Gói thầu: Nâng cấp hệ thống Cơ sở dữ liệu đăng ký, quản lý xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát giao thông |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống Cơ sở dữ liệu đăng ký, quản lý xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212376 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 17:05:00 đến ngày 2022-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,116,138,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,150,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4174207837E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, triển khai thiết bị công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông có giá trị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.281.296.990 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 117.843.890.970 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp các dịch vụ bảo hành đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật, trong thời gian theo quy định của nhà sản xuất hoặc thời gian bảo hành ghi trong E-HSDT (tùy theo thời điểm nào đến sau).- Cung cấp các dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong thời gian theo quy định tại mục E-CDNT 14.3, Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Đại họcChứng chỉ quản trị dự án PMP (Project Management Professional Certification) hoặc tương đương.Đã tham gia quản trị 01 hợp đồng (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). Hợp đồng này phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu và có nội dung cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ CNTT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai phần cứng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành CNTT (gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).Trong đó:- Có ít nhất 1 người có chứng chỉ liên quan đến máy chủ cơ sở dữ liệu.- Có ít nhất 1 người có chứng chỉ liên quan đến máy chủ ứng dụng.- Có ít nhất 1 người có chứng chỉ liên quan đến tủ đĩa lưu trữ.Các chứng chỉ nêu trên phải do chính hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu chào thầu cấp (không chấp nhận chứng chỉ Sale và chứng chỉ đào tạo được cấp bởi trung tâm đào tạo ủy quyền). Yêu cầu về chứng chỉ:Hiệu lực của chứng chỉ: Chứng chỉ phải được liệt kê và còn hiệu lực trên hệ thống của hãng sản xuấtThời hạn của chứng chỉ:+ Chứng chỉ có ghi thời hạn: phải còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.+ Chứng chỉ không xác định thời hạn: Nếu trên chứng chỉ không ghi thời hạn hết hiệu lực thì chứng chỉ vẫn được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.Đã từng tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).Hợp đồng này phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu và có nội dung cung cấp và triển khai thiết bị cân bằng tải, thiết bị máy chủ, hệ thống lưu trữ, phần mềm ảo hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai nâng cấp phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).Trongđó:- Có ít nhất 1 người có chứng chỉ liên quan đến lập trình trên nền tảng Java như Java SE 8 Programmer trở lên.- Có ít nhất 1 người có chứng chỉ Oracle Application development Framework.Yêu cầu về chứng chỉ:+ Hiệu lực của chứng chỉ: Chứng chỉ phải được liệt kê và còn hiệu lực trên hệ thống của hãng sản xuất .Thời hạn của chứng chỉ:+ Chứng chỉ có ghi thời hạn: phải còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.+ Chứng chỉ không xác định thời hạn: Nếu trên chứng chỉ không ghi thời hạn hết hiệu lực thì chứng chỉ vẫn được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.Đã từng tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng có nội dung nâng cấp hoặc tùy chỉnh phần mềm (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn; thời điểm hoàn thành hợp đồng (ngày hợp đồng được nghiệm thu) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cảnh sát giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống Cơ sở dữ liệu đăng ký, quản lý xe Nâng cấp hệ thống Cơ sở dữ liệu đăng ký, quản lý xe 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đầy đủ các thành phần E-HSDT theo quy định tại Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-CDNT 10.2(c), Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định tại E-CDNT 15.2, Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU. - Nhà thầu phải có cam kết đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Trong E-HSĐXKT nhà thầu phải có cam kết đảm bảo các thiết bị được cung cấp đều được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, chưa qua sử dụng với xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, kiểu mẫu, đặc tính kỹ thuật và quy cách đúng theo yêu cầu đã ghi của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu đã chào. 2. Trong E-HSĐXKT nhà thầu phải có cam kết cung cấp đúng và đầy đủ cho bên A bộ chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa nhập khẩu (quy định tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp, CHƯƠNG IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU) khi giao hàng gồm: + 01 bản gốc vận đơn vận chuyển của hàng hoá nhập khẩu (đã được bảo hiểm hàng hóa trị giá 110% giá trị lô hàng); + Tờ khai Hải quan (bản sao y); + 01 bản gốc bảng kê khai danh mục hàng hoá chi tiết (Packing list); + 01 bản gốc hoá đơn thương mại (Invoice); + 01 bản gốc chứng chỉ nguồn gốc hàng hoá do cơ quan có thẩm quyền cấp (CO); + 01 bản gốc chứng chỉ chất lượng hàng hoá do nhà sản xuất cấp (CQ); + Bản gốc chứng thư giám định của cơ quan có chức năng giám định theo quy định của Nhà nước (giám định hàng mới 100%, chủng loại, xuất xứ, nước sản xuất, năm sản xuất); + Catalô kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật của thiết bị. + Các hồ sơ khác có liên quan đến lô hàng... Tất cả các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch thuật công chứng kèm theo. 3. Nhà thầu phải cung cấp trong E-HSĐXKT catalô kỹ thuật của hãng sản xuất kèm bản dịch tiếng Việt có sao y chứng thực, đồng thời nhà thầu phải cung cấp các thông tin về địa chỉ, email, số điện thoại của hãng sản xuất để bên mời thầu xác thực các thông tin khi cần thiết. Tất cả các tính năng, thông số kỹ thuật nhà thầu chào phải được chú thích rõ, tham chiếu thuộc phần nào, trang nào trên catalô kỹ thuật. Bất kỳ thông số kỹ thuật nào không thể hiện trên catalô thì phải có bảng kê và xác nhận của hãng sản xuất cho các thông số đó kèm trong E-HSDT. 4. Nhà thầu phải có cam kết về tính xác thực của các tài liệu chứng minh việc đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá vè kỹ thuật và chịu mọi hình thức xử lý vi phạm nếu bị phát hiện có hành vi gian lận theo quy định của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Nghị định 63/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 12.2 | * Giá của hàng hóa nhập khẩu (quy định tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp, CHƯƠNG IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU) chào theo Mẫu số 18, Chương IV – BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU, cụ thể: - Giá chào thầu của hàng hóa là giá CIF/CIP (chưa bao gồm thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng) bằng tiền Việt Nam đồng (được quy đổi từ đồng đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá bán ra của Hội sở chính ngân hàng Thương mại Cổ phần ngoại thương Việt Nam VietCombank công bố tại thời điểm 05 ngày làm việc trước ngày mở thầu). - Thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng của hàng hóa nhập khẩu sẽ được miễn theo quy định hàng hóa nhập khẩu phục vụ an ninh. * Giá của hàng hóa trong nước (quy định tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp, CHƯƠNG IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU) chào theo Mẫu số 18, Chương IV – BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU, cụ thể: - Giá chào thầu của hàng hóa là giá mua bán trong nước đã bao gồm đầy đủ các loại thuế theo quy định bằng tiền Việt Nam đồng. * Giá của các dịch vụ liên quan kèm theo để thực hiện gói thầu chào theo Mẫu số 19, Chương IV – BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU, cụ thể: - Các dịch vụ liên quan kèm theo để thực hiện gói thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí theo quy định chào bằng tiền Việt Nam đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu phải theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Trong E-HSĐXKT nhà thầu phải có thư ủy quyền bán hàng/giấy phép bán hàng (bản gốc) của nhà sản xuất hoặc đại lý/nhà phân phối cấp trực tiếp cho nhà thầu toàn bộ hàng hóa nhập khẩu do nhà thầu chào thầu. Thư ủy quyền bán hàng/giấy phép bán hàng phải có hiệu lực trọng thời gian nhà thầu tham gia dự thầu và thực hiện hợp đồng nếu trúng thầu. Trường hợp nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng/giấy chứng nhận quan hệ đối tác của đại lý/nhà phân phối thì đại lý/nhà phân phối phải có xác nhận bởi đại diện Nhà sản xuất về khả năng cung cấp hàng hóa cho gói thầu này. Đại diện Nhà sản xuất là người có thẩm quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc tại khu vực có Việt Nam (trong trường hợp không có đại diện tại Việt Nam). Trường hợp trong E-HSĐXKT không có thư ủy quyền bán hàng/giấy phép bán hàng thì nhà thầu phải làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. 2. Trong E-HSĐXKT nhà thầu phải có văn bản cam kết của một đại lý (hoặc đại diện) đối với tất cả hàng hóa do nhà thầu chào thầu có khả năng để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Cảnh sát giao thông – Bộ Công an;
Địa chỉ: Số 112 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội;
SĐT/fax: 069.2342304; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an Địa chỉ: Số 44 Yết Kiêu, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ Cơ sở dữ liệu | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa nhập khẩu | |
| 2 | Hệ thống tủ đĩa lưu trữ | 2 | hệ thống | Mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa nhập khẩu | |
| 3 | Hệ thống máy chủ ứng dụng (4 nodes) | 1 | hệ thống | Mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa nhập khẩu | |
| 4 | Switch kết nối máy chủ | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa nhập khẩu | |
| 5 | Thiết bị SAN Switch | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa nhập khẩu | |
| 6 | Thiết bị chuyển mạch | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa nhập khẩu | |
| 7 | Thiết bị tường lửa | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa nhập khẩu | |
| 8 | Thiết bị cân bằng tải | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa nhập khẩu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4174207837E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, triển khai thiết bị công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông có giá trị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.281.296.990 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 117.843.890.970 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp các dịch vụ bảo hành đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật, trong thời gian theo quy định của nhà sản xuất hoặc thời gian bảo hành ghi trong E-HSDT (tùy theo thời điểm nào đến sau).- Cung cấp các dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong thời gian theo quy định tại mục E-CDNT 14.3, Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị hợp đồng | 1 | Tối thiểu: Đại họcChứng chỉ quản trị dự án PMP (Project Management Professional Certification) hoặc tương đương.Đã tham gia quản trị 01 hợp đồng (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). Hợp đồng này phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu và có nội dung cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ CNTT. | 5 | 1 |
| 2 | Nhân sự triển khai phần cứng | 5 | Có trình độ đại học chuyên ngành CNTT (gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).Trong đó:- Có ít nhất 1 người có chứng chỉ liên quan đến máy chủ cơ sở dữ liệu.- Có ít nhất 1 người có chứng chỉ liên quan đến máy chủ ứng dụng.- Có ít nhất 1 người có chứng chỉ liên quan đến tủ đĩa lưu trữ.Các chứng chỉ nêu trên phải do chính hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu chào thầu cấp (không chấp nhận chứng chỉ Sale và chứng chỉ đào tạo được cấp bởi trung tâm đào tạo ủy quyền). Yêu cầu về chứng chỉ:Hiệu lực của chứng chỉ: Chứng chỉ phải được liệt kê và còn hiệu lực trên hệ thống của hãng sản xuấtThời hạn của chứng chỉ:+ Chứng chỉ có ghi thời hạn: phải còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.+ Chứng chỉ không xác định thời hạn: Nếu trên chứng chỉ không ghi thời hạn hết hiệu lực thì chứng chỉ vẫn được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.Đã từng tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).Hợp đồng này phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu và có nội dung cung cấp và triển khai thiết bị cân bằng tải, thiết bị máy chủ, hệ thống lưu trữ, phần mềm ảo hóa. | 7 | 1 |
| 3 | Nhân sự triển khai nâng cấp phần mềm | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).Trongđó:- Có ít nhất 1 người có chứng chỉ liên quan đến lập trình trên nền tảng Java như Java SE 8 Programmer trở lên.- Có ít nhất 1 người có chứng chỉ Oracle Application development Framework.Yêu cầu về chứng chỉ:+ Hiệu lực của chứng chỉ: Chứng chỉ phải được liệt kê và còn hiệu lực trên hệ thống của hãng sản xuất .Thời hạn của chứng chỉ:+ Chứng chỉ có ghi thời hạn: phải còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.+ Chứng chỉ không xác định thời hạn: Nếu trên chứng chỉ không ghi thời hạn hết hiệu lực thì chứng chỉ vẫn được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.Đã từng tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng có nội dung nâng cấp hoặc tùy chỉnh phần mềm (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn; thời điểm hoàn thành hợp đồng (ngày hợp đồng được nghiệm thu) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 7 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi