Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư thay thế khớp háng, khớp vai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Vật tư thay thế khớp háng, khớp vai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047686 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế, ngân sách sự nghiệp y tế đã giao trong dự toán hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 23:19:00 đến ngày 2020-11-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,255,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khớp háng bán phần nhân tạo không xi măng chuôi chống xoay, bao gồm: Cuống xương đùi; Chỏm xương đùi; Vỏ đầu chỏm; Lớp đệm; Ống dẫn lưu kín vết mổ Hemo VAC | Các cỡ | 40 | Bộ | Cuống xương đùi vật liệu Tivanium Ti-6Al-4V Alloy-Porous Plasma Spray, phủ bên ngoài lớp HA/TCP. Cổ côn 12/14. Kích cỡ chuôi (Stem Size) : 4, 5, 6, 7.5, 9, 10, 11, 12.5, 13.5, 15, 16.25, 17.5, 20, 22.5 mm. Chiều dài chuôi (Stem Length) 107, 109, 111, 114, 117, 119, 121, 124, 126, 129, 132, 134, 139, 144 mm. Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +0 (Offset (+0)): 32, 37, 38, 39 mm. Chiều dài cổ chuôi với chỏm +0 (Neck Length (+0)) : 35, 40, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50mm Chỏm xương đùi vật liệu Cobalt-Chrome (Zimaloy) Alloy. Đk đầu (head) : 22( -2, 0, +3)mm; 28 (0, ±3.5, +7, +10.5)mm. Vỏ đầu chỏm vật liệu Zimaloy Cobalt-Chromium-Molybdenum Alloy; Kích cỡ : 38 – 55 mm với mỗi bước tăng 1 mm, 57, 58 - 72 mm với mỗi bước tăng 2 mm Lớp đệm vật liệu Polyetylene cao phân tử (UHMWPE). Đường kính trong 22, 28 mm. Đường kính ngoài từ 38-43 sử dụng chỏm 22mm, từ 44-72 sử dụng chỏm 28mm. Dẫn lưu kín vết mổ với hút áp lực âm, dung tích 400ml, vật liệu Polyvinyl Chloride(PVC)/Stainless Steel. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. | Nhóm 3 |
| 2 | Khớp háng toàn phần nhân tạo chuôi và ổ cối phủ sợi không xi măng, bao gồm: Ổ cối; Lót ổ cối; Cuống khớp; Chỏm khớp; Vít ổ cối; Dẫn lưu kín vết mổ Hemo vac | Các cỡ | 15 | Bộ | Ổ cối kích cỡ 36 – 80 mm với mỗi bước tăng 2 mm, cỡ 50,52,54 giống nhau. Lót ổ cối vật liệu Polyetylene cao phân tử, đk trong :22, 28 mm. đk ngoài từ 36 đến 80mm, mỗi bước tăng 2mm, số 50, 52, 54mm chung một cỡ, gờ chống trật cao 20 độ. Cuống khớp: Tivanium Ti-6Al-4V Alloy-Porous Plasma Sprayed. Kích cỡ chuôi (Stem Size) : 4 hoặc 5, 6, 7.5, 9, 10, 11, 12.5, 13.5, 15, 17.5, 20, 22.5 mm. Chiều dài chuôi (Stem Length) : 109 hoặc 111, 114, 117, 119, 121, 124, 126, 129, 134, 139, 144 mm. Độ di lệch cổ chuôi Offset (+0) 35, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 49, 50 mm. Chiều dài cổ chuôi ( Neck length (+0) 30, 32, 33, 35mm. Chỏm khớp đường kính đầu (head) : 28 (0, ±3.5, +7, +10.5) mm Vít ổ cối đường kính 4.5mm, dài từ 15-40mm, mỗi bước tăng 5mm Dẫn lưu kín vết mổ Hemo vac: Dẫn lưu kín vết mổ với hút áp lực âm, dung tích 400ml, vật liệu Polyvinyl Chloride(PVC)/Stainless Steel. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. | Nhóm 3 |
| 3 | Khớp háng toàn phần nhân tạo ổ cối dạng sợi chuôi chống xoay không xi măng, bao gồm: Ổ cối; Lót ổ cối; Cuống khớp; Chỏm khớp; Vít ổ cối; Dẫn lưu kín vết mổ Hemo vac | Các cỡ | 40 | Bộ | Ổ cối kích cỡ 36 – 80 mm với mỗi bước tăng 2 mm, riêng cỡ 50,52,54 thì giống nhau. Lót ổ cối vật liệu Polyetylene cao phân tử, đk trong :22, 28 mm. Đk ngoài từ 36 đến 80mm, mỗi bước tăng 2mm, số 50, 52, 54mm chung một cỡ, có gờ chống trật cao 20 độ Cuống khớp: Góc cổ chuôi 135 độ; Đầu chuôi dạng Taper 12/14mm. Vật liệu Tivanium Ti-6Al-4V Alloy, bề mặt phủ sợi Metal. Kích cỡ chuôi (Stem Size): 9 đến 20, mỗi bước tăng 1. Chiều dài chuôi (Stem Length) : 110, 115, 120, 125, 130, 135, 140, 145, 150, 155 mm. Độ di lệch cổ chuôi Offset (+0): 33, 36, 39, 41, 42, 44, 45, 47, 48, 50, 53 mm. Chiều dài cổ chuôi ( neck length (+0): 28, 32, 34, 36, 38, 41, 42, 45, 46, 49mm Chỏm khớp đường kính đầu (head) : 28 (0, ±3.5, +7, +10.5) mm Vít ổ cối đường kính 4.5mm, dài từ 15-40mm, mỗi bước tăng 5mm Dẫn lưu kín vết mổ Hemo vac: Dẫn lưu kín vết mổ với hút áp lực âm, dung tích 400ml, vật liệu Polyvinyl Chloride(PVC)/Stainless Steel. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. | Nhóm 3 |
| 4 | Khớp háng toàn phần nhân tạo ổ cối dạng sợi chuôi chống xoay-chỏm chất liệu sứ không xi măng, bao gồm: Ổ cối; Lót ổ cối dùng chỏm đk 32mm; Cuống khớp; Đầu chỏm đk 32mm; Vít ổ cối; Ống dẫn lưu kín vết mổ Hemo VAC | Các cỡ | 40 | Bộ | Ổ cối kích cỡ 36 – 80 mm với mỗi bước tăng 2 mm, cỡ 50,52,54 giống nhau. Lót ổ cối dùng chỏm đường kính 32mm. Đường kính trong : 32 mm. Đường kính ngoài 48 – 56 mm với mỗi bước tăng 2 mm Cuống khớp vật liệu Tivanium Ti-6Al-4V Alloy-Porous Plasma Sprayed. Kích cỡ chuôi (Stem Size) : 4 hoặc 5, 6, 7.5, 9, 10, 11, 12.5, 13.5, 15, 17.5, 20, 22.5 mm. Chiều dài chuôi (Stem Length) : 109 hoặc 111, 114, 117, 119, 121, 124, 126, 129, 134, 139, 144 mm. Độ di lệch cổ chuôi Offset (+0) 35, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 49, 50 mm. Chiều dài cổ chuôi ( Neck length (+0) 30, 32, 33, 35mm. Đầu chỏm đk 32mm. Vật liệu Biolox Delta Ceramic. Đường kính đầu (head) 32 (0, ±3.5,+7) mm. Vít ổ cối vật liệu titanium. Đường kính 4.5mm, dài từ 15-40mm, mỗi bước tăng 5mm. Ống dẫn lưu kín vết mổ Hemo VAC. Dẫn lưu kín vết mổ với hút áp lực âm, dung tích 400ml, vật liệu Polyvinyl Chloride(PVC)/Stainless Steel. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 5 | Khớp háng toàn phần nhân tạo chỏm và lót ổ cối hoàn toàn bằng sứ không xi măng, bao gồm: Ổ cối; Lót ổ cối; Cuống khớp; Đầu chỏm; Vít ổ cối; Vít đáy ổ cối; Ống dẫn lưu kín vết mổ Hemo VAC | Các cỡ | 10 | Bộ | Ổ cối kích cỡ 48 – 56 mm với mỗi bước tăng 2 mm. Lớp đệm có độ côn 18°. Đường kính trong 32mm ứng với đường kính ngoài 48 - 52mm với bước tăng 2mm. Đường kính trong 36mm ứng với đường kính ngoài 54 - 58mm với bước tăng 2mm. Cuống khớp vật liệu Tivanium Ti-6Al-4V Alloy-Porous Plasma Sprayed. Kích cỡ chuôi (Stem Size) : 4 hoặc 5, 6, 7.5, 9, 10, 11, 12.5, 13.5, 15, 17.5, 20, 22.5 mm. Chiều dài chuôi (Stem Length): 109 hoặc 111, 114, 117, 119, 121, 124, 126, 129, 134, 139, 144 mm. Độ di lệch cổ chuôi Offset (+0) 35, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 49, 50 mm. Chiều dài cổ chuôi Neck length (+0) 30, 32, 33, 35mm Đầu chỏm vật liệu Biolox Delta Ceramic. Đường kính đầu (head) : 32 (0, ±3.5,+7) mm hoặc 36 (0, ±3.5,+7) mm. Vít ổ cối đường kính 4.5mm, dài từ 15-40mm, mỗi bước tăng 5mm. Vít đáy ổ cối chất liệu titanium, đầu vát tự taro. Ống dẫn lưu kín vết mổ Hemo VAC. Dẫn lưu kín vết mổ với hút áp lực âm, dung tích 400ml, vật liệu Polyvinyl Chloride(PVC)/Stainless Steel. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. | Nhóm 3 |
| 6 | Khớp háng toàn phần nhân tạo ổ cối dạng sợi chuôi dài có 8 rãnh chống xoay không xi măng, bao gồm: Ổ cối; Lót ổ cối; Chuôi khớp; Chỏm khớp; Vít ổ cối; Ống dẫn lưu kín vết mổ Hemo VAC. | Các cỡ | 1 | Bộ | Ổ cối vật liệu titanium dạng sợi, kích cỡ 48-70mm, với mỗi bước tăng 2mm. Lót ổ cối vật liệu XL Ultra-High-Molecular-Weight Polyethylene (UHMWPE). Đường kính trong 28, 32 mm. Đường kính ngoài 48 – 56 mm với mỗi bước tăng 2 mm. Chuôi khớp vật liệu Ti6Al7Nb Protasul-100. Góc cổ chuôi (Neck .Angle) 135 độ. Chuôi dạng không cổ, lớp phủ toàn bộ, các đường gân côn dọc thân chuôi, cổ 12/14 mm. Kích cỡ chuôi (Stem Size) :14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21mm, dài nhất lên tới 305 mm. Chỏm khớp vật liệu Colbalt Chrome ( Zimaloy) Alloy, đường kính đầu 22, 28mm Vít ổ cối chất liệu titanium, đầu vát tự taro Ống dẫn lưu kín vết mổ Hemo VAC. Dẫn lưu kín vết mổ với hút áp lực âm, dung tích 400ml, vật liệu Polyvinyl Chloride(PVC)/Stainless Steel. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. | Nhóm 3 |
| 7 | Khớp háng toàn phần nhân tạo ổ cối dạng san hô chuôi chống xoay không xi măng, bao gồm: | Các cỡ | 10 | Bộ | Ổ cối vật liệu Tantalum-Trabecular dạng xương xốp, với cấu trúc tăng khoảng trống (diện tiếp xúc). Kích cỡ : 48 – 56 mm với mỗi bước tăng 2 mm. Lót ổ cối vật liệu XL Ultra-High-Molecular-Weight Polyethylene (UHMWPE) Crosslinked. Đường kính trong 32 mm. Đường kính ngoài 48 – 56 mm. Chuôi khớp vật liệu Tivanium Ti-6Al-4V Alloy-Porous Plasma Spray. Kích cỡ chuôi (Stem Size) : 4,5, 6, 7.5, 9, 10, 11, 12.5, 13.5, 15, 17.5, 20, 22.5 mm. Chiều dài chuôi (Stem Length) : 109, 111, 114, 117, 119, 121, 124, 126, 129, 134, 139, 144 mm. Độ di lệch cổ chuôi (Offset (+0)) : 35, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 49, 50 mm. Chiều dài cổ chuôi (Neck Length (+0)):30, 32, 33, 35 mm. Chỏm khớp vật liệu Aluminum Oxide Ceramic ( Biolox Delta Ceramic), Đường kính đầu 32mm. Vít ổ cối chất liệu titanium, đầu vát tự taro Ống dẫn lưu kín vết mổ Hemo VAC. Dẫn lưu kín vết mổ với hút áp lực âm, dung tích 400ml, vật liệu Polyvinyl Chloride(PVC)/Stainless Steel. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. | Nhóm 3 |
| 8 | Khớp vai nhân tạo có xi măng , bao gồm: | Các cỡ | 5 | Bộ | Cuống khớp vai B/F vật liệu hợp kim Zimaloy Co-Cr-Mo (Zimaloy Co-Cr-Mo Alloy). Kích thước (đường kính x chiều dài): 7 x 60, 7 x 130, 8 x 130, 8 x 170, 8 x 200, 9 x 130, 10 x 130, 10 x 170, 10 x 200, 11 x 130, 12 x 130, 12 x 170, 12 x 200, 13 x 130, 14 x 130, 14 x 170, 14 x 200, 15 x 130, 16 x 130, 17 x 130, 18 x 130 mm. Chỏm khớp vật liệu hợp kim Zimaloy Co-Cr-Mo (Zimaloy Co-Cr-Mo Alloy). Đường kính : 40, 46, 52, 56 mm. Ổ chảo cấu tạo bởi Polyethylene cao phân tử (UHMWPE)/thép không gỉ. Đường kính ngoài : 40, 46, 52 mm. Xi măng ngoại khoa nguyên liệu Radiopaque Polymer Powder và Monomer Liquid, tỉ lệ 40g/20ml, đã tiệt trùng. Ống dẫn lưu kín vết mổ Hemo VAC. Dẫn lưu kín vết mổ với hút áp lực âm, dung tích 400ml, Vật liệu Polyvinyl Chloride(PVC)/Stainless Steel. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. | Nhóm 3 |
| 9 | Miếng áp (opsite Incise) dùng trong phẫu thuật, thủ thuật | 30 x 28 cm | 1.150 | Miếng | Kích cỡ 30 x 28 cm. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. | Nhóm 4 |
| 10 | Ống dẫn lưu vết mổ Hemo VAC | Dung tích 400ml | 900 | Cái | Dẫn lưu kín vết mổ với hút áp lực âm, dung tích 400ml, vật liệu Polyvinyl Chloride(PVC)/Stainless Steel. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. | Nhóm 3 |
| 11 | Dụng cụ bơm rửa vết thương dùng trong phẫu thuật | 5 | Bộ | Áp lực bơm rửa với nhiều loại đầu phun cho phép bơm rửa sạch vết thương ở nhiều vị trí khác nhau. Hệ thống bơm rửa vết thương áp lực cao với nhiều loại đầu phun khác nhau. Dùng Pin | Nhóm 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi