Gói thầu: Hoàn thiện nội thất tầng 4,5 tại Trụ sở Chi nhánh 12
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam Chi nhánh 12 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Hoàn thiện nội thất tầng 4,5 tại Trụ sở Chi nhánh 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - CN 12 Tp.Hồ Chí Minh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 17:21:00 đến ngày 2022-03-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,205,630,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, thi công hoàn thiện mới trang thiết bị nội thất ngân hàng trong đó có hạng mục bàn, ghế, tủ, logo hoặc hợp đồng cải tạo, sửa chữa, thi công cung cấp trang thiết bị nội thất ngân hàng trong đó có hạng mục bàn, ghế, tủ, logo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc kiến trúc sư.+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc kiến trúc.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành điện/ điện tử/ kỹ thuật điện.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ mộc/ hoàn thiện.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phạm vi điều chỉnh dòng hàn 20A-200A- Đường kính que hàn 1,6mm – 3,2mm- Điện áp: 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 700W- Mài sắt, thép, kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Khoan gỗ, thép, bê tông- Công suất ≥ 500W- Đầu kẹp mũi khoan ≤ 13mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dán cạnh gỗ- Chiều cao ván 10-60mm- Chiều cao nẹp dán 14-64mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa lọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 700W- Cưa gỗ, thép, nhôm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 600W- Bào gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam Chi nhánh 12 Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Hoàn thiện nội thất tầng 4,5 tại Trụ sở Chi nhánh 12 Đầu tư xây dựng công trình Hoàn thiện nội thất tại Trụ sở Chi nhánh 12 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - CN 12 Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng công trình và các cán bộ kỹ thuật theo quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo quy định tại Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại khoản 2.1 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam Chi nhánh 12 Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 366 Trường Chinh, phường 13, quận Tân Bình, TP.HCM. Điện thoại: 028.3812.1028. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 12– TP.HCM - 366 Trường Chinh, phường 13, quận Tân Bình, TP.HCM, Điện thoại: 028.3812.1028. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 12– TP.HCM - 366 Trường Chinh, phường 13, quận Tân Bình, TP.HCM, Điện thoại: 028.3812.1028. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 12– TP.HCM - 366 Trường Chinh, phường 13, quận Tân Bình, TP.HCM, Điện thoại: 028.3812.1028. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hoàn thiện | |||
| B | Phòng lãnh đạo tầng 3 | |||
| 1 | Cột gỗ trang trí | Cột gỗ trang trí 120x60x2700 | 54 | m |
| 2 | Cửa gỗ phòng lãnh đạo | Cửa đi gỗ công nghiệp chạy pano cổ điển sơn 2k trắng | 11,44 | m2 |
| 3 | Khung cửa | Lắp đăt cửa gỗ công nghiệp chạy pano cổ điển sơn 2k trắng | 11,44 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa- phòng lãnh đạo | Bộ phụ kiện + khóa cửa từ | 2 | bộ |
| 5 | Rèm cửa | Rèm cửa 2 lớp hàn quốc bao gồm 1 lớp gấm cao cấp và 1 lớp voan, 2 bộ thanh treo | 19,38 | m2 |
| 6 | Chỉ tường | Chỉ tường PU cổ điển | 297 | m |
| 7 | Chỉ sàn | Chỉ sàn PU cổ điển | 71,4 | m |
| 8 | Chỉ trần | Chỉ trần PU cổ điển | 99 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa | Khuôn cửa gỗ công nghiệp | 16,6 | m |
| 10 | Vận chuyển sofa | Chi phí vận chuyển sofa về xưởng (nhân công vận chuyển lên xuống và xe chở về xưởng) | 1 | chuyến |
| 11 | Bọc lại Sofa | Bọc lại Sofa đơn | 2 | cái |
| 12 | Bọc lại Sofa | Bọc lại Sofa ba | 1 | cái |
| 13 | Vách gỗ | Vách ốp gỗ trang trí | 49,52 | m2 |
| C | Tầng 4 | |||
| 1 | Vách ốp gỗ | Vách gỗ trang trí | 194,23 | m2 |
| 2 | Cột gỗ trang trí | Cột gỗ trang trí 120x60x2700 | 56 | m |
| 3 | Vách nan gỗ | Vách nan gỗ vị trí tủ cao | 5,25 | m2 |
| 4 | Vách gỗ sơn trắng | Vách gỗ sơn trắng khu vực ngoài hội trường | 2,08 | m2 |
| 5 | Vách CNC | Vách gỗ kết hợp CNC trang trí | 21,56 | m2 |
| 6 | Vách nan | Vách nan trang tri | 15,46 | m2 |
| 7 | Ốp PVC | Ốp PVC trang trí | 47,7 | m2 |
| 8 | Sàn gỗ | Thi công Sàn gỗ phòng phó giám đốc theo mẫu phê duyệt | 80,96 | m2 |
| 9 | Phào chân tường | Phào chân tường cùng màu với sàn gỗ | 35,29 | md |
| 10 | Vách kính cường lực 10 ly | Vách kính cường lực sơn màu xanh theo nhận diện khu sân khấu | 17,36 | m2 |
| 11 | Vách kính cường lực | Vách kính cường lực ngăn chia không gian, kính 10 ly | 79,85 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa kính | Phụ kiện cửa kính 2 cánh | 6 | bộ |
| 13 | Rèm | Rèm cản nắng | 58,52 | m2 |
| 14 | Cửa gỗ | Gia công và lắp đặt Cửa gỗ công nghiệp | 27,64 | m2 |
| 15 | Khuôn cửa | Khuôn cửa gỗ công nghiệp | 65,33 | m |
| 16 | Phụ kiện cửa gỗ 1 cánh | Phụ kiện cửa gỗ 1 cánh: bản lề, khóa, chốt cửa | 13 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa gỗ 2 cánh | Phụ kiện cửa gỗ 2 cánh: bản lề, khóa, chốt cửa | 2 | bộ |
| 18 | Tay co thủy lực | Tay co thủy lực hafele | 6 | bộ |
| 19 | Hộp rèm | Lắp đặt hộp rèm | 25,18 | m |
| 20 | Nguồn đèn Led | Bộ nguồn đèn Led | 29 | bộ |
| 21 | Đèn sự cố | Lắp đặt đèn sự cố | 3 | bộ |
| 22 | Gương soi | Gương soi nhà vệ sinh | 4,1 | m2 |
| 23 | Trải thảm phòng | Nền trải thảm theo mẫu phê duyệt | 157,2 | m2 |
| 24 | Dán Decal trắng hội trường | Decan trắng dán vách kính hội trường (Dán 3 lớp: Lớp 1 màu đen che bóng kính, lớp 2 màu trắng, lớp 3 decal mờ giảm bóng trắng | 16,17 | m2 |
| 25 | Dán Decal mờ | Decan mờ phủ vách kính , cửa sổ | 65,88 | m2 |
| 26 | Dán Decal trổ line không màu | Decan mờ vách kính thang bộ in logo không màu | 4,65 | m2 |
| 27 | Dán Decal trổ line màu | Decan mờ trổ line và bộ chữ Vietinbank và logo in màu theo nhận diện thương hiệu | 13,9 | m2 |
| 28 | Dán Decal chống chói | Decal chống chói dán cửa kính ban công tầng 3 (decal ô tô) | 4,4 | m2 |
| 29 | Mặt biển alu phòng hội trường | Mặt biển alu màu đỏ dày 3 ly, độ dày nhôm 0,21, viền inox L20 màu vàng đồng | 5,25 | m2 |
| 30 | Bộ logo búa liềm phủ inox mầu vàng | Bộ logo búa liềm phủ inox mầu vàng | 1 | bộ |
| 31 | Bộ ngôi sao 5 cánh mica, bề mặt phủ inox màu vàng | Bộ ngôi sao 5 cánh mica, bề mặt phủ inox màu vàng | 1 | bộ |
| 32 | Bộ chữ " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Bộ chữ " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm", Chữ mica, bề mặt phủ inox mầu vàng | 34 | Ký tự |
| 33 | Kính ngăn bàn nhân viên | Kính cường lực ngăn bàn nhân viên hoàn thiện bo viền gỗ | 10,05 | m2 |
| 34 | Sửa chữa | Tháo lắp tủ và bàn phòng họp đóng bọc vận chuyển về xưởng sửa chữa lại và lắp tận dụng lên tầng 3 | 1 | gói |
| D | Tầng 5 | |||
| 1 | Thảm trải nền | Thảm trải nền phòng ăn vip | 26 | m2 |
| 2 | Rèm gấm Nhật Bản | Rèm gấm phòng ăn vip | 15,84 | m2 |
| 3 | Rèm cuốn cản nắng | Rèm cuốn cản nắng | 63,36 | m2 |
| 4 | Hộp rèm | Lắp hộp rèm cửa | 63,36 | m2 |
| 5 | Cửa gỗ | Gia công và lắp đặt Cửa gỗ công nghiệp | 25,034 | m2 |
| 6 | Khuôn cửa | Khuôn cửa gỗ công nghiệp | 55,38 | m |
| 7 | Phụ kiện cửa gỗ 1 cánh | Phụ kiện cửa gỗ 1 cánh: bản lề, khóa, chốt cửa | 6 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa gỗ 2 cánh | Phụ kiện cửa gỗ 2 cánh: bản lề, khóa, chốt cửa | 4 | bộ |
| 9 | Vách nan | Vách nan trang trí | 10,8 | m2 |
| 10 | Vách gỗ | Tường ốp gỗ trang trí | 15,8 | m2 |
| 11 | Gương soi | Gương soi trang trí phòng thể thao | 33,34 | m2 |
| 12 | Vách gỗ phòng thể thao | Vách gỗ ốp viền gương | 19,95 | m2 |
| 13 | Đá Marble bàn bếp, quầy ba, lavabo | Đá Marble vân mây độ dày18mm | 8,74 | m2 |
| E | Nội thất | |||
| F | Đồ rời, nội thất các phòng lãnh đạo | |||
| G | Hai phòng phó giám đốc tầng 3 | |||
| 1 | Bàn LV phòng lãnh đạo | - Gỗ công nghiệp Kết hợp ngăn kéo bàn phím hoàn thiện theo thiết kế - Phụ kiện đồng bộ - KT: 2000x1000x750mm | 2 | chiếc |
| 2 | Bàn trà phòng lãnh đạo | - Khung xương gỗ công nghiệp hoàn thiện theo thiết kế - KT: 700x1200x460mm | 2 | chiếc |
| 3 | Tủ phụ Bàn lãnh đạo | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo thiết kế. - Phụ kiện đồng bộKT: 1800x450x660mm | 2 | chiếc |
| 4 | Hệ tủ Phòng lãnh đạo | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo nhận diện thương hiệu. - Phụ kiện đồng bộ- KT: 850x400x2800mm | 2 | chiếc |
| 5 | Hệ tủ Phòng lãnh đạo | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo nhận diện thương hiệu. - Phụ kiện đồng bộ- KT: 2000x400x2800mm | 1 | chiếc |
| 6 | Hệ tủ Phòng lãnh đạo | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo nhận diện thương hiệu. - Phụ kiện đồng bộ- KT: 2200x400x2800 mm | 6,16 | m2 |
| 7 | Ghế sofa đơn | Gỗ công nghiệp bọc da hoàn thiện theo thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Ghế sofa ba | Gỗ công nghiệp bọc da hoàn thiện theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Đôn gỗ | Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Ghế trình ký | - Ghế chân quỳ, khung thép mạ, khung tựa bọc vải lưới/ da, đệm ngồi vải lưới xốp/ da, ốp tay nhựa.- Màu theo nhận diện thương hiệu.- KT: 580x630x915mm | 4 | chiếc |
| H | Phòng giám đốc tầng 3 | |||
| 1 | Bàn trà phòng lãnh đạo | - Khung xương gỗ công nghiệp hoàn thiện theo thiết kế - KT: 750x1800x450mm | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế trình ký | - Ghế chân quỳ, khung thép mạ, khung tựa bọc vải lưới/ da, đệm ngồi vải lưới xốp/ da, ốp tay nhựa.- Màu theo nhận diện thương hiệu.- KT: 580x630x915mm | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ sách TS1 | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo mẫu phê duyệt, sơn 2k- KT: 2200x2850mm | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sách TS2 | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo mẫu phê duyệt, sơn 2k- KT: 1100x2850mm | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ Gương WC | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo mẫu phê duyệt sơn 2k- KT: 1000x1400mm | 1 | cái |
| 6 | Tủ Lavabo | - Chất liệu: MDF, sơn 2k- KT: 600x750mm | 1 | cái |
| 7 | Hệ tủ tài liệu kết hợp trang trí | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo mẫu phê duyệt- Tủ cánh kính kết hợp đợt trang trí- KT: 1550x400x3000mm | 4 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu phòng lãnh đạo | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo nhận diện thương hiệu- Phụ kiện đồng bộ- KT 1400x400x3000mm- Hoàn thiện theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu phòng lãnh đạo | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo nhận diện thương hiệu- Phụ kiện đồng bộ- KT 2250x400x3000mm- Hoàn thiện theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Đá Console mặt bàn làm việc | Đá Console mặt bàn làm việc | 1 | cái |
| 11 | Đá Console mặt bàn trà | Đá Console mặt bàn trà | 1 | cái |
| 12 | Đèn trần phòng lãnh đạo | Đèn trần pha lê | 2 | bộ |
| I | Đồ rời, nội thất tầng 4 | |||
| J | Hạng mục bàn | |||
| 1 | Bàn nhân viên NV | - Mặt bàn, yếm bàn hoàn thiện gỗ công nghiệp sơn trắng - Khung xương sắt hộp 30x60 sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Đệm nhựa chân bàn tăng giảm - Phụ kiện đồng bộ - Thi công hoàn thiện theo thiết kế - KT: 1400x600x750mm | 20 | chiếc |
| 2 | Bàn trưởng phòng | - Gỗ công nghiệp. Kết hợp ngăn kéo bàn phím - Phụ kiện đồng bộ- KT: 1600x800x750mm | 2 | chiếc |
| 3 | Bàn phó phòng. | - Gỗ công nghiệp. Kết hợp ngăn kéo bàn phím- Phụ kiện đồng bộ- KT: 1400x700x750mm | 2 | chiếc |
| 4 | Bàn LV phó Giám Đốc | - Gỗ công nghiệp Kết hợp ngăn kéo bàn phím hoàn thiện theo thiết kế- Phụ kiện đồng bộ- KT: 2000x1000x750mm | 1 | chiếc |
| 5 | Bàn viết BV-Bàn hội trường | - Mặt bàn gỗ công nghiệp Laminate giả đá.- KT: 1400x500x750mm- Hoàn thiện theo TK. xem bản vẽ chi tiết | 14 | chiếc |
| 6 | Block A - Hội trường | - Mặt bàn gỗ công nghiệp Laminate giả đá.- KT: 1360x800x750mm- Hoàn thiện theo TK. xem bản vẽ chi tiết | 12 | chiếc |
| 7 | Block B- Hội trường | - Mặt bàn gỗ công nghiệp Laminate giả đá.- KT: 2000x800x750mm- Hoàn thiện theo TK. xem bản vẽ chi tiết | 2 | chiếc |
| 8 | Bàn họp phòng họp nhỏ KT: 3000x1400x750 | - Làm bằng gỗ công nghiệp, bề mặt Melamine trắng, khung chân bàn, giằng đỡ mặt bàn sắt hộp 40x40 ốp gỗ hoàn thiện mặt ngoài.- KT: 3000x1400x750mm | 1 | chiếc |
| K | Hạng mục tủ | |||
| 1 | Tủ tài liệu cao TC4.1 | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo nhận diện thương hiệu - Phụ kiện đồng bộ - KT: 900x400x3050mm - Hoàn thiện theo thiết kế | 12 | chiếc |
| 2 | Tủ tài liệu cao TC4.2 | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo nhận diện thương hiệu- Phụ kiện đồng bộ- KT: 1200x400x3050mm- Hoàn thiện theo thiết kế | 6 | chiếc |
| 3 | Tủ phụ TP | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo nhận diện thương hiệu.- Phụ kiện thường- KT: 1400x400x660mm | 2 | chiếc |
| 4 | Tủ phụ PP | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo nhận diện thương hiệu.- Phụ kiện thường- KT: 1300x400x660mm | 2 | chiếc |
| 5 | Tủ phụ Bàn PGĐ | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo thiết kế. - Phụ kiện đồng bộ- KT: 1800x450x660mm | 1 | chiếc |
| 6 | Hộc di động | -Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo nhận diện thương hiệu. - Phụ kiện đồng bộ- Chân bánh xe di dộng- KT: 500x400x600mm | 20 | chiếc |
| 7 | Hệ tủ HT4.1 Phòng Phó Giám Đốc | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo nhận diện thương hiệu. - Phụ kiện đồng bộ- KT : 1500x400x3000mm | 2 | cái |
| 8 | Hệ tủ HT4.2 Phòng họp | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo nhận diện thương hiệu. - Phụ kiện đồng bộ- KT: 2000x400x3000mm | 2 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu cao phòng điện toán | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo nhận diện thương hiệu- Phụ kiện đồng bộ- KT: 1200x400x3195mm- Hoàn thiện theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 10 | Tủ tài liệu cao phòng tổng hợp | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo nhận diện thương hiệu- Phụ kiện đồng bộ- KT: 1100x400x3045mm- Hoàn thiện theo thiết kế | 2 | chiếc |
| 11 | Tủ trang trí phòng tổng hợp | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo mẫu phê duyệt- Phụ kiện đồng bộ- KT: 300x290x3045mm- Hoàn thiện theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 12 | Tủ cánh lật | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo mẫu phê duyệt- Phụ kiện đồng bộ- KT: 650x400x3045mm- Hoàn thiện theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 13 | Tủ trang trí phòng TCHC tầng 3 | -Gỗ Công nghiệp hoàn thiện theo mẫu phê duyệt.- Phụ kiện đồng bộ- KT: 810x380x2690mm- Hoàn thiện theo thiết kế | 1 | chiếc |
| L | Hạng mục ghế | |||
| 1 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng G2 | - Ghế chân xoay có cơ chế tăng giảm chiều cao, cơ chế nghỉ tại chỗ - Khung thép bọc da công nghiệp, màu da theo phê duyệt. - Ghế lưng cao - KT: 620x580x(1060-1160)mm | 4 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên, giao dịch/ tư vấn/ lễ tân G1 | - Ghế lưng lưới, chân nhựa xoay, có tay vin bọc nỉ theo nhận diện thương hiệu- Ghế có khả năng ngả và hãm ở nhiều chế độ.- KT: 580x520x(950-1075)mm | 18 | chiếc |
| 3 | Ghế trình ký phó GĐ G4 | - Ghế chân quỳ, khung thép mạ, khung tựa bọc vải lưới/ da, đệm ngồi vải lưới xốp/ da, ốp tay nhựa.- Màu theo nhận diện thương hiệu.- KT: 580x630x915mm | 2 | chiếc |
| 4 | Ghế phòng hội trường | - Ghế chân quỳ chân sắt mạ chrome- Lưng tựa ghế và đệm ngồi: sản phẩm bọc da công nghiệp hoàn thiện -Tay ghế kết hợp trang trí bọc da | 48 | chiếc |
| 5 | Ghế phòng họp | - Ghế xoay 360 độ, có điều chỉnh độ cao.- Lưng tựa ghế và đệm ngồi: sản phẩm bọc da công nghiệp hoàn thiện | 12 | chiếc |
| M | Hạng mục khác | |||
| 1 | Quạt hút mùi | Hút mùi WC | 6 | cái |
| 2 | Bục phát biểu | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo mẫu phê duyệt- Hoàn thiện theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 3 | Bục tượng bác | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện theo mẫu phê duyệt- Hoàn thiện theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 4 | Biển tên phòng ban loại gắn tường | Biển mica 2 lớp:1. Lớp 1: mica trong 5 ly Đài Loan2. Lớp 2 nội dung: in UV trên Decal 3M/Avery, dán ngược bên trong Mica 5mm gia công CNC theo thiết kế.3. Lớp3: mica trắng sữa dày 3mmGắn vào tường | 7 | cái |
| 5 | Biển tên phòng ban loại treo thả | Biển mica 2 lớp:1. Lớp 1: mica trong 5 ly Đài Loan2. Lớp 2 nội dung: in UV trên Decal 3M/Avery, dán ngược bên trong Mica 5mm gia công CNC theo thiết kế.3. Lớp3: mica trắng sữa dày 3mm4. Treo vào trần bằng ống Inox D10 luồn dây cáp. | 1 | cái |
| 6 | Biển nhà vệ sinh | Biển 2 lớp; lớp 1 bằng mica đen, lớp 2 là inox304 | 3 | cái |
| N | Đồ rời, nội thất tầng 5 | |||
| 1 | Đèn trần | Đèn trần pha lê | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, thi công hoàn thiện mới trang thiết bị nội thất ngân hàng trong đó có hạng mục bàn, ghế, tủ, logo hoặc hợp đồng cải tạo, sửa chữa, thi công cung cấp trang thiết bị nội thất ngân hàng trong đó có hạng mục bàn, ghế, tủ, logo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc kiến trúc sư.+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc kiến trúc.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành điện/ điện tử/ kỹ thuật điện.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Tổ trưởng tổ nội thất | 1 | + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ mộc/ hoàn thiện.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Phạm vi điều chỉnh dòng hàn 20A-200A- Đường kính que hàn 1,6mm – 3,2mm- Điện áp: 220V | 1 |
| 2 | Máy mài | - Công suất ≥ 700W- Mài sắt, thép, kim loại | 1 |
| 3 | Máy khoan | - Khoan gỗ, thép, bê tông- Công suất ≥ 500W- Đầu kẹp mũi khoan ≤ 13mm | 1 |
| 4 | Máy dán cạnh | - Dán cạnh gỗ- Chiều cao ván 10-60mm- Chiều cao nẹp dán 14-64mm | 1 |
| 5 | Máy cưa lọng | - Công suất ≥ 700W- Cưa gỗ, thép, nhôm | 1 |
| 6 | Máy bào gỗ | - Công suất ≥ 600W- Bào gỗ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi