Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần hạ thế 02)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203138-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần hạ thế 02)
Số hiệu KHLCNT 20220156785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 09:56:00 đến ngày 2022-03-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,798,287,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,500,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống công tơ điện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân bậc 3/7 trở lên. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ô tô có gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất 100m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi, đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 6-10KVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Dụng cụ siết đai hòm công tơ
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần hạ thế 02)
gói thầu Thi công xây lắp, Thí nghiệm các công trình Sửa chữa lớn 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Điện lực


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Chức vụ Giám đốc công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02422.401.109 Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. Hotline: 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu –Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các trạm biến áp An Khánh 2, An Khánh 10, An Khánh 12, An Khánh 13, Ngãi Cầu 1 địa bàn xã An Khánh
B Vật liệu B cấp
1Băng dính cách điện hạ thếTheo thiết kế được duyệt431cuộn
2Hộp 4 công tơ 1 pha (không có ATM)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64hộp
3Hộp 4 công tơ 1 pha (trọn bộ gồm ATM40A)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật379hộp
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (trọn bộ gồm ATM100A)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61hộp
5Hộp phân dây (trọn bộ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật211hộp
6MCB 1 cực-40A-230/400VAC-≥6kArmsTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7Đai thép treo HCT, HPDTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật610cái
8Đai thép chống tổn thất tại HCTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.008cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ (dây đấu cầu H4)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.897,5m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ (cáp xuống ct 3 pha)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật305m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ (dây đấu cầu H3f)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61m
12Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT đơnTheo thiết kế được duyệt130bộ
13Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT đơnTheo thiết kế được duyệt38bộ
14Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT képTheo thiết kế được duyệt5bộ
15Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT képTheo thiết kế được duyệt4bộ
16Xà treo 2H3f cột đơnTheo thiết kế được duyệt4bộ
17Xà treo 2H3f cột képTheo thiết kế được duyệt3bộ
18Xà đỡ dây sau công tơ cột képTheo thiết kế được duyệt13bộ
19Xà đỡ dây sau công tơ cột đơnTheo thiết kế được duyệt205bộ
20Dây buộcTheo thiết kế được duyệt3.172m
21Sứ quả bàngTheo thiết kế được duyệt3.172quả
22Đề can tên khách hàng dán tại hòm công tơTheo thiết kế được duyệt1.586cái
23Đề can tên lộ dán trên HCTTheo thiết kế được duyệt504cái
24Khóa đaiTheo thiết kế được duyệt1.618bộ
C Nhân công B thực hiện phần công tơ
1Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,Theo thiết kế được duyệt844đầu
2Lắp hộp chứa công tơ H1, H2, H3f- Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Theo thiết kế được duyệt61hộp
3Lắp đặt hộp 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Theo thiết kế được duyệt443hộp
4Lắp đặt hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmTheo thiết kế được duyệt211hộp
5Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 xuống hộp phân dây - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Theo thiết kế được duyệt527,5m
6Lắp đặt cáp M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Theo thiết kế được duyệt2.215m
7Lắp đặt cáp M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Theo thiết kế được duyệt305m
8Lắp đặt sứ quả bàng- Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công loại cách điện các loạiTheo thiết kế được duyệt3.172quả
9Lắp đặt dây thép bọc PVC phi 1 - Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Theo thiết kế được duyệt3.172m
10Lắp đặt xà X-2H4Theo thiết kế được duyệt130bộ
11Lắp đặt xà X-3H4Theo thiết kế được duyệt38bộ
12Lắp đặt xà X-2H4-KTheo thiết kế được duyệt5bộ
13Lắp đặt xà X-3H4-KTheo thiết kế được duyệt4bộ
14Lắp đặt xà X-2H3fTheo thiết kế được duyệt4bộ
15Lắp đặt xà X-2H3f-kTheo thiết kế được duyệt3bộ
16Lắp đặt X-sct-kTheo thiết kế được duyệt13bộ
17Lắp đặt X-sctTheo thiết kế được duyệt205bộ
D Nhân công B thực hiện phần thu hồi
1Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Theo thiết kế được duyệt244m
2Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Theo thiết kế được duyệt1.304m
3Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Theo thiết kế được duyệt604m
4Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Theo thiết kế được duyệt4hộp
5Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Theo thiết kế được duyệt147hộp
6Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Theo thiết kế được duyệt326hộp
7Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Theo thiết kế được duyệt61hộp
8Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm - Thu hồi hộp phân dâyTheo thiết kế được duyệt192hộp
E Phần vận chuyển B thực hiện
1Xe ô tô gắn cần trục 5 tấnTheo thiết kế được duyệt5ca
F Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hòm công tơ khu vực xã Song Phương sau TBA Phương Bảng 1, Phương Bảng 3, Song Phương 4
G Vật liệu B cấp
1Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cột
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cột
5Xà phân dây cột đơn XPD-1Theo thiết kế được duyệt7bộ
6Xà phân dây cột đúp dọc XPD-2DTheo thiết kế được duyệt2bộ
7Xà néo X2NL-0,8mTheo thiết kế được duyệt6bộ
8Xà néo X2NL-1,2mTheo thiết kế được duyệt6bộ
9Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn)Theo thiết kế được duyệt148cái
11Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92bộ
12Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100bộ
13Đai thép inox + khóa đai InoxTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật240m
14Biển báo tên lộTheo thiết kế được duyệt192cái
15Sơn số cộtTheo thiết kế được duyệt0,7983kg
16Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tôngTheo thiết kế được duyệt8bộ
17Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
18Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Đai thép inox + khóa đai InoxTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
20Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25Theo thiết kế được duyệt20m
21Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34hòm
22Hòm 4 công tơ 1 pha, ATM 40ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật260hòm
23Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34hòm
24Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATMTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hòm
25MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện gồm 24 đầu cốt M25 và 04 đầu cốt AM70)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
27Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện gồm 24 đầu cốt M25 và 04 đầu cốt AM70)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118hộp
28Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật381m
29Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.990m
30Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34m
31Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147m
32Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2,76 kg/bộ x 105bộTheo thiết kế được duyệt105bộ
33Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến (TL: 2,7 kg/bộ x 12bộTheo thiết kế được duyệt12bộ
34Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đơn (TL: 14,88 kg/bộ x 66bộTheo thiết kế được duyệt66bộ
35Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đơn (TL: 19,36 kg/bộ x 37bộTheo thiết kế được duyệt37bộ
36Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đúp (TL: 14,98 kg/bộ x 9bộTheo thiết kế được duyệt9bộ
37Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đúp (TL: 19,44 kg/bộ x 6bộTheo thiết kế được duyệt6bộ
38Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 2H3F trên cột đơn (TL: 13,06 kg/bộ x 1bộTheo thiết kế được duyệt1bộ
39Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 3H3F trên cột đơn (TL: 16,64 kg/bộ x 1bộTheo thiết kế được duyệt1bộ
40Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 3H3F trên cột đúp (TL: 17,98 kg/bộ x 2bộTheo thiết kế được duyệt2bộ
41Sứ quả bàngTheo thiết kế được duyệt648quả
42Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Theo thiết kế được duyệt117m
43Đai thép inox + khóa đai InoxTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật658m
44Đề can hòm công tơ 1 phaTheo thiết kế được duyệt1.047cái
45Đề can hòm công tơ 3 phaTheo thiết kế được duyệt34cái
46Đề can tên lộ hộp công tơTheo thiết kế được duyệt329cái
47Băng dính cách điệnTheo thiết kế được duyệt131cuộn
48Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tôngTheo thiết kế được duyệt8Bộ
49Móng cột ly tâm 7,5m đơn (thi công bằng thủ công)Theo thiết kế được duyệt17móng
50Móng cột ly tâm 7,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công)Theo thiết kế được duyệt36móng
51Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng thủ công)Theo thiết kế được duyệt3móng
52Móng cột ly tâm 8,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công)Theo thiết kế được duyệt15móng
53Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng thủ công)Theo thiết kế được duyệt2móng
54Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo thiết kế được duyệt6móng
H Nhân công Phần đường trục hạ thế
1Thay cột bằng thủ công chiều cao cột 53cột
2Thay cột bằng thủ công chiều cao cột 19cột
3Thay cột bằng thủ công chiều cao cột 3cột
4Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột 6cột
5Thay cáp vặn xoắn loại cáp 1,035km
6Thay cáp vặn xoắn loại cáp 0,634km
7Thay cáp vặn xoắn loại cáp 1,082km
8Lắp Xà phân dây cột đơn XPD-17bộ
9Lắp Xà phân dây cột đúp dọc XPD-2D2bộ
10Lắp Xà néo X2NL-0,8m6bộ
11Lắp Xà néo X2NL-1,2m6bộ
12Ép đầu cốt tiết diện 8đầu
13Thay biển chiều cao 192cái
14Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 4,4352m2
15Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị tiết diện 8m
16Ép đầu cốt tiết diện 8đầu
17Thay kẹp IPC (Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6)16bộ
18Thay ống nhựa nổi vào tường đường kính ống 20m
19Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tông8Bộ
20Móng cột ly tâm 7,5m đơn (thi công bằng thủ công)17móng
21Móng cột ly tâm 7,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công)36móng
22Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng thủ công)3móng
23Móng cột ly tâm 8,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công)15móng
24Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng thủ công)2móng
25Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng máy kết hợp thủ công)6móng
I Nhân công Phần công tơ
1Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp 34cái
2Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp 260cái
3Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp 34cái
4Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp 1cái
5Thay áp tô mát loại 1 pha 5cái
6Thay hộp phân dây (Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện gồm 24 đầu cốt M25 và 04 đầu cốt AM70) )9hộp
7Thay hộp phân dây (Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện gồm 24 đầu cốt M25 và 04 đầu cốt AM70) )118hộp
8Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây 381m
9Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây 1.279m
10Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây 147m
11Thay kẹp IPC (Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6)1.046bộ
12Ép đầu cốt tiết diện 136đầu
13Ép đầu cốt tiết diện 508đầu
14Lắp Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2,76 kg/bộ x 105bộ105bộ
15Lắp Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến (TL: 2,7 kg/bộ x 12bộ12bộ
16Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đơn (TL: 14,88 kg/bộ x 66bộ66bộ
17Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đơn (TL: 19,36 kg/bộ x 37bộ37bộ
18Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đúp (TL: 14,98 kg/bộ x 9bộ9bộ
19Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đúp (TL: 19,44 kg/bộ x 6bộ6bộ
20Lắp Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 2H3F trên cột đơn (TL: 13,06 kg/bộ x 1bộ1bộ
21Lắp Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 3H3F trên cột đơn (TL: 16,64 kg/bộ x 1bộ1bộ
22Lắp Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 3H3F trên cột đúp (TL: 17,98 kg/bộ x 2bộ2bộ
23Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công (Sứ quả bàng)648quả
J Nhân công tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 0,185km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 1,62km
3Thay cần đèn chiếu sáng, phụ kiện (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng -TD)43bộ
4Công tác bó lại dây và chỉnh trang dây viễn thông tại các cột thay thế (tính 01 công/ vị trí)26công
5Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ hộp 9cái
6Thay công tơ 1 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 1 pha lắp đặt lại)1.047cái
7Thay công tơ 3 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 3 pha lắp đặt lại)35cái
8Thay hộp phân dây (Tháo ra lắp đặt lại Hộp phân dây)1hộp
9Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H41bộ
10Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây 36m
11Thay thế đo đếm các loại (Tháo ra lắp lại biến dòng hạ thế )1bộ
K Nhân công thu hồi
1Thay cột bằng thủ công chiều cao cột 40cột
2Thay cột bằng thủ công chiều cao cột 12cột
3Thay cáp vặn xoắn loại cáp 0,284km
4Thay cáp vặn xoắn loại cáp 0,117km
5Thay cáp vặn xoắn loại cáp 1,049km
6Thay cáp vặn xoắn loại cáp 0,024km
7Thay cáp vặn xoắn loại cáp 0,559km
8Thu hồi xà X1-0,8 (TL xà 7bộ
9Thu hồi xà X2-4 (TL xà 1bộ
10Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp 4cái
11Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp 93cái
12Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp 227cái
13Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp 35cái
14Thay hộp phân dây (Hộp phân dây trên cột vuông)60hộp
15Thay hộp phân dây (Hộp phân dây trên cột ly tâm)21hộp
16Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây 81m
17Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây 279m
18Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây 454m
19Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây 70m
L Máy thi công
1Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tông8Bộ
2Móng cột ly tâm 7,5m đơn (thi công bằng thủ công)17móng
3Móng cột ly tâm 7,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công)36móng
4Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng thủ công)3móng
5Móng cột ly tâm 8,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công)15móng
6Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng thủ công)2móng
7Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng máy kết hợp thủ công)6móng
M Chi phí vận chuyển B thực hiện
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột6ca
2Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật tư mới, thu hồi9ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống công tơ điện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 Công nhân bậc 3/7 trở lên. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn ô tô có gắn cẩu ≥ 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải ≥ 5 tấn trọng tải ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
4 Máy bơm nước công suất 100m3/h2
5 Máy đầm bê tông các loại đầm dùi, đầm bàn2
6 Máy hàn điện 6-10KVA2
7 Máy phát điện >10kVA >10kVA2
8 Tời kéo trọn bộ3
9 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột trọn bộ3
10 Dụng cụ siết đai hòm công tơ trọn bộ3
11 Máy cắt bê tông hoạt động tốt3
12 Máy đục bê tông hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->