Gói thầu: Mua thuốc ngoài danh mục BHYT 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234327-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam
Tên gói thầu Mua thuốc ngoài danh mục BHYT 2022
Số hiệu KHLCNT 20220223876
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi từ Quỹ Phúc lợi, khen thưởng của Đài THVN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 15:56:00 đến ngày 2022-02-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 179,907,850 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua thuốc ngoài danh mục BHYT 2022
Mua thuốc ngoài danh mục BHYT 2022
5 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi từ Quỹ Phúc lợi, khen thưởng của Đài THVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam , địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Alphachoay H30/viênVP1120HộpHàng Sanofi-VN hoặc tương đương
2Ospamox 500mgVP22.000ViênHàng Sandoz GmbH hoặc tương đương
3Arcoxia 60mgVP3120ViênHàng Merck Sharp hoặc tương đương
4Amlor 5mgVP41.200ViênHàng Pfizer Fareva Amboise hoặc tương đương
5AntibioVP5200GóiHàng Han Wha Pharma hoặc tương đương
6Adrenalin 1mg/1mlVP610ỐngHàng Vinphaco hoặc tương đương
7Bài Thạch L/100 viênVP730LọHàng DANAPHA hoặc tương đương
8Băng dính Urgo 5cm*5mVP85CuộnHàng Urgo Heathcare Products hoặc tương đương
9Betadin Antiseptic 10% 125mlVP95LọHàng Mundipharma Pharmaceuticals Ltd hoặc tương đương
10Betadin Vaginal 10% 125mlVP105LọHàng Mundipharma Pharmaceuticals Ltd hoặc tương đương
11Betaloczok 25mg H/14 viênVP1130HộpHàng AstraZeneca AB hoặc tương đương
12Boganic H/100 viênVP1245HộpHàng Traphaco hoặc tương đương
13Biosuptyl H/25 góiVP13100HộpHàng Đà lạt hoặc tương đương
14Bơm tiêm 5mlVP141HộpHàngVINAHANKOOK hoặc tương đương
15Bơm tiêm 10mlVP151HộpHàngVINAHANKOOK hoặc tương đương
16Băng UrgoVP1610HộpHàng Urgo Heathcare Products hoặc tương đương
17Băng chun 3 mócVP1720CuộnHàng QM Elastic Bandage hoặc tương đương
18Ospencin 500mgVP183.000ViênHàng Novatis AG hoặc tương đương
19Coldi BVP19150LọHàng Nam Hà hoặc tương đương
20Cồn 90VP2020LọHàng OPC hoặc tương đương
21Concor 2,5mg H/30 viênVP2112HộpHàng Merck KGaA hoặc tương đương
22Concor 5mg H/30 viênVP223.600ViênHàng Merck KGaA hoặc tương đương
23Covesyl 5mg H/30 viênVP2360HộpHàng SERVIER hoặc tương đương
24Cerebrolysin 10ml H/5 ốngVP243HộpHàng EVERPHARMA hoặc tương đương
25Dây truyền dịchVP2530BộHàng Hunan Luzhou Hukang Development
26Diamicron 30mg MRVP2612HộpHàng SERVIER hoặc tương đương
27Dimedrol 10mg/1mlVP2710ỐngHàng Dopharma hoặc tương đương
28DecongenVP282.000ViênHàng Unitedpharma hoặc tương đương
29Dorithricin H/20 viênVP2920HộpHàng Medice Arzneimittel Putter GmbH hoặc tương đương
30Exomuc 200mgVP30300GóiHàng SOPHARTEX hoặc tương đương
31Etra Bone - CareVP31200ViênHàng Sphere Healthcare hoặc tương đương
32Eganin H/60 viênVP3210HộpHàng Dongkwang Pharm hoặc tương đương
33Enterogermina H/20 ốngVP3320Hộp Hàng Sanofi-VN hoặc tương đương
34JEX max L/30 viênVP346LọHàng St. Paul Brands
35FefrarovitVP353.000ViênHàng Phúc Vinh hoặc tương đương
36Glucosamin 500mgVP362.000ViênHàng HATAPHARM hoặc tương đương
37Glucophase XR 750mg H/30 viênVP3712HộpHàng Merck Sante s.a.s
38Gentrison 10gVP3850TubHàng SHINPOONG DAEWOO PHARMA hoặc tương đương
39GastropulgilVP39300GóiHàng BEAUFOUR IPSEN INDUSTRIE hoặc tương đương
40Gạc tiệt trùngVP4050GóiHàng Trường Mạnh hoặc tương đương
41Hydrococtison 125mgVP4150LọHàng GEDEON RICHTER hoặc tương đương
42Hadrococ DVP42300LọHàng HATAY PHAMACEUTICAL hoặc tương đương
43Lypanthyl 200mg H/30 viênVP4325HộpHàng RECIPHAR FONTAINE hoặc tương đương
44Loratad 10mgVP442.000ViênHàng LD- Stada hoặc tương đương
45Lipitad 10mg H/30 viênVP4550HộpHàng LD- Stada hoặc tương đương
46Micardis Plus H/30 viênVP4610HộpHàng Boehringer Ingelheim Pharma GmbH hoặc tương đương
47MekotrcinVP47920HộpHàng Mekopha hoặc tương đương
48Myonal H/30 viênVP4820HộpHàng Bushu Pharmaceuticals Ltd Misato Factory hoặc tương đương
49Metrima100mg H/6 viênVP4940HộpHàng Dược phẩm 3/2 hoặc tương đương
50Mobic 7.5mg H/20 viênVP5015HộpHàng Boehringer Ingelheim Ellas A.S hoặc tương đương
51Nacl 500mlVP5130ChaiHàng V-PHAR.,JSC hoặc tương đương
52Nexium 40mg H/14 viênVP5220HộpHàng AstraZeneca AB hoặc tương đương
53Piracetam 1gVP5310HộpHàng Hwail Pharm hoặc tương đương
54Panadol xanhVP541.200ViênHàng Sanofi-VN hoặc tương đương
55Panado EtraVP55100VỉHàng Sanofi-VN hoặc tương đương
56PolygynaxVP56120ViênHàng INNOTHERA CHOUZY hoặc tương đương
57Salonpas H/10hộp nhỏVP572HộpHàng Hisamisu-VN hoặc tương đương
58Salon Ship H/20 miếngVP583HộpHàng Hisamisu-VN hoặc tương đương
59SolumedronVP5930HộpHàng Pfizer Manufacturing Belgium NV hoặc tương đương
60SmectaVP60300GóiHàng BEAUFOUR IPSEN INDUSTRIE hoặc tương đương
61Trà gừng H/10 góiVP6120HộpTraphaco hoặc tương đương đương
62TaganilVP62450ViênPierre Fabre Medicament Production hoặc tương đương
63Nước súc miệngTBVP6350ChaiHàng Traphaco hoặc tương đương
64TecpincodeinVP64500ViênHàng PHARIMEXCO hoặc tương đương
65TypyVP651.000ViênHàng THAI NAKORN PATANA CO., LTD hoặc tương đương
66TobradexVP6650LọHàng S.A. ALCON- COUVREUR N.V hoặc tương đương
67VoltarelVP6720TubHàng Novartis hoặc tương đương
68VoltarelVP685ỐngHàng Novartis hoặc tương đương
69VentolinVP691HộpHàng GlaxoSmithKline hoặc tương đương
70Zolog H/30 viênVP7012HộpHàng Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH hoặc tương đương
71ZyteeVP7150TubHàng RAPTAKOS BRETT hoặc tương đương
72Zinat 500mgVP72500ViênHàng Glaxo Operations UK hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->