Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 16:45:00 đến ngày 2022-03-05 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,844,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,665,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu sáu trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (công trình Dân dụng, cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng Nhà đa năng và phòng học chức năng Trường THPT Cát Bà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Nếu là thành viên liên danh thì mỗi thành viên phải có chứng chỉ năng lực tương ứng với công việc mình đảm nhận trong gói thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng và đóng dấu treo của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.665.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải. Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải. Số điện thoại: 0225.3888629 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cát Hải, địa chỉ: số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải. Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải. Số điện thoại: 0225.3888629 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà – Cát Hải - Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,255 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,082 | 100m2 |
| 3 | Căng bạt, lưới che chắn, chống bụi đảm bảo an toàn trong thi công phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 925,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, vận chuyển đồ đạc trong phòng vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,508 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,828 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,32 | m |
| 8 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,712 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,816 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,563 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,479 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,413 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bậc tam cấp, tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,731 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,978 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,629 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,97 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,179 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,386 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,413 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.132,486 | m3 |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,725 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,417 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,07 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,124 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,827 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,211 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,833 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,984 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,251 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,644 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,805 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,267 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 22 | Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (có đánh màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,05 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,586 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,64 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,661 | m3 |
| 33 | Đổ bê cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,431 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,838 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,427 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,677 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,574 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,576 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,215 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông xốp mái vát trục A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,029 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,663 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,615 | tấn |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,832 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,578 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,742 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,124 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,471 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,842 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | tấn |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | 100m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,079 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,944 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,712 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,871 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,871 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,451 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | m |
| 64 | Ke chống bão định nhàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | cái |
| 65 | Nắp thăm ô mái kích thước 860x860mm, khung xương inox hộp 20x20x0.8mm, bưng tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,326 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,049 | m3 |
| 68 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,966 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,704 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,855 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | tấn |
| 76 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | 100m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,582 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.382,555 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,419 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 887,976 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.315,978 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,03 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,69 | m |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,422 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,022 | m3 |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,834 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,244 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,82 | m |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,022 | m2 |
| 92 | Trát granitô bồn cây, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,698 | m2 |
| 93 | Chống thấm nền WC bằng giấy dầu khò dán nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,589 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,885 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,684 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104,866 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,194 | m2 |
| 98 | Sản xuất giá đỡ chậu rửa bằng inox hộp 40x40x3mm (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,108 | kg |
| 99 | Lắp đặt giá đỡ chậu (bao gồm cả vít nở): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,385 | m2 |
| 101 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,6 | m2 |
| 102 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,691 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,169 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.103,537 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.760,573 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720,982 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.143,128 | m2 |
| 108 | Gia công khuôn cửa đơn 130X60, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,56 | m |
| 109 | Gia công lắp dựng nẹp cửa 50x10, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,26 | m |
| 110 | Tiền vật liệu cửa đi trên gỗ kính, dưới pano gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,12 | m2 |
| 111 | Tiền vật liệu cửa sổ gỗ kính N3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,24 | m2 |
| 112 | Tiền vật liệu cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | m2 |
| 113 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,36 | m cấu kiện |
| 114 | Lắp bản lề cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | bộ |
| 115 | Lắp bản lề cho cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784 | bộ |
| 116 | Lắp khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 117 | Lắp chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 118 | Sản xuất lắp đặt cửa nhựa lõi thép mở trượt uPVC kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 119 | Sản xuất lắp đặt vách nhựa lõi thép uPVC kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,28 | m2 |
| 120 | Gia công lắp dựng hoa inox cửa sổ 15x15x1.5 (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.175,917 | kg |
| 121 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang inox 20x20x2.0 tay vịn inox D76x2 (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,95 | kg |
| 122 | Trụ inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Gia công lắp dựng lan can hành lang inox (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745,86 | kg |
| 124 | Gia công, lắp dựng ghế inox 304 (06 chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,146 | kg |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,186 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,507 | 100m2 |
| 127 | Đào rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,051 | m3 |
| 128 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,313 | m3 |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,729 | m3 |
| 131 | Trát trong rãnh nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,24 | m2 |
| 132 | Láng máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,24 | m2 |
| 133 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,198 | m3 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cấu kiện |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,124 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | 100m3 |
| C | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treo (cả gia công lắp đặt ty treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi đế nổi 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-80A; 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-80A; 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-40A; 32A; 16A; 06A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt Công tắc đôi đế + mặt + hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.100 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 39 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 40 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tp links 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 44 | Giắc mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 46 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 48 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 52 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 53 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 54 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,888 | kg |
| 56 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,362 | kg |
| 57 | Bulong, vành đệm M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | kg |
| 59 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 60 | Ống PPR-PN10-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 61 | Ống PPR-PN10-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 62 | Cút 90 PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 63 | Cút 90 PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 64 | Tê 90 PPR-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 65 | Tê 90 PPR-DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Tê 90 PPR-DN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Cút ren trong PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 69 | Van 2 chiều PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Van 2 chiều PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Van 1 chiều PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Van 1 chiều PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Măng sông PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 74 | Măng sông PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 75 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 76 | Đầu bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 77 | Ống PVC-C2-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Ống PVC-C2-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 79 | Ống PVC-C2-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m |
| 80 | Ống PVC-C2-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 81 | Măng sông PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Măng sông PVC-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Măng sông PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 84 | Măng sông PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 85 | Tê 45 độ PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Tê 45 độ PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Cút 90 PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 88 | Cút 90 PVC-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 89 | Cút 90 PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 90 | Cút 45 độ PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 91 | Cút 45 độ PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 92 | Côn chuyển bậc PVC-D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 93 | Côn chuyển bậc PVC-D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Côn chuyển bậc PVC-D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Đầu bịt D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | Đầu bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 102 | Lắp đặt xi phông chậu rửa + nút chặn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 103 | Vòi chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 104 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 112 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (công trình Dân dụng, cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,7m3 | Máy đào ≥0,7m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Ô tô tự đổ ≥5T | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥250l | Máy trộn vữa ≥250l | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥23KW | Máy hàn ≥23KW | 1 |
| 6 | Đầm bàn ≥1KW | Đầm bàn ≥1KW | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥1,5kW | Đầm dùi ≥1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥5KW | Máy cắt uốn thép ≥5KW | 1 |
| 9 | Đầm cóc ≥70kg | Đầm cóc ≥70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi