Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSĐP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 16:56:00 đến ngày 2022-03-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,309,185,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.992755E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu nhà thầu nộp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (khối lượng đạt 80% trở lên). Phụ lục gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng (nếu có). Tất cả các tài liệu phải được sao y chứng thực hoặc sao y công chứng.(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.316.430.000VND; - Yêu cầu nhà thầu nộp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (khối lượng đạt 80% trở lên). Phụ lục gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng (nếu có). Tất cả các tài liệu phải được sao y chứng thực hoặc sao y công chứng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.316.430.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.949.290.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành nước hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn (có chứng chỉ đào tào an toàn lao động);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước 0.7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh hơi 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Xây lắp + Thiết bị Nhà ở cán bộ, chiến sỹ (Nhà trực sẵn sàng chiến đấu) và các hạng mục phụ trợ Ban CHQS huyện Lương Tài/Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSĐP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao y công chứng chứng chỉ hành nghề của Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng đáp ứng khoản đáp ứng điểm e, khoản 1, điều 10 thông tư 17/2016/TT-BXD. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho gói thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của HSMT và được sản xuất không trước năm 2021. Nếu hàng hoá đã thuộc của nhà thầu thì phải có tài liệu, chứng từ để chứng minh. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ (nếu có),… của từng loại hàng hóa. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất (nhà thầu cần có bản giới thiệu về nhà sản xuất này và sẵn sàng các tài liệu chứng minh nhà sản xuất nếu như bên mời thầu yêu cầu, nhà sản xuất này phải có số năm kinh nghiệm sản xuất mặt hàng tương tự tối thiểu 5 năm). - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc tương đương theo tiêu chuẩn Châu Âu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Khu Tiên Xá, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh SĐT 02222221028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh - Khu Tiên Xá, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Điện thoại: 02222221028. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư Thương mại Thành Phát, địa chỉ: Lô T234 khu TĐC DA cải tạo, nâng cấp đường Dốc Hội-ĐHNN, TT Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG: SÂN CỎ NHÂN TẠO, GA, RÃNH… | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,8419 | 100m3 |
| 2 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 9,2094 | 100m2 |
| 3 | Lưới chắn bóng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1.000,32 | m2 |
| 4 | Khung thành | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,3318 | 100m |
| 6 | Công đục lỗ mặt trên ống D75mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 125,04 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2984 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6 | m3 |
| 14 | Bu lông cột M22*1600mm ren mạ kẽm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 16 | Lắp đèn cao áp 200W ở độ cao | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | 1 đầu cáp |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp cửa cột | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cửa |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 40x30x15cm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1656 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1656 | 100m3 |
| 25 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 115 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,15 | 100 m |
| 27 | Rải cáp ngầm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 28 | Dây đồng trần M10 (0.09kg/m) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,45 | kg |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc đồng D16 dài 2,5m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cọc |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,6794 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,4191 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2603 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2715 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 9,7747 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 14,9336 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 67,88 | m2 |
| 37 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 54,224 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,4127 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,5077 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 7,0595 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 198,76 | 1cấu kiện |
| 42 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6,72 | 100m |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2101 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2138 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,4309 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,2248 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1379 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,6291 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 7,3243 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,178 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5,2791 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2534 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2212 | tấn |
| 55 | Thép bản 220x220x10mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 30,3952 | kg |
| 56 | Bu lông M20 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Thi công và lắp đặt hệ thống biogas | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | HT |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0364 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0558 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,4004 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0358 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1742 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 7,7748 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,4301 | m3 |
| 68 | Khung lưới B40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 68,484 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 147,9518 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 13,3672 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 68,484 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 161,319 | m2 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 75 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 76 | Gia công giằng mái thép | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0973 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0973 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,6248 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,6248 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 75,9443 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,8134 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 25,62 | m |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,6361 | 100m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1423 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 7,6368 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5,1791 | 1m2 |
| 87 | Cửa sổ lùa hệ VP48 dùng kính 6,38mmmàu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 88 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 89 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 328,8294 | m3 |
| 100 | Lót ni lông chống mất nước BT | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1.826,83 | m2 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,9134 | 100m3 |
| 102 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 43,125 | 10m |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 20,1096 | m3 |
| 104 | Lót ni lông chống mất nước BT | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 111,72 | m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1117 | 100m3 |
| 106 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,3352 | 100m3 |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,648 | 100m3 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1064 | 100m3 |
| 109 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0895 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,5483 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,4965 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,5979 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,7312 | m3 |
| 114 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 75,1312 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 9,9176 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 842,528 | m2 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 7,832 | m2 |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,3072 | 100m3 |
| 120 | Đất màu trồng cây | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 30,72 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 122 | Ni lống chống mất nước | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 125 | m2 |
| 123 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 13,95 | m3 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 139,5 | m2 |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0726 | 100m3 |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1628 | 100m2 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,2973 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8,4987 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 58,2756 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 582,756 | m2 |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,3779 | 100m3 |
| 132 | Ni lống chống mất nước | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 48 | m2 |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 134 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 48 | m2 |
| 135 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,38 | 100m |
| 136 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 238 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,13 | 100m |
| 138 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 213 | m |
| 139 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 140 | atttomat MCCB 3P 415v/150A-18KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,9996 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,3685 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,6426 | 100m3 |
| 144 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2.380 | viên |
| 145 | Mốc sứ cảnh báo hiệu cáp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| B | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2868 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1555 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1242 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,6758 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1331 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1151 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1822 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,5045 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2845 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1038 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1093 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,5711 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1095 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1468 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,8298 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,4319 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,6262 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,2463 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,3027 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0656 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 40 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 7,5821 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 77,9762 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 17,6256 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 40,2336 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6,204 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24,6844 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 36,76 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 53,88 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 23,28 | m |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 31,3044 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 7,552 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 15,4404 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 18,6524 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,923 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 95,6018 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 71,122 | m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,7085 | 100m2 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,704 | 1m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,1813 | m3 |
| 50 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 51 | Lưới chắn côn trùng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,8 | kg |
| 52 | Cửa khung sắt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Bộ thanh cái đồng 3X15mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Chuyển mạch vôn kế 500v | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | đv |
| 62 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=35m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 210 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Bình khí CO2 MT3 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6 | bình |
| 13 | Bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 12 | bình |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| D | NHÀ XE, XUỒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,1868 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,4485 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,4701 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0456 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 11,7445 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,3012 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,3012 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,034 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1665 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn để ép âm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 37 | 1 mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,592 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,6239 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,3249 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,098 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5,6034 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,6337 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0751 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,5172 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,3532 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 14,0646 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1994 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,2085 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1662 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,8278 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 15,3512 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,3602 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,266 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,3614 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 14,4257 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,7366 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2359 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,4789 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,4633 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,0667 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2104 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,0622 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10,7779 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,2592 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,6572 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 12,5912 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1187 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,5588 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,3323 | đv |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,8528 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,7988 | m3 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 100 | cái |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,0161 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,0161 | tấn |
| 52 | Bu lông M20x400 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 40 | cái |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,3127 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,3127 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 333,9049 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 57 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,4771 | 100m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 30,5234 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2574 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 157,7176 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 242,317 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 42,666 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5,5552 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 126 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 157,718 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 445,77 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 78,01 | m2 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,3045 | 1m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0687 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0944 | tấn |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,4076 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,6779 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1371 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0212 | 100m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1548 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 13,416 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,4399 | m2 |
| 78 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6,612 | 10m |
| 79 | Tấm lợp tôn trục 7 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 80 | Gia công cổng sắt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,5547 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 30 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 42,334 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,9952 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,5 | 100 m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 200 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0727 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0727 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 45 | m |
| 101 | Thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 25,12 | kg |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,379 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1311 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,388 | m3 |
| 107 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 108 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,0982 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 53,584 | m2 |
| 110 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 20,6272 | m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2073 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 52 | 1cấu kiện |
| E | NHÀ Ở CÁN BỘ, NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 11,1539 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6,7488 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 15,3038 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 139,0993 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,6869 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,6869 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 280 | 1 mối nối |
| 9 | Cọc dẫn để ép âm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 22,494 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,828 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,9688 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,5165 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,413 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,3567 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 18,1799 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,504 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,8997 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5,0803 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 83,3575 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5,8995 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 39,1952 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 25,165 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 32,5658 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,1124 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,9485 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,8592 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,5546 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 25,7796 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,5335 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,0817 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1788 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 19,0957 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6,0041 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10,5508 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,8767 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5,4295 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,3293 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,9296 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 48,2434 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,596 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 142,7147 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,485 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,9616 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1461 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6,0547 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0228 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1087 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 221,6717 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 76,8899 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 27,7985 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,7078 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 20,79 | m2 |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 417,756 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 769,1887 | m2 |
| 59 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 25,6275 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 192,8064 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 83,343 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 478,32 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 14,9424 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 999,5852 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 147,8226 | m2 |
| 66 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; Nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 163,92 | đv |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 16,2288 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 67,8719 | m2 |
| 69 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 17,0284 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 652,291 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 122,854 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2.209,6178 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 28,254 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 41,3836 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 339,5948 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 109,54 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 767,26 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1.114,7398 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3.426,6632 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,974 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,3068 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,974 | tấn |
| 83 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,3068 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 503,8004 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5,148 | 100m2 |
| 86 | Nắp đậy tôn cửa thăm mái dày 0,4mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,52 | 1m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 26,0256 | 1m2 |
| 90 | Gia công lan can | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2987 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 21,0236 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 21,8544 | 1m2 |
| 93 | Gia công lan can | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2493 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 16,911 | m2 |
| 95 | Tay vịn cầu thang KT 60x80mm gỗ Lim Nam Phi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 18,79 | m |
| 96 | Trụ cầu thang Lim Nam Phi (Đã bao gồm sơn và lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5,2612 | m2 |
| 98 | Khuôn cửa 60x250mm gỗ Lim Nam Phi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 447 | m |
| 99 | Nẹp phào gỗ 10x40mm cửa đi (không chỉ bo) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 768,96 | m |
| 100 | Cửa đi panô gỗ kính, kính dán an toàn 6.38mm (không chỉ bo) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 154,3428 | m2 |
| 101 | Bản lề gông inox 160 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 240 | bộ |
| 102 | Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ của đi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 48 | đv |
| 103 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 447 | 1m |
| 104 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 154,3428 | 1m2 |
| 105 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 578,9356 | m2 |
| 106 | Hoa sắt cửa sổ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 107 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38 tối màu toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 108 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm tối màu toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 56,88 | m2 |
| 109 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 23,355 | m2 |
| 110 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | bộ |
| 111 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 54 | cái |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0254 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,8345 | m3 |
| 114 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 7,8832 | m3 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 20,7576 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 48,393 | m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10,314 | 100m2 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,4516 | 100m3 |
| 119 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1307 | 100m2 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,5088 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,2028 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,9046 | m3 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,8408 | m3 |
| 125 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6,8772 | m3 |
| 126 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 46,704 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 46,704 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 46,704 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 15,6598 | m2 |
| 130 | Ngâm chống thấm bể (1/3 bể nước) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6,2639 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0984 | 100m2 | |
| 132 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,1776 | tấn |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,232 | m3 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 20 | 1cấu kiện |
| 136 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 78 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 48 | bộ |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 111 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 48 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 72 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | hộp |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | hộp |
| 150 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 750 | m |
| 151 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 152 | Đèn báo pha 3 màu | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Thiết bị chống sét 3 pha 18KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 90 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 570 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 150 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3.490 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1.500 | m |
| 163 | Đế âm nhựa tự chống cháy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 238 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 165 | Socket TV | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 166 | Bộ chia tín hiệu TV chống suy hao 1-3 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 167 | Bộ chia tín hiệu TV chống suy hao 1-10 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 168 | Modem 5 cổng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 170 | Bộ phát Wifi 8 cổng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 171 | Cài đặt thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 172 | Đế âm nhựa tự chống cháy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 540 | m |
| 174 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp RG6 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 54 | m |
| 175 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 54 | m |
| 176 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | máy |
| 177 | Giá đỡ điều hòa | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | bộ |
| 178 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 181 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0252 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,0252 | 100m3 |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5 | cái |
| 184 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | cọc |
| 185 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 120 | m |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 12 | m |
| 187 | Bật đỡ dây thu sét D10mm dài 150 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 20 | casi |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | bộ |
| 189 | Chân chậu rửa loại lửng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 191 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | bộ |
| 194 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | bộ |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 72 | cái |
| 198 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 28 | cái |
| 200 | Máy bơm Hàn Quốc công suất 500W | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | bể |
| 202 | Phao cơ d25 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt phao điện d25 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt bình năng lượng mặt trời loại 320l | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 23 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 263 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 63 | cái |
| 210 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 25 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 14 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 16 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 48 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 65 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 52 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 30 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 68 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 40 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 43 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,3 | 100 m |
| 239 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 22 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| F | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 71,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,715 | 100m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 40 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 386 | m2 |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12000 BTU, 1 chiều inverter, 1 pha, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.992755E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu nhà thầu nộp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (khối lượng đạt 80% trở lên). Phụ lục gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng (nếu có). Tất cả các tài liệu phải được sao y chứng thực hoặc sao y công chứng.(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.316.430.000VND; - Yêu cầu nhà thầu nộp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (khối lượng đạt 80% trở lên). Phụ lục gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng (nếu có). Tất cả các tài liệu phải được sao y chứng thực hoặc sao y công chứng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.316.430.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.949.290.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành nước hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn (có chứng chỉ đào tào an toàn lao động);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kw | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 7 | Máy bơm nước 0.7 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 10 | Cần trục bánh hơi 16 T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi