Gói thầu: Thi công xây dựng Sửa chữa một số công trình kiến trúc tại Chi nhánh MĐV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231323-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
Tên gói thầu Thi công xây dựng Sửa chữa một số công trình kiến trúc tại Chi nhánh MĐV
Số hiệu KHLCNT 20220231244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 16:40:00 đến ngày 2022-03-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,075,922,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm (phải được chứng thực): - Hợp đồng Thi công xây dựng kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=16 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=10 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất 130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Sửa chữa một số công trình kiến trúc tại Chi nhánh MĐV
Dự toán sửa chữa một số công trình kiến trúc tại Chi nhánh MĐV
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico; Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 898 760; Fax: 02143 898 711
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Quang Anh + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico , địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico; Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 898 760; Fax: 02143 898 711


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp và được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Sở xây dựng nơi Doanh nghiệp đăng ký hoạt động theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico; Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 898 760; Fax: 02143 898 711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 898 760; Fax: 02143 898 711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 898 760; Fax: 02143 898 711
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 898 760; Fax: 02143 898 711
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI
1Đào đất móng trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V57,024m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,611m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,851m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,331m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,795100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,917100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,054m3
8Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,936m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,574m3
17Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,598100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,435tấn
20Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,471m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,97m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,97m2
23Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,656tấn
24Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,523tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,0241m2
26Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,179tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,164m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,77m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,12m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V155,12m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,77m2
32Gia công hệ khung thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,538tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,538tấn
34Tôn ốp tường dày 0.35 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,189100m2
35Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,811tấn
36Gia công vì kèo bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,593tấn
37Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
38Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V171,911m2
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,95tấn
41Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,611tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,611tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,859100m2
44Gia công cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3591m2
46Gia công cửa thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,8821m2
48Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn (ốp 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,611m2
50Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,935100m2
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,993m3
52Vét rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,225m2
53Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,771m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7711m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,394m3
57Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,737m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,46m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,46m2
60Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,46m2
61Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
62Đèn led chống nổ kiểu treo 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
63Công tắc 1 chiều 2 hạt ( Đế, mặt, công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Hộp đấu nối 100x100x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
65Aptomat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
67Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
68ống luồn dây SP D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
69ống luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
70Nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
71Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bình
72Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bình
B SÂN + ĐƯỜNG DẢI ASPHALT ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Cày xới mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,84100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,84100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,84100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h (tỷ lệ phối Đ=45%, C=45%, nhựa đường 6%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,105100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,105100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30m tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,105100tấn
C NHÀ BẢO VỆ , CỔNG, TRẠM ĐIỆN TUYỂN KHOÁNG 1
1Diện tích tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V39,55m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V39,55m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,55m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,55m2
5Diện tích tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V63,088m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V63,088m2
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,088m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,088m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,067m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,067m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,067m2
12Diện tích trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,038m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,038m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,038m2
15Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,802m3
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,645m2
17Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,459m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,459m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,645m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207m3
21Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,694m2
22Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100kg
23Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100kg
24Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,959m3
25Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181m3
26Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,288m2
27Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239100kg
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
30Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V93,657m2
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,167m2
32Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,167m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ công tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,59m2
34Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 8ly (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
35Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 8 ly (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,435m2
36Vách nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 8 ly (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,61m2
37Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
38Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
39Đèn led P=25W trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Đèn pha led P=50W ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
41Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Aptomat MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Dây CU/PVC/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
47Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
48Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
49ống nhựa cứng luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
50ống nhựa cứng luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
51aptomat MCB 1P - 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Công tắc hẹn giờ 1500WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt tủ điện 210x160x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Tháo dỡ điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55ống đồng điều hòa 12000Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
56ống bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
57Giá đớ điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Aptomat MCB 1 pha -16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
60ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
61Tháo dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,018m2
62Tháo dỡ cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
63Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V8,959m3
64Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
65Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m3
66Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V18,029m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V18,029m3
69Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,859m3
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,798m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,556m2
72Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,354m2
73Đèn trên đầu trụ cổng inox D500 ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
74inox thay mới trong chi tiết balieMô tả kỹ thuật theo Chương V27,789kg
75inox thay mới trong chi tiết balieMô tả kỹ thuật theo Chương V55,827kg
76Cáp D10 và tăng đơ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
77Chốt hãm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
79Inox cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,93kg
80Lắp dựng cửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m2
81Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,462100m3
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,441m3
85Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452m3
86Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,478m3
87Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,683m3
88Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,303m2
89Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,375m3
90Rải bạt rứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,475100m2
91Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m3
92Lát nền, sàn tiết diện gạch gốm 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
93ống thép đen D400x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V874,054kg
94lắp đặt ống thép D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
95Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,131m3
96Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
97Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
98Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
99Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m2
100Đào đất hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,066m3
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4071m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,422m3
105Ván khuôn gỗ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
106Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348m3
107Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,288m2
108Láng đáy nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m2
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
110Tấm đan thép đục lỗ dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V52,752kg
111Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
112Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
113Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,387m3
114Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,596m2
115Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,596m2
116Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744m2
117Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,592m2
118Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
120Hộp nhựa gen 14x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
D ĐƯỜNG VÀO NHÀ ĂN TUYỂN KHOÁNG 1
1Lát nền, sàn tiết diện gạch gốm 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,881m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,418m3
5Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,463m3
6Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,418m3
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,78m2
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m3
9Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
10Bê tông mặt đường, đá 2x4, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,681m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V12,681m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V12,681m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,629m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,6m3
16Xúc hỗn hợp bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,327100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V132,7m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V132,7m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7761m3
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
21Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,429m3
22Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,619m3
23Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,65m2
24Sơn tường bó vỉa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V91,65m2
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V38m3
26Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6100m2
27Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m3
28Mài nhẵn sân BTMô tả kỹ thuật theo Chương V580m2
29Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,510m
30Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
31Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
32ống PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
33Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,04m3
35Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308m3
36Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8281m3
38Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234m3
39Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,066m3
40Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,804m3
41Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083m3
42Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,105m2
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
44Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,855m3
45Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
46Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285m3
47Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
50Gia công, lắp đặt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2341m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
55Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248m3
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,49m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
58Đào đất móng trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
59Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,321m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,321m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
64Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
68Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,802m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,822m2
70Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0221m2
72Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
73Gia công vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
74Gia công vì kèo bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5191m2
76Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
77Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,61m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,526100m2
81Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,316m3
82Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V115m2
83Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,75m3
84Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,391m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,391m3
86Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,391m3
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5671m3
88Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
89Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87m3
90Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,901m3
91Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch thẻ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,897m2
92Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
93Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
E NHÀ BẢO VỆ TUYỂN KHOÁNG 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,682m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,025m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,534m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,212m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,005m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V10,005m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V10,005m3
8Đào đất móng nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V26,456m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3231m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,251100m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,48m3
13Xây móng bằng Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,128m3
14Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
15Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,462m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,462m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,454m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,854m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,854m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,359m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,405100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,388tấn
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,5m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,5m2
32Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3151m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,836m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,227m3
37Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,123m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,123m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,878m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,809m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,809m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300,vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,155m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,329m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
47Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
48Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
49Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
50Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
51Vách nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,055m2
52Đào đất móng trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,733m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,248m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
59Khung móng thép M24x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
62Đèn trụ cổng 25WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Đèn pha 50W - Ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
64Dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
66Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
67Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
68ống luồn dây SP D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
69ống luồn dây SP D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
70Đèn tuýp led, P=40W, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
71Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72aptomat MCB 1P - 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75aptomat MCB 1P - 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
78aptomat MCB 1P - 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
80Dây CU//PVC 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
81Dây CU/PVC/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
82Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
83Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
84ống nhựa cứng luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
85ống nhựa cứng luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
86aptomat MCB 3P -32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87aptomat MCB 3P -20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88aptomat MCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89aptomat MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt điều hòa ( điều hòa tận dụng lại chỉ tính công lắp đặt) Điều hòa 12000BTU 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92ống đồng điều hòa 12000Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
93Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
94ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
95ống bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
96Giá đớ điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
101Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
102Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Sen tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
105Bình nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
106ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
107ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
108ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
109Vanh khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Vanh khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
114Nối thẳng trong D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Cút nhựa ren trong PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
116Zắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Zắc co D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
122Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
126ống nhựa U.PVC D110 (Class 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
127ống nhựa U.PVC D90 (Class 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
128ống nhựa U.PVC D42 (Class 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
129Cút 135 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
130Cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
131Cút 135 PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
132Tê 45 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Y 45 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Y 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Côn thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Côn thu PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Thu sàn inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Đào, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V71m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
141Đào đất bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,378m3
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8691m3
143Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3
145Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345m3
146Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,689m3
147Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,474m3
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
151Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
152Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
153Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,767m3
154Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,517m2
155Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,517m2
156Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m2
157Cút sành D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,596cái
158Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,21m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1m3
160ống PVC D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m
161Chếch PVC D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
F SỬA CHỮA ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Cày xới mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h (tỷ lệ phối Đ=45%, C=45%, nhựa đường 6%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,075100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,075100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,075100tấn
7Sơn phân tuyến đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,37m2
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V145cấu kiện
9Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
10Ván khuôn gia cố tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V58m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,15m3
12Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,596100kg
13Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V49,3m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1451 cấu kiện
G BỒN HOA + ĐƯỜNG DẠO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V28,431m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,431m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V28,431m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,365100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,365100m3
6Xúc đổ đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V464,91m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất màu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,649100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,4910m³/1km
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,2141m3
10Lót cát đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,148m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,774m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,329m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,144m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,763m3
15Gạch thẻ ốp 60x240, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,44m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,813m2
17Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,975100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,75m3
19Lát gạch gốm 400x400x4, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5m2
20Lát đá rối, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V282m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm (phải được chứng thực): - Hợp đồng Thi công xây dựng kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV))33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1kw1
2 Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
3 Máy cắt uốn >=5kW1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW1
5 Máy đầm đất cầm tay >=70kg1
6 Máy hàn >=23 KW1
7 Máy nối ống nhựa Máy hàn nhiệt1
8 Máy khoan >=4,5KW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW1
10 Máy mài >=2,7 Kw1
11 Máy trộn >=250l1
12 Máy trộn vữa >=150l1
13 Ô tô tự đổ >=7,0 T3
14 Máy lu bánh hơi tự hành >=16 T1
15 Máy lu bánh thép tự hành >=10 T1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 130 CV đến 140 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->