Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo đảm ATGT phục vụ thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mạnh Hùng HN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo đảm ATGT phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220235287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 17:42:00 đến ngày 2022-03-05 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,726,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.818E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.816.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình + kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Mạnh Hùng HN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo đảm ATGT phục vụ thi công) Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm. Tuyến 1: Từ QL1A (nhà ông Kiểm) đến giáp xã Thanh Nghị. Tuyến 2: từ cầu máng nổi đến nhà ông Thắng Dung 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Hương, địa chỉ: xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Km5-QL1A xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Km5-QL1A xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.168,83 | 1m3 |
| 2 | Đào cấp - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.272,03 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.231,26 | 1m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3801 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,746 | 100m3 |
| 6 | Tạm tính mua đất về đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10.665,75 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,7572 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,36 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.266,48 | m3 |
| D | RÃNH DỌC B400 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,07 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2549 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,25 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1736 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8096 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7124 | tấn |
| 7 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,2 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6349 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7079 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,95 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng chèn mối nối, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,24 | m2 |
| 12 | Lắp đặt rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148 | cái |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148 | 1cấu kiện |
| E | GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2116 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải bờ vây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2116 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chân khay, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,1455 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 680,91 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170,23 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.276,71 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.867,45 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,958 | 100m3 |
| F | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 243,29 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8816 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,85 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,94 | m3 |
| 5 | Xây móng, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,08 | m3 |
| 6 | Xây tường đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,12 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | mối nối |
| G | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,27 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,32 | m3 |
| 3 | Đắp bờ vây thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 310,4 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,97 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,87 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2775 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,053 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,366 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3042 | tấn |
| 12 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,95 | m3 |
| H | TƯỜNG CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7574 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0104 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7354 | tấn |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,01 | m3 |
| I | SÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,2219 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,25 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,7 | m3 |
| J | GỜ LAN CAN CỐNG | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,47 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3184 | tấn |
| 4 | Bê tông lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,06 | m3 |
| 5 | Bu lông M14x70 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 6 | Tấm bị đầu D100x7 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| K | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,06 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0115 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0024 | tấn |
| 5 | Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,1 | m3 |
| L | XÂY LÁT MÁI | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0225 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,39 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,11 | m3 |
| 5 | Thanh thải đập thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 100m3 |
| M | CỌC TIÊU (SL: 273) | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,72 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8182 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,05 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,35 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8632 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,801 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,76 | m3 |
| 8 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120,8 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 273 | 1 cấu kiện |
| N | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,9378 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2305 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7863 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3801 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,55 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | công |
| 5 | Áo phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 7 | Bóng điện 100W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Điện năng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 864 | kWh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.818E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.816.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 200 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150 lít | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 7 | Máy đào (xúc) | Thể tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≤ 110CV | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng 25T | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 11 | Máy thủy bình + kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi