Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230363-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220216884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 16:45:00 đến ngày 2022-03-05 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,844,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,665,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu sáu trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (công trình Dân dụng, cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng Nhà đa năng và phòng học chức năng Trường THPT Cát Bà
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải. Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải. Số điện thoại: 0225.3888629
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Công trình Công nghiệp và Đô thị, địa chỉ: Địa chỉ: Số 34/66 Trần Phú, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT; báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần kiến tạo công trình Lộc Phát, địa chỉ: Thôn Nam Sơn 2 - xã An Thọ - H.An Lão - TP.Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà – Cát Hải - Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải. Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải. Số điện thoại: 0225.3888629


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Nếu là thành viên liên danh thì mỗi thành viên phải có chứng chỉ năng lực tương ứng với công việc mình đảm nhận trong gói thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng và đóng dấu treo của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.665.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải. Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải. Số điện thoại: 0225.3888629
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cát Hải, địa chỉ: số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải. Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải. Số điện thoại: 0225.3888629
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà – Cát Hải - Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,255100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,082100m2
3Căng bạt, lưới che chắn, chống bụi đảm bảo an toàn trong thi công phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V925,5m2
4Tháo dỡ hệ thống điện cũ, vận chuyển đồ đạc trong phòng vào nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V106,508m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V48,828m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V229,32m
8Tháo dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V47,712m2
9Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V331,816m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,563tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V267,479m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V175,413m3
13Phá dỡ bậc tam cấp, tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V40,731m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V119,978m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V143,629m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V73,97m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,179100m3
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V93,386m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V175,413m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1.132,486m3
B XÂY LẮP
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V641,725m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,417100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,136m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,365100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,07m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,124tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,827tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,211tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,833m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,984tấn
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,251100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,644m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,805m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,451tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262100m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,267m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
21Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
22Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (có đánh màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,05m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,586m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
28Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28100m3
30Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V328m3
31Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V505,64m3
32Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,661m3
33Đổ bê cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,431m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,838tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,427tấn
36Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,677100m2
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,574m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,55tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,913tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,576tấn
41Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,215100m2
42Đổ bê tông xốp mái vát trục AMô tả kỹ thuật theo Chương V12,029m3
43Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,663m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,615tấn
45Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,832100m2
46Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,578m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,742tấn
49Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,762100m2
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,124m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,471m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,819m3
53Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,842m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,722tấn
56Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,511100m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,079m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V500,944m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V573,712m2
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,871tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,871tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,451100m2
63Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V54,8m
64Ke chống bão định nhànMô tả kỹ thuật theo Chương V550cái
65Nắp thăm ô mái kích thước 860x860mm, khung xương inox hộp 20x20x0.8mm, bưng tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,326m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,049m3
68Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,618m3
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,105m3
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,966m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,704m3
73Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,855m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,639tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,819tấn
76Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,168100m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V785,582m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.382,555m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V557,419m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V887,976m2
81Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.315,978m2
82Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,03m
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V538,69m
84Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,422m3
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,022m3
87Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,416m3
88Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,834m3
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,244m2
90Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,82m
91Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V144,022m2
92Trát granitô bồn cây, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,698m2
93Chống thấm nền WC bằng giấy dầu khò dán nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,589m2
94Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,885m2
95Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,684m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.104,866m2
97Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,194m2
98Sản xuất giá đỡ chậu rửa bằng inox hộp 40x40x3mm (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,108kg
99Lắp đặt giá đỡ chậu (bao gồm cả vít nở):Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
100Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,385m2
101Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo Chương V64,6m2
102Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,691m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V802,169m2
104Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.103,537m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.760,573m2
106Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V720,982m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.143,128m2
108Gia công khuôn cửa đơn 130X60, gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V458,56m
109Gia công lắp dựng nẹp cửa 50x10, gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V472,26m
110Tiền vật liệu cửa đi trên gỗ kính, dưới pano gỗ N3Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,12m2
111Tiền vật liệu cửa sổ gỗ kính N3Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,24m2
112Tiền vật liệu cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V17,36m2
113Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V610,36m cấu kiện
114Lắp bản lề cho cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V192bộ
115Lắp bản lề cho cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V784bộ
116Lắp khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
117Lắp chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V152cái
118Sản xuất lắp đặt cửa nhựa lõi thép mở trượt uPVC kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
119Sản xuất lắp đặt vách nhựa lõi thép uPVC kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,28m2
120Gia công lắp dựng hoa inox cửa sổ 15x15x1.5 (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.175,917kg
121Gia công lắp dựng lan can cầu thang inox 20x20x2.0 tay vịn inox D76x2 (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,95kg
122Trụ inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Gia công lắp dựng lan can hành lang inox (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V745,86kg
124Gia công, lắp dựng ghế inox 304 (06 chiếc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V663,146kg
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,186100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,507100m2
127Đào rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,051m3
128Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237100m2
129Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,313m3
130Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,729m3
131Trát trong rãnh nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,24m2
132Láng máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,24m2
133Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,754tấn
135Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,198m3
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V118cấu kiện
137Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,124m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,819100m3
C ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treo (cả gia công lắp đặt ty treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81bộ
2Lắp đặt Đèn tuýp đôi đế nổi 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
3Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
6Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
8Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
9Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
10Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-80A; 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
15Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-80A; 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-40A; 32A; 16A; 06AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
17Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
18Lắp đặt Công tắc đôi đế + mặt + hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
20Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
22Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
24Lắp đặt dây đơn CV- 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
25Lắp đặt dây đơn CV- 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
26Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
27Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
28Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V960m
29Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.100m
30Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
31Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
32Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
33Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
34Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
35Lắp đặt Ống Gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
36Lắp đặt Ống Gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
37Lắp đặt Ống Gen D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
38Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
39Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
40Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
41Lắp đặt modem wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Lắp đặt tp links 8 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Kéo rải Cáp internet cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
44Giắc mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
45Lắp đặt Ống Gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
46Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
48Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
50Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
51Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
52Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
53Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
54Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
55Thép bản mã KT 150x200x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,888kg
56Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,362kg
57Bulong, vành đệm M12x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
58Đệm chì lá 40x120x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327kg
59Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
60Ống PPR-PN10-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
61Ống PPR-PN10-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
62Cút 90 PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
63Cút 90 PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
64Tê 90 PPR-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
65Tê 90 PPR-DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66Tê 90 PPR-DN40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Cút ren trong PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
69Van 2 chiều PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
70Van 2 chiều PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Van 1 chiều PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Van 1 chiều PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Măng sông PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
74Măng sông PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
75Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
76Đầu bịt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
77Ống PVC-C2-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
78Ống PVC-C2-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
79Ống PVC-C2-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96100m
80Ống PVC-C2-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
81Măng sông PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Măng sông PVC-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Măng sông PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
84Măng sông PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
85Tê 45 độ PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
86Tê 45 độ PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Cút 90 PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
88Cút 90 PVC-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
89Cút 90 PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
90Cút 45 độ PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
91Cút 45 độ PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
92Côn chuyển bậc PVC-D90/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
93Côn chuyển bậc PVC-D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Côn chuyển bậc PVC-D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Đầu bịt D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
96Đầu bịt D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Đầu bịt D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
99Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
101Chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
102Lắp đặt xi phông chậu rửa + nút chặn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
103Vòi chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
104Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
105Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
106Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
107Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
108Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
109Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
110Lắp đặt Vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
112Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (công trình Dân dụng, cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,7m3 Máy đào ≥0,7m31
2 Ô tô tự đổ ≥5T Ô tô tự đổ ≥5T2
3 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l2
4 Máy trộn vữa ≥250l Máy trộn vữa ≥250l2
5 Máy hàn ≥23KW Máy hàn ≥23KW1
6 Đầm bàn ≥1KW Đầm bàn ≥1KW2
7 Đầm dùi ≥1,5kW Đầm dùi ≥1,5kW2
8 Máy cắt uốn thép ≥5KW Máy cắt uốn thép ≥5KW1
9 Đầm cóc ≥70kg Đầm cóc ≥70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->