Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235326-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220148158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 17:36:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,075,710,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.113565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222713E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình cầu giao thông Cấp IV trở lên, trong đó có thi công mặt đường BTNN; đóng cọc BTCT, mố, trụ cầu, thi công dầm cầu, mặt cầu; Hệ thống an toàn giao thông. (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.852.997.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (giao thông) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu giao thông cấp IV Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kết cấu công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình cầu giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật đóng cọc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cầu đường hoặc xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật đóng cọc ít nhất 01 công trình cầu giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 12 công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường, thợ sơn, vận hành máy. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 04 người- Có tối thiểu 02 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công. Gồm các lĩnh vực điều khiển xe ô tô tải dấu C.- Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận đã được huấn luện an toàn lao động và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. (không yêu cầu kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) - sức nâng: 25 t (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,5 m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 1,8 t (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 3,5 t (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi - công suất: 110 cv (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 t (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 3,5 t (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất: 150 cv (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện - sức kéo: 5,0 t
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới cầu trên đường Hưng Định 01, phường Hưng Định, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ mục tiêu-qua kế hoạch đầu tư công xã phường năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hưng Định – Địa chỉ: Phường Hưng Định, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Điện thoại 0274 3746374. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; Điện thoại 0988.085432.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lộc Thịnh Phát; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đô Thị Mới; + Đơn vị Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Thuận An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tín Toàn Phát - Địa chỉ: 453/40/39/13 Lê Hồng Phong, Khu 3, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0943.747.178;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hưng Định – Địa chỉ: Phường Hưng Định, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Điện thoại 0274 3746374. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; Điện thoại 0988.085432.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hạng III trở lên do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hưng Định – Địa chỉ: Phường Hưng Định, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Điện thoại 0274 3746374. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; Điện thoại 0988.085432.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An - Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Thuận An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐáp ứng Chương V1,607100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngĐáp ứng Chương V4,585100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V1,163100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng Chương V8,602100m3
5Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ)Đáp ứng Chương V1.228,38m3
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mĐáp ứng Chương V21rọ
7Ván khuôn thép, ván khuôn móngĐáp ứng Chương V0,96100m2
8Bê tông móng rộng Đáp ứng Chương V0,96m3
9Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóngĐáp ứng Chương V27m
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng Chương V1,194100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Đáp ứng Chương V3,6100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng Chương V3,6100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng Chương V0,523100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng Chương V6,281100tấn
B PHẦN CẦU
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350Đáp ứng Chương V136,59m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc. Ván khuôn thépĐáp ứng Chương V8,189100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính Đáp ứng Chương V8,159tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính Đáp ứng Chương V0,611tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính > 18mmĐáp ứng Chương V22,897tấn
6Gia công thép tấm đúc cọcĐáp ứng Chương V0,947tấn
7Sản xuất hộp nối cọcĐáp ứng Chương V7,929tấn
8Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IĐáp ứng Chương V4,42100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cmĐáp ứng Chương V5,12100m
10Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Đáp ứng Chương V2,192100m
11Đóng cừ Larsen bằng máy đóng cọc 1,8T chiều dài cọc Đáp ứng Chương V7,8100m
12Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcĐáp ứng Chương V7,8100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcĐáp ứng Chương V1,78m3
14Đào móng bằng thủ công, rộng Đáp ứng Chương V22,67m3
15Đào móng chiều rộng Đáp ứng Chương V0,907100m3
16Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnĐáp ứng Chương V32,11100m
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Đáp ứng Chương V0,027100m3
18Bê tông móng rộng Đáp ứng Chương V25,21m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móngĐáp ứng Chương V0,229100m2
20Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Đáp ứng Chương V102,2m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Đáp ứng Chương V4,153tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmĐáp ứng Chương V6,835tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnĐáp ứng Chương V2,537100m2
24Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2, vữa bê tông mác 300Đáp ứng Chương V19,56m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,89tấn
26Cẩu dầm, vận chuyển dầm bằng xe chuyên dùngĐáp ứng Chương V2chuyến
27Cung cấp gối cao su thép 560x203x50Đáp ứng Chương V30tấm
28Cắt dầm thép I911, chiều dầy thép 18-22mmĐáp ứng Chương V46,11m
29Gia công thép tấm bản tap LKĐáp ứng Chương V0,588tấn
30Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnĐáp ứng Chương V54,029tấn
31Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt cầuĐáp ứng Chương V1,839100m2
32Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Đáp ứng Chương V53,58m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng Chương V7,495tấn
34Ống PVC Þ90, thoát nước mặt cầuĐáp ứng Chương V20m
35Co nhựa PVC Þ90Đáp ứng Chương V16cái
36Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộĐáp ứng Chương V1,165tấn
37Lắp dựng lan can cầuĐáp ứng Chương V44,28m2
38Cung cấp bulon Þ14, M300Đáp ứng Chương V240cái
39Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cmĐáp ứng Chương V2cái
40Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cmĐáp ứng Chương V2cái
41Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150Đáp ứng Chương V2cái
42Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V57,56m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V663,91m2
44Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng Chương V0,648100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,863tấn
46Bê tông tường dày Đáp ứng Chương V18,76m3
47Phá dỡ bê tông có cốt thép cầu cũĐáp ứng Chương V21,2m3
48Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng Chương V5,827tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.113565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222713E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình cầu giao thông Cấp IV trở lên, trong đó có thi công mặt đường BTNN; đóng cọc BTCT, mố, trụ cầu, thi công dầm cầu, mặt cầu; Hệ thống an toàn giao thông. (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.852.997.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (giao thông) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình cầu giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu giao thông cấp IV Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.33
2 Cán bộ phụ trách kết cấu công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình cầu giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.21
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật đóng cọc: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cầu đường hoặc xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật đóng cọc ít nhất 01 công trình cầu giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.21
4 Cán bộ phụ trách đo đạc công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.21
5 Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.21
7 Công nhân kỹ thuật: 14 - Có tối thiểu 12 công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường, thợ sơn, vận hành máy. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 04 người- Có tối thiểu 02 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công. Gồm các lĩnh vực điều khiển xe ô tô tải dấu C.- Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận đã được huấn luện an toàn lao động và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. (không yêu cầu kinh nghiệm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) - sức nâng: 25 t (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực2
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,5 m3 (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
4 Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 1,8 t (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
5 Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 3,5 t (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
6 Máy ủi - công suất: 110 cv (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 t (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực2
8 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
9 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
11 Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 3,5 t (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
12 Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất: 150 cv (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
13 Tời điện - sức kéo: 5,0 t /1
14 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW /1
15 Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW /1
16 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW /1
17 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg /1
18 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW /1
19 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW /1
20 Máy nén khí, động cơ diezel /1
21 Máy rải bê tông nhựa /1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->