Gói thầu: Xây dựng Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh và hệ thống bảo mật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212556-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Xây dựng Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh và hệ thống bảo mật
Số hiệu KHLCNT 20220200370
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ( ngân sách Trung ương)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 15:21:00 đến ngày 2022-03-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,279,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 đồng.+ Về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với các hàng hóa chính, chuyên dụng (Máy chủ, Thiết bị lưu trữ SAN, Thiết bị chuyển mạch SAN) của gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có Trung tâm, chi nhánh, văn phòng đại diện tại khu vực Miền Trung, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.Có quy trình bảo hành, bảo trì, thay thế chi tiết nêu rõ thời gian đáp ứng khi nhận yêu cầu bảo hành, thời gian tối đa cho việc sửa chữa/thay thế một sản phẩm, phương án hỗ trợ cho mượn sản phẩm thay thế khi việc sửa chữa kéo dài trên 72 giờ.Thời gian đáp ứng để khắc phục sự cố trong vòng 04 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu (tiếp nhận, chuẩn đoán, xử lý sự cố), có mặt tại nơi lắp đặt thiết bị trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo sự cố (đối với các sự cố không thể khắc phục từ xa, bắt buộc phải khắc phục trực tiếp).Nhà thầu có hệ thống tiếp nhận bảo hành, hỗ trợ dịch vụ qua ứng dụng từ xa như email, điện thoại, website (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án, kỹ sư trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, vật lý điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc có tên gọi tương đương.+ Đã tham gia vị trí quản lý dự án / kỹ sư trưởng ít nhất 02 gói thầu có tính chất tương tự.Nhà thầu cung cấp bằng cấp - Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật của hãng cung cấp thiết bị chào thầu (máy chủ, thiết bị lưu trữ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khảo sát, lập kế hoạch thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, vật lý điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc có tên gọi tương đương.Nhà thầu cung cấp bằng cấp Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật của hãng cung cấp thiết bị chào thầu (máy chủ, thiết bị lưu trữ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống thiết bị công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, vật lý điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc có tên gọi tương đương.Nhà thầu cung cấp bằng cấp Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG QUẢNG TRỊ
E-CDNT 1.2 Xây dựng Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh và hệ thống bảo mật
Xây dựng Chính quyền điện tử
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ( ngân sách Trung ương)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG QUẢNG TRỊ , địa chỉ: 51 Trần Hưng Đạo, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền Thông tỉnh Quảng Trị; địa chỉ: 51 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị. + Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền Thông tỉnh Quảng Trị; địa chỉ: 51 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị; điện thoại: (0233) 3 639789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế chi tiết và tổng dự toán: Công ty Cổ phần Công nghệ đám mây Trung tâm Đà Nẵng – địa chỉ: Số 08 Lê Ngô Cát, phường Tân Chính, quận Thanh Khê; thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp Xuân Thanh, địa chỉ: số 63 Ngô Gia Tự – TP.Đồng Hới – Quảng Bình.


- Bên mời thầu: SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG QUẢNG TRỊ , địa chỉ: 51 Trần Hưng Đạo, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền Thông tỉnh Quảng Trị; địa chỉ: 51 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị. + Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền Thông tỉnh Quảng Trị; địa chỉ: 51 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị; điện thoại: (0233) 3 639789


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 trong đó có về lĩnh vực công nghệ thông tin (còn hiệu lực). - Chứng nhận quản lý chất lượng bảo mật thông tin trong việc cung cấp các dịch vụ tích hợp hệ thống, trung tâm dữ liệu theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013 (còn hiệu lực). - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện hoặc nhà phân phối của nhà sản xuất tại Việt Nam cấp cho Nhà thầu tham dự gói thầu này. Bao gồm: • Bản scan giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện (ghi rõ Bên mời thầu, thông tin gói thầu cụ thể) của các thiết bị chính, chuyên dụng, bao gồm: Máy chủ ảo hóa, Máy chủ quản trị, Thiết bị lưu trữ - SAN Storage, Thiết bị chuyển mạch SAN, Thiết bị chuyển mạch trung tâm. • Bản scan giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện hoặc đại lý phân phối (ghi rõ Bên mời thầu, thông tin gói thầu cụ thể) của các hạng mục, thiết bị: Thiết bị backup dữ liệu NAS, Thiết bị bảo mật TTDL, Phần mềm backup dữ liệu. - Cam kết cung cấp tài liệu chứng nhận xuất xứ (C/O), chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa của Hãng sản xuất (bản gốc) đối với các thiết bị chính, chuyên dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: * Nhà thầu có bản cam kết: - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện hoặc nhà phân phối của nhà sản xuất tại Việt Nam cấp cho Nhà thầu tham dự gói thầu này. - Cung cấp tài liệu kỹ thuật của sản phẩm (Cataloge).
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền Thông tỉnh Quảng Trị; địa chỉ: 51 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị. + Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền Thông tỉnh Quảng Trị; địa chỉ: 51 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị; điện thoại: (0233) 3 639789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tường, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông + Địa chỉ: 51 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: (0233) 3 554 717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL Dự án Chính quyền điện tử - Sở Thông tin và Truyền thông + Địa chỉ: 51 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: (0233) 3 639 789
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- BQL Dự án CQĐT; -Sở Thông tin và Truyền Thông + Địa chỉ: 51 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: (0233) 3 639 789
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy chủ ảo hóa4Chiếc- Thương hiệu thuộc các nước G7 -Dạng thiết bi: Máy chủ dạng Rack 2U, hỗ trợ mặt nạ trước có khóa (bezel), hỗ trợ gắn được bộ Chassis Intrusion Detection nhằm tránh các tác động vật lý không mong muốn lên phần cứng thiết bị. - Bộ xửlý: + Có sẵn tối thiểu 02 bộ vi xử lý Intel Xeon-Gold 5218R (2.1GHz/20-core/125W) . +Chipset Intel C621 - Bộ nhớ: + 16 x 32GB (1x32GB) Dual Rank x4 DDR4-2933 CAS-21-21-21 Registered Smart Memory Kit + Hỗ trợ Persistent Memory ≥ 1TB + 24 DIMM slots for RDIMM, LRDIMM DDR4 Memory + Khả năng mở rộng tối đa 3TB (24 x 128GB) Ổ cứng: + 2 x 480GB SATA 6G Read Intensive SFF SC Multi Vendor SSD + Có khả năng mở rộng tối đa lên đến 24 SFF plus optional 6 SFF drives rear - Card RAID được tích hợp sẵn ≥ Smart Array (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS Modular Controller - Hỗ trợ hoạt động đồng thời ở cả RAID Mode lẫn HBA Mode - Hỗ trợ lên đến 238 physical drives - Hỗ trợ 64 logical drives - Hỗ trợ sẵn RAID 0, 1, 10, 5, 50, 6, 60, 1 ADM, 10 ADM (Advanced Data Mirroring) - Interface: - Serial (optional, rear)- VGA port: 1- Management Remote network port: 1 Gb dedicated- Micro SD Slot: 1 Micro SD- USB 3.0: Up to 5 total: 1 front, 2 rear, 2 internal (secure),Network: - Có sẵn card Ethernet 1Gb 4-port FLR-T I350-T4V2 Adapter - Có sẵn card Ethernet 10Gb 2-port SFP+ BCM57414 Adapter FC HBA: - Có sẵn SN1100Q 16Gb Dual Port Fibre Channel Host Bus Adapter Graphic: - Hỗ trợ 1920 x 1200@60Hz (32 bpp) - 16MB Video Memory Hệ điều hành hỗ trợ: - Microsoft Windows Server, Canonical Ubuntu, Red Hat Enterprise Linux (RHEL), SUSE Linux Enterprise Server (SLES), Vmware, CentOS, ClearOS - Chi tiết tại file đính kèm
2Máy chủ quản trị1ChiếcThương hiệu thuộc các nước G7, đồng bộ với máy chủ ảo hóa Dạng thiết bị - Máy chủ dạng Rack 2U, hỗ trợ mặt nạ trước có khóa (bezel), hỗ trợ gắn được bộ Chassis Intrusion Detection nhằm tránh các tác động vật lý không mong muốn lên phần cứng thiết bị. Bộ xử lý - Có sẵn tối thiểu 02 bộ vi xử lý Intel Xeon-Silver 4215 (2.5GHz/8-core/85W) Bộ nhớ - 2x 8GB Single Rank x8 DDR4-2933 CAS-21-21-21 Registered Smart Memory Kit - Hỗ trợ Persistent Memory ≥ 1TB - 24 DIMM slots for RDIMM, LRDIMM DDR4 Memory - Khả năng mở rộng tối đa 3TB (24 x 128GB) Ổ cứng - 2 x 300GB SAS 12G Enterprise 10K SFF (2.5in) SC 3yr Wty Digitally Signed Firmware HDD - Có khả năng mở rộng tối đa lên đến 24 SFF plus optional 6 SFF drives rear; IInterface:- Serial (optional, rear) - VGA port: 1. - Management Remote network port: 1 Gb dedicated - Micro SD Slot: 1 Micro SD- USB 3.0: Up to 5 total: 1 front, 2 rear, 2 internal (secure), ... chi tiết tại Chương V kèm theo
3Thiết bị lưu trữ - SAN Storage1ChiếcThương hiệu: Thuộc các nước G7, đồng bộ với máy chủ ảo hóaBộ điều khiển: - Dual active controller with automated I/O path failover (02 bộ điều khiển active/active)- Thay thế nóng controllerTính năng bảo mật: Có gắn sẵn mặt nạ phía trước để tránh tác động vật lý lên thiết bịTrang bị sẵn 8 x 16Gb FC, Cổng kết nối: Có khả năng hỗ trợ 10G iSCSI, 12G SASBộ nhớ Cache/system: 24GDung lượng cache mở rộng tối đa: 8TBDung lượng SSD trang bị sẵn: ≥ 2 x 1.92 TBDung lượng đĩa cứng trang bị sẵn: ≥ 12 x 1.8TB HDD 10K và 12 x 900Gb HDD 15K (với 1 x 1.8TB HDD 10K và 1 x 900Gb HDD 15K làm dự phòng)Hỗ trợ số đĩa cứng/ shelf: 24 với khay 2.5", 12 với khay 3.5"Hỗ trợ đĩa: SAS, • 600GB 10K, 900GB 15K, 1.2TB 10K, 1.8TB 10K, 2.4TB 10K, 900GB 15K FIPS, 2.4TB 10K FIPS, SSD, 960GB , 1.92TB, 3.84TB Read Intensive, 960GB FIPS, 1.92TB FIPS SFF, 1.92TB FIPS LFF, NL-SAS, • 6TB, 8TB, 10TB, 12TB, 14TB, 16TB, • 12TB FIPS Số đĩa hỗ trợ: ≥ 240 SFF, ≥ 120 LFF
4Thiết bị chuyển mạch SAN2ChiếcNhà sản xuất: Thuộc các nước G7, phải cùng hãng sản xuất với thiết bị Storage đảm bảo tính đồng bộ. Loại thiết bị: Model: SAN Switch, 1U Rack mount. Cổng kết nối: Hỗ trợ số lượng port ≥ 48-port FC 16Gbps, Activate sẵn 12 cổng. Hiệu năng: Hỗ trợ băng thông 16Gbps với kiến trúc Non-blocking architecture trên tất cả các port. Hỗ trợ tổng băng thông ≥ 768 Gbit/sec. Tính năng khác: Hỗ trợ nhiều loại port như FL_Port, F_Port, E_Port, F_Port, NPIV-enabled N_Port.. Hỗ trợ tính năng Zoning Bao gồm ≥ 12 x 16Gb Short Wave SFP+ Transceiver ≥ 12 x Premier Flex LC/LC Multi-mode OM4 2 Fiber 5m Cable Bảo hành và hỗ trợ: ≥ 36 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Phải có trung tâm bảo hành chính hãng tại Việt Nam đạt tiêu chuẩn ISO
5Thiết bị backup dữ liệu NAS1ChiếcLoại thiết bị: 2U Rack mountBộ xử lý: CPU AMD Ryzen™ Embedded V1500B quad-core 2.2 GHz processor.Bộ nhớ: 2 x RAM-8GDR4A0-UD-2400Maximum Memory 64 GB (2 x 32 GB)Memory Slot 2 x Long-DIMM DDR4Support ECC memoryDung lượng ổ cứng: HDD Seagate 3.5" 6 x 16TB 7.2K RPM SATA 256MBDrive Bay 8 x 3.5-inch SATA 6Gb/s, 3Gb/s Hot-swappable .RAID Controller: RAID 0, 1, 5, 6, 10, 50, 60, JBOD, SingleCổng kết nối: Dual-port SFP+ 10GbE network expansion card; low-profile formfactor; PCIe Gen3 x82 x Mellanox MFM1T02A-SR 10GbE Transceiver2.5 Gigabit Ethernet Port (2.5G/1G/100M) 2 (also support 10M)5 Gigabit Ethernet Port (5G/2.5G/1G/100M) Optional via a network adapter PCIe Slot 2 x PCIe Gen3 x4(Units manufacturered before 2021/01/09 are 1 x PCIe Gen3 x8 slot and can be upgraded to 2 x PCIe Gen3 x4 slots with the purchase of a BRKT-RISER-2P-2U adapter)USB 3.2 Gen 1 port 1 x Type-AUSB 3.2 Gen 2 (10Gbps) Port 2 x Type-C; 1 x Type-AHDMI Output Optional via a PCIe graphics cardThanh trượt: Rail B02Bảo Hành và Hỗ trợ: ≥ 36 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtFlash Memory 5GB (Dual boot OS protection)
6Thiết bị chuyển mạch trung tâm1ChiếcThương hiệu: Thuộc các nước G7, đồng bộ với máy chủ ảo hóa. Chủng loại: Layer 3 Switch. Số cổng gắn sẵn: - 16 cổng 10Gb SFP+- Gắn sẵn 12 cổng 10Gb SFP+- 02 x Expansion Slot hỗ trợ mở rộng được đa dạng cổng kết nối: + 08 cổng 10Gb SFP+ hỗ trợ MACSec + Hoặc 04 cổng Multigigabit/SmartRate 2.5/5/10Gb BASE-T + Hoặc 02 cổng 40Gbps QSFP+- 12 x LC/LC Multi-mode OM4 2 Fiber 5m Cable- Bao gồm 01 x Stacking Slot mở rộng bao gồm sẵn module stacking 04 cổng Stacking, băng thông stacking đạt 336 Gb/s CPU: ≥ P2020 Dual Core @ 1.2 GHz. Memory: ≥ 4GB DDR3 SDRAM Packet buffer size: ≥ 13.5 MB Routing/Switching capacity: ≥ 480 Gbps Throughput: ≥ 95 Mpps Routing table size: ≥ 10000 entries (IPv4) ≥ 5000 entries (IPv6) MAC address table size: ≥ 64000 entries Latency: 1000 Mb Latency
7Thiết bị bảo mật TTDL1ChiếcSố cổng GE RJ45: 8.Số cổng 10 GE SFP+: 2.Số Slot GE SFP: 8.Số cổng quản trị GE RJ45/HA: 2.Số cổng USB: 2.Số cổng RJ45 Console: 1.Ổ cứng đi kèm: 2x 240 GB SSD.Module quang đi kèm: 2x SFP (SX 1 GE)Thông lượng tường lửa (1518 / 512 / 64 byte, UDP): 36/36/27 Gbps.Độ trể Firewall (64 byte, UDP): 1.45 μs.Thông lượng Firewall (Gói tin trên giây): 40.5 Mpps.Số kết nối đồng thời hỗ trợ (TCP): 8 Million.Số kết nối mới/Giây (TCP): 450000.Số chính sách hỗ trợ: 10000.Thông lượng IPsec VPN (512 byte): 20 Gbps.Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels: 2000.Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels: 50000.Thông lượng SSL-VPN: 7 Gbps.Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode): 10000.Thông lượng SSL Inspection (IPS, HTTP): 8 Gbps.Thông lượng Application Control (HTTP 64K): 15 Gbps.Thông lượng CAPWAP (1444 byte, UDP): 18 Gbps.Số tên miền ảo hóa hỗ trợ (Default / Maximum): 10/10.Sô lượng chuyển mạch tối đa hỗ trợ: 96.Số lượng APs tối đa hỗ trợ (Total / Tunnel): 1024 / 512.Số lượng tối đa Tokens hỗ trợ: 5000.HA Config Mode: Active-Active, Active-Passive, Clustering.Thông lượng IPS: 10 Gbps.Thông lượng NGFW: 9.5 Gbps.Thông lượng Threat Protection: 7 Gbps.Chi tiết tại Chương V kèm theo
8Sàn nâng phủ FFH 400mm46m2- Kích cỡ: 600mm X 600mm X 35mm- Chiều cao hoàn thiện: 400mm- Tải trọng tập trung (Kn) : 4.5KN/điểm- Tải trọng phân bố đều: 15KN/m2- Tải tới hạn: 16.7KN/m2- Hệ số an toàn: 3* Cấu trúc hệ thống sàn gồm:- Tấm HPL, Chân đế, Thanh ngang, đầu bằng, Đinh vít.- Phương pháp định vị chân đế: dán keoTấm sàn thông gió: Bằng thép,bề mặt phủ lớp HPL dày 1.2mm, kích thước tấm 600 x 600 x 35mm, Có DAMPER chỉnh. Tỷ lệ thông hơi 0%- 45%., Chân đế thanh giằng , phụ kiện.Tiếp địa M10 cho sàn nâng: Cáp đồng bọc PVC mầu vàng xanh loại 7 sợi tiết diện M10, bóp cos chờ sẵn dây 600mm, kết nối hàng, chân với chân bằng khuyên hình giọt lệ vào chụp chân đế. lắp hoàn thiện (Không có bảng đồng tiếp địa).Vách ngăn dưới sàn nâng: Dầy 25mm, với mặt trên mặt nhôm, mặt dưới dán keo nền sàn ( phụ kiện băng dính bạc).Ống nhiệt chân đến: Dạng ống phi 25, có mặt nhôm bên ngoài, dầy 20mm luồn vào ống độ cao hệ sàn 500mmHệ thống Ram dốc cửa ra vào, kèm phụ kiện: Ramp - bục dốc:- Kích thước 1200mm x 1800mm - Hệ sàn sàn OA liên kết hệ chân chụp nghiêng, mặt ram dốc trượt dán vinyl hình đồng tiền màu xanh chống trơn trượt.Chi tiết tại Chương V kèm theo
9Trần giả1GóiTrần thạch cao mớikhả năng ngăn cháy 1 giờphòng máy chủ + phòng khoTrát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bả ma tít vào tườngSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxBảo hành: ≥ 12 tháng
10Hệ thống báo cháy1Hệ thốngTủ điều khiển chữa cháy 3 zone 1 khu vựcNút nhấn kích hoạt xả khíNút nhấn trì hoãn kích hoạtĐầu báo khói quang bao gồm đếĐầu báo nhiệt bao gồm đếChuông báo cháyCòi/đèn báoPhụ kiện lắp đặt, vật tư phụ
11Hệ thống chữa cháy bằng khí1Hệ thốngBình chữa cháy HFC-125 loại 215L: Bình chữa cháy HFC-125 loại 215L 25 bar, nạp 155 kg khí HFC-200 bao gồm van đầu chai và phụ kiện:- Van điện từ kích hoạt bình FM-200- Ống xả khí - Bộ tác động xả khí bằng tay- Giá giữ bình- Đồng hồ áp lực bìnhKhớp nối bìnhĐai giữ bình bằng thépVan xả khíCông tắc giám sát cho vanĐầu phun xả khíỐng thép và phụ kiện đường ốngPhụ kiện lắp đặt, vật tư phụ: Ty treo giá đỡ, tít kê vít, sơn, su non,. …Chi phí thẩm duyệt PCCC hệ thống chữa cháy tự động khí HFC-125Chi phí kiểm định và nghiệm thu đưa vào hoạt động của HTCC khí HFC-125Bảo hành>= 12 tháng.
12Hệ thống giám sát môi trường1Hệ thốngTính năng chung: Bộ thiết bị giám sát các cảm biến giám sát môi trường, nhiệt độ, độ ẩm môi trường Room Alert 32E Monitor (Monitoring). Giám sát nhiệt độ, độ ẩm, có công suất lớn cho kết nối 26 cảm biến khác nhau. Bổ sung 4 cổng cho phép bật tắt các thiết bị điện có điện áp thấp, chẳng hạn như thiết bị AC, quạt, bảng báo động và đèn LED / còi cảnh báo âm thanh trên Tháp đèn. Khi các điều kiện vượt quá ngưỡng yêu cầu, Room Alert sẽ thông báo cho IT ngay lập tức:· Gửi email và tin nhắn văn bản ngay từ thiết bị.· Kích hoạt đèn LED cảnh báo và âm thanh còi báo động trên Tháp đèn.· Ghép nối với RoomAlert.com (hoặc các nền tảng tương thích khác) để có thêm khả năng cảnh báo.Chi tiết tại Chương V kèm theo
13Hạng mục máng cáp điện1Hệ thốngMáng cáp loại 200x100x2500mm dầy 1.5mm sơn tĩnh điệnKèm phụ kiện, nối, đỡ, T, L (máng cáp mạng trong phòng Server) sơn tĩnh điện màu ghi sangBảo hành: >= 12 tháng.
14Hạng mục thang cáp - máng lưới30mMáng lưới chuyên dùngThoát cápGiá đỡ, phụ kiện treo, phụ kiện thi côngBảo hành ≥ 12 tháng
15Điều hòa chính xác loại thổi sàn1ChiếcHãng sản xuất: Thuộc các nước G7.Loại điều hòa: Thổi sàn, dùng Gas R410A, chuyên dụng cho Trung tâm dữ liệu.Chi tiết tại Chương V kèm theo.
16Bản quyền phần mềm Ảo hóa, quản lý lưu trữ máy chủ1Ứng dụngVS7-STD-C: VMware vSphere 7 Standard for 1 processor. VS7-STD-G-SSS-C: Basic Support/Subscription for VMware vSphere 7 Standard for 1 processor for 3 years. Nền tảng ảo hóa: Quản lý đám mây và ảo hóa. Chi tiết tại Chương V kèm theo.
17Phần mềm backup dữ liệu1Ứng dụngV-ESSPLS-VS-PP000-00: Veeam Backup Essentials Enterprise Plus. 1 year of Production (24/7) Support is included. 2 socket pack.Limit of 6 sockets of Veeam Backup Essentials (any hypervisor, any edition) per contract or installation.Yêu cầu chung: Hỗ trợ cho VMware vSphere 5.x trở lên và Microsoft Hyper-V 2008 R2 SP1 trở lên. Với số lượng máy chủ: 03 máy chủ (2 socket/máy chủ), 01 máy chủ (1 socket/máy chủ).Phần mềm có tính năng khôi phục tức thì máy ảo từ backup storage khi hệ thống gặp sự cố với primary storage (SAN) để đảm bảo không gián đoạn dịch vụ.Phần mềm có khả năng di chuyển, sao lưu máy chủ từ dạng vật lý sang dạng máy chủ ảo hóa của VmwarePhần mềm quản trị có khả năng quản trị tập trung trên một giao diện duy nhấtPhần mềm phải có khả năng lập lịch sao lưu (backup) máy chủPhần mềm có khả năng khôi phục các tệp hệ thống từ 19 hệ điều hành phổ biến trên các nền tảng hệ điều hành như Windows, Linux, BSD, Mac OS, Novell, Solaris và Unix.Chi tiết tại Chương V kèm theo.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 đồng.+ Về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với các hàng hóa chính, chuyên dụng (Máy chủ, Thiết bị lưu trữ SAN, Thiết bị chuyển mạch SAN) của gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có Trung tâm, chi nhánh, văn phòng đại diện tại khu vực Miền Trung, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.Có quy trình bảo hành, bảo trì, thay thế chi tiết nêu rõ thời gian đáp ứng khi nhận yêu cầu bảo hành, thời gian tối đa cho việc sửa chữa/thay thế một sản phẩm, phương án hỗ trợ cho mượn sản phẩm thay thế khi việc sửa chữa kéo dài trên 72 giờ.Thời gian đáp ứng để khắc phục sự cố trong vòng 04 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu (tiếp nhận, chuẩn đoán, xử lý sự cố), có mặt tại nơi lắp đặt thiết bị trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo sự cố (đối với các sự cố không thể khắc phục từ xa, bắt buộc phải khắc phục trực tiếp).Nhà thầu có hệ thống tiếp nhận bảo hành, hỗ trợ dịch vụ qua ứng dụng từ xa như email, điện thoại, website (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý dự án, kỹ sư trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, vật lý điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc có tên gọi tương đương.+ Đã tham gia vị trí quản lý dự án / kỹ sư trưởng ít nhất 02 gói thầu có tính chất tương tự.Nhà thầu cung cấp bằng cấp - Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật của hãng cung cấp thiết bị chào thầu (máy chủ, thiết bị lưu trữ)55
2 Cán bộ kỹ thuật khảo sát, lập kế hoạch thi công 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, vật lý điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc có tên gọi tương đương.Nhà thầu cung cấp bằng cấp Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật của hãng cung cấp thiết bị chào thầu (máy chủ, thiết bị lưu trữ)33
3 Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống thiết bị công nghệ 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, vật lý điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc có tên gọi tương đương.Nhà thầu cung cấp bằng cấp Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->