Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235038-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220202225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 16:55:00 đến ngày 2022-03-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,900,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình giao thông cấp IV) (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải => 360m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốtv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốtvv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốtv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường và rãnh thoát nước tổ dân phố Quyết Tâm, phường Dương Nội, quận Hà Đông
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thành Phát - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Hà Đông - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến tối thiểu hết ngày 30/09/2021 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THẢM MẶT ĐƯỜNG TRÊN ĐƯỜNG CŨ
1Bù vênh mặt đường bê tông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn C9.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 3 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt102,8233100m2
2Bê tông nhựa hạt mịn bù vênhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt747,731tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90,8065100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90,8065100m2
5Mua bê tông nhựa hạt mịnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.100,5748tấn
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH, HỐ THU, RÃNH XÂY MỚI
1Tạm tính chèn khe mối nối giữa hai ban rãnh, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt170,82m2
2Phá dỡ bê tông cổ rãnh cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,422m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,474m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,5594m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6432tấn
6Ván khuôn tấm nắpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3484100m2
7Lắp dựng tấm nắpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt67cái
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2948tấn
9Ván khuôn cổ rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,536100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,422m3
11Bộ nắp hố thu nước (nắp380x675mm, khung 500x800, tải trọng 250KN)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt67bộ
12Lắp đặt bộ nắp hố thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt671 cấu kiện
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0469100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0469100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0469100m3
16Phá dỡ bê tông cổ rãnh cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,716m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,858m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,2698m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4524tấn
20Ván khuôn tấm nắpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2184100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1716tấn
22Ván khuôn cổ rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,312100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,574m3
24Bộ nắp hố thu nước (nắp380x675mm, khung 500x800, tải trọng 250KN)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39bộ
25Lắp đặt bộ nắp hố thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt391 cấu kiện
26Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0156100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0156100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0156100m3
29Phá dỡ bê tông cổ rãnh cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,462m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,154m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5474m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1113tấn
33Ván khuôn tấm nắpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,042100m2
34Lắp dựng tấm nắpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0308tấn
36Ván khuôn cổ rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,462m3
38Bộ nắp hố thu nước (nắp380x675mm, khung 500x800, tải trọng 250KN)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7bộ
39Lắp đặt bộ nắp hố thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71 cấu kiện
40Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0049100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0049100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0049100m3
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5012m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,352m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8932m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,1488m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,3448m2
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5952m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0884tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0188tấn
51Ván khuôn tấm nắpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0364100m2
52Ván khuôn cổ rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,032100m2
53Phá dỡ bê tông cổ rãnh + tấm nắp cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8532m3
54Lắp dựng tấm nắp mới và tháo dỡ tấm nắp cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
55Bộ nắp hố thu nước (nắp 860x630mm, khung 750x1050x120mm, tải trọng 250KN)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
56Lắp đặt bộ nắp hố thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41 cấu kiện
57Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0084100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0084100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0084100m3
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,0072m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,112m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,3592m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,4424m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt57,9888m2
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,5712m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5304tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1128tấn
68Ván khuôn tấm nắpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2184100m2
69Ván khuôn cổ rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,192100m2
70Phá dỡ bê tông cổ rãnh + tấm nắp cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,1192m3
71Lắp dựng tấm nắp mới và tháo dỡ tấm nắp cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt96cái
72Bộ nắp hố thu nước (nắp 860x630mm, khung 750x1050x120mm, tải trọng 250KN)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
73Lắp đặt bộ nắp hố thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt241 cấu kiện
74Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0504100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0504100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0504100m3
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4725m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2931m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7905m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6065m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,4855m2
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5271m3
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,084tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0162tấn
85Ván khuôn tấm nắpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0288100m2
86Ván khuôn cổ rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0267100m2
87Phá dỡ bê tông cổ rãnh + tấm nắp cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7656m3
88Lắp dựng tấm nắp mới và tháo dỡ tấm nắp cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
89Bộ nắp hố thu nước (nắp 860x630mm, khung 750x1050x120mm, tải trọng 250KN)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
90Lắp đặt bộ nắp hố thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31 cấu kiện
91Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0078100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0078100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0078100m3
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,253m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,88m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,233m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,372m3
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,362m2
99Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,488m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,221tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,047tấn
102Ván khuôn tấm nắpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,091100m2
103Ván khuôn cổ rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m2
104Phá dỡ bê tông cổ rãnh + tấm nắp cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,359m3
105Lắp dựng tấm nắp mới và tháo bỏ tấm nắp cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
106Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,113100m3
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,021100m3
108Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,008100m3
109Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,854100m3
110Bộ nắp hố thu nước (nắp 860x630mm, khung 750x1050x120mm, tải trọng 250KN)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
111Lắp đặt bộ nắp hố thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt101 cấu kiện
112Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,064100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,064100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,064100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,113100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,113100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,113100m3
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5036m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,056m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,6796m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,2212m3
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,9944m2
123Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,7856m3
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2652tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0564tấn
126Ván khuôn tấm nắpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1092100m2
127Ván khuôn cổ rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,096100m2
128Phá dỡ bê tông cổ rãnh + tấm nắp cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,0952m3
129Lắp dựng tấm nắp mới và tháo bỏ tấm nắp cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48cái
130Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1884100m3
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0708100m3
132Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0216100m3
133Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024100m3
134Bộ nắp hố thu nước (nắp 860x630mm, khung 750x1050x120mm, tải trọng 250KN)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
135Lắp đặt bộ nắp hố thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt121 cấu kiện
136Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1104100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1104100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1104100m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1884100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1884100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1884100m3
142Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1575m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0977m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2635m3
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5355m3
146Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,8285m2
147Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1757m3
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,028tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0054tấn
150Ván khuôn tấm nắpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0096100m2
151Ván khuôn cổ rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0089100m2
152Phá dỡ bê tông cổ rãnh + tấm nắp cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6842m3
153Lắp dựng tấm nắp mới và tháo bỏ tấm nắp cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
154Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m3
155Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0027100m3
156Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0008100m3
157Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0009100m3
158Bộ nắp hố thu nước (nắp 860x630mm, khung 750x1050x120mm, tải trọng 250KN)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
159Lắp đặt bộ nắp hố thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11 cấu kiện
160Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0068100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0068100m3
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0068100m3
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m3
166Cắt bê tông đường cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9624100m
167Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa cănTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,4563m3
168Đào hố móng hố gaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt76,2237m3
169Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,49m3
170Ván khuôn bê tông lót móng hố gaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1444100m2
171Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,49m3
172Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,29m3
173Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47,29m2
174Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,85m3
175Cốt thép mũ mốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1049tấn
176Ván khuôn mũ mốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4812100m2
177Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,76m3
178Cốt thép bản rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5995tấn
179Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2592100m2
180Lắp đặt bản rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48cái
181Đắp cát móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3742100m3
182Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0289100m3
183Lớp cát dày 3cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,578m3
184Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường hoàn trả vị trí hố ga dày 15cm, đá 2x4,mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,89m3
185Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 7T, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9863100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9863100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9863100m3
C HẠNG MỤC: NÂNG CỔ ĐỒNG HỒ
1Phá dỡ mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,192m3
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,76100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt760cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt190cái
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,192m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 7T, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,192100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,192100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,192100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình giao thông cấp IV) (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy rải Năng suất rải => 360m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
4 Máy lu rung Khối lượng khi gia tải 1
5 Máy lu tĩnh bánh lốp Khối lượng khi gia tải 1
6 Máy san Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy ủi Có hoá đơn và sử dụng tốtv1
8 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốtvv1
11 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốtv1
12 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Máy cắt, uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
15 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
16 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
17 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->