Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 19:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 19:05:00 đến ngày 2022-03-05 19:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,037,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839629833E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (công trình cấp nước) có các hạng mục chính như gói thầu đang xét: Trạm bơm nước thô, Tuyến ống nước thô bằng ống thép đường kính từ 200mm trở lên; Bể chứa 500m3 trở lên; - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.726.445.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp IV trở lên.- Có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có tổng số kinh nghiệm tối thiểu 05 năm.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công (trong hệ thống quản lý chất lượng thi công của nhà thầu) của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có tổng số kinh nghiệm tối thiểu 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có tổng số kinh nghiệm tối thiểu 03 năm.- Có chứng nhận/chứng chỉ về đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc tương tự.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có tổng số kinh nghiệm tối thiểu 03 năm.- Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất, đảm bảo tối thiểu 15 người, đã được tập huấn về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | gia nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây dựng hệ thống cấp nước bổ sung của nhà máy nước huyện Tủa Chùa 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó có thi công xây dựng công trình cấp nước). 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Phường Noong Bua - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3810584 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; điện thoại: 0215 3827 726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; điện thoại: 0215.3.825.409 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÓ NƯỚC | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,46 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,33 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,26 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,0472 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,21 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,64 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,981 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,981 | 100m3 |
| C | KÈ MỞ RỘNG MÓ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,248 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7004 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7228 | tấn |
| 5 | Thép bản mã đầu cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4181 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc , chiều dài đoạn cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,08 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,036 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,06 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 112,51 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 226,02 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9279 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,2593 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5646 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4763 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,59 | m2 |
| 19 | Gia công trụ bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5277 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,528 | tấn |
| 21 | Lắp dựng trụ thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5277 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,528 | tấn |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 274,05 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 274,05 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 260,99 | m2 |
| 26 | Gia công cổng thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cổng thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 28 | Bản lề | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 29 | Khoá Việt Tiệp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| D | DẪN DÒNG KÈ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3308 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3308 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | ca |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 1 | |||
| F | PHẦN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,276 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3761 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0425 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mã đầu cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0925 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc , chiều dài đoạn cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,575 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,46 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3958 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,009 | 100m3 |
| 10 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,55 | 100m |
| 11 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,55 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,78 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,75 | m3 |
| 14 | Bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,24 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,37 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,32 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,626 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1107 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,976 | tấn |
| 23 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,412 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,065 | tấn |
| 26 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,057 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,127 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,809 | tấn |
| 29 | Tấm chắn rác inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tấm |
| 30 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0709 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,95 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,95 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,25 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,4 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,5 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,68 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,5 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 341,68 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,65 | m2 |
| 41 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,48 | m |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,48 | m cấu kiện |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,01 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,73 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 20x30x15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đế âm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 58 | Lắp đặt côn thu thép 200-150mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 150mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê thép 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch thép đường kính D200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| G | ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | Cột bê tông ly tâm L=8,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cột |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 6 | Móc dây neo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cóc cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: BỂ TRỮ 500M3 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4774 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8369 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,393 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,75 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,78 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,6 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,62 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1834 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1265 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,383 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,619 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0185 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9181 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8678 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7147 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,069 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,77 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 568,31 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 369,5 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,3 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,46 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 282,3 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 651,79 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép, đường kính 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép (bích vào Tê), đường kính 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2214 | 100m |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt chếch BB đường kính 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép nối, đường kính côn, cút 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Giăng cao su D200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,94 | m3 |
| 39 | Ván khuôn rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3979 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 41 | Sửa đường lên bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | ca |
| I | HẠNG MỤC: ỐNG DẪN NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,254 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,75 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 319,46 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9006 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,45 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen (bích vào ống), đường kính 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9994 | 100m |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 251 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Giăng cao su | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 251 | cái |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| J | HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG MẠNG CẤP II | |||
| K | MẠNG CẤP II | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,39 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,585 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.069,824 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,8711 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,39 | m3 |
| 7 | Lát gạch terrazzo sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,3 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,196 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,11 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,0688 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,7473 | 100m |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thu nhựa nối, đường kính Tê 160-110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU đường kính 160mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt BE đường kính 150mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn 160-110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 67mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 75x65(2.1/2") | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 63x50(2") | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 50x40(1.1/2") | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 75mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính 75x50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính 63x50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính 75-63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính 75-50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính 63-50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,068 | 100m |
| 47 | Chụp gang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| L | HẦM BƠM TĂNG ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2835 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0531 | tấn |
| 8 | Gia công Thép góc L50x50x5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,188 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| M | HẠNG MỤC : THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống bơm cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống bơm tăng áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839629833E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (công trình cấp nước) có các hạng mục chính như gói thầu đang xét: Trạm bơm nước thô, Tuyến ống nước thô bằng ống thép đường kính từ 200mm trở lên; Bể chứa 500m3 trở lên; - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.726.445.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp IV trở lên.- Có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có tổng số kinh nghiệm tối thiểu 05 năm.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công (trong hệ thống quản lý chất lượng thi công của nhà thầu) của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có tổng số kinh nghiệm tối thiểu 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có tổng số kinh nghiệm tối thiểu 03 năm.- Có chứng nhận/chứng chỉ về đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc tương tự.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc tương tự.- Có tổng số kinh nghiệm tối thiểu 03 năm.- Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình | 15 | - Có lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất, đảm bảo tối thiểu 15 người, đã được tập huấn về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | cẩu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đào | đào | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | đầm đất | 1 |
| 9 | Máy hàn điện xoay chiều | hàn sắt thép | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn nhiệt | 1 |
| 11 | Máy mài | mài | 1 |
| 12 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | ép cọc | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | vận thăng | 1 |
| 17 | Máy gia nhiệt | gia nhiệt | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | chở vật tư | 1 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | khoan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi