Gói thầu: Thi công xây dựng Sửa chữa một số công trình kiến trúc tại Chi nhánh MĐV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Sửa chữa một số công trình kiến trúc tại Chi nhánh MĐV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 16:40:00 đến ngày 2022-03-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,075,922,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm (phải được chứng thực): - Hợp đồng Thi công xây dựng kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 130 CV đến 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa một số công trình kiến trúc tại Chi nhánh MĐV Dự toán sửa chữa một số công trình kiến trúc tại Chi nhánh MĐV 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp và được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Sở xây dựng nơi Doanh nghiệp đăng ký hoạt động theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico; Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 898 760; Fax: 02143 898 711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 898 760; Fax: 02143 898 711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 898 760; Fax: 02143 898 711 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 898 760; Fax: 02143 898 711 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,024 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,611 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,851 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,331 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,054 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,936 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,574 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | tấn |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,471 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,97 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,97 | m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,024 | 1m2 |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,164 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,77 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,12 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,12 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,77 | m2 |
| 32 | Gia công hệ khung thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 34 | Tôn ốp tường dày 0.35 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,189 | 100m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,811 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,91 | 1m2 |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,859 | 100m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,359 | 1m2 |
| 46 | Gia công cửa thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,882 | 1m2 |
| 48 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn (ốp 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,61 | 1m2 |
| 50 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,935 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,993 | m3 |
| 52 | Vét rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,225 | m2 |
| 53 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | m3 |
| 57 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m2 |
| 61 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 62 | Đèn led chống nổ kiểu treo 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Công tắc 1 chiều 2 hạt ( Đế, mặt, công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Hộp đấu nối 100x100x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 67 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 68 | ống luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 69 | ống luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 70 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 71 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 72 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| B | SÂN + ĐƯỜNG DẢI ASPHALT ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h (tỷ lệ phối Đ=45%, C=45%, nhựa đường 6%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30m tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | 100tấn |
| C | NHÀ BẢO VỆ , CỔNG, TRẠM ĐIỆN TUYỂN KHOÁNG 1 | |||
| 1 | Diện tích tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,55 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,55 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,55 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,55 | m2 |
| 5 | Diện tích tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,088 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,088 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,088 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,088 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,067 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,067 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,067 | m2 |
| 12 | Diện tích trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,038 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,038 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,038 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,645 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,459 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,459 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,645 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,694 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100kg |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100kg |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,288 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100kg |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 30 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,657 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,167 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,167 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,59 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 8ly (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 35 | Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 8 ly (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,435 | m2 |
| 36 | Vách nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 8 ly (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 38 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 39 | Đèn led P=25W trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Đèn pha led P=50W ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Dây CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 48 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 49 | ống nhựa cứng luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 50 | ống nhựa cứng luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 51 | aptomat MCB 1P - 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Công tắc hẹn giờ 1500W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Tháo dỡ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | ống đồng điều hòa 12000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 56 | ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 57 | Giá đớ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 1 pha -16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 60 | ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 61 | Tháo dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,018 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,959 | m3 |
| 64 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m3 |
| 66 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,029 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,029 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,798 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,556 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,354 | m2 |
| 73 | Đèn trên đầu trụ cổng inox D500 ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | inox thay mới trong chi tiết balie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,789 | kg |
| 75 | inox thay mới trong chi tiết balie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,827 | kg |
| 76 | Cáp D10 và tăng đơ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Chốt hãm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Inox cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,93 | kg |
| 80 | Lắp dựng cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m2 |
| 81 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,462 | 100m3 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 1m3 |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | m3 |
| 86 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,478 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,683 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,303 | m2 |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,375 | m3 |
| 90 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | 100m2 |
| 91 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn tiết diện gạch gốm 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 93 | ống thép đen D400x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,054 | kg |
| 94 | lắp đặt ống thép D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | 1m3 |
| 96 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 97 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m2 |
| 100 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,066 | m3 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,407 | 1m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,422 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 106 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,288 | m2 |
| 108 | Láng đáy nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 110 | Tấm đan thép đục lỗ dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,752 | kg |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 112 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 113 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,387 | m3 |
| 114 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,596 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,596 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,592 | m2 |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 120 | Hộp nhựa gen 14x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| D | ĐƯỜNG VÀO NHÀ ĂN TUYỂN KHOÁNG 1 | |||
| 1 | Lát nền, sàn tiết diện gạch gốm 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,881 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,463 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 9 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,681 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,681 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,681 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,629 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,6 | m3 |
| 16 | Xúc hỗn hợp bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,7 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,7 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,776 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,429 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,619 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,65 | m2 |
| 24 | Sơn tường bó vỉa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,65 | m2 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m3 |
| 26 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m3 |
| 28 | Mài nhẵn sân BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m2 |
| 29 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | 10m |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 32 | ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,04 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,828 | 1m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 39 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,105 | m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 1m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 55 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 58 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 59 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,321 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,321 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 68 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,822 | m2 |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,022 | 1m2 |
| 72 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,519 | 1m2 |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | 100m2 |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,316 | m3 |
| 82 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m2 |
| 83 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m3 |
| 84 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,391 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,391 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,391 | m3 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,567 | 1m3 |
| 88 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m3 |
| 89 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,901 | m3 |
| 91 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch thẻ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,897 | m2 |
| 92 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 93 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ TUYỂN KHOÁNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,682 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,534 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,212 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,005 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,005 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,005 | m3 |
| 8 | Đào đất móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,456 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,128 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,462 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,462 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,454 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,854 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,854 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,359 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,315 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,836 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,227 | m3 |
| 37 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,123 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,123 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,878 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,809 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,809 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300,vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,155 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,329 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 48 | Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 51 | Vách nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,055 | m2 |
| 52 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,733 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 59 | Khung móng thép M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 62 | Đèn trụ cổng 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Đèn pha 50W - Ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 66 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 67 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 68 | ống luồn dây SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 69 | ống luồn dây SP D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 70 | Đèn tuýp led, P=40W, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | aptomat MCB 1P - 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 80 | Dây CU//PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 81 | Dây CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 82 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 83 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 84 | ống nhựa cứng luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 85 | ống nhựa cứng luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 86 | aptomat MCB 3P -32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | aptomat MCB 3P -20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | aptomat MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | aptomat MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt điều hòa ( điều hòa tận dụng lại chỉ tính công lắp đặt) Điều hòa 12000BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | ống đồng điều hòa 12000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 93 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 94 | ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 95 | ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 96 | Giá đớ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 107 | ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 108 | ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 109 | Vanh khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Vanh khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 114 | Nối thẳng trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Cút nhựa ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 116 | Zắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Zắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 122 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 126 | ống nhựa U.PVC D110 (Class 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 127 | ống nhựa U.PVC D90 (Class 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 128 | ống nhựa U.PVC D42 (Class 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 129 | Cút 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 130 | Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 131 | Cút 135 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 132 | Tê 45 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Y 45 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Y 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Côn thu PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Đào, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 141 | Đào đất bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,378 | m3 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | 1m3 |
| 143 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | m3 |
| 146 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 153 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,767 | m3 |
| 154 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,517 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,517 | m2 |
| 156 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 157 | Cút sành D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,596 | cái |
| 158 | Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m3 |
| 160 | ống PVC D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m |
| 161 | Chếch PVC D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| F | SỬA CHỮA ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 9cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h (tỷ lệ phối Đ=45%, C=45%, nhựa đường 6%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | 100tấn |
| 7 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,37 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,15 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,596 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3 | m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | 1 cấu kiện |
| G | BỒN HOA + ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,431 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,431 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,431 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,365 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,365 | 100m3 |
| 6 | Xúc đổ đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,9 | 1m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất màu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,649 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,49 | 10m³/1km |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,214 | 1m3 |
| 10 | Lót cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,148 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,774 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,329 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,144 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,763 | m3 |
| 15 | Gạch thẻ ốp 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,44 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,813 | m2 |
| 17 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,75 | m3 |
| 19 | Lát gạch gốm 400x400x4, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m2 |
| 20 | Lát đá rối, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm (phải được chứng thực): - Hợp đồng Thi công xây dựng kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV)) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | >=1kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | >=5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | >=1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | >=23 KW | 1 |
| 7 | Máy nối ống nhựa | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 8 | Máy khoan | >=4,5KW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | >=0,62 kW | 1 |
| 10 | Máy mài | >=2,7 Kw | 1 |
| 11 | Máy trộn | >=250l | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | >=150l | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | >=7,0 T | 3 |
| 14 | Máy lu bánh hơi tự hành | >=16 T | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép tự hành | >=10 T | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất 130 CV đến 140 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi