Gói thầu: Hóa chất, vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214371 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 16:32:00 đến ngày 2022-03-02 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 341,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 171.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 342.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất, vật tư Hóa chất, vật tư 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp - Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh hóa chất - Hồ sơ giới thiệu năng lực (bao gồm tài chính) và ít nhất 2 hợp đồng có tính chất tương tự đã thực hiện trong vòng 03 năm trở lại. - Bản cam kết về tiến độ cung cấp hàng hóa - Bản cam kết về yêu cầu kỹ thuật - Cam kết không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu trong vòng 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%; có thời hạn sử dung tại thời điểm tiếp nhận bằng tối thiểu 2/3 thời hạn sử dung được nhà sản xuất công bố đối với hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn; sản xuất từ năm 2021 trở về sau đối với các hàng hóa còn lại |
| E-CDNT 12.2 | Nêu rõ xuất xứ hàng hóa |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 2/3 thời hạn sử dung được nhà sản xuất công bố đối với hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn; sản xuất từ năm 2021 trở về sau đôi với các hàng hóa còn lại |
| E-CDNT 15.2 | 2 hợp đồng có tính chất tương tự đã thực hiện trong vòng 03 năm trở lại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
Địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4 Tp.HCM
Điện thoại: 190020399-nhánh 332; Fax: 028. 39404759 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành Địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4 Tp.HCM Điện thoại: 190020399-nhánh 332; Fax: 028. 39404759 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành Địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4 Tp.HCM Điện thoại: 190020399-nhánh 332; Fax: 028. 39404759 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành Địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4 Tp.HCM Điện thoại: 190020399-nhánh 332; Fax: 028. 39404759 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Graphite flake tinh khiết > 99% | 808067 - (Merck) | 5 | kg | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 7782-42-5 | |
| 2 | Titanium dioxide (P25 nanoparticles) | 718467 - (Merck) | 1 | kg | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 13463-67-7 | |
| 3 | Titanium dioxide (micropowder) | 248576 - (Merck) | 2 | kg | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 1317-70-0 | |
| 4 | Potassium Permanganate (99%) | 1050821000 - Merck | 1 | kg | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 7722-64-7 | |
| 5 | Sodium hydroxide | 1064981000 - Merck | 1 | kg | Hãng sản xuất: MerckCAS No: 1310-73-2 | |
| 6 | Graphene comercial | 2 | kg | Hãng sản xuất: ACS MaterialCAS No: 7782-42-5 | ||
| 7 | Ethanol | 1009832500 - Merck | 10 | Lít | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 64-17-5 | |
| 8 | Acetone | 1000142500 - Merck | 10 | Lít | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 67-64-1 | |
| 9 | Hydrogen peroxide 50% | 18304 - (Merck) | 5 | Lít | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 7722-84-1 | |
| 10 | Hydrazine hydrate | 225819 - (Merck) | 2 | Lít | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 10217-52-4 | |
| 11 | HCl 37%, hoá chất tinh khiết | 258148 - (Merck) | 2 | Lít | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 7647-01-0 | |
| 12 | H2SO4, 98% | 07208 - (Merck) | 4 | Lít | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 7664-93-9 | |
| 13 | HNO3, 68-70% | 438073 - (Merck) | 2 | Lít | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 7697-37-2 | |
| 14 | Khí Ethylene tinh khiết | Linde Gas | 1 | Chai 47 lít | Purity: > 99,8% | |
| 15 | Khí Nitơ tinh khiết | Linde Gas | 4 | Chai 47 lít | Purity: > 99,9% | |
| 16 | Polymethyl Methacrylate (PMMA) | 182265 - (Merck) | 1 | kg | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 9011-14-7 | |
| 17 | Zinrconium (IV) oxide (ZrO2) | 544760 - (Merck) | 3 | Lọ (50g) | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 1314-23-4 | |
| 18 | Aluminum Oxide (Al2O3) | 199966 - (Merck) | 2 | kg | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 1344-28-1 | |
| 19 | Silicon Dioxide (SiO2) | 342890 - (Merck) | 1 | kg | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 60676-86-0 | |
| 20 | Butyric Acid | 19215 - (Merck) | 4 | lọ (5ml) | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 107-92-6 | |
| 21 | Propionic Acid | 94425 - Sigma-Aldrich (Merck) | 4 | lọ (5ml) | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 79-09-4 | |
| 22 | Valeric Acid | 75054 - (Merck) | 4 | lọ (5ml) | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 109-52-4 | |
| 23 | Potassium hydroxide | P5958 - (Merck) | 3 | kg | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 1310-58-3 | |
| 24 | Calcium chloride CaCl2 | 1023780500 - Merck | 5 | kg | Hãng sản xuất: Sigma AldrichCAS No: 10043-52-4 | |
| 25 | Mẫu trái cây tươi | Việt Nam | 30 | kg | Hàng loại 1 | |
| 26 | Cốc thủy tinh 2L | SCH60470 | 2 | cái | Duran - Đức | |
| 27 | Cốc thủy tinh 1L | SCH60460 | 2 | cái | Duran - Đức | |
| 28 | Cốc thủy tinh 500ml | SCH60450 | 5 | cái | Duran - Đức | |
| 29 | Cốc thủy tinh 100ml | SCH60410 | 10 | cái | Duran - Đức | |
| 30 | Cốc thủy tinh 50ml | SCH60415 | 7 | cái | Duran - Đức | |
| 31 | Bình tam giác 1L | SCH54250 | 3 | cái | Duran - Đức | |
| 32 | Bình tam giác 500ml | SCH54240 | 3 | cái | Duran - Đức | |
| 33 | Bình tam giác 250ml | SCH54210 | 5 | cái | Duran - Đức | |
| 34 | Bình cầu 1L | 2.17118604E8 | 3 | cái | Duran - Đức | |
| 35 | Phễu thủy tinh | 2.13514103E8 | 2 | cái | Duran - Đức | |
| 36 | Ống đong 1L | SCH22718 | 3 | cái | Duran - Đức | |
| 37 | Ống đong 500 ml | SCH22717 | 3 | cái | Duran - Đức | |
| 38 | Ống đong 250 ml | SCH22716 | 3 | cái | Duran - Đức | |
| 39 | Bình định mức 1L | 24 679 54 58 | 3 | cái | Duran - Đức | |
| 40 | Bình định mức 500ml | 24 679 44 53 | 2 | cái | Duran - Đức | |
| 41 | Găng tay | 12 | Hộp | NVIMEDIC màu xanh | ||
| 42 | Khẩu trang | 3MVFlex9105 | 9 | Hộp | 3M VFLEX | |
| 43 | Pipet 10 mL | 5402910P | 1 | cái | Hãng sản xuất: Witeg – Đức | |
| 44 | Pipet 1 mL | 5402901D | 2 | cái | Hãng sản xuất: Witeg – Đức | |
| 45 | Pipet tip | 3 | Hộp (1000 cái) | Hãng sản xuất: Witeg – Đức; Dung tích 1 ml | ||
| 46 | Túi đựng mẫu | 300 | cái | Việt Nam | ||
| 47 | Hộp đựng mẫu rắn | 150 | cái | Duran - Đức; Đường kính 10 cm | ||
| 48 | Hộp đựng mẫu lỏng | 150 | cái | Duran - Đức; Thể tích 100 ml | ||
| 49 | Ống quay ly tâm 15ml | 52 | cái | Duran - Đức | ||
| 50 | Cốc sứ 100ml | 5 | cái | Duran - Đức | ||
| 51 | Ống teflon | PTFE Lined Vessel | 4 | cái | Teflon Liner Container for Synthesis Autoclave Reactor (50ml) | |
| 52 | Aluminum oxide foam porous ceramic | AL-OX-02-FM | 15 | cái | Hãng sản xuất: American elementsCAS No: 1344-28-1 | |
| 53 | Đế thạch anh (quartz dạng tấm) | Hàn Quốc | 3 | tấm | QUARTZ GLASS diameter :120mm x 120mm / ± 0,5mm thickness :3mm/ ± 0,5mm.Visible light transmittance : ≥97% | |
| 54 | UVB-LEDs | Hàn Quốc | 10 | cái | Module UV LED-365nm + SourceForward Current 500 mAForward Voltage 3.4 VPeak Wavelength 365 nmLED chip: 20 PCS | |
| 55 | UVA-LEDs | Hàn Quốc | 10 | cái | Module UV LED Lamp 100-150W 395nm + sourcePeak wavelength (λP): 395 nmSize 33*35mmLED Chip: 40PCSForward current: 700-1000mAForward voltage 60-75V | |
| 56 | UVC-LEDs | Hàn Quốc | 10 | cái | Module UV-C 280nm array regular size 25x21x5mm, Peak wavelength (λP): 280nm + SourceLED chip 16PCSOperating current 160 mAReference voltage 11V~14V | |
| 57 | Inox 304 (dạng tấm dày 10 mm) | Việt Nam | 250 | kg | Inox tấm dày 10mm | |
| 58 | Bánh xe đẩy | Việt Nam | 20 | cái | Bánh xe có khóa chịu nhiệt 4inch càng thép | |
| 59 | Quạt hút | Việt Nam | 10 | cái | Quạt thông gió vuông InoxĐường kính cánh: 350 (mm)Điện áp: 220 (V)Công suất: 42 (W)Lưu lượng: 2280 (m3/h)Tốc độ: 1400 (v/p) | |
| 60 | Ống inox 304 (Ø 34) | Việt Nam | 25 | kg | Ống Inox 304 Ø34mmĐộ dày: 2mmMác thép: SUS 304 | |
| 61 | Ống co inox 304 (Ø 34) | Việt Nam | 15 | kg | Ống Inox 304 Ø34mmĐộ dày: 2mmMác thép: SUS 304 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 171.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 342.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi