Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TDH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 16:28:00 đến ngày 2022-03-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,049,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8074E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6149E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự gồm: ép cọc BTCT, cống, kè gia cố mái taluy bằng đá hộc, đường rải thảm bê tông nhựa) hoặc hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự gồm: ép cọc BTCT, cống, kè gia cố mái taluy bằng đá hộc, đường rải thảm bê tông nhựa).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.434.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.869.800.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông (Cầu, đường) hạng III trở lên hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên; hoặc ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Tu sửa khẩn cấp cống An Xá trên sông 61, huyện Tiên Lữ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CỐNG AN XÁ, HỘP 4X4M | |||
| B | KẾT CẤU CHÍNH: | |||
| C | CỌC BTCT ĐÚC SẴN: | |||
| 1 | Cốt thép cọc. Fi ≤ 10mm | Chương V - E-HSMT | 3,235 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc. Fi > 18mm | Chương V - E-HSMT | 24,865 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 8,87 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 86,848 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Chương V - E-HSMT | 3,767 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Chương V - E-HSMT | 3,767 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 30x30(cm) | Chương V - E-HSMT | 96 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm | Chương V - E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 9 | Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn: 2,2+1,5 = 3,7m) (NC,M) x 1,05 | Chương V - E-HSMT | 1,092 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông phần ngàm vào bệ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V - E-HSMT | 1,296 | m3 |
| D | THÂN CỐNG: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 6,716 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 6,486 | m3 |
| 3 | Cốt thép cống hộp Fi ≤ 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 4 | Cốt thép cống hộp Fi ≤ 18mm | Chương V - E-HSMT | 4,059 | tấn |
| 5 | Cốt thép cống hộp Fi > 18mm | Chương V - E-HSMT | 12,016 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông cống hộp, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 2,846 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cống hộp 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 100,015 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt tiếp giáp với nền đường | Chương V - E-HSMT | 341,478 | m2 |
| E | TƯỜNG CÁNH HẠ LƯU: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 1,114 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 1,114 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường cánh cống Fi ≤ 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường cánh cống Fi ≤ 18mm | Chương V - E-HSMT | 1,529 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông tường cánh cống, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,969 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 21,747 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt tiếp giáp với nền đường | Chương V - E-HSMT | 82,888 | m2 |
| F | TƯỜNG CỬA VAN THƯỢNG LƯU: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường cửa van cống Fi ≤ 18mm | Chương V - E-HSMT | 2,614 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông tường cửa van cống, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,817 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường cửa van 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 32,008 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt tiếp giáp với nền đường | Chương V - E-HSMT | 66,84 | m2 |
| G | SÂN CỐNG THƯỢNG, HẠ LƯU: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 3,956 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 3,956 | m3 |
| 3 | Cốt thép sân cống Fi ≤ 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 4 | Cốt thép sân cống Fi ≤ 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,892 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông sân cống, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân cống 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 13,847 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt tiếp giáp với nền đường | Chương V - E-HSMT | 7,302 | m2 |
| H | BẢN QUÁ ĐỘ CỐNG: | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ. Fi ≤ 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ. Fi ≤ 18mm | Chương V - E-HSMT | 3,059 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ. Fi > 18mm | Chương V - E-HSMT | 2,44 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 10,85 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 11,096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông bản quá độ, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản quá độ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 35,004 | m3 |
| I | GIÀN VAN, CỬA VAN: | |||
| J | CỘT GIÀN VAN: | |||
| 1 | Cốt thép cột giàn van. Fi ≤ 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột giàn van. Fi > 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông cột giàn van, ván khuôn gỗ | Chương V - E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột giàn van 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 2,02 | m3 |
| K | DẦM GIÀN VAN: | |||
| 1 | Cốt thép dầm giàn van. Fi ≤ 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm giàn van. Fi > 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông dầm giàn van, ván khuôn gỗ | Chương V - E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm giàn van 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 1,501 | m3 |
| L | SÀN GIÀN VAN: | |||
| 1 | Cốt thép sàn giàn van. Fi ≤ 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 2 | Ván khuôn bê tông sàn giàn van, ván khuôn gỗ | Chương V - E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sàn giàn van 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 1,535 | m3 |
| M | CẦU THANG THÉP: | |||
| 1 | Gia công thang thép, mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thang thép | Chương V - E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông bệ đỡ thang thép, ván khuôn gỗ | Chương V - E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bệ đỡ thang thép 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 0,09 | m3 |
| N | LAN CAN SÀN GIÀN VAN: | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chân cột lan can | Chương V - E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chân cột lan can | Chương V - E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 3 | Gia công lan can sàn giàn van, mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sàn giàn van | Chương V - E-HSMT | 15,173 | m2 |
| O | KHE CỬA VAN: | |||
| 1 | Gia công khe cửa van | Chương V - E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khe cửa van | Chương V - E-HSMT | 0,592 | tấn |
| P | CỬA VAN: | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V - E-HSMT | 4,665 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V - E-HSMT | 4,665 | tấn |
| 3 | Sơn cửa van 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E-HSMT | 98,616 | m2 |
| 4 | Máy, trục vít nâng hạ VĐ20 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bu lông M40x250 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cao su củ tỏi P45 | Chương V - E-HSMT | 8,6 | m |
| 7 | Vít chìm M16x60 | Chương V - E-HSMT | 81 | cái |
| 8 | Cao su chắn nước đáy L100x240x20 | Chương V - E-HSMT | 4,295 | m |
| Q | CỐNG BẢN BxH = 0,75x0,75m: | |||
| R | KẾT CẤU CỐNG BẢN: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 3,226 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 10,288 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 6,922 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà mũ. Fi ≤ 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông xà mũ, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà mũ 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 2,741 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản. Fi ≤ 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm bản. Fi ≤ 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm bản, đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm bản 20MPa (M250), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 13 | Cốt thép mối nối tấm bản. Fi ≤ 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 14 | Cốt thép chốt neo tấm bản. Fi ≤ 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 15 | Bê tông mối nối, chốt neo tấm bản 20MPa (M250), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản cống P > 250kg | Chương V - E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| S | HỐ GA CỐNG: | |||
| 1 | Xây tường hố ga, gạch không nung 22x10.5x6cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,602 | m3 |
| 2 | Trát trong lòng ga, vữa XMCV M75, dày 1,5cm | Chương V - E-HSMT | 7,892 | m2 |
| 3 | Cốt thép tăng cường xà mũ. Fi = 14mm | Chương V - E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, bê tông xà mũ hố ga, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà mũ 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,606 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V - E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loại, bê tông tấm đan, đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan 20MPa (M250), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| T | GIA CỐ LÒNG SÔNG VÀ VUỐT NỐI 2 BÊN CỐNG: | |||
| U | GIA CỐ LÒNG SÔNG: | |||
| 1 | Đào móng gia cố lòng sông, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 272,096 | m3 |
| 2 | Đắp đất gia cố lòng sông, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V - E-HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 3km, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 2,221 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố đất lòng sông, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, đất cấp 1 | Chương V - E-HSMT | 75,385 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 21,571 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 25,642 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 8 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 23,366 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 25,99 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,832 | m3 |
| V | ĐƯỜNG VUỐT NỐI 2 BÊN CỐNG: | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | Chương V - E-HSMT | 321,849 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 3km, đất cấp 2 | Chương V - E-HSMT | 321,849 | 100m3 |
| 3 | Đắp vật liệu hạt có độ nén lún thấp, đoạn chuyển tiếp 2 bên cống, độ chặt K ≥ 0.95 | Chương V - E-HSMT | 2,429 | 100m3 |
| 4 | Tôn nền cát đen, độ chặt K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đen, độ chặt K = 0,98 | Chương V - E-HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Chương V - E-HSMT | 0,457 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 2,532 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 0,43 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly ≤ 6km | Chương V - E-HSMT | 0,43 | 100 tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 2,532 | 100m2 |
| 12 | Bê tông vuốt nối 16MPa (M200), đá 2x4, PCB40, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 12,541 | m3 |
| 13 | Bê tông vuốt nối 20MPa (M250), đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 3,121 | m3 |
| W | TƯỜNG BẢO VỆ: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng 16MPa (M200), PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường 16MPa (M200), PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 6 | Sơn tường bảo vệ bằng sơn phản quang, màu vàng, đen, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 24 | 1m2 |
| X | KẾT CẤU PHỤ TẠM THI CÔNG: | |||
| Y | MẶT BẰNG THI CÔNG: | |||
| Z | Làm mặt bằng: | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng thi công, độ chặt K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 4,351 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp đến HTXL (K = 0,90, HS = 1,1) | Chương V - E-HSMT | 478,557 | m3 |
| 3 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm | Chương V - E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm 2x4cm đệm, dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 5 | Bê tông nền 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 6 | Gỗ thi công | Chương V - E-HSMT | 5 | m3 |
| AA | Thanh thải mặt bằng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 2 | Đào xúc thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, đất cấp 4 | Chương V - E-HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 3km, đất cấp 4 | Chương V - E-HSMT | 0,788 | 100m3 |
| AB | BỜ VÂY NGĂN NƯỚC: | |||
| AC | Làm bờ vây: | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây ngăn nước, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào hố móng để đắp) | Chương V - E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố chân ta luy bờ vây, cọc dài 2,5 m, đất cấp 1 | Chương V - E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 3 | Phên nứa gia cố chân ta luy bờ vây thi công | Chương V - E-HSMT | 22,2 | m2 |
| AD | Thanh thải bờ vây: | |||
| 1 | Đào xúc thanh thải bờ vây lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, đất cấp 1 | Chương V - E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 3km | Chương V - E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| AE | HỐ MÓNG THI CÔNG: | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 9m, bằng máy ép thuỷ lực | Chương V - E-HSMT | 13,95 | 100m |
| 2 | Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1,17% x 2 tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5,84% | Chương V - E-HSMT | 28.126,377 | kg |
| 3 | Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạn | Chương V - E-HSMT | 10,89 | 100m |
| 4 | Đào hố móng thi công, đất cấp 1 | Chương V - E-HSMT | 895,272 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V - E-HSMT | 0,922 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 3km, đất cấp 1 | Chương V - E-HSMT | 7,031 | 100m3 |
| AF | PHÁ DỠ CỐNG CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 37,081 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 12,328 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi phải, phạm vi ≤ 3km | Chương V - E-HSMT | 0,494 | 100m3 |
| AG | B. KÈ GIA CỐ MÁI SÔNG 61 | |||
| AH | ĐÀO ĐẤT, ĐẮP ĐẤT: | |||
| 1 | Đào vét bùn | Chương V - E-HSMT | 5.378,29 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 1 | Chương V - E-HSMT | 159,41 | m3 |
| 3 | Đào móng chân khay, mái kênh, đất cấp 1 | Chương V - E-HSMT | 11.318,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 69,6656 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 3km, đất cấp 1 | Chương V - E-HSMT | 91,927 | 100m3 |
| AI | KÈ GIA CỐ MÁI SÔNG: | |||
| AJ | KẾT CẤU KÈ MÁI: | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố đất dưới chân khay, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp 1 | Chương V - E-HSMT | 711,569 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 637,581 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông chân khay, ván khuôn gỗ | Chương V - E-HSMT | 23,271 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 740,032 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc gia cố mái, vữa XMCV M100, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1.593,9 | m3 |
| AK | KHE LÚN, ỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Làm khe lún bằng giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 124,797 | m2 |
| 2 | Ống thoát nước, ống nhựa uPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 2,508 | 100m |
| 3 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước | Chương V - E-HSMT | 35,796 | m2 |
| 4 | Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| AL | KÊNH XÂY GẠCH: | |||
| AM | KẾT CẤU KÊNH: | |||
| 1 | Cát vàng đệm đáy kênh đầm chặt, dày 5cm | Chương V - E-HSMT | 18,762 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Chương V - E-HSMT | 375,234 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy kênh, ván khuôn gỗ | Chương V - E-HSMT | 1,082 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy kênh 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 65,795 | m3 |
| 5 | Xây tường kênh bằng gạch không nung (10,5x6x22cm), vữa XMCV M75 | Chương V - E-HSMT | 137,259 | m3 |
| 6 | Trát tường kênh vữa XMCV M75, dày 1,5cm | Chương V - E-HSMT | 816,521 | m2 |
| 7 | Làm khe lún bằng giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chương V - E-HSMT | 34,769 | m2 |
| AN | THANH GIẰNG NGANG: | |||
| 1 | Cốt thép thanh giằng. Fi ≤ 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 2 | Cốt thép thanh giằng. Fi ≤ 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,536 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông thanh giằng, ván khuôn gỗ | Chương V - E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thanh giằng 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 3,496 | m3 |
| AO | BỜ VÂY NGĂN NƯỚC THI CÔNG: | |||
| AP | LÀM ĐƯỜNG, BỜ VÂY: | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố chan ta luy, cọc dài 2,5m, đất cấp 1 | Chương V - E-HSMT | 11,15 | 100m |
| 2 | Phên nứa chắn chân ta luy bờ vây ngăn nước | Chương V - E-HSMT | 65,4 | m2 |
| AQ | THANH THẢI: | |||
| 1 | Đào xúc đất thanh thải bờ vây ngăn nước lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, đất cấp 1 | Chương V - E-HSMT | 2,431 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 3km, đất cấp 1 | Chương V - E-HSMT | 2,431 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8074E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6149E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự gồm: ép cọc BTCT, cống, kè gia cố mái taluy bằng đá hộc, đường rải thảm bê tông nhựa) hoặc hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự gồm: ép cọc BTCT, cống, kè gia cố mái taluy bằng đá hộc, đường rải thảm bê tông nhựa).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.434.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.869.800.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông (Cầu, đường) hạng III trở lên hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên; hoặc ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Cần cẩu hoặc cần trục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi