Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị thay thế, nâng cấp phòng máy chủ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234789-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Ngoại Thương
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị thay thế, nâng cấp phòng máy chủ
Số hiệu KHLCNT 20220116629
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 15:57:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 619,411,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.29117E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85823E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp cung cấp thiết bị điều hòa không khí, thiết bị điện, điện tử (tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ thiết bị điều hòa không khí âm trần, bộ lưu điện, camera).Các tài liệu kèm theo: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 433.588.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.764.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết trong thời gian bảo hành thiết bị, trường hợp phát sinh hỏng hóc nhà thầu phải cung cấp vật tư thiết bị thay thế trong vòng 24 giờ, thiết bị hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông tin yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học;- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: nhiệt, nhiệt lạnh, thông gió, vi khí hậu.- Có CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện hoặc điện tử.01 kỹ sư xây dựng hoặc: nhiệt, nhiệt lạnh, thông gió, vi khí hậu.- Có CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công tác của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Ngoại Thương
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị thay thế, nâng cấp phòng máy chủ
Mua sắm trang thiết bị thay thế, nâng cấp phòng máy chủ
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hợp pháp của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Ngoại Thương , địa chỉ: 91 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngoại Thương, Địa chỉ: 91 Phố Chùa Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Kiểm toán và thẩm định giá Việt Nam (Địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà SUDICO, Mễ Trì, P.Mỹ Đình 1, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Việt Nam, địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, P. Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103 – nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại ND (Địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng A&A Việt Nam (Địa chỉ: Số 24, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Ngoại Thương , địa chỉ: 91 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngoại Thương, Địa chỉ: 91 Phố Chùa Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
1. Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT. 2. Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với tất cả các hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến dự án và được lắp đặt hoàn chỉnh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngoại Thương, Địa chỉ: 91 Phố Chùa Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại Thương, Địa chỉ: 91 Phố Chùa Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Ngoại Thương, Địa chỉ: 91 Phố Chùa Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Ngoại Thương, Địa chỉ: 91 Phố Chùa Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điều hòa cassette âm trần, loại đa hướng thổi. Công suất làm lạnh 42,700BTU, loại tiêu chuẩn 1 chiều Inverter5BộQuy định tại chương V
2Quạt thông gió âm trần, 2 cấp độ. Lưu lượng gió = 640 m3/h. Kích thước 385x385mm1CáiQuy định tại chương V
3Bộ lưu điện UPS Santak Online 20KVA1ChiếcQuy định tại chương V
4Ắc quy lưu điện phòng máy chủ20CáiQuy định tại chương V
5Khóa vân tay cho phòng máy chủ2CáiQuy định tại chương V
6Ắc quy dự phòng 12V; 12Ah2CáiQuy định tại chương V
7Camera IP Dome hồng ngoại HD cho phòng máy chủ2CáiQuy định tại chương V
8Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel dùng quan sát máy chủ của phòng Đào tạo1CáiQuy định tại chương V
9Đầu ghi hình 16 kênh camera IP1BộQuy định tại chương V
10Ổ cứng lưu trữ 8TB1CáiQuy định tại chương V
11Switch 8 port POE1CáiQuy định tại chương V
12Smart tivi 43 inch1CáiQuy định tại chương V
13Tủ rack 6U-D400 + khay trượt ngang1ChiếcQuy định tại chương V
14Tủ rack cho thiết bị 42U1ChiếcQuy định tại chương V
15Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ6cáiQuy định tại chương V
16Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng61,266m2Quy định tại chương V
17Lắp đặt ống đồng D9,52 dày 0,81mm0,8100mQuy định tại chương V
18Lắp đặt ống đồng D15,88 dày 0,81mm0,8100mQuy định tại chương V
19Lắp đặt bảo ôn D10 dày 19mm0,8100mQuy định tại chương V
20Lắp đặt bảo ôn D16 dày 19mm0,8100mQuy định tại chương V
21Lắp đặt hộp che đường ống gas1bộQuy định tại chương V
22Lắp đặt ống nhựa PVC D27 C10,12100mQuy định tại chương V
23Lắp đặt ống nhựa PVC D34 C10,25100mQuy định tại chương V
24Lắp đặt cút nhựa PVC D275cáiQuy định tại chương V
25Lắp đặt chếch nhựa PVC D274cáiQuy định tại chương V
26Lắp đặt côn nhựa PVC D34-275cáiQuy định tại chương V
27Lắp đặt y nhựa PVC D342cáiQuy định tại chương V
28Lắp đặt cút nhựa PVC D342cáiQuy định tại chương V
29Lắp đặt bịt nhựa PVC D342cáiQuy định tại chương V
30Lắp đặt bảo ôn D28 dày 10mm0,12100mQuy định tại chương V
31Lắp đặt bảo ôn D35 dày 10mm0,25100mQuy định tại chương V
32Lắp đặt MCB/3P/16A5cáiQuy định tại chương V
33Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/4x4mm290mQuy định tại chương V
34Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/1x2,5mm290mQuy định tại chương V
35Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/2x2,5mm280mQuy định tại chương V
36Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/2x1,5mm280mQuy định tại chương V
37Lắp đặt ống nhựa D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫn90mQuy định tại chương V
38Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần5máyQuy định tại chương V
39Giá đỡ dàn nóng5bộQuy định tại chương V
40Giá đỡ dàn lạnh5bộQuy định tại chương V
41Lắp đặt ti treo đường ống80cáiQuy định tại chương V
42Lắp đặt ống thông gió mềm không cách nhiệt D15012mQuy định tại chương V
43Lắp đặt chụp thông hơi D1501cáiQuy định tại chương V
44Lắp đặt MCB/1P/10A1cáiQuy định tại chương V
45Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/2x1,5mm220mQuy định tại chương V
46Lắp đặt ống nhựa D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫn18mQuy định tại chương V
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cáiQuy định tại chương V
48Nhân công lắp đặt quạt thông gió âm trần1cáiQuy định tại chương V
49Lắp đặt ti treo đường ống16cáiQuy định tại chương V
50Lắp đặt dây cáp mạng UTP cat6e50mQuy định tại chương V
51Đầu nối chuẩn RJ4510cáiQuy định tại chương V
52Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/2x1,5mm250mQuy định tại chương V
53Lắp đặt máng ghen 16x24 đặt nổi bảo hộ dây dẫn50mQuy định tại chương V
54Vật tư phụ trọn bộ1trọn bộQuy định tại chương V
55Nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị camera1góiQuy định tại chương V
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tận dụng lại trần cũ 50%)61,266m2Quy định tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.29117E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85823E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp cung cấp thiết bị điều hòa không khí, thiết bị điện, điện tử (tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ thiết bị điều hòa không khí âm trần, bộ lưu điện, camera).Các tài liệu kèm theo: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 433.588.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.764.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết trong thời gian bảo hành thiết bị, trường hợp phát sinh hỏng hóc nhà thầu phải cung cấp vật tư thiết bị thay thế trong vòng 24 giờ, thiết bị hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông tin yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học;- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: nhiệt, nhiệt lạnh, thông gió, vi khí hậu.- Có CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự)32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư điện hoặc điện tử.01 kỹ sư xây dựng hoặc: nhiệt, nhiệt lạnh, thông gió, vi khí hậu.- Có CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công tác của nhà thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->