Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Đường kênh Đìa Việt xã Hưng Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Đường kênh Đìa Việt xã Hưng Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 16:16:00 đến ngày 2022-03-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,329,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.262.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động có chứng chỉ hành nghề giám sát.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật và đã từng làm cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua đào tạo nghề, gồm các nghề sau: Điện, cấp thoát nước , vận hành máy, kỹ thuật trắc đạt , Cầu đường, các công nhân phải được trải qua huấn luyện ATLĐ theo quy định,Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất:1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu >=0,8m3; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 m3; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=9 Tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng rung >=25 Tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 50 m3/h - 60 m3/h; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 190 cv; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn côt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Đường kênh Đìa Việt xã Hưng Thạnh Đường kênh Đìa Việt xã Hưng Thạnh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình Công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng Địa chỉ: địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG KÊNH ĐÌA VIỆT XÃ HƯNG THẠNH (KM 0+000 - KM 3+379,79);CỐNG NGANG SỐ 1 D80CM (KM2+467.50) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,471 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 39,555 | 100m |
| 3 | Lớp cát đệm dày 20cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,764 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chèn đá 1x2, M150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,862 | m3 |
| 7 | BTXM đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,363 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,321 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cống BT rung ép D80cm, L=2,5m (H30-XB80) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D80cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 11 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 12 | Đắp đất trả lưng cống (50% máy) K>=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất trả lưng cống (50% đầm cóc) K>=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | 100m3 |
| B | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Cốt thép hố thu nước d | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 2 | Đào đất thi công hố thu nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | 100m |
| 4 | Lớp cát đệm dày 20cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 5 | BT lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 6 | BTXM hố thu nước đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố thu nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| C | CỐNG NGANG SỐ 2 D80CM (KM1+454.95) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,175 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 27,135 | 100m |
| 3 | Lớp cát đệm dày 20cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 6 | BTXM đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,082 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cống BT rung ép D80cm, L=2,5m (H30-XB80) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D80cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 10 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 11 | Đắp đất trả lưng cống (50% máy) K>=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất trả lưng cống (50% đầm cóc) K>=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m3 |
| D | VÒNG VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất đắp vòng vây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | 100m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất vòng vây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp (giá tham khảo) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 54,6 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tháo gỡ gỗ vòng vây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 6 | Hao hụt gỗ vòng vây (tạm tính 50% khối lượng) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố L=4,5m (nc+m) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | 100m |
| 8 | Hao hụt cừ tràm (tạm tính 50% khối lượng) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 63,788 | m |
| 9 | Thép neo Ø6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19,98 | kg |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24,755 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 72,241 | 100m3 |
| 4 | Đào khai thác đất từ lòng kênh (đất cấp 1) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 52,437 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường hiện hữu K>=0,95, cho 30cm trên cùng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,569 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh nền đường bằng CPĐD loại 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,469 | 100m3 |
| 7 | Lớp CPĐD dày 15cm lớp dưới, đầm chặt K>=0,98 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,621 | 100m3 |
| 8 | Lớp CPĐD dày 10cm lớp trên, đầm chặt K>=0,98 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,747 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu, TC 1KG/M2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 117,472 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp bằng nhựa pha dầu, TC 4.5KG/M2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 117,472 | 100m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | trụ |
| 4 | Trụ đỡ biển báo L=2,85m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | trụ |
| 5 | Biển báo tam giác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Biển báo tròn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đào móng trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu d | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 11 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Sơn cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,62 | m2 |
| 14 | Đào móng trụ hộ lan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 15 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 16 | Trụ hộ lan U160x68, L=1,2m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 75 | trụ |
| 17 | Bản đệm hộ lan U160x160 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 18 | Tiêu phản quang | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 19 | Lắp đặt tôn lượn sóng (nc) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 169,36 | m |
| 20 | Tấm tôn lượn sóng L=2,32m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 73 | tấm |
| 21 | Tấm đầu cong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 22 | Bu lông D16, L=35mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 657 | cái |
| 23 | Đào móng cọc km | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | m3 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc km | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 25 | BTCT cọc km đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cọc km | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Sơn cọc km | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,735 | m2 |
| G | ĐƯỜNG KÊNH ĐÌA VIỆT XÃ HƯNG THẠNH (KM 7+799,62 - KM 9+160,29);ĐƯỜNG GIAO THÔNG (KM 7+799,62-KM9+160,29) | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,68 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50,831 | 100m3 |
| 4 | Đào khai thác đất từ lòng kênh (đất cấp 1) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 37,487 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường hiện hữu K>=0,95, cho 30cm trên cùng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh nền đường bằng CPĐD loại 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,856 | 100m3 |
| 7 | Lớp CPĐD dày 15cm lớp dưới, đầm chặt K>=0,98 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,175 | 100m3 |
| 8 | Lớp CPĐD dày 10cm lớp trên, đầm chặt K>=0,98 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,783 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu, TC 1KG/M2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 47,83 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp bằng nhựa pha dầu, TC 4.5KG/M2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 47,83 | 100m2 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | trụ |
| 4 | Trụ đỡ biển báo L=2,85m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | trụ |
| 5 | Biển báo tam giác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đào móng cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs(2-4)cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,923 | m3 |
| 8 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc d | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 10 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Sơn cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.262.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động có chứng chỉ hành nghề giám sát.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật và đã từng làm cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua đào tạo nghề, gồm các nghề sau: Điện, cấp thoát nước , vận hành máy, kỹ thuật trắc đạt , Cầu đường, các công nhân phải được trải qua huấn luyện ATLĐ theo quy định,Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thể tích >=250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Công suất:1,5kW | 1 |
| 3 | Máy đào | Thể tích gàu >=0,8m3; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Xe ô tô tưới nước | >= 5 m3; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép tự hành | Tải trọng >=9 Tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe lu rung | Tải trọng rung >=25 Tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe ủi | Công suất 110 CV; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rãi cấp phối đá dăm | Năng suất 50 m3/h - 60 m3/h; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Công suất: 190 cv; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn côt thép | Công suất: 5 kW; | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất: 23 kW; | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi