Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234176-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220212062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSĐP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 16:23:00 đến ngày 2022-03-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,266,647,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.979994E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu nhà thầu nộp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (khối lượng đạt 80% trở lên). Phụ lục gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng (nếu có). Tất cả các tài liệu phải được sao y chứng thực hoặc sao y công chứng.(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.286.654.000VND; - Yêu cầu nhà thầu nộp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (khối lượng đạt 80% trở lên). Phụ lục gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng (nếu có). Tất cả các tài liệu phải được sao y chứng thực hoặc sao y công chứng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.286.654.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.859.962.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành nước hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước 0.7 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục bánh hơi 16 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây lắp + Thiết bị
Nhà ở cán bộ, chiến sỹ (Nhà trực sẵn sàng chiến đấu) và các hạng mục phụ trợ Ban CHQS huyện Gia Bình/Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh
240 Ngày
E-CDNT 3 NSĐP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Đấu Mã, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Khu Tiên Xá, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh SĐT 02222221028
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và tư vấn xây dựng Việt Nam, địa chỉ: Số 212, C5, ngõ 15, phố Quỳnh Lôi, phường Quỳnh Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Tiến, địa chỉ: Thôn Liễn Thượng, xã Đại Xuân, Quế Võ, Bắc Ninh. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công XL+TB: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư Thương mại Thành Phát, địa chỉ: Lô T234 khu TĐC DA cải tạo, nâng cấp đường Dốc Hội-ĐHNN, TT Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Phú Trường Thắng địa chỉ Thôn Đình Cả, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Khu Tiên Xá, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Đấu Mã, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Khu Tiên Xá, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh SĐT 02222221028


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(file scan định dạng PDF): - Bản sao y công chứng chứng chỉ hành nghề của Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng đáp ứng khoản đáp ứng điểm e, khoản 1, điều 10 thông tư 17/2016/TT-BXD. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho gói thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của HSMT và được sản xuất không trước năm 2021. Nếu hàng hoá đã thuộc của nhà thầu thì phải có tài liệu, chứng từ để chứng minh. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ (nếu có),... của từng loại hàng hóa. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất (nhà thầu cần có bản giới thiệu về nhà sản xuất này và sẵn sàng các tài liệu chứng minh nhà sản xuất nếu như bên mời thầu yêu cầu, nhà sản xuất này phải có số năm kinh nghiệm sản xuất mặt hàng tương tự tối thiểu 5 năm). - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc tương đương theo tiêu chuẩn Châu Âu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Khu Tiên Xá, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh SĐT 02222221028
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh - Khu Tiên Xá, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Điện thoại: 02222221028.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư Thương mại Thành Phát, địa chỉ: Lô T234 khu TĐC DA cải tạo, nâng cấp đường Dốc Hội-ĐHNN, TT Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG: SÂN CỎ NHÂN TẠO, GA, RÃNH…
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật12,1100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật12,1100m2
3Ni lông chống mất nướcChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1.743m2
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật174,3m3
5Cỏ nhân tạo cao 50mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật518,8224m2
6Cao su chuyên dụng (8kg/m2) + Keo dán cỏ chuyên dụng + Bạt dán cỏ chuyên dụng + Thi công lắp đặt + Cỏ trắng dán đường lineChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật518,8224m2
7Lớp cát vàng chân cỏ (20kg/m2)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8,647m3
8Rải Lớp mạt đá chống lầy dày 50mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,2594100m3
9Rải cấp phối đá dăm Dmax 40 dày 150mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,7782100m3
10Lưới chắn bóngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật758,4m2
11Khung thànhChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2bộ
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6,15961m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0148100m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0735100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3,0548m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,081m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật5,7842m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0138100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,4787100m3
20Ni lông chống mất nướcChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật319,2936m2
21Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật38,3152m3
22Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật35,72m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật35,72m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,32681m2
25Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,03tấn
26Lắp cột thép các loạiChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,03tấn
27Lưới bóng chuyềnChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1bộ
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4,05m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,9924100m
30Công đục lỗ mặt trên ống D75mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật94,8m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
32Tê nhựa uPVC d75mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật12cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật12cái
34Bọc vải địa kỹ thuật ống PVC D75Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,2262100m2
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0768100m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,256100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,4m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6m3
39Bu lông cột M22*1600mm ren mạ kẽmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4bộ
40Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật41 cột
41Lắp đèn cao áp 200W ở độ cao Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8bộ
42Luồn cáp ngầm cửa cộtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật81 đầu cáp
43Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,36100m
44Làm đầu cáp khôChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật81 đầu cáp
45Lắp cửa cộtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cửa
46Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1cái
47Lắp đặt tủ điện 40x30x15cmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1hộp
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,1728100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,1728100m3
50Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật120m
51Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,2100 m
52Rải cáp ngầmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,2100m
53Dây đồng trần M10 (0.09kg/m)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,45kg
54Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc đồng D16 dài 2,5mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cọc
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,532100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,3293100m3
57Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,28100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,28100m3/1km
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,2111100m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật7,6003m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật11,6116m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật52,78m2
63Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật42,224m2
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,3209100m2
65Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,3948tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật5,4891m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật168,561cấu kiện
68Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6,72100m
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,2101100m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,2138100m2
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,4309100m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3,2248m3
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,1379tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,6291tấn
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật7,3243m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,178100m3
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật5,2791m3
78Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,2534100m2
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0437tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,2212tấn
81Thép bản 220x220x10mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật30,3952kg
82Bu lông M20Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8cái
83Thi công và lắp đặt hệ thống biogasChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1HT
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0364100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0114tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0558tấn
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,4004m3
88Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0358100m2
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0016tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0292tấn
91Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,1742m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật7,7748m3
93Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3,4301m3
94Khung lưới B40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24m2
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật68,484m2
96Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật147,9518m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật13,3672m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật68,484m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật161,319m2
100Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,418tấn
101Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,418tấn
102Gia công giằng mái thépChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0973tấn
103Lắp dựng giằng thép bu lôngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0973tấn
104Gia công xà gồ thépChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,6248tấn
105Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,6248tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật75,94431m2
107Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,8134100m2
108Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật25,62m
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,6361100m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,1423tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật7,6368m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật5,17911m2
113Cửa sổ lùa hệ VP48 dùng kính 6,38mm tối màu toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật9,12m2
114Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38 tối màu toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3,51m2
115Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1bộ
116Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3bộ
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4bộ
118Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3cái
120Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1cái
121Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật50m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật50m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật50m
124Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,4100 m
125Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,1675100m3
126Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,1681100m2
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,782m3
128Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6,1236m3
129Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4,4906m3
130Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật7,128đv
131Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,6534m3
132Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật136,728m2
133Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật13,1868m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật149,9148m2
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,66100m3
136Đất màu trồng câyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật66m3
137Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4,8378m3
138Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật48,378m2
B NHÀ XE
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3,6672m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,2689100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,3258100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,2848100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3,5168m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,203tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,3955tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật7,98m3
9Khung móng M24x750Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24bộ
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,207m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4,56m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,1662100m3
13Ni lông chống mất nướcChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật221,92m2
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật29,832m3
15Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,5312tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,5861tấn
17Gia công giằng mái thépChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,2321tấn
18Gia công xà gồ thépChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,0379tấn
19Lắp cột thép các loạiChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,5312tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,5861tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,0379tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật124,57731m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,1798100m2
C NHÀ Ở CÁN BỘ, NHÂN VIÊN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật15,4987100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3,6243tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật13,8399tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,2016tấn
5Cọc dẫn để ép âmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1cái
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,8098tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,8098tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật211,9583m3
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1821 mối nối
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật20,347100m
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,654100m
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4,0469m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,4131100m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,06100m2
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,9694100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật17,5695m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,5826tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,063tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4,6178tấn
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật75,0527m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật36,6634m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,0843100m3
23Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật32,1363m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4,7545100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,0805tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,1404tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4,15tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật30,008m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,5335100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,0817tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,1788tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật19,0957m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6,8587100m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật11,3369100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,9979tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6,7685tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,3293tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật12,7715tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật57,9046m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,596m3
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật151,9819m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,485100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,1283tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,9616tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,1461tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6,0547m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0228100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,1087tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,42m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật61cấu kiện
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật221,6717m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật81,1697m3
53Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật40,1888m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,7078m3
55Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật20,79m2
56Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật417,756m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật850,7685m2
58Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật25,6275m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật192,8064m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật83,343m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật478,32m2
62Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật14,9424m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1.070,0748m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật233,309m2
65Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; Nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ (Bao gồm cả công hoàn thiện)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật163,92đv
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật67,8719m2
67Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật17,0284m3
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật770,8597m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật122,854m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2.209,6178m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật28,254m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật41,3836m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật483,5368m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật144,912m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật767,26m
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1.377,2505m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3.582,6392m2
78Gia công xà gồ thépChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,974tấn
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4,3068tấn
80Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,974tấn
81Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4,3068tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật503,80041m2
83Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật5,148100m2
84Nắp đậy tôn cửa thăm mái dày 0,4mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1cái
85Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0163tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,521m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật67,861m2
88Gia công lan canChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,7403tấn
89Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật49,8336m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật21,85441m2
91Gia công lan canChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,2493tấn
92Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật16,911m2
93Tay vịn cầu thang KT 60x80mm gỗ Lim Nam PhiChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật18,79m
94Trụ cầu thang Lim Nam Phi (Đã bao gồm sơn và lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1cái
95Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật5,2612m2
96Khuôn cửa 60x250mm gỗ Lim Nam PhiChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật447m
97Nẹp phào gỗ 10x40mm cửa đi (không chỉ bo)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật768,96m
98Cửa đi panô gỗ kính, kính dán an toàn 6.38mm (không chỉ bo)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật154,3428m2
99Bản lề gông inox 160Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật240bộ
100Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ của điChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật48đv
101Lắp dựng khuôn cửa képChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4471m
102Lắp dựng cửa vào khuônChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật154,34281m2
103Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật578,9356m2
104Hoa sắt cửa sổChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật15,12m2
105Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật42,24m2
106Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật56,88m2
107Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật23,355m2
108Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24bộ
109Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật54cái
110Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0254100m2
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,8345m3
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật7,8832m3
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật20,7576m2
114Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật48,393m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật10,314100m2
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,4516100m3
117Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,1307100m2
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,5088m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,2028tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,176tấn
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,9046m3
122Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,8408m3
123Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6,8772m3
124Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật46,704m2
125Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật46,704m2
126Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật46,704m2
127Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật15,6598m2
128Ngâm chống thấm bể (1/3 bể nước)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6,2639m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0984100m2
130Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0368tấn
131Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,1776tấn
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,232m3
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật201cấu kiện
134Lắp đặt quạt trầnChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24cái
135Lắp đặt đèn trang trí nổiChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật78bộ
136Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24cái
137Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24bộ
138Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật48bộ
139Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật111cái
140Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24cái
141Lắp đặt công tắc 3 hạtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật48cái
143Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật72cái
144Lắp đặt ổ cắm đơnChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24cái
145Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24bộ
146Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24hộp
147Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3hộp
148Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật750m
149Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật25cái
150Đèn báo pha 3 màuChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3cái
151Thiết bị chống sét 3 pha 18KAChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1bộ
152Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1cái
153Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6cái
154Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6cái
155Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật90cái
156Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24cái
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật570m
158Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật150m
159Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3.490m
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1.500m
161Đế âm nhựa tự chống cháyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật238cái
162Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1cái
163Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2cái
164Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật120m
165Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2cái
166Lắp đặt ổ cắm đơnChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24cái
167Socket TVChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24cái
168Bộ chia tín hiệu TV chống suy hao 1-3Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3bộ
169Bộ chia tín hiệu TV chống suy hao 1-10Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1bộ
170Modem 5 cổngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1bộ
171Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật11 thiết bị
172Bộ phát Wifi 8 cổngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3bộ
173Cài đặt thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật31 thiết bị
174Đế âm nhựa tự chống cháyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24cái
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật540m
176Lắp đặt cáp đồng trục trong máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp RG6Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật54m
177Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật54đv
178Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24máy
179Giá đỡ điều hòaChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24bộ
180Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,2100m
181Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,2100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,6100m
183Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0302100m3
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0302100m3
185Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật5cái
186Đóng cọc chống sét đã có sẵnChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8cọc
187Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật120m
188Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật12m
189Bật đỡ dây thu sét D10mm dài 150Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật20casi
190Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24bộ
191Chân chậu rửa loại lửngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24cái
192Lắp đặt gương soiChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24cái
193Lắp đặt xí bệtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24bộ
194Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24cái
195Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24bộ
196Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24bộ
197Lắp đặt hộp đựng xà phòngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24cái
198Lắp đặt kệ kínhChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24cái
199Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật76cái
200Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
201Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật28cái
202Máy bơm Hàn Quốc công suất 500WChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2cái
203Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4bể
204Phao cơ d25Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1cái
205Lắp đặt phao điện d25Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
206Lắp đặt bình năng lượng mặt trời loại 320lChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4bộ
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,92100m
209Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật23cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật263cái
211Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật63cái
212Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,15100m3
213Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,15100m3
214Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,75100m
215Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật12cái
216Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật75m
217Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,6100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,2100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,05100m
220Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,6100m
221Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật25cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật14cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật16cái
226Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật16cái
227Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2cái
228Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật48cái
229Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật65cái
230Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24cái
231Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật52cái
232Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật12cái
233Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật30cái
234Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
235Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
237Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật10cái
238Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật68cái
239Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật40cái
240Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật43cái
241Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,3100 m
242Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3cái
243Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật22cái
244Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2cái
245Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,7100m
246Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật21cái
247Y nhựa uPVC D75Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật7cái
248Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật7cái
249Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật7cái
250Rọ lọc rác D75Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật7cái
D BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3,5581100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,2723100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,2858100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,2858100m3/1km
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0468100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật11,189m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,122100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,1536100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,9807100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,2tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,497tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4,829tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0577tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật72,1865m3
15Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật135,1916m2
16Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật135,1916m2
17Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật134,83m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật72,775m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật135,1916m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật207,9666m2
21Ngâm chống thấm bể (1/3 bể nước)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật72,125m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0577tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,41m2
24Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20 M)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật86đv
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0072m
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,0092tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,162m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,006100m
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật21cấu kiện
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật11,3547m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật98,385m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,572m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật108,065m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật108,065m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật98,957m2
36Gia công xà gồ thépChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,1628tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật11,521m2
38Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,1628tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,084100m2
40Tôn úp nóc+ diềm mái khổ 400 dày 0.45mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật9,22đv
41Cửa khung sắt, tôn dậpChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,935đv
42Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,4100m
43Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
44Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6cái
45Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
46Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4hộp
48Cuộn vòi chữa cháy D65 16 Bar dài 20m + khớp nốiChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8cuộn
49Lăng phun D65-16Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8cái
50Sơn đỏ + sơn chống rỉChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24kg
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,448100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,448100m3
53Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,12100m
54Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,06100m
55Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,12100m
56Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật21 máy
57Tủ điều khiển 1 máy bơm điện, công suất 20HPChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1cái
58Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1bể
59Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
60Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
61Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
62Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6cái
63Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1cái
64Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2cái
65Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2cái
66Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật80m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật20m
68Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật18cái
69Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6cái
70Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
71Lắp bích thép - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật5cặp bích
72Lắp bích thép - Đường kính 100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,5cặp bích
73Gioăng cao su D100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật5cái
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6hộp
75Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,25 nút
76Lắp đặt chuông báo cháyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,25 chuông
77Lắp đặt đèn báo cháyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,25 đèn
78Lắp đặt đèn thoát hiểmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,25 đèn
79Lắp đặt đèn báo cháyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,25 đèn
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật200m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật10m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật210m
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1hộp
84Nội quy, tiêu lệnh PCCCChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6cái
85Bình khí CO2 MT3Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6bình
86Bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật12bình
87Lắp giá đỡ tủChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật61 bộ
E CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật71,5m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,715100m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật31,5m3
4Phòng mối mặt nền nhàChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật40m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật386m2
F PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 12.000BTU – 1 chiều inverter,1pha, phụ kiện đồng bộChi tiết theo mục 2 chương V24cái
2Máy bơm chữa cháy điệnChi tiết theo mục 2 chương V1Chiếc
3Máy bơm chữa cháy, diezenChi tiết theo mục 2 chương V1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.979994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu nhà thầu nộp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (khối lượng đạt 80% trở lên). Phụ lục gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng (nếu có). Tất cả các tài liệu phải được sao y chứng thực hoặc sao y công chứng.(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.286.654.000VND; - Yêu cầu nhà thầu nộp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (khối lượng đạt 80% trở lên). Phụ lục gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng (nếu có). Tất cả các tài liệu phải được sao y chứng thực hoặc sao y công chứng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.286.654.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.859.962.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)32
5 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành nước hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)32
6 Phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Ô tô tự đổ 5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy đầm bàn 1kw Theo yêu cầu kỹ thuật1
4 Máy đầm dùi 1.5 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy trộn bê tông 250l Theo yêu cầu kỹ thuật1
6 Máy trộn vữa 80l Theo yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy bơm nước 0.7 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy thủy bình Theo yêu cầu kỹ thuật1
9 Máy đầm cóc Theo yêu cầu kỹ thuật1
10 Cần trục bánh hơi 16 T Theo yêu cầu kỹ thuật1
11 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
12 Máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy hàn điện Theo yêu cầu kỹ thuật3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->