Gói thầu: Duy trì hệ thống cây xanh và vệ sinh đường phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Duy trì hệ thống cây xanh và vệ sinh đường phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234704 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ công ích đã giao cho Phòng Kinh tế và Hạ Tầng trong dự toán năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 34 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 20:57:00 đến ngày 2022-03-15 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,474,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường đô thị. Có chứng chỉ: Tin học văn phòng, ATLĐ, PCCC có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥05 năm trở lên. Đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022 hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về môi trường đô thị. Có chứng chỉ ATLĐ, PCCC, ISO 45001:2018, Phòng chống diệt côn trùng sâu bệnh- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022 hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, kiểm tra giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành lâm nghiệp, nông nghiệp, môi trường. Có chứng chỉ: giám sát ngành môi trường, ATLĐ, PCCC)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022 hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác duy trì cây xanh, vệ sinh đường phố |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: lâm nghiệp, nông nghiệp, môi trường. Có chứng chỉ: Tin học văn phòng, ATLĐ, PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022 hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì hệ thống cây xanh và vệ sinh đường phố Dịch vụ công ích trên địa bàn huyện Bình Xuyên 3 năm (từ 3/2022 đến tháng 12/2024); Hạng mục: Duy trì hệ thống cây xanh; vệ sinh đường phố; duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng; điện năng tiêu thụ 34 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ công ích đã giao cho Phòng Kinh tế và Hạ Tầng trong dự toán năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh việc huy động máy thiết bị và nhân công phục vụ các công việc cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh các chế độ ưu đãi (nếu có). - Bản vẽ biện pháp tổ chức thực hiện dịch vụ cho từng tuyến theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. - Biểu tiến độ thực hiện. - Thuyết minh biện pháp bảo vệ môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, an toàn giao thông. - Hợp đồng nguyên tắc xử lý rác thải. - Điểm lấy nước và kết quả phân tích đạt yêu cầu, phù hợp với địa điểm thực hiện gói thầu. - Hồ sơ khảo sát hiện trạng của đơn vị tự thực hiện việc khảo sát các điểm, tuyến, vị trí duy trì cây xanh, vệ sinh nêu trong HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có năng lực tài chính lành mạnh. - Nhà thầu có đủ nhân lực, máy thiết bị phục vụ cho gói thầu. - Hợp đồng nguyên tắc xử lý rác thải. - Điểm lấy nước và kết quả phân tích đạt yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 91.187,328 | |
| 2 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 62.417,154 | |
| 3 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 4.666,35 | |
| 4 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 791,3542 | |
| 5 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 15.825,3616 | |
| 6 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 3.670,028 | |
| 7 | Xén lề cỏ lá tre | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m/lần | 29.569,096 | |
| 8 | Làm cỏ tạp | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 15.825,3616 | |
| 9 | Trồng dặm cỏ lá tre | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 7.133,286 | |
| 10 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 8.559,9432 | |
| 11 | Bón phân thảm cỏ | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 2.853,3144 | |
| 12 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 739,2274 | |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 165,2967 | |
| 14 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 trồng dặm/lần | 2.383,4088 | |
| 15 | Mua cây đường viền | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.383,4088 | |
| 16 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 67,8017 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 1.117,0417 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 1.186,2083 | |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 11,125 | |
| 20 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 4.731 | |
| 21 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 5.211 | |
| 22 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 45 | |
| 23 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 337,4135 | |
| 24 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, 5 tấn | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 673,2 | |
| 25 | Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng ghe công suất 4CV | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 12,58 | |
| 26 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 1.048,56 | |
| 27 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, 5 tấn | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 2.096,1 | |
| 28 | Công tác quét đường phố bằng cơ giới | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 km | 2.131,2 | |
| 29 | Tưới nước rửa đường, bằng ô tô tưới nước 7-8m3 | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km | 473,7333 | |
| 30 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 33,1613 | |
| 31 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III-V | Dẫn chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1km | 163,2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường đô thị. Có chứng chỉ: Tin học văn phòng, ATLĐ, PCCC có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥05 năm trở lên. Đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022 hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về môi trường đô thị. Có chứng chỉ ATLĐ, PCCC, ISO 45001:2018, Phòng chống diệt côn trùng sâu bệnh- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022 hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ mời thầu. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, kiểm tra giám sát hiện trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành lâm nghiệp, nông nghiệp, môi trường. Có chứng chỉ: giám sát ngành môi trường, ATLĐ, PCCC)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022 hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ mời thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác duy trì cây xanh, vệ sinh đường phố | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: lâm nghiệp, nông nghiệp, môi trường. Có chứng chỉ: Tin học văn phòng, ATLĐ, PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022 hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ mời thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi