Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234921-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220234811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 16:29:00 đến ngày 2022-03-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,946,379,951 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.419569927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.483913985E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.462.465.966 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.924.931.932 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị)
Xây dựng nhà văn hoá thôn Đại Từ 1, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018,2019,2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Chủ tịch UBND xã Đông Thịnh. Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ 01 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)1,7225100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)14,36761m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng)4,77061m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3013,6197m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4025,3322m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,0648100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0843tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,5783tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB4029,8508m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB4038,5756m3
11Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB408,6091m3
12Ván khuôn giằng móng0,7827100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,1988tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,9628tấn
15Xây ốp cổ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB403,9189m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công63,7961m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III1,2531100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III1,2531100m3/1km
19Đắp cát tôn nền158,0568m3
20Rải lớp nilon lót chống mất nước245,312m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3024,531m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4039,51m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,8869m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,1734100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1869tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3128tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4012,9009m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1958100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4366tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,5393tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4042,5517m3
32Ván khuôn gỗ sàn mái4,2819100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,2192tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,7522m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4356100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0824tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2613tấn
38Bê tông lam trang trí M200, đá 1x2, PCB400,6652m3
39Ván khuôn gỗ lam trang trí0,216100m2
40Lắp dựng cốt thép lam trang trí, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0858tấn
41Lắp dựng cốt thép lam trang trí, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0626tấn
42Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,9886m3
43Ván khuôn giằng thu hồi0,1286100m2
44Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0169tấn
45Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1134tấn
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (dự kiến hoàn thiện 3 tháng)4,7916100m2
47Xây tường thẳng 220 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4061,9548m3
48Xây tường thẳng 110 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB408,8383m3
49Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,4922m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40252,7536m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40367,763m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40187,8364m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4075,8725m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40280,2834m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40149,7991m2
56Láng tạo dốc sàn mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40175,011m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40823,78m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4014,44m
59Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4014,44m
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,99021m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,4954m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,433m3
63Đắp đất hoàn trả hố móng0,8332m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0116100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,0116100m3/1km
66Xây tường lan can Ram dốc gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB402,4904m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,2808m3
68Rải lớp nilon lót chống mất nước8,4420
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,8442m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0743tấn
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,356m2
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,21951m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,2195m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB400,22m3
75Xây bậc gạch bê tông đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M50, XM PCB402,25m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,188m2
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,421m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,42m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB400,8228m3
80Xây bậc gạch bê tông đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M50, XM PCB406,084m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,712m2
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,7571m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,6758m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB400,885m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,5857m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0117100m3
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,0117100m3/1km
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,1938m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,1388m3
90Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB400,2908m3
91Xây bậc gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB400,5741m3
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao38,3356m2
93Lắp đặt phông rèm sân khấu30,42m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ760,6047m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ596,5583m2
96Sơn giả đá cột sảnh10,8636m2
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40241,6087m2
98Lát nền WC gạch chống trượt - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB405,7828m2
99Ốp tường wc - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB4018,26m2
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB4052,0719m2
101Ốp gạch thẻ tường chân móng, vữa XM M50, PCB4039,51m2
102Ốp gạch hoa gió vào tường, XM PCB4017,904m2
103Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cảnh mở quay, kính 6,38mm6,48m2
104Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mm19,44m2
105Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm2,8m2
106Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm15,12m2
107Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính 6,38mm1,8m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3234tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửa15,12m2
110Lắp đặt hệ vách ngăn compact nhà vệ sinh4,39m2
111Gia công xà gồ thép1,151tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ61,21m2
113Lắp dựng xà gồ thép1,151tấn
114Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,823100m2
115Tôn úp nóc35,735m
116Ke chống bão (5 cái/m2)920m
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng8bộ
119Lắp đặt đèn trang trí âm trần18bộ
120Lắp đặt ổ cắm đôi11cái
121Lắp đặt quạt trần6cái
122Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
123Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
124Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A2cái
126Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm225hộp
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm80m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm50m
130Lắp đặt dây dẫn 2x1,5300m
131Lắp đặt dây dẫn 2x2,5250m
132Lắp đặt dây dẫn 2x1050m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm680m
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III8,4241m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,424m3
136Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm40m
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm25m
139Gia công, đóng cọc chống sét4cọc
140Hộp kiểm tra2hộp
141Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm0,2100m
142Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm8cái
143Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm3cái
144Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mm2cái
145Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm2cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm0,17100m
147Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
148Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
149lắp đặt máy bơm nước1cái
150Lắp đặt xí bệt1bộ
151Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
153Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
154Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,12100m
155Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,2100m
156Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm3cái
157Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
158Lắp đặt cút xiên nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm1cái
159Lắp đặt cút xiên nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
160Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,6100m
161Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
162Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,12100m
163Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm4cái
164Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,06100m
165Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm8cái
166Cầu chắn rác8cái
167Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III1,97411m3
168Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1777100m3
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,8436m3
170Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,2063m3
171Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0218100m2
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0896tấn
173Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2766m3
174Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,022100m2
175Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0604tấn
176Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB403,4086m3
177Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB400,1549m3
178Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4021,431m2
179Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB404,543m2
180Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,7335m3
181Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0264100m2
182Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0676tấn
183Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu51cấu kiện
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0658100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,1316100m3
186Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,1316100m3/1km
B QUY HOẠCH
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (10% khối lượng)164,2104m3
2Bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng)14,7789100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I16,421100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I16,421100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV16,421100m3
6Mua đất đắp tại mỏ Tượng Sơn - Nông Cống, cự ly 35,6 Km, cự ly vận chuyển 37Km4.888,075m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - 1 Km đầu, đường vào mỏ loại 6, hệ số 1,8488,807510m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - 0,4 Km tiếp theo, đường vào mỏ loại 6, hệ số 1,8488,807510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - 8,6 Km tiếp theo, đường loại 3, hệ số 1488,807510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn -26km tiếp theo, đường loại 3, hệ số 1488,807510m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - 1km tiếp theo, đường loại 4, hệ số 1,35488,807510m³/1km
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9543,2573100m3
13Đắp cát tạo phẳng75,922m3
14Rải lớp nilon lót chống mất nước1.518,44m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40182,2128m3
16Cắt khe sân bê tông47,0510m
17Xoa tăng cứng bề mặt bằng máy xoa và bằng sika1.518,44m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2644100m3
19Nilon tái sinh176,255m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4035,251m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,3021100m2
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x44,64610m
23Xoa tăng cứng bề mặt bằng máy xoa và bằng sika176,255m2
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3335100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤61,377m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,754m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0462100m2
28Mua cống tròn D1000 (Ống BTLT ø1000, H30 (HL93)), một ống dài 2,5m4ống
29Mua gối đỡ cống D100021cái
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy25cái
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1112100m3
32Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa2,826m2
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm3mối nối
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III141,14881m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB309,5004m3
36Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB4029,8584m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công14,1149m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III1,2703100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III1,2703100m3/1km
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40196,794m2
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu196,794m2
42Mua đất màu trồng cây84,5988m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III23,58721m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,1248m3
45Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB406,6528m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,3587m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,2123100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,2123100m3/1km
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4076,608m2
50Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu76,608m2
51Mua đất màu trồng cây10,7856m3
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,06061m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,593m3
54Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB401,8638m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,6061m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0545100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,0545100m3/1km
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,1524m2
59Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu12,1524m2
60Mua đất màu trồng cây3,13970
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III7,50361m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,677m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB402,1278m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7504m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0675100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,0675100m3/1km
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,8924m2
68Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu13,8924m2
69Mua đất màu trồng cây4,0377m3
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III11,05691m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,1237m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB403,5149m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,1057m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0995100m3
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,0995100m3/1km
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,9684m2
77Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu22,9684m2
78Mua đất màu trồng cây8,5053m3
79Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III7,77221m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,9206m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB402,8934m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7772m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,07100m3
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,07100m3/1km
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,3848m2
86Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu18,3848m2
87Mua đất màu trồng cây5,9786m3
88Vét bùn + hữu cơ bằng máy đào 0,8m - Cấp đất I (90% khối lượng)1,7745100m3
89Vét bùn + hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)19,71681m3
90Đào nền ao bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng):1,7301100m3
91Đào nền ao bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng)19,22361m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I1,9717100m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I1,9717100m3/1km
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,9223100m3
95Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,9223100m3/1km
96San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV3,894100m3
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,7594100m3
98Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II (10% Khối lượng)41,77171m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3017,496m3
100Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40252,3312m3
101Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,6414100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,5357100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,5357100m3/1km
104Bê tông giằng đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB409,5985m3
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3402100m2
106Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4089,424m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ89,424m2
108Xây trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB401,694m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,494m2
110Gia công lan can1,2523tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,4641m2
112Lắp dựng lan can sắt69,84m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,494m2
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2907100m3
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,23011m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB301,68m3
117Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB4012m3
118Xây bậc gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4014,472m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2198100m3
120Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0709100m3/1km
121Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0709100m3/1km
122Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,76481m3
123Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 63mm0,512100m
124Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm6cái
125Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,6053m3
126Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,5921m3
127Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm0,48100m
128Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm4cái
129Rải cáp ngầm 4x250,48100m
130Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,59m3
131Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III70,7411m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công23,5803m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,4716100m3
134Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,4716100m3/1km
135Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB4011,8296m3
136Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4014,4584m3
137Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,839m3
138Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,491100m2
139Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm5,0166100kg
140Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40131,44m2
141Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB4049,29m2
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2741 cấu kiện
143Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL)1,6491100m3
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL)12,8481m3
145Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL)5,47591m3
146Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công61,078m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,2216100m3
148Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,2216100m3/1km
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3015,7128m3
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4010,56m3
151Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,528100m2
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3052tấn
153Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,7233m3
154Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,0406100m2
155Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6646tấn
156Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1619tấn
157Xây tường kè gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40135,5238m3
158Bê tông giằng đỉnh tường, M200, đá 1x2, PCB404,059m3
159Ván khuôn giằng đỉnh tường0,246100m2
160Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm0,3128tấn
161Trát tường kè dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40236,425m2
162Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa9,7065m2
C THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1Bục phát biểu1Cái
2Bục tượng bác1Cái
3Bàn chủ tọa2Cái
4Ghế chủ tọa4Cái
5Bàn đại biểu4Cái
6Ghế đại biểu8Cái
7Ghế hội trường (Ghế 4 chỗ ngồi)20Cái
8Tăng âm, loa đài1Bộ
D THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI
1Máy ngồi đạp chân1Cái
2Máy tập xoay eo 3 đĩa1Cái
3Thiết bị tập vai loại nhỏ1Cái
4Thiết bị tập vai loại lớn1Cái
5Máy tập lưng eo1Cái
6Máy đi bộ trên không1Cái
7Xà đơn 2 cấp1Cái
8Máy chạy bộ trên không1Cái
9Xà kép ngoài trời1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.419569927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.483913985E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.462.465.966 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.924.931.932 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
3 Cán bộ thi công cấp thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
8 Máy đầm cóc Công suất ≥70Kg2
9 Máy bơm ≥ 5 CV2
10 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
11 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->