Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231523-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 19:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220227605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 19:05:00 đến ngày 2022-03-05 19:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,037,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839629833E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (công trình cấp nước) có các hạng mục chính như gói thầu đang xét: Trạm bơm nước thô, Tuyến ống nước thô bằng ống thép đường kính từ 200mm trở lên; Bể chứa 500m3 trở lên; - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.726.445.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp IV trở lên.- Có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có tổng số kinh nghiệm tối thiểu 05 năm.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công (trong hệ thống quản lý chất lượng thi công của nhà thầu) của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có tổng số kinh nghiệm tối thiểu 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có tổng số kinh nghiệm tối thiểu 03 năm.- Có chứng nhận/chứng chỉ về đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc tương tự.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có tổng số kinh nghiệm tối thiểu 03 năm.- Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất, đảm bảo tối thiểu 15 người, đã được tập huấn về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị gia nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị chở vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây dựng hệ thống cấp nước bổ sung của nhà máy nước huyện Tủa Chùa
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Điện Biên , địa chỉ: tổ 14, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Phường Noong Bua - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3810584
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Thế - địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên - địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686 - địa chỉ: Số nhà 278b, tổ dân phố 10, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Điện Biên , địa chỉ: tổ 14, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Phường Noong Bua - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3810584


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó có thi công xây dựng công trình cấp nước). 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Phường Noong Bua - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3810584
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; điện thoại: 0215 3827 726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; điện thoại: 0215.3.825.409
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÓ NƯỚC
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V162,46m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16,33m3
3Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V182,26m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,0472100m3
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,21100m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,64100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,981100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,981100m3
C KÈ MỞ RỘNG MÓ NƯỚC
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,48m3
2Ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,248100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7004tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7228tấn
5Thép bản mã đầu cọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4181tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc , chiều dài đoạn cọc Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,6100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,08m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,036100m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,3100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,06m3
11Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V112,51m3
12Bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V226,02m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,84m3
14Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9279100m2
15Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,2593100m2
16Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,5646tấn
17Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,4763tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V31,59m2
19Gia công trụ bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5277tấn
20Gia công hệ khung thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,528tấn
21Lắp dựng trụ thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5277tấn
22Lắp dựng khung thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,528tấn
23Gia công hàng rào lưới thép B40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V274,05m2
24Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V274,05m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V260,99m2
26Gia công cổng thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,033tấn
27Lắp dựng cổng thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,033tấn
28Bản lềTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
29Khoá Việt TiệpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
D DẪN DÒNG KÈ
1Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,3308100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,3308100m3
3Bơm nước hố móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60ca
E HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 1
F PHẦN TRẠM BƠM
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,76m3
2Ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,276100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3761tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0425tấn
5Cốt thép bản mã đầu cọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0925tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc , chiều dài đoạn cọc Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,575100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,46m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,3958100m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,009100m3
10Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,55100m
11Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,55100m
12Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,78m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,75m3
14Bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,24m3
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,1m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,37m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,32m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,48m3
19Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,9100m2
20Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,626100m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1107100m2
22Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,976tấn
23Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,006tấn
24Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,412tấn
25Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,065tấn
26Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,057tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,127tấn
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,809tấn
29Tấm chắn rác inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2tấm
30Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0709tấn
31Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,95m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,95m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V67,25m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V68,4m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V130,5m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V56m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V132,68m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V78,5m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V341,68m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,65m2
41Sản xuất khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,48m
42Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,48m cấu kiện
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,045tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,01m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,73m2
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
50Lắp đặt tủ điện 20x30x15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
57Lắp đặt đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
58Lắp đặt côn thu thép 200-150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
59Lắp đặt van hai chiều đường kính van 150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
60Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
61Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
62Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
63Lắp đặt Tê thép 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
64Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
65Lắp đặt cút thép đường kính cút 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
66Lắp đặt chếch thép đường kính D200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
G ĐƯỜNG DÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0461100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0077100m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,84m3
4Cột bê tông ly tâm L=8,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cột
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V200m
6Móc dây neoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
7Cóc cápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
H HẠNG MỤC: BỂ TRỮ 500M3
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,4774100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,8369100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,393100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,75m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V52,78m3
6Bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V79,6m3
7Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,62m3
8Ván khuôn đáy bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1834100m2
9Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,1265100m2
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,383100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,619tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0185tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,9181tấn
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,8678tấn
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,7147tấn
16Cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,041tấn
17Gia công hệ khungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,069tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,34m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,77m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,4m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V568,31m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V369,5m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V138,3m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,46m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V282,3m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V651,79m2
27Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,052100m
28Lắp đặt cút thép, đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
29Lắp đặt Tê thép (bích vào Tê), đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
30Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2214100m
31Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30cặp bích
32Lắp đặt chếch BB đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
33Lắp đặt BE đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
34Lắp đặt côn thép nối, đường kính côn, cút 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
35Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
36Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37Giăng cao su D200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
38Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,94m3
39Ván khuôn rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3979100m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
41Sửa đường lên bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7ca
I HẠNG MỤC: ỐNG DẪN NƯỚC THÔ
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật tại chương V97,25410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32,75m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V319,46m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,9006100m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,45m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,3m3
7Lắp đặt ống thép đen (bích vào ống), đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,9994100m
8Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V251cặp bích
9Lắp đặt cút thép, đường kính cút 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
11Giăng cao suTheo mô tả kỹ thuật tại chương V251cái
12Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8m3
13Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4m3
J HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG MẠNG CẤP II
K MẠNG CẤP II
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật tại chương V107,510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60,39m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,585100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.069,824m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,8711100m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60,39m3
7Lát gạch terrazzo sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V67,3m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,028100m3
9Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,196100m2
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,03100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,11100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,0688100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32,7473100m
14Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
15Lắp đặt Tê thu nhựa nối, đường kính Tê 160-110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16Lắp đặt BU đường kính 160mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
17Lắp đặt BE đường kính 150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn 160-110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 67mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
21Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
22Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
26Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 75x65(2.1/2")Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
27Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 63x50(2")Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
28Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 50x40(1.1/2")Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
29Lắp đặt cút nhựa, đường kính 63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
30Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V44cái
32Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
33Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33cái
34Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 75mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
35Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
36Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
37Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính 75x50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
38Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính 63x50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
39Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính 75-63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
40Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính 75-50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
41Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính 63-50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
42Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
43Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
44Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
45Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,068100m
47Chụp gangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17cái
L HẦM BƠM TĂNG ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,188100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,064100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,88m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,38m3
5Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2835100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,75m3
7Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0531tấn
8Gia công Thép góc L50x50x5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,188tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
M HẠNG MỤC : THIẾT BỊ
1Hệ thống bơm cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Hệ thống
2Hệ thống bơm tăng ápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839629833E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (công trình cấp nước) có các hạng mục chính như gói thầu đang xét: Trạm bơm nước thô, Tuyến ống nước thô bằng ống thép đường kính từ 200mm trở lên; Bể chứa 500m3 trở lên; - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.726.445.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp IV trở lên.- Có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư75
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có tổng số kinh nghiệm tối thiểu 05 năm.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công (trong hệ thống quản lý chất lượng thi công của nhà thầu) của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có tổng số kinh nghiệm tối thiểu 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có tổng số kinh nghiệm tối thiểu 03 năm.- Có chứng nhận/chứng chỉ về đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc tương tự.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư33
5 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có tổng số kinh nghiệm tối thiểu 03 năm.- Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư33
6 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình 15 - Có lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất, đảm bảo tối thiểu 15 người, đã được tập huấn về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu cẩu1
2 Máy cắt bê tông cắt bê tông1
3 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá1
4 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép1
5 Máy đào đào1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi đầm bê tông1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bê tông1
8 Máy đầm đất cầm tay đầm đất1
9 Máy hàn điện xoay chiều hàn sắt thép1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn nhiệt1
11 Máy mài mài1
12 Máy nén khí nén khí1
13 Máy ép cọc ép cọc1
14 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
15 Máy trộn vữa trộn vữa1
16 Máy vận thăng vận thăng1
17 Máy gia nhiệt gia nhiệt1
18 Ô tô tự đổ chở vật tư1
19 Máy khoan cầm tay khoan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->