295 | Chống rung Ø60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 296 | Van một chiều Ø140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 297 | Van một chiều Ø60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 298 | Van khóa Ø60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 299 | Van khóa Ø140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 300 | Van bi Ø42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 301 | Hai đầu răng các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 302 | Đồng hồ đo áp lực 0-15 Bar, van, xi phong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 303 | Công tắc áp lực, van, xi phong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 304 | Chống rung chân máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 305 | Ống STK Ø140 dày 3.96mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 306 | Ống STK Ø60, dày 2.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 307 | Ống STK Ø42, dày 2.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 308 | Phụ kiện đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 309 | Dây cấp nguồn cho máy bơm (4 x 35.0 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 310 | Dây cấp nguồn cho máy bơm bù (4 x 6.0 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 311 | Dây cấp nguồn cho máy bơm (2 x2.5 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 312 | Vật liệu phụ : Keo AB, len quấn ống, đá cắt, Co, tê, măng sông GI, tắc kê đinh vít, băng keo điện vv..) cụm bơm chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 313 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT -Kim thu sét hiện đại R = 111m LIVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 314 | Trụ đỡ kim thu sét Ø60, L=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cây |
| 315 | Đế cột kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 316 | Ống PVC Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 317 | Dây đồng dẫn sét 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 318 | Khoan giếng thoát sét sâu 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 319 | Cọc tiếp địa Ø16 dài 2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 320 | Hộp đo điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 321 | Cáp neo cột thu sét, kẹp, ốc siết cáp ... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| 322 | Hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Mối |
| 323 | XỬ LÝ CHỐNG MỐI NỀN CÔNG TRÌNH -Dung dịch thuốc phòng mối Lenfos 50EC: 2 lít/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,73 | lít |
| 324 | Vật liệu khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | % |
| 325 | Công xử lý thuốc: 0.13 công/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,91 | công |
| 326 | Máy phun hoá chất: 0.05 ca/m2 (áp dụng máy bơm nước 1,1kw) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,04 | ca |
| C | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | MÁY BƠM CẤP NƯỚC - Bơm nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=66m H2O | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điện bơm nước sinh hoạt + dây điện tới bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | MÁY BƠM CHỮA CHÁY -Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, Q= 63m3/h, H=60m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q= 63m3/h, H=60m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm bù áp Q= 5m3/h, H=65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển tự động 3 bơm (thiết bị LS, vỏ tủ VN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | THIẾT BỊ BỂ VẦY -Thiết bị bể vầy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công Công trình Dân dụng cấp III (chiều cao ≥ 2 tầng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, QS, QC | 2 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có kinh nghiệm làm hồ sơ thanh quyết toán, QS, QC ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc trắc đạc.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Có kinh nghiệm trắc đạc, trắc địa ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 7 | cán bộ chuyên phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào>=0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cẩu | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi>=110cv | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép> =8,5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi>=16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tải>=5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều> =23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uôn cốt thép>=5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy nén khí động cơ xăng>=600m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm50 m3/h - 60 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Bộ dàn giáo | Sử dụng động tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi