Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 285 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 17:38:00 đến ngày 2022-03-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,326,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 11.326.611.000 VND, là công trình trường mầm non, hạng mục chính là xây dựng mới nhà lớp học có kết cấu móng cọc BTCT, cột dầm sàn BTCT, số tầng ≥02 tầng, các công việc chính bao gồm: phần xây dựng, điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy.(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, có giá trị tối thiểu là 11.326.611.000 VND.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.326.611.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥ 1KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc, đầm đất ≥ 70 Kg. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi ≥ 1,5 KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80l. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m hoặc bộ tời điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô 10T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào, công suất động cơ ≥ 100kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc bê tông ≥130T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 5tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được Bộ xây dựng cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Toàn Thắng, huyện Gia Lộc; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, sân, tường rào, cống, bồn hoa, rãnh thoát nước, đường bê tông 285 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ của tỉnh, nguồn sử dụng đất của địa phương và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại, cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến 31-12-2021 hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân của nhân sự chủ chốt để Bên mời thầu, Chủ đầu tư đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Ngoài ra đối với các thiết bị thi công như máy đào, máy ép cọc, ô tô....nếu một trong các thiết bị nhà thầu không cung cấp đăng ký, đăng kiểm đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT thì coi như E-HSDT không đáp ứng yêu cầu và bên mời thầu sẽ không xem xét, làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ủy ban nhân dân xã Toàn Thắng; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0220.3715597. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0220.3715597. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3859.412. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 8,4074 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 8,3618 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 22,7186 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,2382 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 8,9691 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6,4949 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 209,4437 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 34,2 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (Ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,798 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm(KL thép thực tế được tính trên phần TK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 342 | mốinối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,1375 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | cọc |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,894 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,2616 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,4855 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 19,8067 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,1738 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,5646 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 11,0226 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,2924 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,0792 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 84,4823 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,4742 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,7889 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 56,2895 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,7642 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,1966 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,9105 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10,1018 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,8511 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,4358 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,0429 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 43,4832 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 24,5784 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 34,6571 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10,0386 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 96,4942 | m3 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,72 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4,1881 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5,0853 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 9,9029 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,2415 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,1069 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6,8776 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,4389 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,8117 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 11,0654 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 13,4312 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,7723 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,2653 | tấn |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 11,1611 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 159,6983 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 36,8137 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10,7376 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,922 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 509,2568 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1.746,2784 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 324,4648 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 496,66 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 779,652 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 24,15 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3.046,7404 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 509,2568 | m2 |
| 65 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 83,6076 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 857,508 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 83,7462 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 176,58 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 133,7654 | m2 |
| 70 | Bê tông xỉ tôn mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,3612 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 11,05 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 74,9478 | m2 |
| 73 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 73,5623 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 179,982 | m |
| 75 | Tay vịn cầu thang KT 60x80, gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 11,8 | m |
| 76 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5,5444 | tấn |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,6231 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,1503 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 661,1744 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 162,668 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 32,4 | m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,1503 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4,573 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc bản rộng 300mm dầy 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 42,22 | m |
| 85 | Sản xuất cửa đi pano kính, gỗ chò chỉ. Kính trắng 5ly mài vát cạnh, sơn PU bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 73,44 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính. Kính trắng 5ly mài vát cạnh, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 13,5 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ pano kính, gỗ chò chỉ. Kính trắng 5ly mài vát cạnh, sơn PU bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 32,4 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, mở lật, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10,08 | m2 |
| 89 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 7 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 15,584 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 105,84 | 1m2 |
| 91 | Đắp trang trí lan can (nhân công 3,5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10 | công |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 123,1 | m |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,016 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,3449 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,6175 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,6793 | m3 |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,6842 | m3 |
| 98 | Nilong chống mất nước xi mắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 9,624 | m2 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,9624 | m3 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,9624 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10,426 | m2 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,5289 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5,6005 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10,9953 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,2317 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,8143 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,1197 | tấn |
| 108 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 23,0841 | m3 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 32,1156 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 114,432 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 81,283 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4,0055 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,2795 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,5756 | tấn |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,4146 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,1143 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 75 | 1 cau kien |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3 | 1 cau kien |
| 119 | Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 , l=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Cáp ruột đồng bọc 2 lớp 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 350 | m |
| 121 | Hộp điện tôn 1,5 ly 500x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 122 | Hộp điện tôn 1,5 ly 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 155 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1.135,6 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 835,4 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 18 | hộp |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 50 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 36 | cái |
| 134 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 36 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 25 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 36 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 72 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 445,5 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1.160,5 | m |
| 140 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 20 | cuộn |
| 141 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1.500 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 18 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3 | bể |
| 145 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 36 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 24 | bộ |
| 147 | Vòi chậu rửa LFV-12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt rọ chắn rác, KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 150 | Vòi xịt inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 36 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,02 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,855 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,234 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,3 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,06 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 55 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 36 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê thu 110-75 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 24 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 30 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê thu D90-48 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D48-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu D48-27 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 30 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 90 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 138 | cái |
| 169 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 100 | cuộn |
| 170 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 100 | tuýp |
| 171 | Bu lông treo giữ ống D10+ đai treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 350 | bộ |
| 172 | Keo Silicon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 55 | ống |
| 173 | Lắp đặt phễu thu, KT200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 36 | cái |
| 174 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 170 | cái |
| 175 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2.350 | cái |
| 176 | Mũi khoan bê tông các loại D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 177 | Mũi khoan bê tông các loại D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 178 | Mũi khoan bê tông các loại D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 179 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 30 | cái |
| 181 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông D48 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt van ren, ĐK48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 96 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 30 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 30 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 36 | cái |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 190 | Quả sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 191 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10 | cọc |
| 192 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 119,6 | m |
| 193 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 157,6 | m |
| 194 | Bật đỡ dây dẫn thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 76 | cái |
| 195 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3 | kg |
| 196 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | điểm |
| 197 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 250 | kg |
| 198 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | m3 |
| 199 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,6 | 1m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,6 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN, TƯỜNG RÀO, CỐNG, BỒN HOA, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4,2271 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,1691 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,9355 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6,3809 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 36,05 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 12,875 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,3033 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,9176 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 51 | 1 cau kien |
| 11 | Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 131,7 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 13,17 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 13,17 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,061 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,1504 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 23,6632 | 1m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4,723 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,15 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 13,8384 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 19,8396 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6,7584 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 205,8 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 66,17 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,7535 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,5322 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10,4858 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 160 | 1cau kien |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,5009 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,933 | 100m3 |
| 30 | Nhân công dọn dẹp thủ công (bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5 | công |
| 31 | Trải Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 405 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 81 | m3 |
| 33 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,5 | 10m |
| 34 | Lát gạch nền Terrazo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2.245 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 7,6588 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 104,4384 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 104,4384 | m2 |
| 38 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 11,5 | m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,7934 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10,3388 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 17,545 | 100m |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,1914 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,1556 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,4149 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 7,1584 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 23,0787 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 61,6931 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 34,1856 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,4515 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,4515 | 100m3/1km |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,1824 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,6536 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,3668 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6,0522 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6,3832 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 25,7415 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 576,0009 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 576,0009 | m2 |
| 59 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,318 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 30,9704 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 37,3164 | m2 |
| 62 | Ca máy bơm nước hố móng (công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5 | ca |
| 63 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5,2584 | 100m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10,4292 | 100m3 |
| 65 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 109,55 | 100m |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 8,764 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 11,268 | m3 |
| 68 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10,4292 | 100m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,8651 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,8906 | tấn |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,2145 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 30,3625 | m3 |
| 73 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 176,9494 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,09 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 11,236 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,6562 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4,3838 | 100m2 |
| 78 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 91,2804 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 20,702 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 536,21 | m2 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5,2584 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5,2584 | 100m3/1km |
| 83 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,6444 | 100m3 |
| 84 | Nạo vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,672 | 100m3 |
| 85 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cau kien |
| 86 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 109,986 | 100m |
| 87 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 17,5978 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 17,5978 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,2869 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 24,962 | m3 |
| 91 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 63,1224 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,4769 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,0403 | 100m2 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 286,92 | m2 |
| 95 | Nilong chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 557,84 | m2 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,512 | 100m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 64,71 | m3 |
| 98 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,386 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất, bùn ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,9304 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất, bùn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,9304 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Điện (Q =45m3/h; H= 60m.cn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 3 | Giọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 4 | Ống giảm rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước mồi Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 6 | Tủ điều khiểm bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt cáp 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,68 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 15 | Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | trụ |
| 16 | Họng tiếp nước cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | họng |
| 17 | Hộp vòi chữa cháy 1000x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cuộn |
| 19 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 23 | Mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 45 | 1m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 40 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | m3 |
| 27 | Bộ giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 28 | Bình bột chữa cháy MFZ4ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 8 | bình |
| 29 | Nội quy tiêu lênh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 30 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 31 | Bình chữa cháy khí CO2MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | bình |
| 32 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 33 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | hộp |
| 34 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, đèn. nút bấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 60 | m |
| 37 | Ống ghen cứng DN25 bảo vệ dây cáp tín hiệu 20Cx0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 400 | m |
| 39 | Ống ghen cứng DN16 bảo vệ dây tín hiệu 20Cx0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 400 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 120 | m |
| 44 | Ống ghen cứng DN16 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 120 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 11.326.611.000 VND, là công trình trường mầm non, hạng mục chính là xây dựng mới nhà lớp học có kết cấu móng cọc BTCT, cột dầm sàn BTCT, số tầng ≥02 tầng, các công việc chính bao gồm: phần xây dựng, điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy.(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, có giá trị tối thiểu là 11.326.611.000 VND.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.326.611.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 1 | + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 1 | + Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình. | 1 | + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT. | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥ 1KW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 2 | Đầm cóc, đầm đất ≥ 70 Kg. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 3 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 8 | Máy mài. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 11 | Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m hoặc bộ tời điện. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 12 | Máy bơm nước. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô 10T. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 15 | Máy đào, công suất động cơ ≥ 100kW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 16 | Máy ép cọc bê tông ≥130T. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5tấn. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD). | Được Bộ xây dựng cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi