Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234264-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 15:40:00 đến ngày 2022-03-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,889,542,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,607,803 VNĐ ((Ba mươi chín triệu sáu trăm lẻ bảy nghìn tám trăm lẻ ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.941170426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188234085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.772.546.199 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.545.092.398 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công kết cấu và hoàn thiện kiến trúc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về cấp thoát nước công trình dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về hệ thống điện dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động – PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động của 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xétGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về lĩnh vực phụ trách.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≤ 5 tấn- Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải có hợp đồng mua máy được công chứng hoặc bản sao y hóa đơn mua máy để chứng minh quyền sở thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bên cho thuê thiết bị phải chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu như: bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm đối với ô tô, xe cẩu…. ). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích tối thiểu 250 L- Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải có hợp đồng mua máy được công chứng hoặc bản sao y hóa đơn mua máy để chứng minh quyền sở thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua máy của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích tối thiểu 80 L- Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải có hợp đồng mua máy được công chứng hoặc bản sao y hóa đơn mua máy để chứng minh quyền sở thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua máy của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải có hợp đồng mua máy được công chứng hoặc bản sao y hóa đơn mua máy để chứng minh quyền sở thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua máy của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải có hợp đồng mua máy được công chứng hoặc bản sao y hóa đơn mua máy để chứng minh quyền sở thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua máy của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải có hợp đồng mua máy được công chứng hoặc bản sao y hóa đơn mua máy để chứng minh quyền sở thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua máy của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải có hợp đồng mua máy được công chứng hoặc bản sao y hóa đơn mua máy để chứng minh quyền sở thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua máy của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải có hợp đồng mua máy được công chứng hoặc bản sao y hóa đơn mua máy để chứng minh quyền sở thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua máy của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trung tâm Thông tin Thông tấn xã Việt Nam tại Hải Dương 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến thời điểm tháng 1/2022 - Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. - Bản chụp tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là: Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam, Số 5 Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.607.803 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam
Địa chỉ:Số 5 Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: (024)39429704 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam, Số 5 Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Chủ đầu tư: Phòng Xây dựng - Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam, Số 5 Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam, Số 5 Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)39429704 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 77,175 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,381 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,6575 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,0131 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0906 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,2596 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,2596 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 138 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,431 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 13 | Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông cọc bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông cọc bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, ô tô 7T | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6148 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,6113 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26,6893 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4153 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4582 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,0048 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7906 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4356 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0638 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4084 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,3617 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,1841 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2013 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1191 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1191 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2684 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,463 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3464 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3464 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3464 | 100m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,043 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,6934 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7213 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3398 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6025 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,1734 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 37,3844 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,5798 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7543 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3664 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,4978 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 54,2044 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,8713 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,3161 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,2197 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3403 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, bàn bếp, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,6482 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, bàn bếp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6372 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1169 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4618 | tấn |
| D | PHẦN XÂY TRÁT | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 136,6607 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19,2357 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, dầm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,5164 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,2466 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 821,2423 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 379,528 | m2 |
| 8 | Lưới mắt cáo trát tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 9 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 80,519 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 182,6406 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 272,9237 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 179,25 | m |
| 13 | Đắp phào trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 239,44 | m |
| 14 | Chi phí đắp con bọ trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | PHẦN MÁI TÔN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0718 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0308 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1026 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1807 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0121 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1928 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2444 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2444 | tấn |
| 9 | Bu lông neo M14x300, cấp độ bền 6.6 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 10 | Bu lông M14x50, cấp độ bền 6.6 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt bu lông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0127 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,946 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45 mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,8515 | 100m2 |
| 14 | Tấm úp nóc, úp sườn (CBG, STT 141) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 43,29 | md |
| 15 | Máng thu nước inox 304 U300mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,36 | md |
| 16 | Lắp đặt máng thu nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,36 | m |
| F | Phần ốp lát | |||
| 1 | Lát sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 378 | m2 |
| 2 | Lát sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26,5 | m2 |
| 3 | Lát sàn bằng gạch đỏ 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 154 | m2 |
| 4 | Lát nền bằng đá kim sa trung, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,35 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 102,3124 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch ceramic 100x600 mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22,674 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 46,9799 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,5492 | m2 |
| 9 | Hệ khung inox hộp 25x25mm đỡ mặt đá nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Màng khò chống thấm nóng (lớp 1 quét butum lỏng tạo dính, lớp 2 dán màng chống thấm Bitum) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 139,3071 | m2 |
| G | Phần lan can | |||
| 1 | Gia công lan can sắt cầu thang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5069 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện lan can sắt cầu thang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 506,9 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 48,127 | m2 |
| 4 | Nắp đậy bằng tôn dày 1mm; kích thước 730x400 mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| H | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (CBG HN,STT359) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,91 | m2 |
| 2 | Cửa đi 4 cánh mở lùa khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (CBG HN,STT 362) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,474 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (CBG HN,STT358) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23,122 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (CBG HN,STT361) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (CBG HN,STT362) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (CBG HN,STT362) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 7 | Cửa thống gió khung sắt hộp chớp tôn; lắp lưới công trùng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4475 | m2 |
| 8 | Vách kính tắm cường lực dày 10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,916 | m2 |
| 9 | Phụ kiện vách kính tắm VPP đồng bộ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Mái kính cường lực dày 10 mm, khung sắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,1325 | m2 |
| I | Phần hoa sắt cửa sổ | |||
| 1 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14 mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7856 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 785,6 | kg |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 39,48 | m2 |
| J | Phần sơn bả | |||
| 1 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 mm (CBG, STT 152) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao thả 600x600 mm (CBG, STT 153) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 110 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.322,4874 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 403,6262 | m2 |
| K | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,3799 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m2 |
| L | PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2496 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,8339 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,7533 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,5098 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1255 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0274 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1696 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2807 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0036 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0183 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,9532 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,8556 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,9466 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 58,47 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 48,2 | m |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 58,47 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1186 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,28 | m2 |
| 23 | Cổng khung sắt hộp, nan sắt uốn nghệ thuật sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,388 | m2 |
| M | PHẦN BỂ, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1744 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,359 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7649 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0514 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1641 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0401 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,1871 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4737 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0385 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0443 | tấn |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26,55 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19,372 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19,372 | m2 |
| 15 | Láng bể phốt, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,6953 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch 300x600 mm vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,8416 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6532 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0295 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0716 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0283 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1461 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1461 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1461 | 100m3 |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D14 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại băng đồng 25x3mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Kẹp tiếp địa giữa băng đồng và cọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Mã kẹp mạ kẽm kiểm tra | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn máng Led 600x600mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tường, cầu thang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tròn trụ cổng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn hắt cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 628 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 654 | m |
| 17 | Lắp đặt dây E Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 232 | m |
| 18 | Lắp đặt dây E Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 244 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 362 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường, tủ nhựa 8 modun | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| P | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ, tủ tole | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm thoại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng Cat5e | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| Q | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D6.4 kèm bảo ôn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D15.9 kèm bảo ôn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x 4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt dây E 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hoà uPVC D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| R | PHẦN NƯỚC | |||
| S | Ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D32 PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống cấp nước nóng PPR D25 PN20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D40 PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D40/25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25/15 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| T | Ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN8 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,381 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN8 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,023 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 PN8 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN6 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN8 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch uPVC D76 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y uPVC D76 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt si phông uPVC D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt racco PVC D32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng D40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| U | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu lavabo đặt bàn dương vành | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu lavabo gắn tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sen tắm cây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi nước D15 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điện 2 quả | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫm điện 2x1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 17 | Máy bơm nước Q=2 m3/h, H=30m (CBG,STT 387) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 hố inox | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa bát | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| V | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC 8 kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5 kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| W | Phần cung cấp thiết bị | |||
| X | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter Gas R32, công suất 18.000 btu/h; Xuất xứ Thái lan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| Y | Nội thất | |||
| 1 | Tủ trưng bày; KT 2400x500x2000 mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Tủ đồ; KT 2800x500x2000 mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Bục tượng bác; KT 800x600x1200mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bộ Bàn họp; KT 4000x1600x760mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; xuất xứ Việt Nam gồm 10 ghế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu; KT 820x415x1960 mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Bàn làm việc nhân viên; KT 1200x600x760mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Ghế làm việc nhân viên; KT 550x400x450mm; khung sắt bọc da; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Phông rèm phòng họp, phông xanh KT 4565x2800mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,782 | m2 |
| 9 | Phông rèm phòng họp, phông đỏ KT 4565x1200mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,478 | m2 |
| 10 | Sao vàng; chất liệu mika vàng gương | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Búa liềm; chất liệu mika vàng gương | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Bảng khẩu hiệu: "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm"; chất liệu nền Alu đỏ khung nhôm màu vàng, chữ mika | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Bàn làm việc chung của phóng viên ; KT 2400x1200x760mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; xuất xứ Việt Nam và 04 ghế làm việc nhân viên | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Tủ tài liệu; KT 820x415x1960 mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Bàn làm việc nhân viên; KT 1200x600x760mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Ghế làm việc nhân viên; KT 550x400x450mm; khung sắt bọc da; xuất xứ Việt Nam (gồm 01 ghế nhân viên phòng trưởng CQTT ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Kệ ti vi; KT 1600x400x450 mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Bàn làm việc trưởng CQTT; KT 1600x800x760mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Ghế làm việc trưởng cơ quan thường trú; KT 670x750x1140mm; chất liệu khung sắt bọc da; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Tủ phụ; KT 1000x400x760 mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Bộ bàn ghế tiếp khách chất liệu da Bàn; KT 1200x600x450mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; 0 2 ghế Sofa đơn; KT 900x850x850 mm và ghế So fa văng 03 chỗ KT: 2200 x 850x850mm chất liệu khung xương gỗ tự nhiên nhóm IV bọc da công nghiệp; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Giường ngủ; KT 1200x2000x500 mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; xuất xứ Việt Nam bao gốm (Chăn ga gối đệm đồng bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Tủ quần áo; KT 1200x600x2000 mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Bàn làm việc nhân viên; KT 1200x600x760mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Ghế làm việc nhân viên; KT 550x400x450mm; khung sắt bọc da; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Bàn ăn; KT 1600x800x750 mm; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Ghế ăn; KT 500x410x845 mm; chất liệu khung xương gỗ tự nhiên nhóm IV sơn PU; xuất xứ Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Tủ bếp trên; KT 1600x350x750 mm; chất liệu tủ khung nhôm kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Z | Phông rèm | |||
| 1 | Rèm lá dọc KT 1200x1400 mm x 3 bộ KT 4000x1400 mm x 3 bộ KT 3600x2200 mm x 2 bộ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 37,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.941170426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188234085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.772.546.199 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.545.092.398 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công kết cấu và hoàn thiện kiến trúc | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về cấp thoát nước công trình dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về hệ thống điện dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động – PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động của 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xétGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị điều hòa không khí | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về lĩnh vực phụ trách.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ | - Trọng tải ≤ 5 tấn- Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải có hợp đồng mua máy được công chứng hoặc bản sao y hóa đơn mua máy để chứng minh quyền sở thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bên cho thuê thiết bị phải chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu như: bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm đối với ô tô, xe cẩu…. ). | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | - Dung tích tối thiểu 250 L- Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải có hợp đồng mua máy được công chứng hoặc bản sao y hóa đơn mua máy để chứng minh quyền sở thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua máy của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | - Dung tích tối thiểu 80 L- Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải có hợp đồng mua máy được công chứng hoặc bản sao y hóa đơn mua máy để chứng minh quyền sở thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua máy của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải có hợp đồng mua máy được công chứng hoặc bản sao y hóa đơn mua máy để chứng minh quyền sở thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua máy của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải có hợp đồng mua máy được công chứng hoặc bản sao y hóa đơn mua máy để chứng minh quyền sở thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua máy của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải có hợp đồng mua máy được công chứng hoặc bản sao y hóa đơn mua máy để chứng minh quyền sở thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua máy của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải có hợp đồng mua máy được công chứng hoặc bản sao y hóa đơn mua máy để chứng minh quyền sở thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua máy của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải có hợp đồng mua máy được công chứng hoặc bản sao y hóa đơn mua máy để chứng minh quyền sở thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua máy của bên cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi