Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm và lắp đặt thiết bị nghề (nghề hàn, nghề điện công nghiệp, nghề ô tô)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201066200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp nghề dân tộc nội trú Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm và lắp đặt thiết bị nghề (nghề hàn, nghề điện công nghiệp, nghề ô tô) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052705 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 20:26:00 đến ngày 2020-11-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,718,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy hàn hai chức năng | 6 | Cái | Jasic TIG - 200A (hoặc tương đương) - Điện áp vào định mức: AC220V±15% 50 HZ - Công suất định mức: tig: 6.6 kva/ + MMA 7.2 KVA - Dòng hàn/ điện áp ra định mức: TIG: 200A/17.2V + MMA: 180A/26.4V - Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: tig: TIG:10A--200A + MMA: 10 - 180A - Chu kỳ tải Imax (40°C): TIG:30% + MMA:20% - Điện áp không tải: DC60V - Thời gian trễ khí: 1s-10s - Kiểu mồi hồ quang: HF - Hiệu suất: 85% - Hệ số công suất: 0.68 - Cấp bảo vệ: IP21S - Cấp cách điện: F - Kích thước ( có tay cầm): 430mm×168mm×312mm - Trọng lượng: 7.2Kg Phụ kiện kèm theo:' - Súng hàn TiG 4m : 01 cái - Dây kẹp mát 300A - 2m : 01 bộ - Dây kìm hàn 500A - 3m: 01 bộ - Dây khí : 03 mét | ||
| 2 | Máy hàn | 2 | Cái | HK TIG (hoặc tương đương) - Điện áp: 380V/50Hz; - Công suất 13.1 KVA - Cường độ ra: 5 - 315A - Điện thế ra: 50 - 70 VDC - Chu kỳ công tác 60% - Khối lượng: 32 kg - Sử dụng que hàn 2.6 - 4.0 mm - Sử dụng kim hàn 1.6-2.4-3.2 mm | ||
| 3 | Đe cơ khí | 3 | Cái | ASAKI AK – 6886 (hoặc tương đương) Trọng lượng: 45kg | ||
| 4 | Máy cắt kim loại | 6 | Cái | MAKITA (hoặc tương đương) - Điện áp 220 - 230V/50Hz - Công suất: 2200 W - Đường kính đá cắt: 355mm - Tốc độ khổng tải: 3800rpm - Khả năng tại góc 90°: Ống tròn: 127 mm Ống chữ nhật: 115x130 mm Ống vuông: 119x119 mm Ống tam giác: 137x137x10 mm - Khả năng tại góc 45° Ống tròn: 127 mm Ống chữ nhật: 115x103 mm Ống vuông: 106x106 mm Ống tam giác: 100x100x10 mm - Trọng lượng: 18.3 kg | ||
| 5 | Máy mài cầm tay | 6 | Cái | MAKITA (hoặc tương đương) - Điện áp: 220V/50Hz - Tốc độ không tải: 11.000 - Trọng lượng tịnh: 1.7kg (3.7lbs) - Công suất: 710W - Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft) - Đường kính lưỡi mài: 100mm (4") | ||
| 6 | Máy khoan cầm tay | 6 | Cái | MAKITA (hoặc tương đương) - Điện áp: 220v/50Hz - Tốc độ không tải 0 -3,000 - Gỗ 25mm (1") - Thép 10mm (3/8") - Trọng lượng tịnh 1.3kg (2.9lbs) - Dây dẫn điện 2.0m (6.6ft) - Kích thước 228x64x183mm - (9"x2-1/2"x7-1/4") | ||
| 7 | Máy hàn xoay chiều | 3 | Cái | JASIC, MIG - 250, J31 ra 50 - 250A, vào 220 VAC (hoặc tương đương) - Điện áp vào 1 pha 230V±15%,50/60 Hz - Dòng vào định mức (A) 14 - Công suất (KVA) 9.2 - Phạm vi điều chỉnh dòng ra 50 - 250 A - Điện áp ra 15-29 VDC - Chu kỳ tải Imax (40°C) (%) 60 - Chu kỳ tải 100% (40°C) 200A - Hệ số công suất 0.85 - Hiệu suất 85% - Loại tiếp dây Đầu liền - Thơi gian trễ khí 1 - Đường kính cuộn dây hàn 270 mm - Đường kính dây hàn 0.6/0.8/1 mm - Cấp bảo vệ: IP21 - Cấp cách điện: F - Kích thước (mm): 510 x 273 x 440 - Trọng lượng (kg): 26 | ||
| 8 | Máy khoan búa | 6 | Cái | BOSCH (hoặc tương đương) - Điện áp 220V/50Hz - Công suất đầu vào định mức: 790W - Năng lượng va đập: 2,7 J - Tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức: 0 - 4.200 bpm - Tốc độ định mức: 0 - 930 vòng/phút - Trọng lượng: 2,8 kg | ||
| 9 | Máy tiện kim loại | 1 | Cái | GHB-1340A (hoặc tương đương) Điện áp 380 V Đường kính quay qua giường tiện 330 mm (khoảng cách 476 mm) Đường kính quay qua thanh trượt ngang 197 mm Khoảng cách chống tâm 1015 mm Tốc độ quay của trục chính, 870-2000 vòng / phút Côn trục chính MK-5 Kết nối trục chính, Camlock D1-4 (DIN 55029) Trục chính 38 mm qua lỗ Kích thước lưỡi cắt tối đa 16 x 16 mm Ụ trượt ngang 160 mm Hành trình ụ trượt dưới trên 70 mm Côn ụ sau MK-3 Hành trình ụ sau95 mm Lượng chạy dao chiều dọc theo chiều dọc, 60 0,04 - 0,8 mm/vòng Lượng chạy dao ngang, 60 0.016-0.188 mm / vòng Ren hệ mét, 23 0,45 - 10 mm Ren hệ inch, 38 3,5 - 80 TPI Khoảng cách giữa các thanh dẫn 187 mm Công suất ra 1.5 kW / S1 100% Điện năng tiêu thụ 2,8 kW / S6 40% Kích thước tổng thể (LxWxH) 1905 x 762 x 1200 mm Trọng lượng từ 620-650 kg | ||
| 10 | Máy phay tự động | 1 | Cái | ZX7040B (hoặc tương đương) - Khả năng khoan lớn nhất : Ø32mm (thép) hoặc tối đa Ø40mm (gang) - Khả năng phay mặt : 80mm - Khả năng phay ngón : 22mm - Hành trình trục chính : 110mm - Khoảng cách từ tâm trục chính đến trụ : 261.5mm - Khoảng cách từ trục chính đến bàn : 450mm - Kiểu côn trục chính : MT4 - Tốc độ (6 cấp bằng hộp số) : 50~1250rpm - Tốc độ ăn phôi tự động : 0.12-0.18-0.25r/m - Kích thước bàn : 730x210mm - Hành trình bàn : 540x170mm - Công suất động cơ : 1500W - Điện áp sử dụng : 380V 3 phase - Chiều cao máy : 1100mm - Trọng lượng : 350/390kg - Kích thước : 1040x770x1160mm | ||
| 11 | Máy hàn | 3 | Cái | MIG Marller NBC 351 đầu rời (hoặc tương đương) - Bộ cấp dây hàn rời - cáp 5m - Dòng hàn: 20-350A - Điện áp vào (V):3 pha AC 380 - Trọng lượng máy:84kg - Bộ phụ kiện tiêu chuẩn: + Súng hàn 24KD-3m + Dây mát 300A-2m + Đồng hồ Co2-30V + Dây khí-2m | ||
| 12 | Máy hàn điện tử | 6 | Cái | SASUKEM (hoặc tương đương) - Dòng điện ra: 20-250A - Que hàn: Ø 1.6-5.0 (hiệu suất tối đa với Ø 4.0) - Kích thước: 465 x 235 x 335mm - Trọng lượng: 9.5kg | ||
| 13 | Máy mài | 10 | Cái | BOSCH GWS17 - 150CI (hoặc tương đương) - Ren trục bánhTrọng lượng mài: M14 - Trọng lượng 2.5Kg - Đường kính đĩa mài cắt tối đa 150mm - Tốc độ không tải 9.300 V/p - Loại máy Máy mài góc - Công suât 1.700W | ||
| 14 | Máy khoan xoay | 5 | Cái | BOSCH GBM 13 RE (hoặc tương đương) - Ren nối trục chính máy khoan: 1/2"- 20UNF - Mô-men xoắn (các công việc vặn vít mềm): 0,0 / 1676,0 Nm - Đầu vào công suất định mức: 600 W - Tốc độ không tải: 0 - 2600 vòng/phút - Mô-men xoắn định mức: 20,0 Nm - Trọng lượng không tính cáp: 1,7 kg - Khả năng của đầu cặp: 1,5 - 13 mm - Đầu ra công suất: 360 W | ||
| 15 | Máy nén khí Mini | 5 | Cái | 2HP OSHMAOSH (hoặc tương đương) - Công suất động cơ (HP): 2HP - Áp suất làm việc: 8 Bar - Điện áp / Tần số: 220V / 50Hz - Tốc độ động cơ: 1420 RPM - Dung tích bình: 24L - Dung tích nhớt: 0.5L - Lưu lượng khí: 198L/min - Xilanh: 47mm - Trọng lượng: 25Kg - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 50 x 24 x 53cm | ||
| 16 | Máy khoan bàn | 5 | Cái | Tiến Đạt 1M4 (hoặc tương đương) - Đường kính khoan tối đa (mm) Þ3 -> Þ16/ Þ25 - Hành trình trục chính (mm) 90 - Tốc độ trục chính (vòng/phút) 260 - 390 - 440 - 530;650 - 1220 - 1310 - 1800 - Lỗ côn lắp đuôi mũi khoan Côn số 3 - Dây CUROA puly A29 x 2 - Đường kính trụ khoan (mm) Þ88.2 - Đường kính mâm bàn làm việc(mm) Þ337 - Hành trình lên xuống mâm bàn(mm) 520 - Khoảng cách từ tâm trục chính đến lưng ngoài trụ khoan (mm) 205 - Khoảng cách xa nhất từ đầu kẹp khoan đến mâm khoan (mm) 550 - Khoảng cách từ đầu kẹp khoan đến chân đế khoan (mm) 850 - Công suất động cơ điện (Hp) 1Hp, 1450vg/p - Điện áp sử dụng 380v - Chiều cao máy 1415 - Kích thước máy(DàixNgangxCao): 740 x 340 x 1415 Trọng lượng máy 103Kg | ||
| 17 | Máy cắt CNC | 1 | Chiếc | Máy plasma cnc SORATECH 1530-A1 - SRT1530a1 (hoặc tương đương) Chiều rộng cắt hữu ích: 1500mm Chiều dài cắt hữu ích: 3000mm Nguồn cắt: Tùy chọn Tốc độ không tải: 0-20000mm/phút Hệ thống ray trượt vuông trục: Hợp kim tắng PEK - ITALIA Hệ thống thanh răng tréo trục: Hợp kim tắng PEK - ITALIA Cắt tôn soi tôn: Laser Động cơ truyền động: AC Secvo panasonic Nhật Bản 750W Độ chính xác định vị: ÷ 0,1mm Độ chính xác lập lại: ÷ 0,1mm Số đầu mang mỏ Plasma: 01 mỏ Số đầu mang mỏ Gas oxi: 01 mỏ Điều khiển chiều cao cho mở cắt plasma: Tự động Sử dụng bộ điều khiển CNC công nghiệp chuyên dụng: Có giao diện tiếng việt dễ sử dụng vận hành và thao tác Bộ nâng hạ chiều cao tự động cho mỏ plasma: 01 bộ Bộ chống va đập mỏ cắt cho mỏ plasma: 01 bộ Phần mềm sắp xếp tối ưu hóa tôn: Có Phần mềm chuyên hỗ trợ chuyên cắt hoa văn sắt mỹ thuật: Có | ||
| 18 | Máy tính xách tay | 2 | Chiếc | Dell Vostro V5590 70197465 Mã mới UGRAY vỏ nhôm (hoặc tương đương) Core i5-10210U (1.60 GHz,6 MB), 8GB RAM, 256GB SSD, 15.6" FHD,WL+BT,Finger, Mcafee MDS,Win 10 Home | ||
| 19 | Bàn ghế học sinh | 25 | Bộ | Bàn ghế học sinh khung thép sơn tĩnh điện, gỗ tự nhiên, 2 chỗ ngồi có tựa Kích thước: (DxRxC)1200x400x720mm | ||
| 20 | Contactor | 12 | Cái | Model: LS MC-18b (hoặc tương đương) - Điện áp: 220V/50Hz; - Tiếp điểm: 1NO+1NC | ||
| 21 | Khởi động từ | 6 | Cái | Model: LS MC-18b + LS MT-32 (hoặc tương đương) - Điện áp: 220V/50Hz; - Tiếp điểm: 1NO+1NC | ||
| 22 | Rơle nhiệt | 6 | Cái | Model: LS MT-32 (hoặc tương đương) Điện áp: 220V/50Hz; | ||
| 23 | Contactor | 22 | Cái | Model: LS MC-18b (hoặc tương đương) - Điện áp: 220V/50Hz - Tiếp điểm: 2NO+2NC | ||
| 24 | Rơle thời gian | 10 | Cái | Model: CKC AH3-3 (Ondelay) (hoặc tương đương) - Điện áp: 220v/50Hz - Số tiếp điểm thường: 1NO+1NC - Số tiếp điểm timer: 1NO+1NC - Số chân: 8 chân tròn (có đế đi kèm) - Điện áp tải: 250V/5A | ||
| 25 | Rơle thời gian | 10 | Cái | Model: OMRON DH 48S-1Z (hoặc tương đương) - Điện áp: 220v/50Hz - Dải thời gian điều chỉnh: 0-99h99 - Số tiếp điểm thường: 1NO+1NC - Số tiếp điểm timer: 1NO+1NC - Số chân: 8 chân tròn (có đế đi kèm) - Điện áp tải: 250V/5A | ||
| 26 | Rơle bảo vệ mất pha | 6 | Cái | Model: PMR – 44 (hoặc tương đương) - Phạm vi bảo vệ: 340 ~ 460VAC , 3P,50Hz - Thời gian cắt: + Mất pha: 1s + Ngược pha: 0,1s + Mất cân bằng pha: 5s + Tự động Reset sau: 5s | ||
| 27 | Rơle thời gian | 10 | Cái | Model: OMRON DH 48S-S (H5CN) (hoặc tương đương) - Điện áp: 220v/50Hz - Dải thời gian điều chỉnh: 00s-99h - Số chân: 8 chân tròn (có đế đi kèm) - Màn hình LED 7 thanh hiển thị 2 chữ số để cài đặt T1 và T2 - Thời gian On-Off điều chỉnh theo từng lần hoạt động - Kiểu hoạt động: On-delay - Dòng tiếp điểm: 250V/5A | ||
| 28 | Máy biến áp 1 pha | 6 | Cái | - Điện áp vào: 380V/220V/50Hz - Điện áp ra: 130VDC | ||
| 29 | Máy biến áp tự ngẫu 3 pha | 5 | Cái | Biến áp 3 pha tự ngẫu công suát 700VA Điện đầu vào 3 pha 380Vac Điện đầu ra 3 pha 220Vac | ||
| 30 | Cuộn kháng 3 pha | 20 | Cái | Cuộn kháng 3 pha Điện áp 220V/380V Tần số 50Hz | ||
| 31 | Aptomat chống rò 3 pha | 20 | Cái | Model: RCCB LS RKN 3P + N 40A (hoặc tương đương) - Điện áp: 230/415V/50Hz - Số cực: 04 - Dòng định mức: 40A - Dòng rò: 300mA | ||
| 32 | Aptomat chống rò 1 pha | 20 | Cái | Model: RCCB LS RKN 1P + N 40A (hoặc tương đương) - Điện áp: 230/50Hz - Số cực: 02 - Dòng định mức: 40A - Dòng rò: 100mA | ||
| 33 | Công tắc phao | 5 | Cái | Model: ONPAS (hoặc tương đương) - Điện áp: 220V/50Hz - Dòng điện tải: 7,5A - Tầm kiểm soát: 0,18 - 5 m - Áp suất bồn: 1 Atmosphere | ||
| 34 | Máy cắt cầm tay | 5 | Cái | Model: MAKITA 9553B (hoặc tương đương) - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất: 710W - Đường kính đĩa cắt: 100mm - Ren trục bánh mài: M10 x 1.5 - Tốc độ không tải: 11.000v/p - Trọng lượng: 1,8 kg | ||
| 35 | Máy khoan bê tông cầm tay | 5 | Cái | Model: MAKITA HR2470F (hoặc tương đương) - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất: 780 W - Tốc độ không tải: 0- 4500 v/p - Đường kính khoan: Tường (13mm) - Thép (25mm) - Gỗ (10mm) - Đầu cặp: 26mm | ||
| 36 | Máy đục bê tông cầm tay | 5 | Cái | Model: MAKITA M8600B (hoặc tương đương) - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất 900 W - Lực đập: 7,2 J - Tốc độ đập: 2.900 - Trọng lượng: 5,4 kg | ||
| 37 | Bộ dụng cụ loe ống đồng 5 đầu | 5 | Bộ | MODEL: SPIN FLARING TOOL FSPIN 3000 (hoặc tương đương) - (1/4) inch = 6.35 mm (Ống Φ 6) - (3/8) inch = 9.52500 mm (Ống Φ 10) - (1/2) inch = 12.7 mm (Ống Φ 12) - (5/8) inch = 15.87500 mm (Ống Φ 16) - (3/4) inch = 19.05 mm (Ống Φ 19) | ||
| 38 | Máy hàn ống | 5 | Cái | Model: PPR 20 – 63 MHX2063M1 (hoặc tương đương) - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất: 800W Gồm: Bộ gia nhiệt; chân đế và các đầu hàn 20, 25, 32, 40, 50, 63 | ||
| 39 | Ca bin lắp đặt điều hòa | 1 | Bộ | - Kích thước: 1300x1100x2200mm (DxRxC) - Điện áp đầu vào: 220VAC - Tần số: 50Hz. - Đặc tính mô hình : + Cabin lắp đặt dàn lạnh làm bằng thép hộp hàn + panel tôn đột lỗ sơn tĩnh điện + Aptomat 1 pha 2 cực bảo vệ điện áp đầu vào - Cụm khung: + Sử dụng thép hộp CT3 kích thước 40x40mm + Phủ sơn bảo vệ bên ngoài + Khung gá dàn nóng thuận tiện - Cụm panel đột lỗ: + Sử dụng thép CT3 đột lỗ sơn tĩnh điện + 01 điều hòa Casper 1 chiều 9000BTU | ||
| 40 | Bộ vệ sinh điều hòa | 2 | Bộ | Máy bơm áp lực 12V 45W Smartpump Súng xịt áp lực nhựa. Béc xịt đồng 1 tia. Ống dây nước ra 2 lớp 12mm 8 mét. Ống dây nước vào 12mm 2 mét. Co nối nhanh 12mm 2 cái. Nguồn 12V 6A. Dây nguồn Jack cắm nguồn cái. Áo vệ sinh máy lạnh cao cấp. Lọc nước đầu vào. Trọng lượng: 3 Kg | ||
| 41 | Ca bin lắp đặt bình nước nóng | 2 | Cái | - Kích thước DxRxC - 1400x600x1700mm - Khung thép sơn tĩnh điện - Mặt ca bin gá lắp: Thép đột lỗ - Bình chứa nước trên - Vòi nước - Ống nhiệt PPR - Dây nối bình nóng lạnh - Ổ cắm điện - Bình nóng lạnh: Dung tích 15L Công suất (W) 2500W Nhiệt độ tối đa 80oC | ||
| 42 | Tủ điện nổi | 10 | Cái | Model: ENHAT TN 600x400x200 (hoặc tương đương) Tôn dày 1,2mm | ||
| 43 | Nút ấn màu xanh Ø 22 | 24 | Cái | Gồm: 1NC + 1NO Điện áp: 220V/50Hz | ||
| 44 | Nút ấn màu đỏ Ø 22 | 16 | Cái | Gồm: 1NC + 1NO Điện áp: 220V/50Hz | ||
| 45 | Đèn báo chế độ làm việc màu xanh Ø 22 | 18 | Cái | Điện áp: 220V/50Hz Dòng tiêu thụ: ≤ 18 mA Nhiệt độ hoạt động: -25~ 700C Tiêu chuẩn kín nước: IP65 chống nước và chống bụi. Tuổi thọ: Trên 100.000 giờ sáng liên tục. | ||
| 46 | Đèn báo chế độ làm việc màu đỏ Ø 22 | 18 | Cái | Điện áp: 220V/50Hz Dòng tiêu thụ: ≤ 18 mA Nhiệt độ hoạt động: -25~ 700C Tiêu chuẩn kín nước: IP65 chống nước và chống bụi. Tuổi thọ: Trên 100.000 giờ sáng liên tục. | ||
| 47 | Đèn báo chế độ làm việc màu vàng Ø 22 | 18 | Cái | Điện áp: 220V/50Hz Dòng tiêu thụ: ≤ 18 mA Nhiệt độ hoạt động: -25~ 700C Tiêu chuẩn kín nước: IP65 chống nước và chống bụi. Tuổi thọ: Trên 100.000 giờ sáng liên tục. | ||
| 48 | Máy thông cống nghẹt | 2 | Cái | Model: 3AGQ1200 GQ 1200 (hoặc tương đương) - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất động cơ: 3 Kw - Tốc độ động cơ: 700 v/p - Dây lò xo thông cống: Đường kính F30; chiều dài 14m - Đầu thông tắc: Số lượng: 6 chiếc - Chiều dài thông tắc tối đa 70m | ||
| 49 | Máy bắn cốt 5 tia xanh level | 4 | Cái | - Màu: Xanh - Tia Laser bước sóng 635nm - Chấm Laser bước sóng 650nm - Độ chính xác +/1 1mm/10m - Phạm vị tự san lấp mặt bằng: +/- 3,5 độ - Nhiệt độ làm việc -10~45 độ C - Công suất 3xPin AA | ||
| 50 | Cabin lắp đặt điện căn hộ | 3 | Cái | A. Tiêu chuẩn áp dụng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý chất lượng B. Khả năng ứng dụng các bài thực hành C. Thông số kỹ thuật Cabin lắp đặt + Kích thước: 1280 x 1080 x 2044mm (DxRxC) - Tiêu chuẩn + Chất liệu khung: Thép hộp 40x40mm, sơn tĩnh điện + Panel lắp đặt nhỏ: Kích thước: 1000x580mm Chất liệu: Tôn sơn tĩnh điện có độ dày bằng 1.5mm, đột lỗ tiêu chuẩn 15x9mm trên máy chuyên dùng, đảm bảo các mép lỗ nhẵn không ba via, dùng để cài các clip nhựa bắt vít. + Panel lắp đặt lớn Kích thước: 1200x580mm Chất liệu: Tôn sơn tĩnh điện có độ dày bằng 1.5mm, đột lỗ tiêu chuẩn 15x9mm trên máy chuyên dùng, đảm bảo các mép lỗ nhẵn không ba via, dùng để cài các clip nhựa bắt vít. Hộp nguồn cabin + Kích thước: 682 x 186 x 158mm (DxRxC) + Chất liệu vỏ: Thép sơn tĩnh điện. + Mặt Panel: Phíp 4mm + Attomat 3 pha bảo vệ: Bảo vệ: Ngắn mạch, quá tải. Số cực: 4P. Dòng định mức: 25A. Dòng ngắn mạch: 6kA/400VAC. + Contactor: Số cực: 3P Điện áp cuộn hút: 230VAC, 50/60Hz. Dòng định mức: 22A. Tiếp điểm phụ: 1NO - 1NC. Chuẩn bảo vệ: IP20. + Nút ấn dừng khẩn phi 22mm, màu đỏ, 1 tiếp điểm NC. + Đèn báo nguồn phi 22mm, màu đỏ, 220VAC/DC. + Đèn báo nguồn phi 22mm, màu vàng, 220VAC/DC. + Đèn báo nguồn phi 22mm, màu xanh, 220VAC/DC. + Ổ cắm 1 pha: Loại ổ cắm: Ổ cắm đôi 3 chấu. Dòng định mức: 16A. + Ổ cắm 3 pha: Loại ổ cắm: Có nắp đậy. Số cực: 3P+N Điện áp: 220 - 380VAC, 240 - 415VAC. Dòng định mức: 16A. + Phích cắm 3 pha: Số cực: 3P+N Điện áp: 220 - 380VAC, 240 - 415VAC. Dòng định mức: 16A. D.Thiết bị, phụ kiện đi kèm | ||
| 51 | Kìm cắt cáp | 2 | Cái | Model: TCVN - CC 30J (hoặc tương đương) - Đường kính 30mm - Trọng lượng: 3,55 kg - Kích thước sản phẩm: 400x160x55 mm | ||
| 52 | Máy ép cos thủy lực | 3 | Cái | Model: TLP HHY - 70A (hoặc tương đương) - Lực ép max: 8 tấn - Hành trình dài: 12 mm - Khoảng đai ép áp dụng: 6 - 70 mm2 - Các size đai ép cos đi kèm: 6, 10,16, 25, 35, 50, 70 mm2 - Kiểu đai ép: Lục giác - Khối lượng: 2,6 kg | ||
| 53 | Đồng hồ đo điện trở đất | 3 | Cái | Model: KYORITSU 4102A (hoặc tương đương) - Điện trở đất: 0~12Ω/0~120Ω/0~1200Ω - Điện áp đất: (50/60Hz): 0~30V AC - Điện trở đất: ±3% - Điện áp đất: ±3% - Khối lượng: 600g - Kích thước: 105x158x70mm | ||
| 54 | Mô hình máy giặt | 2 | Bộ | * Mô hình được thiết kế và sản xuất theo mô-đun với mô-đun điều khiển và bàn đỡ. - Khung gá Mô-đun điều khiển được làm bằng tôn sơn tĩnh điện. Mặt Mô đun được làm bằng nhựa chuyên dụng, sơn nền màu trắng. Trên Mặt Mô đun in sơ đồ điện và các thiết bị điện bằng công nghệ khắc Laze, dàn trải của máy giặt, sơ đồ nối dây và sơ đồ nguyên lý của máy giặt. - Bàn đỡ gồm 2 phần chính: khung thép cứng vững được sơn tĩnh điện với màu sắc hết sức trang nhã, Mặt bàn là gỗ công nghiệp MDF, phủ vernia đẹp mắt. * Khả năng trợ giảng lý thuyết - Khối lượng giặt: 8.0 kg - Sinh viên nắm được nguyên lý làm việc của máy giặt như giặt, giũ,vắt, giải thích được số liệu kỹ thuật máy giặt; - Nắm được cấu tạo của máy giặt như: Thùng chứa nước; thùng giặt, thùng vắt, bàn khuấy, các van nạp nước sạch, các van xả nước bẩn; - Nắm được phần động lực như: Động cơ điện, hệ thống puli và dây đai truyền, điện trở gia nhiệt, phanh hãm; - Nắm được phần điều khiển và bảo vệ; - nắm được cách sử dụng và bảo dưỡng máy giặt, các nguyên nhân hư hỏng và cách khắc phục. * Khả năng giảng dạy thực hành. - Thực hành cách đấu dây máy giặt; - Thực hành tháo , lắp máy giặt; - Thực hành sửa chữa máy giặt. | ||
| 55 | Bộ nguồn | 3 | Cái | Gồm: - 01 Aptomat 3 pha 40A - 01 Aptomat chống giật 40A - 01 Nút dừng khẩn cấp - 03 Đèn báo nguồn (Đỏ, vàng, xanh) - 03 Đồng hồ Volt kế (đo trên 3 pha) - Hệ thống jack cắm 4mm chống giật - Nguồn cấp vào thông qua ổ cắm 5 chân | ||
| 56 | Mô hình tủ lạnh | 2 | Bộ | Khung bàn được làm bằng thép hộp 30 x 30 sơn tĩnh điện Mặt bàn làm bằng vật liệu compa 18mm Mặt panel làm bằng chất liệu nhưạ chuyên dụng trên mặt panel phay CNC sơ đồ thực dàn trải, sơ đồ thiết bị của tủ lạnh, bố trí thiết bị trên mặt panel để học sinh quan sát và thực tập trên được đễ dàng... - Tủ lạnh - Aptomat 1 pha - Đồng hồ báo dòng - Đồng hồ báo điện áp - Đồng hồ báo áp suất lưu chất - Mắt báo ga - Đồng hồ báo nhiệt dàn nóng, dàn lạnh - Sơ đồ hệ thống lạnh, sơ đồ điện, sơ đồ chân thiết bị | ||
| 57 | Điện trở phụ (Dùng để khởi động động cơ KDDB 3 pha roto dây quấn) | 6 | Bộ | Kiểu dây quấn Điện áp 220/380V Công suất 100W | ||
| 58 | Thiết bị đường điện 3 pha | 1 | Bộ | Dây cáp xoắn nhôm 4x120mm: 220m Móc treo cáp: 05 cái Đai thép: 10m Kẹp hãm cáp: 06 cái ATM 3 pha 400A: 01 cái Tủ điện tổng: 01 cái Kích thước: 600x400x200mm (DxRxC) Tôn dày 1,2mm Khóa đai: 20 cái | ||
| 59 | Máy tính xách tay | 2 | Bộ | Dell Vostro V5590 70197465 Mã mới UGRAY vỏ nhôm (hoặc tương đương) Core i5-10210U (1.60 GHz,6 MB), 8GB RAM, 256GB SSD, 15.6" FHD,WL+BT,Finger, Mcafee MDS,Win 10 Home | ||
| 60 | Máy điều hòa 18000 BTU | 6 | Cái | Điều hòa Daikin 18000BTU 1 chiều R32 FTC50NV1V (hoặc tương đương) - Gas: R32 - Công suất: 18000BTU - Điện áp 220-240V - Kích thước dàn lạnh: 290x1050x238(DxRxC) - Trọng lượng dàn lạnh 12kg - Kích thước dàn nóng: 595x458x300(DxRxC) - Trọng lượng dàn nóng 37kg | ||
| 61 | Bàn ghế học sinh | 25 | Bộ | Bàn ghế học sinh khung thép sơn tĩnh điện, gỗ tự nhiên, 2 chỗ ngồi có tựa Kích thước: (DxRxC)1200x400x720mm | ||
| 62 | Máy gia vào lốp xe oto, kèm bộ kiểm tra tiêu chuẩn | 1 | Bộ | Mã sản phẩm: LC-890N (hoặc tương đương) Hãng sản xuất: Bright Đường kính kẹp ngoài: 11-24 inch Chiều rộng lốp lớn nhất: 3-13 inch Đường kính kẹp phía trong: 13-26 inch Chiều rộng lốp lớn nhất: 3-13 inch Đường kính lốp lớn nhất: 1150 mm Áp suất làm việc: 8-10 bar, Công suất mô tơ: 1.1kW Điện áp: 220v / 50Hz Trọng lượng: 239kg Sản phẩm kèm bộ hỗ trợ làm lốp Bright thiết kế kiểu máy bán tự động. Bảo hành: 12 tháng | ||
| 63 | Máy rửa xe projet 7.5KW | 2 | Cái | - Model: P75-1922 (hoặc tương đương) - Lưu lượng nước tối đa19 lít/phút - Chiều dài dây phun áp lực15m, - Công suất 7.500W - Nguồn điện áp380V/50Hz - Tốc độ 1450 vòng/phút, - Áp lực 220 bar | ||
| 64 | Máy hút bụi công nghiệp | 2 | Cái | Model: PD 802J-3 (hoặc tương đương) - Kích thước: 63x55x107cm - Chức năng: hút bụi khô và ướt - Dung tích thùng chứa: 80 lít - Công suất: 4200W - Điện áp: 220V - 240V - Chiều cao: 100cm - Đường kính thùng chứa: 440mm - Lưu lượng khí: 390L/s - Lực hút chân không: 350mbar - Dây điện: 8 - 10m - Đường kính ống hút: 40mm - Màu: Vàng-xanh lá cây Chức năng: hút khô/hút nước và các bụi bẩn công nghiệp. Phụ tùng: 1 bàn hút nước/bụi, 02 ống Inox, 1 ống hút, 1 đầu hút góc, 1 đầu chổi tròn | ||
| 65 | Cuộn dây hơi tự rút | 4 | Bộ | Hose Reel 10M (hoặc tương đương) Chiều dài ống: 10m+1m Chất liệu : PVC Áp suất hơi yêu cầu : 8bar Áp suất làm việc Max: 24bar Đầu nối dây hơi : 1/4" NPT/BSPT Khớp nối : 3/8" Phi dây hơi :8x12mm Chất liệu vỏ : Nhựa PP Trọng lượng :3kg Kích thước : 330x160x285mm | ||
| 66 | Đồng hồ nạp gas | 1 | Bộ | - Sử dụng cho các loại Gas lạnh: R134A - Đường kính đồng hồ đo: 80 mm - Thang đo: 0~-400psi; 30-140psi - Ống: xanh & đỏ: 1/2'', M14x1.5; vàng: 1/2'' - Chiều dài ống: 120 cm | ||
| 67 | Máy hút chân không điều hòa oto | 2 | Cái | - Model: VE115N (hoặc tương đương) - Lưu lượng bơm: 51-57 lít/phút - Độ hút chân không: 150 Micron - Công suất: 1/4 Hp - Dung tích dầu: 250 ml - Điện áp: 110-220V/50-60Hz - Kích thước: 290x124x224 mm - Khối lượng: 6.6 kg | ||
| 68 | Thiết bị nội soi và vệ sinh giàn tản nhiệt điều hòa oto | 2 | Bộ | Model: NS1 (hoặc tương đương) Thương hiệu: Tahico Xuất xứ: Trung Quốc Kiểm tra các lỗi của giàn nhiệt điều hòa Vệ sinh giàn tản nhiệt cho xe hơi | ||
| 69 | Bộ thử kín điều hòa oto, 77 chi tiết | 2 | Bộ | Model: HTKD0077 (hoặc tương đương) Xuất xứ: HIDI - Đài Loan | ||
| 70 | Bộ vam tháo lắp ly hợp lốc nén, máy nén điều hòa | 2 | Bộ | - Cờ lê tháo puly lốc lạnh - Ly hợp tháo lốc lạnh - Tấm kéo trục chính | ||
| 71 | Máy đo và phát hiện rò gỉ khí gas lạnh | 2 | Bộ | Thiết bị kiểm tra rò gỉ gas lạnh Dùng phát hiện chất gas lạnh trong điều hòa không khí và hệ thống làm mát: R‐22, R‐134a,R404a,R410a,and all CFCs,HCFCs and HFCs - Cảm biến diode - Có đèn led tại đầu dò - Có đèn Led chỉ thị mức độ cao thấp, người dùng có thể chỉnh độ nhạy 0.25/0.50/0.99 oz per year - cảnh báo bằng còi và đèn báo | ||
| 72 | Bộ dụng cụ chuyên sữa chữa cụm pít tông và thay thế séc măng | 2 | Bộ | Bộ dụng cụ bao gồm: - Vam lắp xéc măng khi lắp piston vào xy lanh kích cỡ: 53-125mm; 90-175mm; - Kìm tháo xéc măng kích cỡ: 50-100mm; 80-120mm | ||
| 73 | Thiết bị kiểm tra nhiệt độ cửa gió điều hòa ô tô | 2 | Chiếc | Thiết bị đo nhiệt độ hồng ngoại IR267 Nhiệt độ IR -58 đến 1112 ° F (-50 đến 600 ° C) Môi trường -4 đến 158 ° F (-20 đến 70 ° C) Loại K -58 đến 1832 ° F (-50 đến 1000 ° C) Độ chính xác ± 2% giá trị đọc hoặc ± 4 ° F / 2 ° C Độ phân giải tối đa 0.1 ° F / ° C Khoảng cách đến mục tiêu Theo tỷ lệ 12: 1 Phát xạ Có thể điều chỉnh: 0,05-1,00 Kích thước 6.0x4.7x1.7 "(153x120x42) | ||
| 74 | Ampe kìm | 4 | Chiếc | Hioki 3280-10F (hoặc tương đương) ACA: 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .) AC V: 4.200 V đến 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz: DC V 420,0 mV đến 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz Đường kính kìm đo φ33 mm (1.30 "), Điện trở: 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4). Đo thông mạch: 50 Ω ±40 Ω Chức năng khác: Data hold chức năng tiết kiệm điện Nguồn cung cấp: CR2032 x 1 sử dụng liên tục: 120 giờ Kích thước và khối lượng 57W × 175H × 16D mm (2.24 "W x 6.89" H × 0,63 "D), 100 g (3.5 oz.) Bảo hành :12 tháng | ||
| 75 | Hệ thống kiểm tra ắc quy tự động | 2 | Chiếc | BT797 (hoặc tương đương) Dùng cho ắc quy các dòng ô tô Loại 6V, 12V ,24V Dải hoạt động: 40 – 2000 CCA Dải đo điện áp: 1.5 – 30 V Màn Hình 4 màu Cơ cấu in kết quả trực tiếp Chiều dài dây nối: 80cm Nhiều ngôn ngữ : Anh, Pháp, Đức, Italia. Hộp đựng bằng nhựa cứng Với 4 pin và 2 cuộn giấy in Kích thước: 250 (L) x 145(W) x 65(H) | ||
| 76 | Mô hình hộp số tự động kiểu ngang tháo lắp | 2 | Chiếc | - Mô hình lắp đặt trên cơ sở linh kiện xe Toyota (hoặc tương đương) đã qua sử dụng được làm mới. - Mô hình bao gồm: Hộp số tự động kiểu ngang bao gồm đầy đủ các chi tiết phục vụ tháo lắp Khung giá bằng thép, có bánh xe di chuyển thuận tiện Kích thước: 500x500x650mm | ||
| 77 | Mô hình hộp số tự động kiểu dọc tháo lắp | 2 | Chiếc | - Mô hình lắp đặt trên cơ sở linh kiện xe Toyota (hoặc tương đương) đã qua sử dụng được làm mới. - Mô hình bao gồm: Hộp số tự động kiểu dọc bao gồm đầy đủ các chi tiết phục vụ tháo lắp Khung giá bằng thép, có bánh xe di chuyển thuận tiện Kích thước: 800x550x550mm | ||
| 78 | Mô hình hệ thống nhiên liệu diesel dùng cho tháo lắp | 2 | Chiếc | - Linh kiện động cơ đã qua sử dụng bao gồm: + Bơm cao áp kiểu VE 4 máy + Bơm cao áp kiểu PE 4 máy + bơm thấp áp + Bộ vòi phun diesel + Lọc dầu – bơm tay Tất cả được làm mới, đặt trên giá phục vụ tháo lắp, đo kiểm chi tiết hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ diesel thông thường - Giá 3 tầng - Khung bằng thép V, mặt bằng tôn chắc chắn được sơn tĩnh điện Kích thước 800x450x1000 mm | ||
| 79 | Mô hình hệ thống phun xăng điện tử, đánh lửa trực tiếp | 1 | Bộ | - Mô hình được sản xuất trên cơ sở linh kiện động cơ Toyota 1NZ-FE đời 2008 trở lên (xe Vios hoặc yaris hoặc tương đương), đã qua sử dụng được làm mới. - Mô hình bao gồm: + Hộp điều khiển động cơ ECU + Các cảm biến trên động cơ: Ne, G, đo gió, nhiệt độ nước làm mát, khí nạp, oxy, kích nổ… + Hệ thống phun xăng điện tử: Bơm xăng, dàn vòi phun + Hệ thống đánh lửa trực tiếp: 04 bobin đánh lửa trực tiếp, bugi + Đồng hồ tapblo + Khóa điện + Rơ le, cầu chì Tất cả được bố trí dàn trải trên mặt sa bàn, đấu nối hoạt động như trên thực tế. Hệ thống khung giá bằng thép được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ. Kích thước: 1300x500x1700mm | ||
| 80 | Mô hình hệ thống điều hòa không khí | 1 | Bộ | Linh kiện xe Toyota Corolla (hoặc tương đương) đã qua sử dụng được làm mới bao gồm: '- Máy nén điều hòa (block lạnh) được dẫn bằng mô tơ điện - Dàn nóng, quạt dàn nóng, - Dàn lạnh, quạt dàn lạnh - Hệ thống đường ống tuy ô cao áp, hạ áp - Phin lọc ga, van tiết lưu - Biến trở tốc độ quạt gió dàn lạnh - Hệ thống điện điều khiển điều hòa, các công tắc điều khiển - Ống dẫn, cửa gió điều hòa - Hệ thống khung giá bằng thép, được sơn tĩnh điện có bánh xe di chuyển thuận tiện Kích thước: 1400x900x1600mm | ||
| 81 | Mô hình hệ thống điện thân xe | 1 | Bộ | Linh kiện xe Toyota Vios đời từ 2008 trở lên (hoặc tương đương) đã qua sử dụng, còn hoạt động bình thường được làm mới bao gồm: * Hệ thống chiếu sáng - tín hiêu: - 02 cụm đèn pha - cốt trước xe Toyota Vios (mới) - 02 cụm đèn hậu Toyota Vios (Mới) - Đèn xinhan hông - Đèn trần - Còi - Cụm vô lăng, công tắc tổng đèn * Hệ thống gạt mưa, bơm nước rửa kính - Mô tơ gạt mưa - Bơm nước rửa kính * Hệ thống nâng hạ kính - gương điện - Mô tơ nâng hạ kính - Công tắc nâng hạ kính - Gương điện - Công tắc điều khiển gương điện * Hệ thống âm thanh - Đài CD - Loa * Hệ thống máy phát - nạp ắc qui - Máy phát được dẫn động bởi mô tơ điện xoay chiều - Bảng đồng hồ tapblo | ||
| 82 | Máy thu hồi gas lạnh valune | 2 | Bộ | - Loại 1: R12, R134A, R401C, R500 - Hỗ trợ điện áp :220-240V ~ 50-60Hz - Công suất mô tơ: 1 Mã lực - Tốc độ mô tơ: 1450 vòng/phút - Máy nén: loại không dầu bôi trơn, làm mát bằng không khí, loại pít tông - Van an toàn tự động ngắt: 38.5 bar - Lưu lượng hút: Hơi: 0.4 kg/phút - Chất lỏng: 3.5 kg/phút - Kích thước: 450X250X355mm - Trọng lượng: 14.7kg | ||
| 83 | Máy tính xách tay | 2 | Bộ | Dell Vostro V5590 70197465 Mã mới UGRAY vỏ nhôm (hoặc tương đương) Core i5-10210U (1.60 GHz,6 MB), 8GB RAM, 256GB SSD, 15.6" FHD,WL+BT,Finger, Mcafee MDS,Win 10 Home | ||
| 84 | Bàn ghế học sinh | 25 | Bộ | - Bàn ghế học sinh khung thép sơn tĩnh điện, gỗ tự nhiên, 2 chỗ ngồi có tựa - Kích thước: (DxRxC)1200x400x720mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi