Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203822-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220203137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 16:12:00 đến ngày 2022-03-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,701,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.701.000.000 VNĐ.Ghi chú chung: + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu nhà thầu phụ cần có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực các tài liệu sau:+ Các hợp đồng tương tự;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: An toàn lao động, chất lượng, đúng tiến độ; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn (đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn);+ Các tài liệu liên quan chứng minh tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.103.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ sư cơ khí, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh môi trường, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc cơ khí, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh môi trường, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứngnhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quảng Trị; Hạng mục: Cải tạo hệ thống dây điện 3 pha từ trạm biến áp đến các xưởng thực hành, cổng vào nhà KTX, xưởng thực hành điện, hệ thống hàng rào.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quảng Trị , địa chỉ: Số 179 Lý Thường Kiệt, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quảng Trị; Địa chỉ: Số 179 Lý Thường Kiệt, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3825.327
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Kiến trúc Vương Gia; Địa chỉ: Số 09 Võ Thị Sáu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Kiến trúc Vương Gia; Địa chỉ: Số 09 Võ Thị Sáu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Kiến trúc ADAMAX; Địa chỉ: Kiệt 50 Nguyễn Du, phường 5, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quảng Trị , địa chỉ: Số 179 Lý Thường Kiệt, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quảng Trị; Địa chỉ: Số 179 Lý Thường Kiệt, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3825.327


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quảng Trị; Địa chỉ: Số 179 Lý Thường Kiệt, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3825.327
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3854486.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính, Trường Cao đẳng kỹ thuật Quảng Trị; Địa chỉ: Số 179 Lý Thường Kiệt, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3560.119
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Đường Hoàng Diệu, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3852529.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà xưởng thực hành điện
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V122,024m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V34m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
4Thay kính cường lực 5ly tại các cửa đi D1, D3, cửa sổ S1 mặt trước (Nhân công và vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2058m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,41m2
6Cửa sổ bằng tổ hợp thép hộp mạ kẽm kích thước 40x80x1,4ly; 30x60x1,4ly; 12x12x1,2ly. kính trắng cường lực 5 ly. gia công xong sơn 03 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V82,604m2
7Cửa đi bằng tổ hợp thép hộp mạ kẽm kích thước 40x80x1,4ly; 30x60x1,4ly; 12x12x1,2ly. kính trắng cường lực 5 ly. gia công xong sơn 03 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V117,524m2
9Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp kích thước 14x14x1,2ly sơn 03 nước màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V82,604m2
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V568,4559m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V743,5966m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V568,4559m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V743,5966m2
16Đục tẩy bề mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V657,2004m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V657,2004m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V657,2004m2
19Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V543,1704m2
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9448tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9448tấn
22Thi công trần tôn lạnh dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V543,5033m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9031m3
24Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
25Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,42m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,42m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,25m2
30Vách ngăn vệ sinh theo thiết kế dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V7,75m2
31Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm thả nổi kích thước tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Nhân công tháo dỡ các thiết bị và dây điện đã bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
53Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
54Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
55Lắp đặt ổ cắm âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
56Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A/42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt các automat 3 pha 30A/22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Lắp đặt các automat 3 pha 30A/18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
62Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76m
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V750m
67Lắp đặt hộp apstomat 2 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
68Lắp đặt tủ điện tổng kt 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
69Đế nổi tương đường SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
70Hộp chia 1,2,3 ngã D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
B Cải tạo hàng rào
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,215m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,215m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,215m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1336100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,905m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4073m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2441100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0715m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1396tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1514tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0992tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1597m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1369100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1963m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8735m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,309m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8252m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,745m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,336m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,2m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V155,081m2
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1227100m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0293100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7016m3
27Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1662100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2412m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2611100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2471m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1299tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1492tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0841tấn
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8797m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1139100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0508m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7905m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3407m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2229m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V92m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,644m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,8m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V120,644m2
44Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,25m2
45Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,405m2
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
47Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,031m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9585m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9895m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9895m3
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375100m3
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6658m3
54Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0563100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,696m3
56Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0953100m2
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4988m3
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0371tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276tấn
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9138m3
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391100m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3614m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3498m3
65Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,653m3
66Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5038m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,4925m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,644m2
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,1365m2
71Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1875m2
72Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1986tấn
73Tôn phẳng dày 1ly dập cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
74Phụ kiện gông lề, bánh xe, chốt khóa cửa mở quay 4 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,27591m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
C Cải tạo nguồn điện 3 pha
1Nhân công tháo dỡ hệ thống dây điện nguồn đã bị hư hỏng, xuống cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51100m2
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V398,5m
4Dây thép bện xoắn đường kính 4mm treo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V398,5m
5Mốc treo cáp chuyên dụng tại các đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
6Tăng đơ căng dây thép bện xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
7Kẹp răng hạ áp TTD 15IFMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
D Đường bê tông
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,719100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,719100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3719100m3
4Lót bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4382100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,5734m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.701.000.000 VNĐ.Ghi chú chung: + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu nhà thầu phụ cần có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực các tài liệu sau:+ Các hợp đồng tương tự;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: An toàn lao động, chất lượng, đúng tiến độ; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn (đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn);+ Các tài liệu liên quan chứng minh tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.103.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ sư cơ khí, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh môi trường, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc cơ khí, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh môi trường, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứngnhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy ủi Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy đầm Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Ô tô tự đổ Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Đầm bàn Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy cắt uốn thép Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy phát điện Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy kinh vỹ Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy thủy bình Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Giàn giáo thép Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->