Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cửa hàng thương mại dịch vụ (ô đất C11)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH NHẬT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cửa hàng thương mại dịch vụ (ô đất C11) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 16:15:00 đến ngày 2022-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,758,941,028 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công Công trình Dân dụng cấp III (chiều cao ≥ 2 tầng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng là kỹ sư xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, QS, QC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có kinh nghiệm làm hồ sơ thanh quyết toán, QS, QC ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào>0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép > 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều> 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uôn cốt thép >5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH NHẬT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cửa hàng thương mại dịch vụ (ô đất C11) Dự án phát triển nhà ở tại Khu Trung tâm dịch vụ Khu công nghiệp Bàu Xéo 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.924.690;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Ánh Nhật; Địa chỉ: Số 18A11, Khu dân cư An Bình, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai; Điện thoại: 02513 839285 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.924.690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Ánh Nhật; Địa chỉ: Số 18A11, Khu dân cư An Bình, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai; Điện thoại: 02513 839285 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Thống Nhất; Địa chỉ: KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.924.690 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHÍNH - KHỐI NHÀ A: XÂY DỰNG, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,136 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,456 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,744 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,226 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,851 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,782 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,088 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,67 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89,776 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,796 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,061 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,841 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,404 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,601 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,233 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,603 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,336 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,066 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,876 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,006 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,532 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,947 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,958 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,913 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,755 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 499,11 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.406,22 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 731 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130,05 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 94,12 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 679,76 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,3 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.545,405 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.799,95 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 499,11 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.846,245 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 781,9 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 236,23 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 304,95 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,975 | m2 |
| 50 | CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung nổi: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 51 | CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung chìm: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104,72 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,285 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110,011 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 141,8 | m |
| 55 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, dày 1.2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 10 li, bản lề sàn (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,4 | m2 |
| 56 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, dày 1.2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 8 li (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92,51 | m2 |
| 57 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, dày 1.2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 8 li (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,72 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 209,63 | m2 |
| 59 | CCLD ổ khóa cửa đi tay nắm gạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | bộ |
| 60 | CCLĐ cửa cuốn tole mạ màu (bao gồm môtơ và khóa cửa cuốn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,4 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,4 | m2 |
| 62 | Lan can kính cường lực tay vịn inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,68 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 114,525 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,679 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,679 | tấn |
| 66 | CCLĐ lan can inox tay vịn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,845 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,166 | 100m2 |
| 68 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,431 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,948 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,834 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC CHÍNH - KHỐI NHÀ A: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 2.560 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 750 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn áp trần Led 25W ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 12W ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led treo tường 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A - 220V, loại âm tường + box âm + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A - 220V, loại âm tường + box âm + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A - 220V, loại âm tường + box âm + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A - 220V, loại âm tường + box âm + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | cái |
| 18 | Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P - 16A/6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P - 20A/6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P - 25A/6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P - 32A/6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt RCCB 2P - 25A/30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 module, phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 15 module, phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| C | HẠNG MỤC CHÍNH - KHỐI NHÀ A: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa giảm uPVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa giảm uPVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa khóa uPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co ren nhựa uPVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi (nóng, lạnh), 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt khay đựng xà bông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co PPR D20 , nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PPR D25 , nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt co giảm PPR D25/20, nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa giảm PPR D25/20 nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa PPR D25, nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt co ren PPR D20, nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D60/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D114/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 40 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa uPVC D90/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt bít thăm nhựa uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt bít thăm nhựa uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt bít thăm nhựa uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC CHÍNH - KHỐI NHÀ B: XÂY DỰNG, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,026 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,051 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,047 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,248 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,325 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,55 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,175 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,404 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,613 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,241 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,853 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,956 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,655 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,624 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,944 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,284 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 94,842 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 177,592 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 240,56 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,4 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80,4 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 184,24 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 225,026 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 726,173 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 94,842 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 856,357 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,192 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,192 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 325 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,41 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,998 | m2 |
| 48 | CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung nổi: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 49 | CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung chìm: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 134,173 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,13 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | m |
| 53 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, dày 1.2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 10 li, bản lề sàn (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69,16 | m2 |
| 54 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, dày 1.2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 8 li (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,11 | m2 |
| 56 | CCLD ổ khóa cửa đi tay nắm gạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 57 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000,dày 1.2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 10li | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 93,954 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 93,954 | m2 |
| 59 | Lan can kính cường lực tay vịn inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 61 | CCLĐ sảnh đón mái kính cường lực 12 li (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m2 |
| 62 | Bu lông chữ U M22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,182 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,182 | tấn |
| 65 | CCLĐ mặt bậc gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,8 | m |
| 66 | CC lan can inox tay vịn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,717 | 100m2 |
| 68 | Gia công kèo thép mái sảnh đón | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,544 | tấn |
| 69 | Lắp dựng giằng kèo mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,544 | tấn |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC CHÍNH - KHỐI NHÀ B: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 330 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 570 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 440 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led âm trần 12w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 công tắc + mặt nạ + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 công tắc + mặt nạ + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 công tắc + mặt nạ + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB loại 1 pha - 16A - 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB loại 1 pha - 20A - 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB loại 2 pha - 25A - 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB loại 2 pha - 32A - 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCCB loại 2 pha - 25A - 30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 module, phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 15 module, phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC CHÍNH - KHỐI NHÀ B: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa giảm uPVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa giảm uPVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa khóa uPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co ren nhựa uPVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi (nóng, lạnh), 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt khây đựng xà bông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co PPR D20 , nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PPR D25 , nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt co giảm PPR D25/20, nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D20, nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm PPR D25/20, nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa PPR D25, nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D60/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D114/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa uPVC D90/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt bít thăm nhựa uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt bít thăm nhựa uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt bít thăm nhựa uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê giảm PPR D63/40, nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D40, nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê giảm PPR D40/25, nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa giảm uPVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng 1 chiều D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ đường kính 15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt phao cơ đóng ngắt tự động khi đầy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bể |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,577 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,467 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,038 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,8 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,796 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| H | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,143 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/CU/PVC 4 lõi 3x50mm+1x25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/CU/PVC 4 lõi 3x35mm+1x16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 2 lõi 2x6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha - 63A -25KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha - 32A -10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha - 32A -10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng D19 - L=2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 12 | Hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối |
| 13 | Lắp đặt tủ điên có mái che ngoài trời chất liệu thép (800x600x300) - kèm theo thiết bị vật tư | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 1F (600x400x300) - kèm theo thiết bị vật tư | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| I | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,843 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,18 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 842,8 | m2 |
| 7 | Trát bó vỉa có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 8 | Sơn quét bó vỉa ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 9 | Cung câp đất trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,7 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,74 | 100m2 |
| 11 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,74 | 100 m2/lần |
| J | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT: HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt chân DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt chân DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van bi DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Hộp tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cuộn vòi DN65x30m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lăng phun DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Hộp tủ chữa cháy trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt cuộn vòi DN50x20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 23 | Lăng phun DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy ABC 4kg: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 5kg: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 26 | Đầu phun hướng xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | cái |
| 27 | Ống thép tráng kẽm DN100x3,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm DN80x2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm DN50x2,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm DN40x2,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 31 | Ống thép tráng kẽm DN32x2,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 32 | Ống thép tráng kẽm DN25x2,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 33 | Đào rảnh đặt ống dưới nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,08 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,299 | 100m3 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 132,644 | m2 |
| 37 | Phụ kiện chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 38 | Lắp đặt trung tâm báo cháy thường 8 zone | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 39 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 41 | Nút nhấn khẩn cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 42 | Chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 43 | Điện trở cuối nguồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 520 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 460 | m |
| 47 | Đèn thoát hiểm (exit) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | bộ |
| 48 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | bộ |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 40m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Trụ đỡ cao 3m, cáp neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Cáp đồng trần 1x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cọc |
| 55 | Mối nối cara đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | mối |
| 56 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| K | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,664 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,733 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,424 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,132 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,163 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,604 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,365 | tấn |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm bể 03 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 197,02 | m2 |
| 13 | Băng cản nước waterstop | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m |
| 14 | Gia công lắp dựng thang nhôm rút h=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | CCLĐ bu long M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 20 | Gia công khung, xà gồ mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 23 | CCLĐ ổ khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,4 | m2 |
| L | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, Q= 90m3/h, H=65m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q= 60m3/h, H=65m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp Q= 3,6m3/h, H=65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển tự động 3 bơm (thiết bị LS, vỏ tủ VN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công Công trình Dân dụng cấp III (chiều cao ≥ 2 tầng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng là kỹ sư xây dựng. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công Xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn an toàn lao động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, QS, QC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có kinh nghiệm làm hồ sơ thanh quyết toán, QS, QC ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào>0,5m3 | Hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy ủi >110cv | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép > 8,5T | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Ô tô tải 5T | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều> 23KW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy cắt uôn cốt thép >5KW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 14 | Bộ dàn giáo | Còn sử dụng tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi