Gói thầu: Gói thầu số 4: Vật tư kết hợp xương, chuyên khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067025-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Vật tư kết hợp xương, chuyên khoa
Số hiệu KHLCNT 20201047686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế, ngân sách sự nghiệp y tế đã giao trong dự toán hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 23:39:00 đến ngày 2020-11-16 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,259,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chỉ thép dùng trong phẫu thuật Ø 0,8 mm 100 Cuộn Đk 0.8mm, dài 5m. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) Nhóm 4
2 Chỉ thép dùng trong phẫu thuật Ø 0,4 mm 15 Cuộn Đk 0.4mm, dài 5m. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) Nhóm 4
3 Chỉ cố định thủy tinh thể nhân tạo Số 10/0 120 Sợi Chỉ Nylon 10-0. (0.2 Metric), sợi dài 30cm (12") 6.0mm, Vỉ 1 sợi vô trùng. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương Nhóm 3
4 Chỉ mổ cắt mộng ghép kết mạc Số 9/0 120 Sợi Chỉ Nylon 9-0. (0.2 Metric), sợi dài 30cm (12") 6.0mm, Vỉ 1 sợi vô trùng. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương Nhóm 3
5 Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt 1 ml 12 Lọ Chất liệu : Trypan Blue kết hợp với manitol tạo an toàn cao trong phẫu thuật. Không có chất Latex, Endotoxin: ≤ 0.5 UE/mL. Thể tích 0.75ml/ xylanh; 5 xylanh/ hộp. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương Nhóm 3
6 Dao mổ liền cán sử dụng một lần 15 độ SP-15 60 Cái Lưỡi dao chất liệu thép không gỉ, tạo độ mở rộng góc 15 độ, tay cầm nhựa, mũi dao nhọn. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương Nhóm 3
7 Dao mổ liền cán sử dụng một lần 2.8 mm SL-28 60 Cái Lưỡi dao chất liệu thép không gỉ, rộng 2.8mm, tay cầm nhựa, mũi dao nhọn. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương Nhóm 3
8 Dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco 2 ml 200 Lọ Loại phân tán cao, hàm lượng Hydroxypropyl Methylcellulose 2%. Trọng lượng phân tử 86.000 Da. Độ nhớt : 3000- 4000 cSt. Độ PH 6.0- 7.8. Tính thẩm thấu: 250-350 mosmol/ Kg. Khối lượng 2ml/ ống/Hộp. Là loại chất nhầy vô trùng cao, không gây viêm nhiễm và không có tính độc hại. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương Nhóm 3
9 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL) loại mềm -5.0 đến + 30.0 Dioptes 300 Cái Loại kính phi cầu, một mảnh, lọc tia UV. Chất liệu : HEMA/MMA. ĐK optic 6 mm Chiều dài tổng thể 12.0mm. Hằng số A:OB : 118.9; UB: 118.3. Chỉ số khúc xạ: 1.46. Độ sâu tiền phòng: 4.80. Dùng qua vết mổ: 2.2 mm. Dải công suất -5D đến +30D (từ +16.5D đến +24.5D tăng từng mức 0.5D ). Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương Nhóm 3
10 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL) loại mềm không ngậm nước 0 đến + 30.0 Dioptes 20 Cái Loại kính phi cầu, một mảnh, lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh. Chất liệu : HEMA/MMA. Đường kính optic 6 mm Chiều dài tổng thể 12.0mm. Hằng số A:OB : 118.9; UB: 118.3. Chỉ số khúc xạ: 1.46. Độ sâu tiền phòng: 4.80. Dùng qua vết mổ: 2.2 mm. Dải công suất -5D đến +30D (từ +16.5D đến +24.5D tăng từng mức 0.5D ). Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương Nhóm 3
11 Miếng áp dùng trong phẫu thuật mắt 6 x 7 cm 320 Miếng Đóng gói: 1 miếng/vỉ, đã tiệt trùng, hộp 100 miếng. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương Nhóm 3
12 Đinh Sign dùng trong phẫu thuật xương 8 x 280 mm 30 Cái Đinh đặc, lỗ oval, đk từ 8.0mm, dài từ 280mm. Dùng vít 4.0mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
13 Đinh Sign dùng trong phẫu thuật xương 8 x 300 mm 30 Cái Đinh đặc, lỗ oval, đk từ 8.0mm, dài 300mm, dùng với vít 4.0mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
14 Đinh Sign dùng trong phẫu thuật xương 8 x 320 mm 30 Cái Đinh đặc, lỗ oval, đk từ 8.0mm, dài 320mm, dùng vít 4.0mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
15 Đinh Sign dùng trong phẫu thuật xương 9 x 280 mm 30 Cái Đinh đặc, lỗ oval, đk từ 9.0mm, dài 280mm, dùng với vít 4.0mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
16 Đinh Sign dùng trong phẫu thuật xương 9 x 300 mm 15 Cái Đinh đặc, lỗ oval, đk từ 9.0mm, dài 300mm, dùng với vít 4.0mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
17 Đinh Sign dùng trong phẫu thuật xương 9 x 320 mm 10 Cái Đinh đặc, lỗ oval, đk từ 9.0mm, dài 320mm, dùng với vít 4.0mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
18 Đinh Sign dùng trong phẫu thuật xương 9 x 340 mm 20 Cái Đinh đặc, lỗ oval, đk từ 9.0mm, dài 340mm, dùng với vít 4.0mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
19 Vít sign dùng trong phẫu thuật xương 4.0 x 30 mm 100 Cái Đk 4.0mm, dài 30mm chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
20 Vít sign dùng trong phẫu thuật xương 4.0 x 45 mm 100 Cái Đk 4.0mm, dài 45mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
21 Đinh Kirschner dùng trong phẫu thuật xương Các cỡ 500 Cái Đk từ 0.5 đến 3.0 mm; dài từ 100 - 290mm, 2 đầu nhọn Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
22 Nẹp bản hẹp dùng trong phẫu thuật xương 6 lỗ 20 Cái Dày 4.0mm; rộng 12mm; khoảng cách giữa các lỗ 16mm; dài 103mm dùng vít 4.5mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
23 Nẹp bản hẹp dùng trong phẫu thuật xương 8 lỗ 50 Cái Dày 4.0mm; rộng 12mm; khoảng cách giữa các lỗ 16mm; dài 135mm dùng vít 4.5mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
24 Nẹp bản hẹp dùng trong phẫu thuật xương 10 lỗ 50 Cái Nẹp dày 4.0mm; rộng 12mm; khoảng cách các lỗ 16mm; chiều dài nẹp 167mm, dùng vít 4.5mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
25 Nẹp bản rộng dùng trong phẫu thuật xương 10 lỗ 100 Cái Dày 5.0mm; rộng 16mm; khoảng cách giữa các lỗ 16mm; dài 167mm dùng vít 4.5mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
26 Nẹp chữ T nhỏ cho đầu dưới xương dùng trong phẫu thuật xương 6 lỗ 20 Cái Nẹp 3 lỗ đầu, 6 lỗ thân, dày 1.5mm; rộng 10mm; độ rộng đầu nẹp 24mm; khoảng cách giữa các lỗ 11mm; dài 45mm 78mm thẳng, dùng vít 3.5mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
27 Nẹp chữ T dùng trong phẫu thuật xương 6 lỗ 50 Cái Nẹp dày 2.5mm, rộng 16mm, độ rộng đầu nẹp 37mm; khoảng cách các lỗ 16mm, dùng vít 4.5mm, dài 116mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
28 Nẹp DHS dùng trong phẫu thuật xương 4 lỗ 30 Cái Nẹp dày 5.6mm; rộng 19mm; khoảng cách các lỗ 16mm; dài 82mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
29 Vít DHS dùng trong phẫu thuật xương 7,0; 7,5 mm 30 Cái Đường kính ren: 12.5mm; chiều dài ren 22mm; dài 70,75mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
30 Vít nén DHS dùng trong phẫu thuật xương ≥ 4,5 - ≤ 6,5 mm 30 Cái Chiều dài 28mm; Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) Nhóm 4
31 Vít xương xốp dùng trong phẫu thuật xương 4,0-4,5/50 mm 100 Cái ĐK 4.0mm dài từ 10mm đến 50mm, đường kính mũ vít 6.0mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
32 Vít xương xốp ren dài dùng trong phẫu thuật xương 6,5 x 50, 65, 70, 75 mm 150 Cái Đường kính ren 6.5mm; đường kính mũ vít 8.0mm; chiều dài từ 50,60,70,75mm. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) Nhóm 4
33 Vít xương cứng dùng trong phẫu thuật xương 3,5/18 mm 2.000 Cái Bước ren 1.25mm; dài từ 18mm. Đường kính thân vít 3.5mm, đk mũ vít 6.0mm. Chất liệu thép không gỉ. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) Nhóm 4
34 Vít xương cứng dùng trong phẫu thuật xương 3,5/22 mm 2.000 Cái Bước ren 1.25mm; dài từ 22mm. ĐK thân vít 3.5mm, đk mũ vít 6.0mm. Chất liệu thép không gỉ. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) Nhóm 4
35 Vít xương cứng dùng trong phẫu thuật xương 3,5/30 mm 500 Cái Bước ren 1.25mm; dài từ 30mm. Đk thân vít 3.5mm, đk mũ vít 6.0mm. Chất liệu thép không gỉ. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) Nhóm 4
36 Vít xương cứng dùng trong phẫu thuật xương 4,5/32 mm 1.200 Cái Đường kính ren 4.5mm; ren toàn phần, đường kính mũ vít 8.0mm, chiều dài: 32mm. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) Nhóm 4
37 Vít xương cứng dùng trong phẫu thuật xương 4,5/36 mm 1.200 Cái Đường kính ren 4.5mm; ren toàn phần, đường kính mũ vít 8.0mm, chiều dài từ 36mm. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) Nhóm 4
38 Vít xương cứng dùng trong phẫu thuật xương 4,5/42 mm 900 Cái đường kính ren 4.5mm; ren toàn phần, đường kính mũ vít 8.0mm, chiều dài từ 42mm. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) Nhóm 4
39 Vít xương cứng dùng trong phẫu thuật xương 4,5/44 mm 400 Cái Đường kính ren 4.5mm; ren toàn phần, đường kính mũ vít 8.0mm, chiều dài từ 44mm. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) Nhóm 4
40 Nẹp mắt xích dùng trong phẫu thuật xương 6 lỗ 300 Cái Nẹp dày 3.0mm; rộng 11mm; khoảng cách các lỗ 14mm; chiều dài nẹp 70mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
41 Nẹp mắt xích dùng trong phẫu thuật xương 8 lỗ 300 Cái Nẹp dày 3.0mm; rộng 11mm; khoảng cách các lỗ 14mm; chiều dài của nẹp 94mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
42 Nẹp lòng máng dùng trong phẫu thuật xương 1/3 6 lỗ 60 Cái Nẹp dày 1.5mm; rộng 10mm; khoảng cách các lỗ 12mm; chiều dài nẹp 73mm, dùng vít 3.5mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
43 Nẹp móc đầu ngoài xương đòn dùng trong phẫu thuật xương dầy 2,5 mm x rộng 1,58 mm 50 Cái Nẹp dày 2.5mm, rộng 1.58. Sử dụng đồng bộ cùng hãng sản xuất vít. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
44 Nẹp khóa xương đòn trái/phải dùng trong phẫu thuật xương các cỡ 20 Cái Nẹp dày 3.0mm, thân nẹp rộng 10mm, Nẹp dài 6, 7, 8, 9 lỗ trái/ phải. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) Nhóm 4
45 Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dùng trong phẫu thuật xương L 73 - 121/dày 2,2/rộng 12 mm 50 Cái Đầu nẹp dày 1.8mm; thân nẹp dày 2.0mm; độ rộng đầu nẹp 20.6mm; thân nẹp rộng 12.3mm; khoảng cách lỗ nẹp: 12mm; chỉ định cho chấn thương gãy xương, vỡ xương vị trí đầu trên xương cánh tay. Số lỗ trên thân nẹp: 5, 6, 7, 8 lỗ. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) Nhóm 4
46 Nẹp khóa đầu trên xương chày phải/trái dùng trong phẫu thuật xương L 140 - 300/dày 4,5/rộng 16 mm 100 Cái Đầu nẹp dày 3.0mm; thân nẹp dày 4mm; thân nẹp rộng 16.2mm; khoảng cách lỗ trên thân nẹp 20mm; chỉ định cho chấn thương gãy xương, vỡ xương vị trí đầu trên xương chày. Số lỗ trên thân nẹp: 5, 7, 9, 11, 13 lỗ trái/ phải. Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) Nhóm 4
47 Nẹp khóa thân xương chày dùng trong phẫu thuật xương Các cỡ 20 Cái Nẹp rộng 14mm; dày 4.9mm; dùng cố định gãy xương cánh tay, xương đùi, xương chày. Chất liệu Titan, Ti6Al4V, tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) Dùng vít: + Vít khóa Ø 5.0 mm + Vít cứng Ø 4.5 mm + Vít khóa xốp Ø 5.0mm Nhóm 4
48 Nẹp khóa đầu dưới xương đùi phải/trái dùng trong phẫu thuật xương L 156 - 316/dày 4,5/rộng 16 mm 60 Cái Độ dày nẹp 5.0mm, rộng 16mm, độ rộng đầu nẹp 33mm, khoảng cách các lỗ 20mm, dài từ 156mm - 316mm. Dùng vít khóa 5.0mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
49 Nẹp khóa đầu trên xương đùi phải/trái dùng trong phẫu thuật xương L 175 - 391/dày 4,5/rộng 16 mm 150 Cái Độ dày nẹp 5.0mm, rộng 16mm, độ rộng đầu nẹp 25.6mm, khoảng cách các lỗ 18mm, dài từ 193mm - 373mm. Dùng vít khóa 5.0mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
50 Nẹp khóa thân xương đùi dùng trong phẫu thuật xương Các cỡ 20 Cái Nẹp rộng 17.6mm; dày 5.6mm; dùng cố định gãy xương cánh tay, xương đùi, xương chày. Chất liệu Titan, Ti6Al4V, tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) Dùng vít: + Vít khóa Ø 5.0 mm + Vít cứng Ø 4.5 mm + Vít khóa xốp Ø 5.0 mm Nhóm 4
51 Nẹp khóa đầu trên xương đùi dùng trong phẫu thuật xương Các cỡ 60 Cái Nẹp rộng 17.3mm; dày 5.4mm; dùng cố định gãy xương liên mấu chuyển xương đùi, không liền xương, loãng xương vị trí đầu trên xương đùi Chất liệu Titan, Ti6Al4V, tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) Dùng vít: + Vít khóa Ø 5.0 mm + Vít cứng Ø 4.5 mm + Vít khóa xốp Ø 5.0 mm Nhóm 4
52 Vít khóa dùng trong phẫu thuật xương D 3.5 -> 5.0 mm; L14 ->80 mm 1.200 Cái Đường kính vít 3.5mm; đường kính mũ vít 5.5mm; dài từ 10 đến 65mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
53 Nẹp xương gót dùng trong phẫu thuật xương Các cỡ 5 Cái Nẹp dày: 1.5mm, dùng cố định gãy xương, vỡ xương vị trí mắt cá chân Chất lượng ISO 13485 và EC; Chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) Nhóm 4
54 Nẹp khóa đầu dưới xương quay trái phải 3 đến 6 lỗ 30 Cái Nẹp rộng 9mm; dày 2.5mm; dùng cố định gãy xương quay và các phần xương nhỏ khác. Chất liệu Titan, Ti6Al4V, Tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) Dùng vít: + vít khóa Ø 2.4 mm + vít khóa Ø 3.5 mm + vít cứng Ø 3.5 mm + Vít khóa xốp Ø 3.5 mm + vít xốp Ø 4.0 mm Nhóm 4
55 Nẹp khóa bàn tay/bàn chân thẳng dùng trong phẫu thuật xương 8 lỗ 30 Cái Nẹp dày 1.0->1.3 mm; nẹp rộng 4.6mm; dài 22.6-> 34.6mm Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất, đk lỗ vít 2.0mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
56 Vít khóa tự taro cho nẹp khóa bàn tay/bàn chân dùng trong phẫu thuật xương Đk 2.0 mm 150 Cái Vít khóa tự taro đk 1.5mm/ 2.0mm. Mũ vít hình sao. Chiều dài: từ 6mm đến 24mm, Vít khóa tự taro đk 2.0mm. Mũ vít hình sao. Chiều dài: từ 8mm đến 34mm. Đạt chất lượng ISO13485; CE 2292, chất liệu Titan Ti-6Al-4V, tiêu chuẩn ASTM F136 Nhóm 4
57 Nẹp hàm thẳng cầu ngắn dùng trong phẫu thuật xương 4 lỗ 70 Cái Nẹp hàm thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.3mm; độ dày nẹp 1.5mm; Chất liệu Titanium Tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương Nhóm 6
58 Nẹp hàm thẳng cầu dài dùng trong phẫu thuật xương 4 lỗ 100 Cái Nẹp hàm thẳng 4 lỗ, bắc cầu dài cho vít 2.3mm; độ dày nẹp 1.5mm; Chất liệu Titanium Đạt tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương Nhóm 6
59 Nẹp mặt thẳng cầu ngắn dùng trong phẫu thuật xương 2 lỗ 150 Cái Nẹp mặt 2 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0mm; độ dày nẹp 1.0mm; Chất liệu Titanium Tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương Nhóm 6
60 Nẹp mặt thẳng cầu ngắn dùng trong phẫu thuật xương 4 lỗ 80 Cái Nẹp mặt 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0mm, độ dày nẹp 1.0mm; Chất liệu Titanium Tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương Nhóm 6
61 Nẹp mặt thẳng cầu dài dùng trong phẫu thuật xương 4 lỗ 170 Cái Nẹp mặt 4 lỗ, bắc cầu dài cho vít 2.0mm; độ dày nẹp 1.0mm; Chất liệu Titanium Tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương Nhóm 6
62 Nẹp mặt thẳng cầu dài dùng trong phẫu thuật xương 6 lỗ 30 Cái Nẹp mặt 6 lỗ, cầu dài, dùng vít 2.0mm; độ dày nẹp 1.0mm; chất liệu Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67); Tiêu chuẩn ISO 13485; CE; FDA hoặc tương đương Nhóm 6
63 Nẹp mặt thẳng dùng trong phẫu thuật xương 8 lỗ 200 Cái Nẹp mặt thẳng 8 lỗ, dùng vít 2.0mm; độ dày nẹp 1.0mm; chất liệu Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67); Tiêu chuẩn ISO 13485; CE; FDA hoặc tương đương Nhóm 6
64 Nẹp mặt thẳng dùng trong phẫu thuật xương 16 lỗ 60 Cái Nẹp mặt thẳng 16 lỗ cho vít 2.0mm; độ dày nẹp 1.0mm; Chất liệu Titanium Tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương Nhóm 6
65 Vít khóa cho nẹp khóa đầu dưới xương quay dùng trong phẫu thuật xương đk 2.4/2.7mm, dài các cỡ 60 Cái Đường kính ren 2.4/2.7mm; dài từ 12mm đến 50mm Chất liệu Titan, Ti6Al4V, Tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F13 Nhóm 4
66 Vít khóa cho nẹp khóa đầu dưới xương quay dùng trong phẫu thuật xương đk 3.5mm, dài các cỡ 50 Cái Đường kính ren 3.5mm; dài từ 14mm đến 50mm Chất liệu Titan, Ti6Al4V, tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) Nhóm 4
67 Vít khóa xốp cho nẹp khóa đầu dưới xương quay dùng trong phẫu thuật xương đk 3.5mm, dài các cỡ 20 Cái Đường kính ren 3.5mm; dài từ 14mm đến 50mm, ren toàn phần Chất liệu Titan, Ti6Al4V , tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) Nhóm 4
68 Vít khóa cho nẹp khóa xương đùi dùng trong phẫu thuật xương đk 5.0mm, dài các cỡ 100 Cái Đường kính ren 5.0mm; dài từ 20mm đến 90mm Chất liệu Titan, Ti6Al4V, tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) Nhóm 4
69 Vít khóa xốp cho nẹp khóa xương đùi dùng trong phẫu thuật xương đk 5.0mm, dài các cỡ 60 Cái Đường kính ren 5.0mm; dài từ 30mm đến 90mm Chất liệu Titan, Ti6Al4V, tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) Nhóm 4
70 Vít hàm dùng trong phẫu thuật xương L 0.9; Ø 2,3 mm 500 Cái Vít hàm 2.3x9mm - Tự Taro; Chất liệu Titanium Tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương Nhóm 6
71 Vít mặt dùng trong phẫu thuật xương L 0.6; Ø 2,0 mm 1.450 Cái Vít mặt 2.0x8mm- tự Taro; Chất liệu Titanium Tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương Nhóm 6
72 Vít leo chặn dùng trong phẫu thuật xương hàm D 2.0 -> 5.0 mm; L8 ->12 mm 250 Cái Vít leo chặn 2.0x8->12mm- tự Taro; Chất liệu Titanium Tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương Nhóm 6
73 Mũi khoan dùng trong thủ thuật, phẫu thuật xương L 130; Ø 2.5 mm 20 Mũi Mũi khoan đk 2.5mm dài 130mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
74 Mũi khoan xương dùng trong thủ thuật, phẫu thuật L 130; Ø 3.2 mm 20 Mũi Mũi khoan ĐK 3.2mm dài 130mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
75 Mũi khoan xương dùng trong thủ thuật, phẫu thuật L 130; Ø 3.5 mm 10 Mũi Mũi khoan đk 3.5mm dài 130mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 4
76 Mũi khoan cắt sọ dùng trong thủ thuật, phẫu thuật 40 Mũi Mũi khoan cắt sọ não dùng cho GB265R. Mã GC303R. Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 3
77 Mũi khoan tạo hình dùng trong thủ thuật, phẫu thuật Ø 2 mm 30 Mũi Mũi khoan xoắn tạo hình, đường kinh 2mm, dùng cho GB265R. Mã GC307R Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 3
78 Mũi khoan xương răng hàm mặt L 5->10cm; Ø 1,6->1.8 mm 24 Mũi Mũi khoan ĐK 1.6->1.8 mm, đầu mũi khoan dài từ 7->14mm. Sử dụng cho vít xương mini ĐK 2.0 và 2.3mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương Nhóm 6
79 Ống thông khí hòm nhĩ Ø 1,14 mm 12 Cái 10 Cái/ Hộp, hạn sử dụng >3 năm.Đường kính ống 1,14mm. Chất liệu nhựa Fluoroplastic. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương Nhóm 3
80 Vật liệu cầm máu merocel 8 x 1.5 x 3 cm 450 Miếng 10 miếng/hộp, phù hợp cầm máu trong phẫu thuật chỉnh hình mũi, có thể cắt để tạo kích thước phù hợp. Khả năng thấm hút cao. Thành phần: Hydroxilated Poly - Vinyl Acetate. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương Nhóm 3
81 Miếng vá khuyết sọ 100 x 120 mm 20 Miếng Cấu tạo dạng Matrix, màu bạc, dùng với vít cỡ 1.65mm và 2.0mm loại chống long (HT), kích cỡ 100 x 120 mm. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương Nhóm 3
82 Miếng vá khuyết sọ 131 x 235mm 5 Miếng Cấu tạo dạng Matrix, màu bạc, dùng với vít cỡ 1.65mm và 2.0mm loại chống long (HT), kích cỡ 131 x 235 mm. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương Nhóm 3
83 Vít tự tarô cho miếng vá khuyết sọ cỡ 1.65mm, dài 5mm- 7mm 275 Cái Chất liệu titan, cỡ 1.65mm, dài 5mm- 7mm, tự khoan,tự taro, loại chống long (HT), mũ vít chữ X, vít màu xanh. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương Nhóm 1
84 Dẫn lưu dịch não tủy ngoài kèm catheter dẫn lưu 24 Cái Bao gồm van chống trào ngược và cổng lấy mẫu. Dây nối với bệnh nhân dài 150cm, van 4 chiều. Buồng dẫn lưu nhỏ giọt dạng xylanh thể tích 75ml, thể tích túi dẫn lưu 500ml ,có thước đo. Kèm theo Catheter não thất dài 35cm, đường kính ngoài 3-3.3mm, đường kính trong: 1.6-1.9mm,có dụng cụ đặt thả catheter 38cm. Tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương Nhóm 1
85 Dẫn lưu não thất-ổ bụng các loại áp lực kèm que luồn 10 Cái Bao gồm 1 van phẳng flat bottom, van đúc liền với 1 catheter dẫn lưu bụng dài 120cm, loại chống xoắn. 1 Catheter não thất dài 18cm. Các cỡ áp lực trung bình hoặc áp lực thấp. Kèm que luồn hỗ trợ. Tiêu chuẩn FDA Nhóm 1
86 Nẹp bản rộng dùng trong phẫu thuật xương 12, 14 lỗ 20 Cái Nẹp dày 5.0mm; thân nẹp rộng 16.0mm; khoảng cách lỗ nẹp: 16mm. Số lỗ trên thân nẹp: 12;14 lỗ, chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni). Đạt chất lượng ISO 13485 và EC hoặc tương đương Nhóm 4
87 Nẹp khóa đầu dưới xương chày dùng trong phẫu thuật xương Dày 2.2mm; rộng 11.5mm, Số lỗ trên thân nẹp: 6, 8,10 lỗ 20 Cái Đầu nẹp dày 2.2mm; thân nẹp dày: 3.0mm; thân nẹp rộng 11.5mm; khoảng cách lỗ trên thân nẹp 12mm; Số lỗ trên thân nẹp: 6, 8,10 lỗ trái/ phải, chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni). Đạt chất lượng ISO 13485 và EC hoặc tương đương Nhóm 4
88 Đinh Rush Các cỡ 50 Cái Đường kính từ 3.0mm đến 5.0mm; chiều dài từ 160-270mm; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni). Đạt chất lượng ISO 13485 và EC hoặc tương đương Nhóm 4
89 Đinh Steinmann có ren ĐK 3.0mm đến 6.0mm, L từ 120 - 250mm 60 Cái Đường kính từ 3.0mm đến 6.0mm,chiều dài từ 120 - 250mm; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni). Đạt chất lượng ISO 13485 và EC hoặc tương đương Nhóm 4
90 Đinh Metaizeau Các cỡ 30 Cái Đinh đường kính 1,5mm; 2,0mm; 2,5mm; 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; dài 440mm, kèm theo mũ đinh đi kèm. - chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) Nhóm 4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->