Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116262-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TDH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220108843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 16:28:00 đến ngày 2022-03-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,049,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8074E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6149E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự gồm: ép cọc BTCT, cống, kè gia cố mái taluy bằng đá hộc, đường rải thảm bê tông nhựa) hoặc hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự gồm: ép cọc BTCT, cống, kè gia cố mái taluy bằng đá hộc, đường rải thảm bê tông nhựa).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.434.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.869.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông (Cầu, đường) hạng III trở lên hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên; hoặc ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tu sửa khẩn cấp cống An Xá trên sông 61, huyện Tiên Lữ
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát - Địa chỉ: Số 19 Phố Đào Tấn, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tường Anh – Địa chỉ: Thôn Quang Trung, xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CỐNG AN XÁ, HỘP 4X4M
B KẾT CẤU CHÍNH:
C CỌC BTCT ĐÚC SẴN:
1Cốt thép cọc. Fi ≤ 10mmChương V - E-HSMT3,235tấn
2Cốt thép cọc. Fi > 18mmChương V - E-HSMT24,865tấn
3Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵnChương V - E-HSMT8,87100m2
4Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT86,848m3
5Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcChương V - E-HSMT3,767tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcChương V - E-HSMT3,767tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 30x30(cm)Chương V - E-HSMT961 mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cmChương V - E-HSMT9,6100m
9Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn: 2,2+1,5 = 3,7m) (NC,M) x 1,05Chương V - E-HSMT1,092100m
10Đập đầu cọc bê tông phần ngàm vào bệ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V - E-HSMT1,296m3
D THÂN CỐNG:
1Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmChương V - E-HSMT6,716m3
2Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT6,486m3
3Cốt thép cống hộp Fi ≤ 10mmChương V - E-HSMT0,241tấn
4Cốt thép cống hộp Fi ≤ 18mmChương V - E-HSMT4,059tấn
5Cốt thép cống hộp Fi > 18mmChương V - E-HSMT12,016tấn
6Ván khuôn bê tông cống hộp, đổ tại chỗChương V - E-HSMT2,846100m2
7Bê tông cống hộp 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT100,015m3
8Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt tiếp giáp với nền đườngChương V - E-HSMT341,478m2
E TƯỜNG CÁNH HẠ LƯU:
1Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmChương V - E-HSMT1,114m3
2Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT1,114m3
3Cốt thép tường cánh cống Fi ≤ 10mmChương V - E-HSMT0,029tấn
4Cốt thép tường cánh cống Fi ≤ 18mmChương V - E-HSMT1,529tấn
5Ván khuôn gỗ bê tông tường cánh cống, đổ tại chỗChương V - E-HSMT0,969100m2
6Bê tông tường cánh 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT21,747m3
7Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt tiếp giáp với nền đườngChương V - E-HSMT82,888m2
F TƯỜNG CỬA VAN THƯỢNG LƯU:
1Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmChương V - E-HSMT1,144m3
2Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT1,144m3
3Cốt thép tường cửa van cống Fi ≤ 18mmChương V - E-HSMT2,614tấn
4Ván khuôn gỗ bê tông tường cửa van cống, đổ tại chỗChương V - E-HSMT0,817100m2
5Bê tông tường cửa van 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT32,008m3
6Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt tiếp giáp với nền đườngChương V - E-HSMT66,84m2
G SÂN CỐNG THƯỢNG, HẠ LƯU:
1Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmChương V - E-HSMT3,956m3
2Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT3,956m3
3Cốt thép sân cống Fi ≤ 10mmChương V - E-HSMT0,06tấn
4Cốt thép sân cống Fi ≤ 18mmChương V - E-HSMT0,892tấn
5Ván khuôn gỗ bê tông sân cống, đổ tại chỗChương V - E-HSMT0,037100m2
6Bê tông sân cống 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT13,847m3
7Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt tiếp giáp với nền đườngChương V - E-HSMT7,302m2
H BẢN QUÁ ĐỘ CỐNG:
1Cốt thép bản quá độ. Fi ≤ 10mmChương V - E-HSMT0,057tấn
2Cốt thép bản quá độ. Fi ≤ 18mmChương V - E-HSMT3,059tấn
3Cốt thép bản quá độ. Fi > 18mmChương V - E-HSMT2,44tấn
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - E-HSMT10,85m2
5Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT11,096m3
6Ván khuôn bê tông bản quá độ, đổ tại chỗChương V - E-HSMT0,212100m2
7Bê tông bản quá độ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT35,004m3
I GIÀN VAN, CỬA VAN:
J CỘT GIÀN VAN:
1Cốt thép cột giàn van. Fi ≤ 10mmChương V - E-HSMT0,081tấn
2Cốt thép cột giàn van. Fi > 18mmChương V - E-HSMT0,299tấn
3Ván khuôn bê tông cột giàn van, ván khuôn gỗChương V - E-HSMT0,261100m2
4Bê tông cột giàn van 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT2,02m3
K DẦM GIÀN VAN:
1Cốt thép dầm giàn van. Fi ≤ 10mmChương V - E-HSMT0,046tấn
2Cốt thép dầm giàn van. Fi > 18mmChương V - E-HSMT0,334tấn
3Ván khuôn bê tông dầm giàn van, ván khuôn gỗChương V - E-HSMT0,143100m2
4Bê tông dầm giàn van 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT1,501m3
L SÀN GIÀN VAN:
1Cốt thép sàn giàn van. Fi ≤ 10mmChương V - E-HSMT0,243tấn
2Ván khuôn bê tông sàn giàn van, ván khuôn gỗChương V - E-HSMT0,114100m2
3Bê tông sàn giàn van 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT1,535m3
M CẦU THANG THÉP:
1Gia công thang thép, mạ kẽmChương V - E-HSMT0,328tấn
2Lắp đặt thang thépChương V - E-HSMT0,328tấn
3Ván khuôn bê tông bệ đỡ thang thép, ván khuôn gỗChương V - E-HSMT0,008100m2
4Bê tông bệ đỡ thang thép 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT0,09m3
N LAN CAN SÀN GIÀN VAN:
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chân cột lan canChương V - E-HSMT0,03tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chân cột lan canChương V - E-HSMT0,03tấn
3Gia công lan can sàn giàn van, mạ kẽmChương V - E-HSMT0,397tấn
4Lắp dựng lan can sàn giàn vanChương V - E-HSMT15,173m2
O KHE CỬA VAN:
1Gia công khe cửa vanChương V - E-HSMT0,592tấn
2Lắp đặt khe cửa vanChương V - E-HSMT0,592tấn
P CỬA VAN:
1Sản xuất cửa van phẳngChương V - E-HSMT4,665tấn
2Lắp đặt cửa van phẳngChương V - E-HSMT4,665tấn
3Sơn cửa van 3 nước, sơn tổng hợpChương V - E-HSMT98,616m2
4Máy, trục vít nâng hạ VĐ20Chương V - E-HSMT1bộ
5Bu lông M40x250Chương V - E-HSMT2cái
6Cao su củ tỏi P45Chương V - E-HSMT8,6m
7Vít chìm M16x60Chương V - E-HSMT81cái
8Cao su chắn nước đáy L100x240x20Chương V - E-HSMT4,295m
Q CỐNG BẢN BxH = 0,75x0,75m:
R KẾT CẤU CỐNG BẢN:
1Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmChương V - E-HSMT3,226m3
2Bê tông móng cống 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT10,288m3
3Bê tông tường cống 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT6,922m3
4Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗChương V - E-HSMT0,174100m2
5Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗChương V - E-HSMT0,316100m2
6Cốt thép xà mũ. Fi ≤ 10mmChương V - E-HSMT0,065tấn
7Ván khuôn bê tông xà mũ, đổ tại chỗChương V - E-HSMT0,187100m2
8Bê tông xà mũ 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT2,741m3
9Cốt thép tấm bản. Fi ≤ 10mmChương V - E-HSMT0,064tấn
10Cốt thép tấm bản. Fi ≤ 18mmChương V - E-HSMT0,141tấn
11Ván khuôn bê tông tấm bản, đúc sẵnChương V - E-HSMT0,101100m2
12Bê tông tấm bản 20MPa (M250), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT2,37m3
13Cốt thép mối nối tấm bản. Fi ≤ 10mmChương V - E-HSMT0,004tấn
14Cốt thép chốt neo tấm bản. Fi ≤ 18mmChương V - E-HSMT0,013tấn
15Bê tông mối nối, chốt neo tấm bản 20MPa (M250), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT0,204m3
16Lắp đặt tấm bản cống P > 250kgChương V - E-HSMT121cấu kiện
S HỐ GA CỐNG:
1Xây tường hố ga, gạch không nung 22x10.5x6cm, vữa XMCV M75, PCB30Chương V - E-HSMT1,602m3
2Trát trong lòng ga, vữa XMCV M75, dày 1,5cmChương V - E-HSMT7,892m2
3Cốt thép tăng cường xà mũ. Fi = 14mmChương V - E-HSMT0,031tấn
4Ván khuôn gỗ, bê tông xà mũ hố ga, đổ tại chỗChương V - E-HSMT0,068100m2
5Bê tông xà mũ 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗChương V - E-HSMT0,606m3
6Cốt thép tấm đan hố gaChương V - E-HSMT0,046tấn
7Ván khuôn kim loại, bê tông tấm đan, đúc sẵnChương V - E-HSMT0,016100m2
8Bê tông tấm đan 20MPa (M250), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵnChương V - E-HSMT0,312m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT41cấu kiện
T GIA CỐ LÒNG SÔNG VÀ VUỐT NỐI 2 BÊN CỐNG:
U GIA CỐ LÒNG SÔNG:
1Đào móng gia cố lòng sông, đất cấp IChương V - E-HSMT272,096m3
2Đắp đất gia cố lòng sông, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V - E-HSMT0,454100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 3km, đất cấp IChương V - E-HSMT2,221100m3
4Đóng cọc tre gia cố đất lòng sông, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, đất cấp 1Chương V - E-HSMT75,385100m
5Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmChương V - E-HSMT21,571m3
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30Chương V - E-HSMT25,642m3
7Xây tường bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30Chương V - E-HSMT3,465m3
8Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30Chương V - E-HSMT23,366m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30Chương V - E-HSMT25,99m3
10Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30Chương V - E-HSMT2,832m3
V ĐƯỜNG VUỐT NỐI 2 BÊN CỐNG:
1Đào khuôn đường, đất cấp 2Chương V - E-HSMT321,849m3
2Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 3km, đất cấp 2Chương V - E-HSMT321,849100m3
3Đắp vật liệu hạt có độ nén lún thấp, đoạn chuyển tiếp 2 bên cống, độ chặt K ≥ 0.95Chương V - E-HSMT2,429100m3
4Tôn nền cát đen, độ chặt K = 0,95Chương V - E-HSMT0,174100m3
5Đắp cát đen, độ chặt K = 0,98Chương V - E-HSMT0,82100m3
6Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dướiChương V - E-HSMT0,648100m3
7Móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trênChương V - E-HSMT0,457100m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E-HSMT2,532100m2
9Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT0,43100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly ≤ 6kmChương V - E-HSMT0,43100 tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT2,532100m2
12Bê tông vuốt nối 16MPa (M200), đá 2x4, PCB40, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT12,541m3
13Bê tông vuốt nối 20MPa (M250), đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT3,121m3
W TƯỜNG BẢO VỆ:
1Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmChương V - E-HSMT1,2m3
2Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗChương V - E-HSMT0,24100m2
3Bê tông móng 16MPa (M200), PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT4m3
4Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗChương V - E-HSMT0,312100m2
5Bê tông tường 16MPa (M200), PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT3,55m3
6Sơn tường bảo vệ bằng sơn phản quang, màu vàng, đen, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT241m2
X KẾT CẤU PHỤ TẠM THI CÔNG:
Y MẶT BẰNG THI CÔNG:
Z Làm mặt bằng:
1Đắp đất mặt bằng thi công, độ chặt K = 0,9Chương V - E-HSMT4,351100m3
2Đất đắp đến HTXL (K = 0,90, HS = 1,1)Chương V - E-HSMT478,557m3
3Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cmChương V - E-HSMT0,346100m3
4Làm lớp đá dăm 2x4cm đệm, dày 10cmChương V - E-HSMT22,05m3
5Bê tông nền 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT22,05m3
6Gỗ thi côngChương V - E-HSMT5m3
AA Thanh thải mặt bằng:
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cmChương V - E-HSMT22,05m3
2Đào xúc thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, đất cấp 4Chương V - E-HSMT0,567100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 3km, đất cấp 4Chương V - E-HSMT0,788100m3
AB BỜ VÂY NGĂN NƯỚC:
AC Làm bờ vây:
1Đắp đất bờ vây ngăn nước, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào hố móng để đắp)Chương V - E-HSMT0,825100m3
2Đóng cọc tre gia cố chân ta luy bờ vây, cọc dài 2,5 m, đất cấp 1Chương V - E-HSMT3,8100m
3Phên nứa gia cố chân ta luy bờ vây thi côngChương V - E-HSMT22,2m2
AD Thanh thải bờ vây:
1Đào xúc thanh thải bờ vây lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, đất cấp 1Chương V - E-HSMT0,825100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 3kmChương V - E-HSMT0,825100m3
AE HỐ MÓNG THI CÔNG:
1Ép cọc cừ larsen 4, L = 9m, bằng máy ép thuỷ lựcChương V - E-HSMT13,95100m
2Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1,17% x 2 tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5,84%Chương V - E-HSMT28.126,377kg
3Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạnChương V - E-HSMT10,89100m
4Đào hố móng thi công, đất cấp 1Chương V - E-HSMT895,272m3
5Đắp đất, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Chương V - E-HSMT0,922100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 3km, đất cấp 1Chương V - E-HSMT7,031100m3
AF PHÁ DỠ CỐNG CŨ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E-HSMT37,081m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT12,328m3
3Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi phải, phạm vi ≤ 3kmChương V - E-HSMT0,494100m3
AG B. KÈ GIA CỐ MÁI SÔNG 61
AH ĐÀO ĐẤT, ĐẮP ĐẤT:
1Đào vét bùnChương V - E-HSMT5.378,29m3
2Đào đánh cấp, đất cấp 1Chương V - E-HSMT159,41m3
3Đào móng chân khay, mái kênh, đất cấp 1Chương V - E-HSMT11.318,22m3
4Đắp đất, độ chặt K = 0,90Chương V - E-HSMT69,6656100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 3km, đất cấp 1Chương V - E-HSMT91,927100m3
AI KÈ GIA CỐ MÁI SÔNG:
AJ KẾT CẤU KÈ MÁI:
1Đóng cọc tre gia cố đất dưới chân khay, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp 1Chương V - E-HSMT711,569100m
2Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmChương V - E-HSMT637,581m3
3Ván khuôn bê tông chân khay, ván khuôn gỗChương V - E-HSMT23,271100m2
4Bê tông chân khay 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT740,032m3
5Xây đá hộc gia cố mái, vữa XMCV M100, PCB30Chương V - E-HSMT1.593,9m3
AK KHE LÚN, ỐNG THOÁT NƯỚC:
1Làm khe lún bằng giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaChương V - E-HSMT124,797m2
2Ống thoát nước, ống nhựa uPVC D110Chương V - E-HSMT2,508100m
3Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nướcChương V - E-HSMT35,796m2
4Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4Chương V - E-HSMT0,385100m3
AL KÊNH XÂY GẠCH:
AM KẾT CẤU KÊNH:
1Cát vàng đệm đáy kênh đầm chặt, dày 5cmChương V - E-HSMT18,762m3
2Nilon tái sinhChương V - E-HSMT375,234m2
3Ván khuôn bê tông đáy kênh, ván khuôn gỗChương V - E-HSMT1,082100m2
4Bê tông đáy kênh 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT65,795m3
5Xây tường kênh bằng gạch không nung (10,5x6x22cm), vữa XMCV M75Chương V - E-HSMT137,259m3
6Trát tường kênh vữa XMCV M75, dày 1,5cmChương V - E-HSMT816,521m2
7Làm khe lún bằng giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chương V - E-HSMT34,769m2
AN THANH GIẰNG NGANG:
1Cốt thép thanh giằng. Fi ≤ 10mmChương V - E-HSMT0,137tấn
2Cốt thép thanh giằng. Fi ≤ 18mmChương V - E-HSMT0,536tấn
3Ván khuôn bê tông thanh giằng, ván khuôn gỗChương V - E-HSMT0,508100m2
4Bê tông thanh giằng 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT3,496m3
AO BỜ VÂY NGĂN NƯỚC THI CÔNG:
AP LÀM ĐƯỜNG, BỜ VÂY:
1Đóng cọc tre gia cố chan ta luy, cọc dài 2,5m, đất cấp 1Chương V - E-HSMT11,15100m
2Phên nứa chắn chân ta luy bờ vây ngăn nướcChương V - E-HSMT65,4m2
AQ THANH THẢI:
1Đào xúc đất thanh thải bờ vây ngăn nước lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, đất cấp 1Chương V - E-HSMT2,431100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 3km, đất cấp 1Chương V - E-HSMT2,431100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8074E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6149E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự gồm: ép cọc BTCT, cống, kè gia cố mái taluy bằng đá hộc, đường rải thảm bê tông nhựa) hoặc hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự gồm: ép cọc BTCT, cống, kè gia cố mái taluy bằng đá hộc, đường rải thảm bê tông nhựa).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.434.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.869.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông (Cầu, đường) hạng III trở lên hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên; hoặc ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt2
2 Máy lu Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
6 Cần cẩu hoặc cần trục Còn sử dụng tốt1
7 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
8 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
12 Máy nén khí diezel Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
15 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
16 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->