Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần hạ thế 01)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212718-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần hạ thế 01) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 09:50:00 đến ngày 2022-03-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,126,203,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới hoặc Cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống công tơ điện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng. Có bằng đại học chuyên ngành liên quan. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cá́n bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bậc 3/7 trở lên. Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 100m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi, đầm cóc, |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (6-10KVA) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (6-10KVA) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Dụng cụ siết đai hòm công tơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần hạ thế 01) Các công trình Sửa chữa lớn 2022 phần thi công xây lắp và thí nghiệm vật tư thiết bị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoài Đức
Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
Điện thoại: 024.221.343.88
Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu –Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các trạm biến áp Cao Trung 3, Đức Giang 3, Đức Giang 5, Tập thể học viện Khoa Học Quân Sự, Viện Bảo Tàng Quân Đội, Trung tâm Lưu Mẫu, Thị Trấn Trôi 1, Thị Trấn Trôi 2, Thị Trấn Trôi 3 | |||
| B | Vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.664,1 | m |
| 4 | Đề can tên khách hàng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.173 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa 50x5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 61 | cái |
| 6 | Dây thép D1,5 (bọc PVC) | Theo thiết kế được phê duyệt | 625 | m |
| 7 | Sứ quả bàng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.404 | quả |
| 8 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 999 | bộ |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 392 | cuộn |
| 10 | Hôp phân dây ( trọn bộ đủ phụ kiện) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | hộp |
| 11 | Hòm 4 công tơ 1 pha, ATM 40A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | hòm |
| 12 | Hòm 4 công tơ 1 pha ( không cầu chì, không ATM) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | hòm |
| 13 | Hòm 1 công tơ 3 pha -trực tiếp ( không ATM) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | hòm |
| 14 | Hòm 1 công tơ 3 pha - gián tiếp (không ATM) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hòm |
| 15 | Attomat 1 pha 40A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 1 mặt trên cột li tâm đơn X21-1T | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 17 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 2 mặt trên cột li tâm đơn X22-1T | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 18 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 1 mặt trên cột li tâm đơn X31-1T | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 19 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 1 mặt trên cột li tâm đơn X31-2T | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 20 | Xà đỡ 2 hòm công tơ P8 1 mặt trên cột li tâm đơn XF8-21-1T | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 21 | Xà đỡ 2 hòm công tơ P8 2 mặt trên cột li tâm đơn XF8-22-1T | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 22 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ trên cột H đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 23 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 130 | bộ |
| 24 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| C | Nhân công B thực hiện phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Theo thiết kế được phê duyệt | 535 | m |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Theo thiết kế được phê duyệt | 485 | m |
| 3 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.075 | m |
| 4 | Lắp hộp phân dây | Theo thiết kế được phê duyệt | 196 | hộp |
| 5 | Lắp hộp công tơ | Theo thiết kế được phê duyệt | 102 | hộp |
| 6 | Lắp hộp công tơ | Theo thiết kế được phê duyệt | 415 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.402 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo thiết kế được phê duyệt | 784 | Đầu |
| 9 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.404 | quả |
| 10 | Lắp đặt xà | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà | Theo thiết kế được phê duyệt | 130 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| D | Nhân công B thực hiện phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.402 | cái |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 97 | cái |
| 3 | Tháo, lắp công tơ 3 pha có TI | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 97 | cái |
| 5 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Theo thiết kế được phê duyệt | 7.520 | m |
| E | Nhân công B thực hiện phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 ( xuống HPD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 294,5 | m |
| 2 | Tháo hạ cáp hạ thế đồng M 4x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 306 | m |
| 3 | Tháo hạ cáp hạ thế đồng M 2x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 951 | m |
| 4 | Tháo hạ cáp hạ thế đồng M 2x11mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 330 | m |
| 5 | Tháo hộp công tơ | Theo thiết kế được phê duyệt | 212 | hộp |
| 6 | Tháo hộp công tơ | Theo thiết kế được phê duyệt | 317 | hộp |
| 7 | Tháo hộp phân dây | Theo thiết kế được phê duyệt | 117 | hộp |
| 8 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.402 | cái |
| F | Phần Máy thi công B thực hiện | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | 784 | Đầu | |
| G | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 3 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | 3 | ca | |
| H | Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hòm công tơ xã Đắc Sở sau các TBA Đắc Sở 1, Đắc Sở 3, Đắc Sở 4 và Đắc Sở 5 | |||
| I | Vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cột |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247 | bộ |
| 5 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 63 | bộ |
| 6 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Xà néo lánh cột đúp | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 34 | bộ |
| 9 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | bộ |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Ống nối nhôm A120 chịu lực | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Ống co ngót Φ120 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 16 | Băng dính cách điện hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cuộn |
| 17 | Biển tên lộ đường dây | Theo thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 18 | Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 0,128 | kg |
| 19 | Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 0,037 | kg |
| 20 | Hòm 4 công tơ 1 pha, ATM 40A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211 | hộp |
| 21 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | hộp |
| 22 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | hộp |
| 24 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.188 | m |
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | m |
| 28 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 29 | Đề can hộp công tơ 1 pha | Theo thiết kế được duyệt | 624 | cái |
| 30 | Đề can hộp công tơ 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 31 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2,76kg/bộ ) | Theo thiết kế được duyệt | 198 | bộ |
| 32 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (TL: 2,7kg/bộ ) | Theo thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 33 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | Theo thiết kế được duyệt | 612 | m |
| 34 | Dây văng F3 (0,055kg/m) | Theo thiết kế được duyệt | 3.060 | m |
| 35 | Sứ Quả Bàng | Theo thiết kế được duyệt | 408 | quả |
| 36 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | Theo thiết kế được duyệt | 692 | bộ |
| 37 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ ) | Theo thiết kế được duyệt | 77 | bộ |
| 38 | Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H4 (TL: 14,98kg/bộ ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ ) | Theo thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 40 | Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL: 19,44kg/bộ ) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL: 13,06kg/bộ ) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL: 16,64kg/bộ ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H3f (TL: 13,24kg/bộ ) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 253 | cuộn |
| 45 | Móng cột đơn MLT-3(M) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | móng |
| 46 | Móng cột đơn MLT-3(TC) | Theo thiết kế được duyệt | 35 | móng |
| 47 | Móng cột MLT-3(TT) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 48 | Móng cột đúp MLTĐ-3(M) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 49 | Móng cột đúp MLTĐ-3(M) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| J | Nhân công Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện | Theo thiết kế được duyệt | 1,463 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện | Theo thiết kế được duyệt | 0,122 | km |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 4 | Dựng cột BT bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cột |
| 5 | Dựng cột BT bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cột |
| 6 | Lắp đặt xà néo lánh cột ly tâm đơn | Theo thiết kế được duyệt | 63 | bộ |
| 7 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt | 16 | đầu |
| 10 | Tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 11 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt | 74 | bộ |
| 12 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Theo thiết kế được duyệt | 1,4256 | m2 |
| 13 | Móng cột đơn MLT-3(M) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | móng |
| 14 | Móng cột đơn MLT-3(TC) | Theo thiết kế được duyệt | 35 | móng |
| 15 | Móng cột MLT-3(TT) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 16 | Móng cột đúp MLTĐ-3(M) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 17 | Móng cột đúp MLTĐ-3(M) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| K | Nhân công Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 211 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 41 | hộp |
| 3 | Lắp hộp công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp hộp phân dây | Theo thiết kế được duyệt | 135 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt | 412 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt | 1.001 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt | 197 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 9 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn | Theo thiết kế được duyệt | 198 | bộ |
| 10 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp | Theo thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 | Theo thiết kế được duyệt | 77 | bộ |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H4 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 14 | Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H3f | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 408 | quả |
| L | Nhân công tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, tiết diện | Theo thiết kế được duyệt | 0,17 | km |
| 2 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | Theo thiết kế được duyệt | 0,114 | km |
| 3 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | Theo thiết kế được duyệt | 0,65 | km |
| 4 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | Theo thiết kế được duyệt | 1,046 | km |
| 5 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | Theo thiết kế được duyệt | 0,374 | km |
| 6 | Tháo lắp hộp công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 108 | hộp |
| 7 | Tháo lắp hộp công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 8 | Thay hộp phân dây | Theo thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| M | Nhân công thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cột |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 38 | cột |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cột |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 77 | cột |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện | Theo thiết kế được duyệt | 0,024 | km |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện | Theo thiết kế được duyệt | 0,057 | km |
| 9 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện | Theo thiết kế được duyệt | 0,037 | km |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | Theo thiết kế được duyệt | 1,372 | km |
| 11 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | Theo thiết kế được duyệt | 0,491 | km |
| 12 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | Theo thiết kế được duyệt | 0,457 | km |
| 13 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | Theo thiết kế được duyệt | 2,179 | km |
| 14 | Tháo hạ xà | Theo thiết kế được duyệt | 152 | bộ |
| 15 | Tháo hộp công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 28 | hộp |
| 16 | Tháo hộp công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 140 | hộp |
| 17 | Tháo hộp công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 26 | hộp |
| 18 | Tháo hộp công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 42 | hộp |
| 19 | Tháo hộp phân dây | Theo thiết kế được duyệt | 130 | hộp |
| 20 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 21 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt | 196 | m |
| 22 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt | 94 | m |
| 23 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt | 498 | m |
| 24 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 25 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt | 139 | m |
| 26 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m |
| N | Máy thi công | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cọc |
| 2 | Móng cột đơn MLT-3(M) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | móng |
| 3 | Móng cột đơn MLT-3(TC) | Theo thiết kế được duyệt | 35 | móng |
| 4 | Móng cột MLT-3(TT) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Móng cột đúp MLTĐ-3(M) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 6 | Móng cột đúp MLTĐ-3(M) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| O | Chi phí vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t | Theo thiết kế được duyệt | 4 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới hoặc Cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống công tơ điện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường; | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng. Có bằng đại học chuyên ngành liên quan. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cá́n bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | Công nhân bậc 3/7 trở lên. Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | công suất 100m3/h | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | đầm dùi, đầm cóc, | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | (6-10KVA) | 3 |
| 7 | Máy phát điện | (6-10KVA) | 3 |
| 8 | Tời kéo | trọn bộ | 3 |
| 9 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | trọn bộ | 5 |
| 10 | Dụng cụ siết đai hòm công tơ | trọn bộ | 5 |
| 11 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 3 |
| 12 | Máy đục bê tông | đục bê tông | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi