Gói thầu: Gói số 5: Mua hoá chất dùng cho máy hoá mô miễn dịch autostainer 360
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung Bướu Tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Mua hoá chất dùng cho máy hoá mô miễn dịch autostainer 360 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233288 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu phí dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 19:25:00 đến ngày 2022-03-15 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,063,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,635,900 VNĐ ((Mười triệu sáu trăm ba mươi lăm nghìn chín trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595385E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12718E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 744.513.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.233.539.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam. Đáp ứng cung cấp ngay khi có yêu cầu của Bệnh viện Ung bướu Thanh Hóa , hàng hóa đảm bảo chất lượng… (có văn bản cam kết) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Ung Bướu Tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 5: Mua hoá chất dùng cho máy hoá mô miễn dịch autostainer 360 Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán bổ sung tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hoá năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu phí dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; d) Bản chụp của các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; số lượng và trình độ nhân sự; địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với lĩnh vực tham dự thầu. - Văn bản xác nhận cơ sở đủ điều kiện mua bán TTBYT Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa phải là bản dịch Tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính pháp lý của các tài liệu này. - Có văn bản xác nhận hàng hoá đã được phân loại theo quy định. - Các mặt hàng tham dự thầu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác (chứng nhận quan hệ đối tác của Nhà thầu với Nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu, hoặc nhà phân phối hợp pháp, được nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu cho phép phân phối sản phẩm dự thầu tại Thanh Hóa). - Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu phù hợp với nhóm tương ứng theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b nêu trên ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d nêu trên ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ nêu trên ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g nêu trên ủy quyền. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. - Mặt hàng nhập khẩu: Có Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền) cấp (đối với các hàng hoá chỉ có giấy phép nhập khẩu, yêu cầu xuất trình tờ khai hải quan) và đạt một trong các tiêu chuẩn chất lượng sau: EC, ISO hoặc FDA.. - Mặt hàng sản xuất trong nước: Phải có Giấy phép lưu hành do Bộ Y tế cấp. - Tài liệu chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, kiểu mác...của sản phẩm dự thầu phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu trong yêu cầu về phạm vi hàng hoá cung cấp, có dấu xác nhận của nhà sản xuất/ nhà đăng ký/nhà nhập khẩu/nhà phân phối và nhà thầu và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. - Trong Hồ sơ dự thầu: + Mỗi mặt hàng mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một hãng sản xuất, một quốc gia, một vùng lãnh thổ). + Tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hoá, được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành- CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành) và các tài liệu kỹ thuật liên quan do các cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong Biểu giá dự thầu nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá dự thầu là giá đã bao gồm các loại thuế, mọi chi phí về vận chuyển cung ứng, bảo hiểm, bảo hành và những chi phí này không cần liệt kê trong Biểu giá dự thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng HCXN, SPCĐ trúng thầu đến tận kho của Bệnh viện Ung bướu Thanh Hóa. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian cung ứng: trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ các đơn vị KCB. Hàng hóa phải được cung ứng đầy đủ về số lượng, đảm bảo chất lượng, đúng giá trúng thầu, mới 100%. Phương thức vận chuyển: Bằng xe chuyên dụng Bảo quản hàng hóa: Phải có kho để bảo quản hàng hóa theo điều kiện ghi trên nhãn. Hạn sử dụng của hàng hóa (tính từ thời điểm giao hàng): + Có hạn dùng > 02 năm: không được ít hơn 06 tháng; + Có hạn dùng 01-02 năm: không được ít hơn 03 tháng; + Có hạn dùng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với lĩnh vực tham gia dự thầu. - Văn bản xác nhận cơ sở đủ điều kiện mua bán TTBYT theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP về Quản lý TTBYT; Nghị định 169/2018/NĐ - CP về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ – CP. -Nhà thầu cam kết cung ứng hàng hóa trúng thầu theo nhu cầu của các cơ sở y tế đầy đủ, kịp thời, đảm bảo chất lượng, vận chuyển bằng phương tiện đảm bảo theo yêu cầu của nhà sản xuất, nếu vi phạm phải chịu xử phạt theo quy định. - Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự với gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.635.900 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: Ngõ 958 - Quang Trung - P. Đông Vệ - TP Thanh Hóa – Tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 02373.950.866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: số 35 Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực Tổ chuyên gia đấu thầu: Khoa Dược-VTYT, Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cytokeratin AE1/AE3 | UBHC.2022.21 | 2 | lọ | Thành phần: Tinto Cytokeratin Cocktail AE1&AE3, dòng: AE1/AE3. Kháng thể đơn dòng chuột, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml | |
| 2 | Cytokeratin 7 | UBHC.2022.22 | 4 | lọ | Thành phần: Tinto Cytokeratin 7, dòng: OV-TL 12/30. Kháng thể đơn dòng chuột, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml | |
| 3 | Cytokeratin 20 | UBHC.2022.23 | 4 | lọ | Thành phần: Tinto Cytokeratin 20, dòng: EP23. Kháng thể đơn dòng thỏ, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml | |
| 4 | TTF-1 | UBHC.2022.24 | 4 | lọ | Thành phần: Tinto TTF-1, dòng: 8G7G3/1. Kháng thể đơn dòng chuột, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml | |
| 5 | Napsin A | UBHC.2022.25 | 4 | lọ | Thành phần: Tinto Napsin A, dòng: BSB-112. Kháng thể đơn dòng chuột, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml | |
| 6 | PAX-8 | UBHC.2022.26 | 2 | lọ | Thành phần: Tinto PAX-8, dòng: EP298. Kháng thể đơn dòng thỏ, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml | |
| 7 | CDX2 | UBHC.2022.27 | 2 | lọ | Thành phần: Tinto CDX2, dòng: EP25. Kháng thể đơn dòng thỏ, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 3 ml | |
| 8 | Estrogen Receptor | UBHC.2022.28 | 6 | lọ | Thành phần: Tinto Estrogen Receptor, dòng: RBT11. Kháng thể đơn dòng thỏ, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml | |
| 9 | Progesterone Receptor | UBHC.2022.29 | 6 | lọ | Thành phần: Tinto Progesterone Receptor, dòng: RBT22. Kháng thể đơn dòng thỏ, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml | |
| 10 | Her2/Neu | UBHC.2022.30 | 6 | lọ | Thành phần: Tinto HER2 neu, dòng: EP3. Kháng thể đơn dòng thỏ, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml | |
| 11 | Ki-67 | UBHC.2022.31 | 6 | lọ | Thành phần: Tinto Ki-67, dòng: EP5. Kháng thể đơn dòng thỏ, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 mL | |
| 12 | CK5/6 | UBHC.2022.32 | 2 | lọ | Thành phần: Tinto Cytokeratin 5 & 6, dòng: EP24/ EP67. Kháng thể đơn dòng thỏ, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml | |
| 13 | Cytokeratin 19 | UBHC.2022.33 | 2 | lọ | Thành phần: Tinto Cytokeratin 19, dòng: BSB-34. Kháng thể đơn dòng chuột, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml | |
| 14 | P40 | UBHC.2022.34 | 4 | lọ | Thành phần: Tinto p40, dòng: ZR8. Kháng thể đơn dòng thỏ, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml | |
| 15 | Chromogranin A | UBHC.2022.35 | 3 | lọ | Thành phần: Tinto Chromogranin A, dòng: LK2H10. Kháng thể đơn dòng chuột, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml | |
| 16 | Synaptophysin | UBHC.2022.36 | 3 | lọ | Thành phần: Tinto Synaptophysin, dòng: EP158. Kháng thể đơn dòng thỏ, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml | |
| 17 | CD56 | UBHC.2022.37 | 3 | lọ | Thành phần: Tinto CD56, dòng: 123C3.D5. Kháng thể đơn dòng chuột, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml | |
| 18 | P63 | UBHC.2022.38 | 4 | lọ | Thành phần: Tinto P63, , Kháng thể đơn dòng thỏ, dòng: EP174. Kháng thể đơn dòng thỏ, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml | |
| 19 | Mouse/Rabbit PolyDetector Plus HRP w/DAB | UBHC.2022.39 | 10 | Bộ | Mouse/Rabbit PolyDetector Plus HRP w/DABBao gồm: Peroxidase Blocker;PolyDetector Plus Link solution Anti-Mouse/Rabbit Horseradish Peroxidase; DAB Buffer, DAB Chromogen;Đóng gói 100ml/Bộ | |
| 20 | Immuno/DNA Washer 20X (dung dịch rửa nồng độ 20x) | UBHC.2022.40 | 10 | Chai | Thành phần: Dung dịch chứa chất tẩy rửa Tween 20 không chứa chất bảo quản sodium azide. Tỷ lệ pha loãng 1:20; đóng gói: 1L | |
| 21 | Deparaffinator EDTA 20X (dung dịch bộc lộ 3 trong 1) | UBHC.2022.41 | 4 | lọ | Dung dịch bộc lộ 3 trong 1 (loại nến, loại nước, bộ lộ Epitope hoặc nucleic acid). Tỉ lệ pha loãng 1:20.Đóng gói: 1000ml | |
| 22 | Hematoxylin Counterstainer; đóng gói: 200mL | UBHC.2022.42 | 6 | lọ | Hematoxylin Counterstainer; đóng gói: 200mL | |
| 23 | PSA | UBHC.2022.43 | 2 | lọ | Thành phần: Tinto PSA, dòng: BSB-7. Kháng thể đơn dòng chuột, pha loãng trong dung dịch đệm 7,5, có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản, đóng gói: 15 ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595385E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12718E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 744.513.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.233.539.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam. Đáp ứng cung cấp ngay khi có yêu cầu của Bệnh viện Ung bướu Thanh Hóa , hàng hóa đảm bảo chất lượng… (có văn bản cam kết) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi