Gói thầu: Gói thầu số 01TB: Chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị, tích hợp hệ thống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201068896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01TB: Chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị, tích hợp hệ thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018272 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1630/QĐ-UBND ngày 11/12/2019 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 07:55:00 đến ngày 2020-11-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,255,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ lưu trữ trung tâm 192TB | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | A. HỆ THỐNG LƯU TRỮ, QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH – I. HỆ THỐNG QUẢN LÝ DỮ LIỆU PHÁT SÓNG (gồm các hạng mục dưới đây) | |
| 2 | Bộ phần mềm bao gồm các phần mềm: (+ Phần mềm quản lý tài nguyên số MAM. Duyệt, dựng thô, tìm kiếm, nhập liệu file 30 người dùng: 01 gói; + Phần mềm Ingest: 2 gói; + Phần mềm quản lý sản xuất nội dung: 1 gói; + Phần mềm quản lý thiết bị: 1 gói) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 3 | Máy chủ MAM và database lưu trữ proxy 48TB, xấp xỉ 30.000 giờ (2 chiếc, dự phòng 1+1) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 4 | Ổ cứng dự phòng 6TB | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Các phần cứng và phần mềm bổ sung | |
| 5 | Bản quyền phần mềm duyệt, dựng thô, tìm kiếm, nhập liệu file thêm 10 người dùng | 1 | Gói | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 6 | License quản lý 25TB, kết nối với hệ thống NAS hiện tại của Đài | 1 | Gói | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 7 | Switch mạng lõi Ethernet | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | A. HỆ THỐNG LƯU TRỮ, QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH – II. MẠNG TRUYỀN DỮ LIỆU FILE (MẠNG LAN CHUYÊN DỤNG) (gồm các hạng mục dưới đây) | |
| 8 | Switch mạng nhánh | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 9 | Module quang 10Gb | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 10 | Card mạng đồng 10G | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 11 | Dây nhảy quang, cáp mạng 10G và các phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 12 | Bộ lưu điện online 6KVA cho hệ thống mạng, lưu trữ | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 13 | Tủ rack chuyên dụng 42U để đặt thiết bị | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | A. HỆ THỐNG LƯU TRỮ, QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH - III. VẬT TƯ, PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT (gồm các hạng mục dưới đây) | |
| 14 | Điều hòa 18.000 BTU | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 15 | Cáp mạng, cáp video HD/SD, ổ điện, dây cáp điện, dây nhẩy quang, các đầu giắc video BNC, XLR,…. | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 16 | Bộ camera trường quay: (bao gồm: + HDTV Camera system: 1 cái; + Ống kính cho Camera, tỉ số zoom 20X: 1 cái; + Ống ngắm (viewfinder) 7" LCD: 01 cái) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG STUDIO THỜI SỰ TRUYỀN HÌNH SỐ 2 – I. HỆ THỐNG CAMERA (gồm các hạng mục dưới đây) | |
| 17 | Bộ điều khiển ống kính Semi-Servo | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 18 | Bộ điều khiển Camera | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 19 | Remote điều khiển | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 20 | Cáp điều khiển | 1 | Sợi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 21 | Đế gắn camera | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 22 | Tai nghe | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 23 | Cáp quang đường kính 9.2mm kèm theo đầu nối | 1 | Sợi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 24 | Bộ chân cho Camera | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 25 | Bộ phim trường ảo 2 kênh | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG STUDIO THỜI SỰ TRUYỀN HÌNH SỐ 2 – II. HỆ THỐNG THIẾT BỊ VIDEO (gồm các hạng mục dưới đây) | |
| 26 | Máy tính Workstation | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bộ máy tính ghi/ phát clip (1 kênh ghi + 1 kênh phát) | |
| 27 | Card Video | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 28 | Màn hình | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 29 | Phần mềm ghi clip | 1 | P/m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 30 | Phần mềm phát clip | 1 | P/m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 31 | Bộ nhắc lời cho phát thanh viên | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 32 | Thiết bị thu phát quang | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 33 | Bộ chuyển đổi Up/Down/Cross SD và HD | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 34 | Bộ chuyển đổi Analog to SDI | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 35 | Tivi cho Multiview | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG STUDIO THỜI SỰ TRUYỀN HÌNH SỐ 2 – III. HỆ THỐNG MONITOR KIỂM TRA (gồm các hạng mục dưới đây) | |
| 36 | Màn hình kiểm tra Dual HD/SD | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 37 | Tivi cho phát thanh viên | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 38 | Bộ chuyển đổi SDI sang HDMI | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 39 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 16 kênh | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG STUDIO THỜI SỰ TRUYỀN HÌNH SỐ 2 – IV. HỆ THỐNG THIẾT BỊ AUDIO (gồm các hạng mục dưới đây) | |
| 40 | Microphone để bàn, loại micro rùa | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 41 | Loa kiểm tra âm thanh | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 42 | Bộ liên lạc đạo diễn và PTV | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 43 | Tủ rack, bàn ghế lắp đặt thiết bị | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | B HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG STUDIO THỜI SỰ TRUYỀN HÌNH SỐ 2 – V. THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (gồm các hạng mục dưới đây) | |
| 44 | Cáp video (200m) | 1 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 45 | Giắc BNC (100 chiếc) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 46 | Cáp Audio (100m) | 1 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 47 | Giắc XLR male và Female | 20 | Cặp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 48 | Vật tư thiết bị điện (cáp điện, ổ điện, CB, …) | 1 | Lô | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 49 | Máy trạm | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | C. BỘ THIẾT BỊ DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH PHI TUYẾN FULL HD (gồm các hạng mục dưới đây) | |
| 50 | Màn hình | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 51 | Tai nghe kiểm tra | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 52 | Bộ lưu điện Offline 2KVA | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 53 | Bàn đặt thiết bị và ghế ngồi | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 54 | Camera HD ghi hình thẻ nhớ | 9 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | D. BỘ CAMERA LẤY TIN LƯU ĐỘNG FULL HD (gồm các hạng mục dưới đây) | |
| 55 | Bộ đọc thẻ nhớ | 9 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 56 | Thẻ nhớ dung lượng 64GB | 25 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 57 | Pin sạc dung lượng lớn | 25 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 58 | Micro không dây cho camera | 18 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 59 | Bộ đèn lưu động cho camera | 9 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 60 | Túi mềm dựng Camera | 9 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 61 | Bộ chân cho Camera | 9 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 62 | Máy trạm | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | E. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG MÁY BIÊN TẬP, KIỂM DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH SỐ 1 (gồm các hạng mục dưới đây) | |
| 63 | Màn hình | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 64 | Bộ lưu điện Offline 2KVA | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 65 | Loa kiểm tra | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 66 | Bàn đặt thiết bị và ghế ngồi | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 67 | Lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh; Đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | Trọn gói | Tham chiếu tại Chương V | Lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh; Đào tạo và chuyển giao công nghệ cho hệ thống thiết bị thuộc gói thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi