Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 16:29:00 đến ngày 2022-03-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,946,379,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.419569927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.483913985E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.462.465.966 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.924.931.932 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị) Xây dựng nhà văn hoá thôn Đại Từ 1, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018,2019,2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Chủ tịch UBND xã Đông Thịnh. Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ 01 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | 1,7225 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | 14,3676 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | 4,7706 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 13,6197 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,3322 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,0648 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0843 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,5783 | tấn | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | 29,8508 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | 38,5756 | m3 | |
| 11 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,6091 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | 0,7827 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,1988 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,9628 | tấn | |
| 15 | Xây ốp cổ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 3,9189 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 63,7961 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1,2531 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 1,2531 | 100m3/1km | |
| 19 | Đắp cát tôn nền | 158,0568 | m3 | |
| 20 | Rải lớp nilon lót chống mất nước | 245,312 | m2 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 24,531 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,51 | m2 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,8869 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,1734 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1869 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3128 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,9009 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1958 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4366 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,5393 | tấn | |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 42,5517 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,2819 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,2192 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7522 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4356 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0824 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2613 | tấn | |
| 38 | Bê tông lam trang trí M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6652 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ lam trang trí | 0,216 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lam trang trí, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0858 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lam trang trí, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0626 | tấn | |
| 42 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9886 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn giằng thu hồi | 0,1286 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0169 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1134 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (dự kiến hoàn thiện 3 tháng) | 4,7916 | 100m2 | |
| 47 | Xây tường thẳng 220 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 61,9548 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng 110 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 8,8383 | m3 | |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,4922 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 252,7536 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 367,763 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 187,8364 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 75,8725 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 280,2834 | m2 | |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 149,7991 | m2 | |
| 56 | Láng tạo dốc sàn mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 175,011 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 823,78 | m | |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 14,44 | m | |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 14,44 | m | |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,9902 | 1m3 | |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4954 | m3 | |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,433 | m3 | |
| 63 | Đắp đất hoàn trả hố móng | 0,8332 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0116 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,0116 | 100m3/1km | |
| 66 | Xây tường lan can Ram dốc gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | 2,4904 | m3 | |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,2808 | m3 | |
| 68 | Rải lớp nilon lót chống mất nước | 8,442 | 0 | |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8442 | m3 | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0743 | tấn | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,356 | m2 | |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,2195 | 1m3 | |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,2195 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,22 | m3 | |
| 75 | Xây bậc gạch bê tông đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 2,25 | m3 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,188 | m2 | |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,42 | 1m3 | |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,42 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,8228 | m3 | |
| 80 | Xây bậc gạch bê tông đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 6,084 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,712 | m2 | |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,757 | 1m3 | |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,6758 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,885 | m3 | |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,5857 | m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0117 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,1938 | m2 | |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,1388 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,2908 | m3 | |
| 91 | Xây bậc gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,5741 | m3 | |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 38,3356 | m2 | |
| 93 | Lắp đặt phông rèm sân khấu | 30,42 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 760,6047 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 596,5583 | m2 | |
| 96 | Sơn giả đá cột sảnh | 10,8636 | m2 | |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | 241,6087 | m2 | |
| 98 | Lát nền WC gạch chống trượt - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | 5,7828 | m2 | |
| 99 | Ốp tường wc - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | 18,26 | m2 | |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | 52,0719 | m2 | |
| 101 | Ốp gạch thẻ tường chân móng, vữa XM M50, PCB40 | 39,51 | m2 | |
| 102 | Ốp gạch hoa gió vào tường, XM PCB40 | 17,904 | m2 | |
| 103 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cảnh mở quay, kính 6,38mm | 6,48 | m2 | |
| 104 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | 19,44 | m2 | |
| 105 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | 2,8 | m2 | |
| 106 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | 15,12 | m2 | |
| 107 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính 6,38mm | 1,8 | m2 | |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3234 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,12 | m2 | |
| 110 | Lắp đặt hệ vách ngăn compact nhà vệ sinh | 4,39 | m2 | |
| 111 | Gia công xà gồ thép | 1,151 | tấn | |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 61,2 | 1m2 | |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,151 | tấn | |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,823 | 100m2 | |
| 115 | Tôn úp nóc | 35,735 | m | |
| 116 | Ke chống bão (5 cái/m2) | 920 | m | |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 18 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 124 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 25 | hộp | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | 80 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | 50 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | 300 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | 250 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 | 50 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 680 | m | |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 8,424 | 1m3 | |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,424 | m3 | |
| 136 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 40 | m | |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 25 | m | |
| 139 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 140 | Hộp kiểm tra | 2 | hộp | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,2 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 144 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,17 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 149 | lắp đặt máy bơm nước | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,12 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cút xiên nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cút xiên nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,6 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,12 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,06 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 166 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 167 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | 1,9741 | 1m3 | |
| 168 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1777 | 100m3 | |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,8436 | m3 | |
| 170 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2063 | m3 | |
| 171 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0218 | 100m2 | |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0896 | tấn | |
| 173 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2766 | m3 | |
| 174 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,022 | 100m2 | |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0604 | tấn | |
| 176 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 3,4086 | m3 | |
| 177 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,1549 | m3 | |
| 178 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,431 | m2 | |
| 179 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,543 | m2 | |
| 180 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7335 | m3 | |
| 181 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0264 | 100m2 | |
| 182 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0676 | tấn | |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0658 | 100m3 | |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1316 | 100m3 | |
| 186 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,1316 | 100m3/1km | |
| B | QUY HOẠCH | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (10% khối lượng) | 164,2104 | m3 | |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | 14,7789 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 16,421 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 16,421 | 100m3/1km | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 16,421 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đắp tại mỏ Tượng Sơn - Nông Cống, cự ly 35,6 Km, cự ly vận chuyển 37Km | 4.888,075 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - 1 Km đầu, đường vào mỏ loại 6, hệ số 1,8 | 488,8075 | 10m³/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - 0,4 Km tiếp theo, đường vào mỏ loại 6, hệ số 1,8 | 488,8075 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - 8,6 Km tiếp theo, đường loại 3, hệ số 1 | 488,8075 | 10m³/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn -26km tiếp theo, đường loại 3, hệ số 1 | 488,8075 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - 1km tiếp theo, đường loại 4, hệ số 1,35 | 488,8075 | 10m³/1km | |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 43,2573 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát tạo phẳng | 75,922 | m3 | |
| 14 | Rải lớp nilon lót chống mất nước | 1.518,44 | m2 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 182,2128 | m3 | |
| 16 | Cắt khe sân bê tông | 47,05 | 10m | |
| 17 | Xoa tăng cứng bề mặt bằng máy xoa và bằng sika | 1.518,44 | m2 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2644 | 100m3 | |
| 19 | Nilon tái sinh | 176,255 | m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 35,251 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,3021 | 100m2 | |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 4,646 | 10m | |
| 23 | Xoa tăng cứng bề mặt bằng máy xoa và bằng sika | 176,255 | m2 | |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3335 | 100m3 | |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,377 | m3 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,754 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0462 | 100m2 | |
| 28 | Mua cống tròn D1000 (Ống BTLT ø1000, H30 (HL93)), một ống dài 2,5m | 4 | ống | |
| 29 | Mua gối đỡ cống D1000 | 21 | cái | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 25 | cái | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1112 | 100m3 | |
| 32 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 2,826 | m2 | |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 3 | mối nối | |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 141,1488 | 1m3 | |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,5004 | m3 | |
| 36 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 29,8584 | m3 | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14,1149 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1,2703 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 1,2703 | 100m3/1km | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 196,794 | m2 | |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 196,794 | m2 | |
| 42 | Mua đất màu trồng cây | 84,5988 | m3 | |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 23,5872 | 1m3 | |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,1248 | m3 | |
| 45 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 6,6528 | m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,3587 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,2123 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,2123 | 100m3/1km | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 76,608 | m2 | |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 76,608 | m2 | |
| 51 | Mua đất màu trồng cây | 10,7856 | m3 | |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,0606 | 1m3 | |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,593 | m3 | |
| 54 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | 1,8638 | m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,6061 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0545 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,0545 | 100m3/1km | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,1524 | m2 | |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 12,1524 | m2 | |
| 60 | Mua đất màu trồng cây | 3,1397 | 0 | |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,5036 | 1m3 | |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,677 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 2,1278 | m3 | |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7504 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0675 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,0675 | 100m3/1km | |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,8924 | m2 | |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 13,8924 | m2 | |
| 69 | Mua đất màu trồng cây | 4,0377 | m3 | |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 11,0569 | 1m3 | |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,1237 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 3,5149 | m3 | |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,1057 | m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0995 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,0995 | 100m3/1km | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,9684 | m2 | |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 22,9684 | m2 | |
| 78 | Mua đất màu trồng cây | 8,5053 | m3 | |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,7722 | 1m3 | |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,9206 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 2,8934 | m3 | |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7772 | m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,07 | 100m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,07 | 100m3/1km | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,3848 | m2 | |
| 86 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 18,3848 | m2 | |
| 87 | Mua đất màu trồng cây | 5,9786 | m3 | |
| 88 | Vét bùn + hữu cơ bằng máy đào 0,8m - Cấp đất I (90% khối lượng) | 1,7745 | 100m3 | |
| 89 | Vét bùn + hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | 19,7168 | 1m3 | |
| 90 | Đào nền ao bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng): | 1,7301 | 100m3 | |
| 91 | Đào nền ao bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | 19,2236 | 1m3 | |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1,9717 | 100m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 1,9717 | 100m3/1km | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,9223 | 100m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,9223 | 100m3/1km | |
| 96 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 3,894 | 100m3 | |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,7594 | 100m3 | |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II (10% Khối lượng) | 41,7717 | 1m3 | |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 17,496 | m3 | |
| 100 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | 252,3312 | m3 | |
| 101 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,6414 | 100m3 | |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,5357 | 100m3 | |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,5357 | 100m3/1km | |
| 104 | Bê tông giằng đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,5985 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3402 | 100m2 | |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 89,424 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 89,424 | m2 | |
| 108 | Xây trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,694 | m3 | |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,494 | m2 | |
| 110 | Gia công lan can | 1,2523 | tấn | |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,464 | 1m2 | |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | 69,84 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,494 | m2 | |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2907 | 100m3 | |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,2301 | 1m3 | |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,68 | m3 | |
| 117 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | 12 | m3 | |
| 118 | Xây bậc gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 14,472 | m3 | |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2198 | 100m3 | |
| 120 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0709 | 100m3/1km | |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0709 | 100m3/1km | |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,7648 | 1m3 | |
| 123 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 63mm | 0,512 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | 6 | cái | |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,6053 | m3 | |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,592 | 1m3 | |
| 127 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | 0,48 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 129 | Rải cáp ngầm 4x25 | 0,48 | 100m | |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,59 | m3 | |
| 131 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 70,741 | 1m3 | |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 23,5803 | m3 | |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,4716 | 100m3 | |
| 134 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,4716 | 100m3/1km | |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 11,8296 | m3 | |
| 136 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 14,4584 | m3 | |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,839 | m3 | |
| 138 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,491 | 100m2 | |
| 139 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 5,0166 | 100kg | |
| 140 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 131,44 | m2 | |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 49,29 | m2 | |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 274 | 1 cấu kiện | |
| 143 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL) | 1,6491 | 100m3 | |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL) | 12,848 | 1m3 | |
| 145 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL) | 5,4759 | 1m3 | |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 61,078 | m3 | |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,2216 | 100m3 | |
| 148 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,2216 | 100m3/1km | |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 15,7128 | m3 | |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,56 | m3 | |
| 151 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,528 | 100m2 | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3052 | tấn | |
| 153 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,7233 | m3 | |
| 154 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,0406 | 100m2 | |
| 155 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6646 | tấn | |
| 156 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1619 | tấn | |
| 157 | Xây tường kè gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 135,5238 | m3 | |
| 158 | Bê tông giằng đỉnh tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,059 | m3 | |
| 159 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | 0,246 | 100m2 | |
| 160 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm | 0,3128 | tấn | |
| 161 | Trát tường kè dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 236,425 | m2 | |
| 162 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 9,7065 | m2 | |
| C | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bục phát biểu | 1 | Cái | |
| 2 | Bục tượng bác | 1 | Cái | |
| 3 | Bàn chủ tọa | 2 | Cái | |
| 4 | Ghế chủ tọa | 4 | Cái | |
| 5 | Bàn đại biểu | 4 | Cái | |
| 6 | Ghế đại biểu | 8 | Cái | |
| 7 | Ghế hội trường (Ghế 4 chỗ ngồi) | 20 | Cái | |
| 8 | Tăng âm, loa đài | 1 | Bộ | |
| D | THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Máy ngồi đạp chân | 1 | Cái | |
| 2 | Máy tập xoay eo 3 đĩa | 1 | Cái | |
| 3 | Thiết bị tập vai loại nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Thiết bị tập vai loại lớn | 1 | Cái | |
| 5 | Máy tập lưng eo | 1 | Cái | |
| 6 | Máy đi bộ trên không | 1 | Cái | |
| 7 | Xà đơn 2 cấp | 1 | Cái | |
| 8 | Máy chạy bộ trên không | 1 | Cái | |
| 9 | Xà kép ngoài trời | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.419569927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.483913985E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.462.465.966 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.924.931.932 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70Kg | 2 |
| 9 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi