Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201068077-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20201062393
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 17:40:00 đến ngày 2020-10-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 670,870,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 IC công suất 12 Cái - Dải tần số hoạt động: 2,5GHz ÷ 6.0GHz - P SAT : 46,5 dBm (PIN = 26 dBm) - PAE: 36% (P IN = 26 dBm) - Độ lợi tín hiệu nhỏ: 29 dB - Điện áp: 30V, - Dòng: 1,55 A - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +85°C
2 IC tải cao tần 20 Cái - Trở kháng sóng: 50R - Dải tần làm việc: DC-4000MHz. - Hệ số sóng đứng:
3 Chuyển mạch 8 Cái - Dải tần làm việc: 3600MHz ÷ 4200 MHz. - Tổn hao chèn: max 0,3 dB. - Hệ số sóng đứng:
4 IC công suất 8 Cái - Dải tần làm việc: 2,3GHz ÷ 5GHz - Hệ số khuếch đại: 28dB. - Nguồn +5V +/- 0,5V. - Dòng tiêu thụ 95mA. - Trở kháng vào/ra: 50R. - Công suất đầu vào cực đại: +10dBm.
5 IC giám sát dòng 6 Cái Dòng điện - Cảm biến: 25A ~ 50A Dòng điện - Nguồn cung cấp (Tối đa): 20mA Tần số: DC ~ 18kHz Độ tuyến tính: ± 1,6% Số kênh: 1 Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +85°C Đầu ra: SPI Thời gian đáp ứng: 57µs Điện áp - Nguồn cung cấp: 3.1V ÷ 3.5V
6 IC X3C35F1-03S hoặc tương đương 24 Cái - Tần số hoạt động: 3300MHz ÷ 3700 MHz - Biên độ thăng bằng lớn nhất: ±0,3dB - Độ cách ly nhỏ nhất: 23dB - Độ chậm pha: 0,09 ± 0,04 ns - Nhiệt độ hoạt động: -55ºC ÷ +140ºC
7 IC khuếch đại công suất 12 Cái • Trở kháng 50Ω • Dải tần số, DC đến 4 GHz • Công suất đầu ra, 18,2 dBm typ. Nhiệt độ bảo quản: -65°C ÷ +150°C Dòng hoạt động hiện tại 85mA Công suất đầu vào 20dBm
8 IC tổ hợp tần số 6 Cái Nguồn cung cấp AVDD (1.8V), DVDD (1.8V) 2 V Nguồn cung cấp AVDD (3.3V), DVDD_I / O (3.3V) 4 V Điện áp đầu vào kỹ thuật số - 0,7V ÷ +4 V XTAL_SEL - 0,7 V ÷ +2,2 V Đầu ra hiện tại 5 mA Phạm vi nhiệt độ lưu trữ: -65ºC ÷ +150ºC Phạm vi nhiệt độ hoạt động: - 40ºC ÷ + 85ºC Nhiệt độ mối nối tối đa 150ºC Nhiệt độ chì, hàn (10 giây) 300ºC
9 IC dao động tại chỗ 6 Cái Nhiệt độ hoạt động: -55ºC ÷ 85ºC Nhiệt độ bảo quản: -55ºC ÷ 100ºC Điện áp cung cấp (Vcc) 6V Điều chỉnh điện áp (Vtune) 27V Trở kháng Hệ thống 50Ω Dải tần làm việc: 1000MHz ÷ 2400MHz Nguồn đầu ra: 3,5dBm
10 IC dao động tại chỗ 6 Cái Nhiệt độ hoạt động: -55ºC ÷ 85ºC Nhiệt độ bảo quản: -55ºC ÷ 100ºC Điện áp cung cấp (Vcc) 6,6V Điều chỉnh điện áp (Vtune) 12V Trở kháng Hệ thống 50Ω Dải tần làm việc: 3850MHz ÷ 4000MHz Nguồn đầu ra: 5dBm
11 IC giao động chuẩn tần số 6 Cái Gói gắn bề mặt 4 tấm tiêu chuẩn 7,0mm x 5,0mm • Đầu ra tương thích HCMOS/TTL • Các thiết kế pha lê cơ bản và Overtone thứ 3 • Dải tần số 1MHz ÷ 200 MHz • Độ ổn định tần số ± 50 ppm Tiêu chuẩn, ± 25 ppm và ± 20 ppm Có sẵn • Điện áp hoạt động: + 5.0Vdc hoặc + 3.3Vdc • Nhiệt độ hoạt động: -40ºC ÷ + 85ºC
12 IC trộn tần 6 Cái Nhiệt độ hoạt động: -40ºC ÷ 85ºC Nhiệt độ bảo quản: -55ºC ÷ 100ºC Công suất: 50mW Nguồn điện: 40mA • suy hao chuyển đổi thấp, loại 7,1dB. • cách ly L-R 36 dB typ. & L-I cách ly, 37 dB typ. • gói cấu hình thấp • có thể rửa được bằng nước
13 IC trộn tần 4 Cái - Điện áp điều khiển (V1, V2):Vdd + 0,5 Vdc - Điện áp phân cực (Vdd)+8.0 Vdc - Nhiệt độ bảo quản: -65ºC÷ +150ºC - Nhiệt độ hoạt động: -40ºC ÷ +85ºC - Công suất đầu vào RF (0,7 - 4 GHz): +28 dBm
14 IC số M132PУ10 hoặc tương đương 4 Cái - Dung lượng SRAM 256K. - Công nghệ CMOS. - Điện áp nguồn cực đại: +7V. - Thời gian truy cập cực đại: 25ns. - Đầu vào và đầu ra độc lập. - Dạng đóng vỏ: DIP-24P. - Công suất tiêu tán cực đại: 1W - Nhiệt độ làm việc: -40ºC ÷ +80ºC
15 IC khuếch đại 4 Cái - Dải tần làm việc: DC – 7GHz - Hệ số KĐ: 20.8dB/0.1GHz - Hệ số tạp: 2.4dB - Điểm nén 1dB: 10.5dBm/0.1GHz - Nhiệt độ làm việc: -55ºC ÷ +85ºC - Độ ẩm: 95%
16 Bộ gá láp mảng mạch 2 Bộ Trọng lượng 3,9kg Chiều cao: 4 Chiều rộng: 44 Chiều dài: 315 Số lượng khe 8 Độ ồn [dB (A)] 21 đến 48 Dải điện áp đầu vào: 100÷ 240VAC ở 50/60 Hz Nhiệt độ môi trường: 0ºC ÷ 50ºC
17 IC lọc thông thấp 4 Cái Nhiệt độ hoạt động -40ºC ÷ 85ºC Nhiệt độ bảo quản -55ºC ÷ 100ºC Đầu vào nguồn RF 0,5 W Tần số trung tâm: 300 MHz
18 IC lọc thông dải 4 Cái Tần số: 4500MHz Dải tần số: 3500MHz ÷ 4500MHz Trở kháng: 50Ω Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 55ºC Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 85ºC Suy hao chèn: 2,19dB
19 Transistor khuếch đại trung tần 2T368A hoặc tương đương 4 Cái • Cấu trúc tranzito: n-p-n; • Рк max: 225 mW; • fgr: ≥ 900 MHz; • Ukbo max: 15 V; • Uebo max: 4 V; • Iк max: 30 mA; • Ikbo: ≤ 0,5 μA; • CK: ≤ 1,7 pF; • Ksh: ≤ 3,3 dB ở 60 MHz;
20 Transistor công suất 2T505A hoặc tương đương 6 Cái • Cấu trúc tranzito: p-n-p; • Рк max: 1 W; • Рк т max: 5 W; • fgr: ≥ 20 MHz; • Uker max: 300 V (0,1 kOhm); • Uebo max: 5 V; • Ik max : 1 A; • Ik và max : 2 A; • Ikbo: ≤ 100 μA; • Ck: ≤ 70 pF; • Rke sat: ≤ 3,6Ω
21 Tụ điện các loại 200 Cái - Tụ điện không phân cực - Giá trị (số lượng): 1nF, 47nF, 470nF, 680nF, 150nF (số lượng 40 cái). - Điện áp đánh thủng: 200V - Độ chính xác: 5%
22 Điện trở các loại 200 Cái - Điện trở công suất: 2W - Giá trị (số lượng) điện trở: 220Ω; 470Ω; 560Ω; 680Ω; 1KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ; 22KΩ; 47KΩ; 33KΩ; (số lượng mỗi loại là 20 cái). - Độ chính xác: 5%
23 An ten 2 Cái - Dải tần làm việc: 0,8GHz ÷ 8GHz. - Gain: 2.43 dBic. - Phân cực: LHCP. - Hệ số sóng đứng:
24 Mạch in cao tần 4 Tấm Kích thước: 610mm x 457mm Độ dầy lớp điện môi: 0.75mm Độ dày lớp dẫn: 0.035mm Hằng số điện môi: 6.15±0.15/10GHz Tổn hao tagD: 0.0025 Nhiệt độ làm việc: -20ºC ÷ +125ºC
25 Giắc khối vào - ra cao tần loại SMA 8 Cái Loại đầu giắc: SMA đầu cái - Tần số làm việc: Băng tần S - Trở kháng: 50 Ω - Suy hao: 0,15 dB - Nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ +150°C
26 Mạch in 2 lớp FR4 12 dm2 Vật liệu phíp sợi thủy tinh loại FR4 Độ dầy bo mạch: 1.6mm Mạ bạc đường mạch Hằng số điện môi: ≥ 4.4 Hệ số tiêu tán: ≤ 0.002 Hệ số nhiệt của: -280 ppm/C° Độ dày lớp điện môi: 0.8mm Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C ÷ 125°C
27 Thiếc hàn 1 Cuộn Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 2%, đồng 6%, hỗn hợp nhựa thông 12% Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm
28 Nhựa thông 0,5 kg - Nhựa thông dạng rắn - Hàm lượng nhựa thông: >95% - Hàm lượng tạp chất:
29 Dụng cụ hàn 2 Bộ Dụng cụ hàn loại 1 gồm: 01 mỏ hàn xung 01 mỏ khò hơi Công suất cực đại: 100W
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->