Gói thầu: Gói thầu số 4: Vật tư kết hợp xương, chuyên khoa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Vật tư kết hợp xương, chuyên khoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047686 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế, ngân sách sự nghiệp y tế đã giao trong dự toán hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 23:39:00 đến ngày 2020-11-16 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,259,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chỉ thép dùng trong phẫu thuật | Ø 0,8 mm | 100 | Cuộn | Đk 0.8mm, dài 5m. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | Nhóm 4 |
| 2 | Chỉ thép dùng trong phẫu thuật | Ø 0,4 mm | 15 | Cuộn | Đk 0.4mm, dài 5m. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | Nhóm 4 |
| 3 | Chỉ cố định thủy tinh thể nhân tạo | Số 10/0 | 120 | Sợi | Chỉ Nylon 10-0. (0.2 Metric), sợi dài 30cm (12") 6.0mm, Vỉ 1 sợi vô trùng. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 4 | Chỉ mổ cắt mộng ghép kết mạc | Số 9/0 | 120 | Sợi | Chỉ Nylon 9-0. (0.2 Metric), sợi dài 30cm (12") 6.0mm, Vỉ 1 sợi vô trùng. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 5 | Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt | 1 ml | 12 | Lọ | Chất liệu : Trypan Blue kết hợp với manitol tạo an toàn cao trong phẫu thuật. Không có chất Latex, Endotoxin: ≤ 0.5 UE/mL. Thể tích 0.75ml/ xylanh; 5 xylanh/ hộp. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 6 | Dao mổ liền cán sử dụng một lần 15 độ | SP-15 | 60 | Cái | Lưỡi dao chất liệu thép không gỉ, tạo độ mở rộng góc 15 độ, tay cầm nhựa, mũi dao nhọn. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 7 | Dao mổ liền cán sử dụng một lần 2.8 mm | SL-28 | 60 | Cái | Lưỡi dao chất liệu thép không gỉ, rộng 2.8mm, tay cầm nhựa, mũi dao nhọn. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 8 | Dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco | 2 ml | 200 | Lọ | Loại phân tán cao, hàm lượng Hydroxypropyl Methylcellulose 2%. Trọng lượng phân tử 86.000 Da. Độ nhớt : 3000- 4000 cSt. Độ PH 6.0- 7.8. Tính thẩm thấu: 250-350 mosmol/ Kg. Khối lượng 2ml/ ống/Hộp. Là loại chất nhầy vô trùng cao, không gây viêm nhiễm và không có tính độc hại. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 9 | Thủy tinh thể nhân tạo (IOL) loại mềm | -5.0 đến + 30.0 Dioptes | 300 | Cái | Loại kính phi cầu, một mảnh, lọc tia UV. Chất liệu : HEMA/MMA. ĐK optic 6 mm Chiều dài tổng thể 12.0mm. Hằng số A:OB : 118.9; UB: 118.3. Chỉ số khúc xạ: 1.46. Độ sâu tiền phòng: 4.80. Dùng qua vết mổ: 2.2 mm. Dải công suất -5D đến +30D (từ +16.5D đến +24.5D tăng từng mức 0.5D ). Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 10 | Thủy tinh thể nhân tạo (IOL) loại mềm không ngậm nước | 0 đến + 30.0 Dioptes | 20 | Cái | Loại kính phi cầu, một mảnh, lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh. Chất liệu : HEMA/MMA. Đường kính optic 6 mm Chiều dài tổng thể 12.0mm. Hằng số A:OB : 118.9; UB: 118.3. Chỉ số khúc xạ: 1.46. Độ sâu tiền phòng: 4.80. Dùng qua vết mổ: 2.2 mm. Dải công suất -5D đến +30D (từ +16.5D đến +24.5D tăng từng mức 0.5D ). Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 11 | Miếng áp dùng trong phẫu thuật mắt | 6 x 7 cm | 320 | Miếng | Đóng gói: 1 miếng/vỉ, đã tiệt trùng, hộp 100 miếng. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 12 | Đinh Sign dùng trong phẫu thuật xương | 8 x 280 mm | 30 | Cái | Đinh đặc, lỗ oval, đk từ 8.0mm, dài từ 280mm. Dùng vít 4.0mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 13 | Đinh Sign dùng trong phẫu thuật xương | 8 x 300 mm | 30 | Cái | Đinh đặc, lỗ oval, đk từ 8.0mm, dài 300mm, dùng với vít 4.0mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 14 | Đinh Sign dùng trong phẫu thuật xương | 8 x 320 mm | 30 | Cái | Đinh đặc, lỗ oval, đk từ 8.0mm, dài 320mm, dùng vít 4.0mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 15 | Đinh Sign dùng trong phẫu thuật xương | 9 x 280 mm | 30 | Cái | Đinh đặc, lỗ oval, đk từ 9.0mm, dài 280mm, dùng với vít 4.0mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 16 | Đinh Sign dùng trong phẫu thuật xương | 9 x 300 mm | 15 | Cái | Đinh đặc, lỗ oval, đk từ 9.0mm, dài 300mm, dùng với vít 4.0mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 17 | Đinh Sign dùng trong phẫu thuật xương | 9 x 320 mm | 10 | Cái | Đinh đặc, lỗ oval, đk từ 9.0mm, dài 320mm, dùng với vít 4.0mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 18 | Đinh Sign dùng trong phẫu thuật xương | 9 x 340 mm | 20 | Cái | Đinh đặc, lỗ oval, đk từ 9.0mm, dài 340mm, dùng với vít 4.0mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 19 | Vít sign dùng trong phẫu thuật xương | 4.0 x 30 mm | 100 | Cái | Đk 4.0mm, dài 30mm chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 20 | Vít sign dùng trong phẫu thuật xương | 4.0 x 45 mm | 100 | Cái | Đk 4.0mm, dài 45mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 21 | Đinh Kirschner dùng trong phẫu thuật xương | Các cỡ | 500 | Cái | Đk từ 0.5 đến 3.0 mm; dài từ 100 - 290mm, 2 đầu nhọn Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 22 | Nẹp bản hẹp dùng trong phẫu thuật xương | 6 lỗ | 20 | Cái | Dày 4.0mm; rộng 12mm; khoảng cách giữa các lỗ 16mm; dài 103mm dùng vít 4.5mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 23 | Nẹp bản hẹp dùng trong phẫu thuật xương | 8 lỗ | 50 | Cái | Dày 4.0mm; rộng 12mm; khoảng cách giữa các lỗ 16mm; dài 135mm dùng vít 4.5mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 24 | Nẹp bản hẹp dùng trong phẫu thuật xương | 10 lỗ | 50 | Cái | Nẹp dày 4.0mm; rộng 12mm; khoảng cách các lỗ 16mm; chiều dài nẹp 167mm, dùng vít 4.5mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 25 | Nẹp bản rộng dùng trong phẫu thuật xương | 10 lỗ | 100 | Cái | Dày 5.0mm; rộng 16mm; khoảng cách giữa các lỗ 16mm; dài 167mm dùng vít 4.5mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 26 | Nẹp chữ T nhỏ cho đầu dưới xương dùng trong phẫu thuật xương | 6 lỗ | 20 | Cái | Nẹp 3 lỗ đầu, 6 lỗ thân, dày 1.5mm; rộng 10mm; độ rộng đầu nẹp 24mm; khoảng cách giữa các lỗ 11mm; dài 45mm 78mm thẳng, dùng vít 3.5mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 27 | Nẹp chữ T dùng trong phẫu thuật xương | 6 lỗ | 50 | Cái | Nẹp dày 2.5mm, rộng 16mm, độ rộng đầu nẹp 37mm; khoảng cách các lỗ 16mm, dùng vít 4.5mm, dài 116mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 28 | Nẹp DHS dùng trong phẫu thuật xương | 4 lỗ | 30 | Cái | Nẹp dày 5.6mm; rộng 19mm; khoảng cách các lỗ 16mm; dài 82mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 29 | Vít DHS dùng trong phẫu thuật xương | 7,0; 7,5 mm | 30 | Cái | Đường kính ren: 12.5mm; chiều dài ren 22mm; dài 70,75mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 30 | Vít nén DHS dùng trong phẫu thuật xương | ≥ 4,5 - ≤ 6,5 mm | 30 | Cái | Chiều dài 28mm; Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | Nhóm 4 |
| 31 | Vít xương xốp dùng trong phẫu thuật xương | 4,0-4,5/50 mm | 100 | Cái | ĐK 4.0mm dài từ 10mm đến 50mm, đường kính mũ vít 6.0mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 32 | Vít xương xốp ren dài dùng trong phẫu thuật xương | 6,5 x 50, 65, 70, 75 mm | 150 | Cái | Đường kính ren 6.5mm; đường kính mũ vít 8.0mm; chiều dài từ 50,60,70,75mm. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | Nhóm 4 |
| 33 | Vít xương cứng dùng trong phẫu thuật xương | 3,5/18 mm | 2.000 | Cái | Bước ren 1.25mm; dài từ 18mm. Đường kính thân vít 3.5mm, đk mũ vít 6.0mm. Chất liệu thép không gỉ. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | Nhóm 4 |
| 34 | Vít xương cứng dùng trong phẫu thuật xương | 3,5/22 mm | 2.000 | Cái | Bước ren 1.25mm; dài từ 22mm. ĐK thân vít 3.5mm, đk mũ vít 6.0mm. Chất liệu thép không gỉ. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | Nhóm 4 |
| 35 | Vít xương cứng dùng trong phẫu thuật xương | 3,5/30 mm | 500 | Cái | Bước ren 1.25mm; dài từ 30mm. Đk thân vít 3.5mm, đk mũ vít 6.0mm. Chất liệu thép không gỉ. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | Nhóm 4 |
| 36 | Vít xương cứng dùng trong phẫu thuật xương | 4,5/32 mm | 1.200 | Cái | Đường kính ren 4.5mm; ren toàn phần, đường kính mũ vít 8.0mm, chiều dài: 32mm. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | Nhóm 4 |
| 37 | Vít xương cứng dùng trong phẫu thuật xương | 4,5/36 mm | 1.200 | Cái | Đường kính ren 4.5mm; ren toàn phần, đường kính mũ vít 8.0mm, chiều dài từ 36mm. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | Nhóm 4 |
| 38 | Vít xương cứng dùng trong phẫu thuật xương | 4,5/42 mm | 900 | Cái | đường kính ren 4.5mm; ren toàn phần, đường kính mũ vít 8.0mm, chiều dài từ 42mm. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | Nhóm 4 |
| 39 | Vít xương cứng dùng trong phẫu thuật xương | 4,5/44 mm | 400 | Cái | Đường kính ren 4.5mm; ren toàn phần, đường kính mũ vít 8.0mm, chiều dài từ 44mm. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | Nhóm 4 |
| 40 | Nẹp mắt xích dùng trong phẫu thuật xương | 6 lỗ | 300 | Cái | Nẹp dày 3.0mm; rộng 11mm; khoảng cách các lỗ 14mm; chiều dài nẹp 70mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 41 | Nẹp mắt xích dùng trong phẫu thuật xương | 8 lỗ | 300 | Cái | Nẹp dày 3.0mm; rộng 11mm; khoảng cách các lỗ 14mm; chiều dài của nẹp 94mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 42 | Nẹp lòng máng dùng trong phẫu thuật xương | 1/3 6 lỗ | 60 | Cái | Nẹp dày 1.5mm; rộng 10mm; khoảng cách các lỗ 12mm; chiều dài nẹp 73mm, dùng vít 3.5mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 43 | Nẹp móc đầu ngoài xương đòn dùng trong phẫu thuật xương | dầy 2,5 mm x rộng 1,58 mm | 50 | Cái | Nẹp dày 2.5mm, rộng 1.58. Sử dụng đồng bộ cùng hãng sản xuất vít. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 44 | Nẹp khóa xương đòn trái/phải dùng trong phẫu thuật xương | các cỡ | 20 | Cái | Nẹp dày 3.0mm, thân nẹp rộng 10mm, Nẹp dài 6, 7, 8, 9 lỗ trái/ phải. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | Nhóm 4 |
| 45 | Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dùng trong phẫu thuật xương | L 73 - 121/dày 2,2/rộng 12 mm | 50 | Cái | Đầu nẹp dày 1.8mm; thân nẹp dày 2.0mm; độ rộng đầu nẹp 20.6mm; thân nẹp rộng 12.3mm; khoảng cách lỗ nẹp: 12mm; chỉ định cho chấn thương gãy xương, vỡ xương vị trí đầu trên xương cánh tay. Số lỗ trên thân nẹp: 5, 6, 7, 8 lỗ. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | Nhóm 4 |
| 46 | Nẹp khóa đầu trên xương chày phải/trái dùng trong phẫu thuật xương | L 140 - 300/dày 4,5/rộng 16 mm | 100 | Cái | Đầu nẹp dày 3.0mm; thân nẹp dày 4mm; thân nẹp rộng 16.2mm; khoảng cách lỗ trên thân nẹp 20mm; chỉ định cho chấn thương gãy xương, vỡ xương vị trí đầu trên xương chày. Số lỗ trên thân nẹp: 5, 7, 9, 11, 13 lỗ trái/ phải. Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất. Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | Nhóm 4 |
| 47 | Nẹp khóa thân xương chày dùng trong phẫu thuật xương | Các cỡ | 20 | Cái | Nẹp rộng 14mm; dày 4.9mm; dùng cố định gãy xương cánh tay, xương đùi, xương chày. Chất liệu Titan, Ti6Al4V, tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) Dùng vít: + Vít khóa Ø 5.0 mm + Vít cứng Ø 4.5 mm + Vít khóa xốp Ø 5.0mm | Nhóm 4 |
| 48 | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi phải/trái dùng trong phẫu thuật xương | L 156 - 316/dày 4,5/rộng 16 mm | 60 | Cái | Độ dày nẹp 5.0mm, rộng 16mm, độ rộng đầu nẹp 33mm, khoảng cách các lỗ 20mm, dài từ 156mm - 316mm. Dùng vít khóa 5.0mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 49 | Nẹp khóa đầu trên xương đùi phải/trái dùng trong phẫu thuật xương | L 175 - 391/dày 4,5/rộng 16 mm | 150 | Cái | Độ dày nẹp 5.0mm, rộng 16mm, độ rộng đầu nẹp 25.6mm, khoảng cách các lỗ 18mm, dài từ 193mm - 373mm. Dùng vít khóa 5.0mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 50 | Nẹp khóa thân xương đùi dùng trong phẫu thuật xương | Các cỡ | 20 | Cái | Nẹp rộng 17.6mm; dày 5.6mm; dùng cố định gãy xương cánh tay, xương đùi, xương chày. Chất liệu Titan, Ti6Al4V, tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) Dùng vít: + Vít khóa Ø 5.0 mm + Vít cứng Ø 4.5 mm + Vít khóa xốp Ø 5.0 mm | Nhóm 4 |
| 51 | Nẹp khóa đầu trên xương đùi dùng trong phẫu thuật xương | Các cỡ | 60 | Cái | Nẹp rộng 17.3mm; dày 5.4mm; dùng cố định gãy xương liên mấu chuyển xương đùi, không liền xương, loãng xương vị trí đầu trên xương đùi Chất liệu Titan, Ti6Al4V, tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) Dùng vít: + Vít khóa Ø 5.0 mm + Vít cứng Ø 4.5 mm + Vít khóa xốp Ø 5.0 mm | Nhóm 4 |
| 52 | Vít khóa dùng trong phẫu thuật xương | D 3.5 -> 5.0 mm; L14 ->80 mm | 1.200 | Cái | Đường kính vít 3.5mm; đường kính mũ vít 5.5mm; dài từ 10 đến 65mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 53 | Nẹp xương gót dùng trong phẫu thuật xương | Các cỡ | 5 | Cái | Nẹp dày: 1.5mm, dùng cố định gãy xương, vỡ xương vị trí mắt cá chân Chất lượng ISO 13485 và EC; Chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | Nhóm 4 |
| 54 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay trái phải | 3 đến 6 lỗ | 30 | Cái | Nẹp rộng 9mm; dày 2.5mm; dùng cố định gãy xương quay và các phần xương nhỏ khác. Chất liệu Titan, Ti6Al4V, Tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) Dùng vít: + vít khóa Ø 2.4 mm + vít khóa Ø 3.5 mm + vít cứng Ø 3.5 mm + Vít khóa xốp Ø 3.5 mm + vít xốp Ø 4.0 mm | Nhóm 4 |
| 55 | Nẹp khóa bàn tay/bàn chân thẳng dùng trong phẫu thuật xương | 8 lỗ | 30 | Cái | Nẹp dày 1.0->1.3 mm; nẹp rộng 4.6mm; dài 22.6-> 34.6mm Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất, đk lỗ vít 2.0mm Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 56 | Vít khóa tự taro cho nẹp khóa bàn tay/bàn chân dùng trong phẫu thuật xương | Đk 2.0 mm | 150 | Cái | Vít khóa tự taro đk 1.5mm/ 2.0mm. Mũ vít hình sao. Chiều dài: từ 6mm đến 24mm, Vít khóa tự taro đk 2.0mm. Mũ vít hình sao. Chiều dài: từ 8mm đến 34mm. Đạt chất lượng ISO13485; CE 2292, chất liệu Titan Ti-6Al-4V, tiêu chuẩn ASTM F136 | Nhóm 4 |
| 57 | Nẹp hàm thẳng cầu ngắn dùng trong phẫu thuật xương | 4 lỗ | 70 | Cái | Nẹp hàm thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.3mm; độ dày nẹp 1.5mm; Chất liệu Titanium Tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 58 | Nẹp hàm thẳng cầu dài dùng trong phẫu thuật xương | 4 lỗ | 100 | Cái | Nẹp hàm thẳng 4 lỗ, bắc cầu dài cho vít 2.3mm; độ dày nẹp 1.5mm; Chất liệu Titanium Đạt tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 59 | Nẹp mặt thẳng cầu ngắn dùng trong phẫu thuật xương | 2 lỗ | 150 | Cái | Nẹp mặt 2 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0mm; độ dày nẹp 1.0mm; Chất liệu Titanium Tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 60 | Nẹp mặt thẳng cầu ngắn dùng trong phẫu thuật xương | 4 lỗ | 80 | Cái | Nẹp mặt 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0mm, độ dày nẹp 1.0mm; Chất liệu Titanium Tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 61 | Nẹp mặt thẳng cầu dài dùng trong phẫu thuật xương | 4 lỗ | 170 | Cái | Nẹp mặt 4 lỗ, bắc cầu dài cho vít 2.0mm; độ dày nẹp 1.0mm; Chất liệu Titanium Tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 62 | Nẹp mặt thẳng cầu dài dùng trong phẫu thuật xương | 6 lỗ | 30 | Cái | Nẹp mặt 6 lỗ, cầu dài, dùng vít 2.0mm; độ dày nẹp 1.0mm; chất liệu Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67); Tiêu chuẩn ISO 13485; CE; FDA hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 63 | Nẹp mặt thẳng dùng trong phẫu thuật xương | 8 lỗ | 200 | Cái | Nẹp mặt thẳng 8 lỗ, dùng vít 2.0mm; độ dày nẹp 1.0mm; chất liệu Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67); Tiêu chuẩn ISO 13485; CE; FDA hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 64 | Nẹp mặt thẳng dùng trong phẫu thuật xương | 16 lỗ | 60 | Cái | Nẹp mặt thẳng 16 lỗ cho vít 2.0mm; độ dày nẹp 1.0mm; Chất liệu Titanium Tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 65 | Vít khóa cho nẹp khóa đầu dưới xương quay dùng trong phẫu thuật xương | đk 2.4/2.7mm, dài các cỡ | 60 | Cái | Đường kính ren 2.4/2.7mm; dài từ 12mm đến 50mm Chất liệu Titan, Ti6Al4V, Tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F13 | Nhóm 4 |
| 66 | Vít khóa cho nẹp khóa đầu dưới xương quay dùng trong phẫu thuật xương | đk 3.5mm, dài các cỡ | 50 | Cái | Đường kính ren 3.5mm; dài từ 14mm đến 50mm Chất liệu Titan, Ti6Al4V, tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) | Nhóm 4 |
| 67 | Vít khóa xốp cho nẹp khóa đầu dưới xương quay dùng trong phẫu thuật xương | đk 3.5mm, dài các cỡ | 20 | Cái | Đường kính ren 3.5mm; dài từ 14mm đến 50mm, ren toàn phần Chất liệu Titan, Ti6Al4V , tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) | Nhóm 4 |
| 68 | Vít khóa cho nẹp khóa xương đùi dùng trong phẫu thuật xương | đk 5.0mm, dài các cỡ | 100 | Cái | Đường kính ren 5.0mm; dài từ 20mm đến 90mm Chất liệu Titan, Ti6Al4V, tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) | Nhóm 4 |
| 69 | Vít khóa xốp cho nẹp khóa xương đùi dùng trong phẫu thuật xương | đk 5.0mm, dài các cỡ | 60 | Cái | Đường kính ren 5.0mm; dài từ 30mm đến 90mm Chất liệu Titan, Ti6Al4V, tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) | Nhóm 4 |
| 70 | Vít hàm dùng trong phẫu thuật xương | L 0.9; Ø 2,3 mm | 500 | Cái | Vít hàm 2.3x9mm - Tự Taro; Chất liệu Titanium Tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 71 | Vít mặt dùng trong phẫu thuật xương | L 0.6; Ø 2,0 mm | 1.450 | Cái | Vít mặt 2.0x8mm- tự Taro; Chất liệu Titanium Tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 72 | Vít leo chặn dùng trong phẫu thuật xương hàm | D 2.0 -> 5.0 mm; L8 ->12 mm | 250 | Cái | Vít leo chặn 2.0x8->12mm- tự Taro; Chất liệu Titanium Tiêu chuẩn ISO/CE, FDA hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 73 | Mũi khoan dùng trong thủ thuật, phẫu thuật xương | L 130; Ø 2.5 mm | 20 | Mũi | Mũi khoan đk 2.5mm dài 130mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 74 | Mũi khoan xương dùng trong thủ thuật, phẫu thuật | L 130; Ø 3.2 mm | 20 | Mũi | Mũi khoan ĐK 3.2mm dài 130mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 75 | Mũi khoan xương dùng trong thủ thuật, phẫu thuật | L 130; Ø 3.5 mm | 10 | Mũi | Mũi khoan đk 3.5mm dài 130mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 76 | Mũi khoan cắt sọ dùng trong thủ thuật, phẫu thuật | 40 | Mũi | Mũi khoan cắt sọ não dùng cho GB265R. Mã GC303R. Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 77 | Mũi khoan tạo hình dùng trong thủ thuật, phẫu thuật | Ø 2 mm | 30 | Mũi | Mũi khoan xoắn tạo hình, đường kinh 2mm, dùng cho GB265R. Mã GC307R Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 78 | Mũi khoan xương răng hàm mặt | L 5->10cm; Ø 1,6->1.8 mm | 24 | Mũi | Mũi khoan ĐK 1.6->1.8 mm, đầu mũi khoan dài từ 7->14mm. Sử dụng cho vít xương mini ĐK 2.0 và 2.3mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 79 | Ống thông khí hòm nhĩ | Ø 1,14 mm | 12 | Cái | 10 Cái/ Hộp, hạn sử dụng >3 năm.Đường kính ống 1,14mm. Chất liệu nhựa Fluoroplastic. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 80 | Vật liệu cầm máu merocel | 8 x 1.5 x 3 cm | 450 | Miếng | 10 miếng/hộp, phù hợp cầm máu trong phẫu thuật chỉnh hình mũi, có thể cắt để tạo kích thước phù hợp. Khả năng thấm hút cao. Thành phần: Hydroxilated Poly - Vinyl Acetate. Tiêu chuẩn CFS hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 81 | Miếng vá khuyết sọ | 100 x 120 mm | 20 | Miếng | Cấu tạo dạng Matrix, màu bạc, dùng với vít cỡ 1.65mm và 2.0mm loại chống long (HT), kích cỡ 100 x 120 mm. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 82 | Miếng vá khuyết sọ | 131 x 235mm | 5 | Miếng | Cấu tạo dạng Matrix, màu bạc, dùng với vít cỡ 1.65mm và 2.0mm loại chống long (HT), kích cỡ 131 x 235 mm. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 83 | Vít tự tarô cho miếng vá khuyết sọ | cỡ 1.65mm, dài 5mm- 7mm | 275 | Cái | Chất liệu titan, cỡ 1.65mm, dài 5mm- 7mm, tự khoan,tự taro, loại chống long (HT), mũ vít chữ X, vít màu xanh. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương | Nhóm 1 |
| 84 | Dẫn lưu dịch não tủy ngoài kèm catheter dẫn lưu | 24 | Cái | Bao gồm van chống trào ngược và cổng lấy mẫu. Dây nối với bệnh nhân dài 150cm, van 4 chiều. Buồng dẫn lưu nhỏ giọt dạng xylanh thể tích 75ml, thể tích túi dẫn lưu 500ml ,có thước đo. Kèm theo Catheter não thất dài 35cm, đường kính ngoài 3-3.3mm, đường kính trong: 1.6-1.9mm,có dụng cụ đặt thả catheter 38cm. Tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 85 | Dẫn lưu não thất-ổ bụng các loại áp lực kèm que luồn | 10 | Cái | Bao gồm 1 van phẳng flat bottom, van đúc liền với 1 catheter dẫn lưu bụng dài 120cm, loại chống xoắn. 1 Catheter não thất dài 18cm. Các cỡ áp lực trung bình hoặc áp lực thấp. Kèm que luồn hỗ trợ. Tiêu chuẩn FDA | Nhóm 1 | |
| 86 | Nẹp bản rộng dùng trong phẫu thuật xương | 12, 14 lỗ | 20 | Cái | Nẹp dày 5.0mm; thân nẹp rộng 16.0mm; khoảng cách lỗ nẹp: 16mm. Số lỗ trên thân nẹp: 12;14 lỗ, chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni). Đạt chất lượng ISO 13485 và EC hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 87 | Nẹp khóa đầu dưới xương chày dùng trong phẫu thuật xương | Dày 2.2mm; rộng 11.5mm, Số lỗ trên thân nẹp: 6, 8,10 lỗ | 20 | Cái | Đầu nẹp dày 2.2mm; thân nẹp dày: 3.0mm; thân nẹp rộng 11.5mm; khoảng cách lỗ trên thân nẹp 12mm; Số lỗ trên thân nẹp: 6, 8,10 lỗ trái/ phải, chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni). Đạt chất lượng ISO 13485 và EC hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 88 | Đinh Rush | Các cỡ | 50 | Cái | Đường kính từ 3.0mm đến 5.0mm; chiều dài từ 160-270mm; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni). Đạt chất lượng ISO 13485 và EC hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 89 | Đinh Steinmann có ren | ĐK 3.0mm đến 6.0mm, L từ 120 - 250mm | 60 | Cái | Đường kính từ 3.0mm đến 6.0mm,chiều dài từ 120 - 250mm; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni). Đạt chất lượng ISO 13485 và EC hoặc tương đương | Nhóm 4 |
| 90 | Đinh Metaizeau | Các cỡ | 30 | Cái | Đinh đường kính 1,5mm; 2,0mm; 2,5mm; 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; dài 440mm, kèm theo mũ đinh đi kèm. - chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 (0,01% Carbon, 4,37% Vanadium; 6,02 Aluminium; 0,18 Fe) | Nhóm 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi