Gói thầu: Gói thầu số 14: Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201070167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051443 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu ngân sách năm 2019 (theo quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 09/6/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 10:39:00 đến ngày 2020-11-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,688,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán - Tiếng Việt - Bộ thực hành TOÁN - TIẾNG VIỆT, LỚP 1 (HS), H1: 260x190x32mm, H2 : 260x190x44mm | 17.120 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 2 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán - Tiếng Việt - Bộ TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 1 (GV) | 428 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 3 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội - Cộng đồng địa phương - Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 2.568 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 4 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội - Con người và sức khỏe - Bộ tranh Cơ thể người và các giác quan | 2.568 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 5 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội - Con người và sức khỏe - Bộ tranh Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 2.568 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 6 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội - Con người và sức khỏe - Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội - Bộ tranh Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 2.568 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 7 | Con người và sức khỏe - Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 2.568 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 8 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - Thanh phách | 14.980 | Cặp | Chi tiết theo chương V | ||
| 9 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc- Song loan | 14.980 | Cặp | Chi tiết theo chương V | ||
| 10 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - Triangle (Tam giác chuông) | 4.280 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 11 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật ( Cho phòng học bộ môn) - Bảng vẽ cá nhân | 14.980 | Cái | Chi tiết theo chương V | ||
| 12 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật ( Cho phòng học bộ môn) - Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 14.980 | Cái | Chi tiết theo chương V | ||
| 13 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật ( Cho phòng học bộ môn) - Các hình khối cơ bản | 428 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 14 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất - Đội hình đội ngũ | 2.996 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 15 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất - Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) - Tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng - Động tác quay các hướng | 2.996 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 16 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất- Vận động cơ bản - Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) - Các tư thế hoạt động vận động cơ bản của đầu, cổ, tay, chân - Các hoạt động vận động phối hợp của cơ thể | 2.996 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 17 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất - Bài tập thể dục - Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 2.996 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 18 | Dụng cụ - Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất - Đồng hồ bấm giây | 2.568 | Chiếc | Chi tiết theo chương V | ||
| 19 | Dụng cụ - Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất - Còi | 2.568 | Chiếc | Chi tiết theo chương V | ||
| 20 | Dụng cụ - Cờ đuôi nheo | 5.136 | Chiếc | Chi tiết theo chương V | ||
| 21 | Dụng cụ - Thước dây | 2.568 | Chiếc | Chi tiết theo chương V | ||
| 22 | Dụng cụ - Nhạc tập bài tập Thể dục | 856 | Chiếc | Chi tiết theo chương V | ||
| 23 | Dụng cụ thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) - Dây nhảy tập thể | 2.568 | Chiếc | Chi tiết theo chương V | ||
| 24 | Dụng cụ thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) - Dây nhảy cá nhân | 8.560 | Chiếc | Chi tiết theo chương V | ||
| 25 | Dụng cụ thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) - Quả cầu đá | 8.560 | Qủa | Chi tiết theo chương V | ||
| 26 | Dụng cụ thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) - Cột làm bằng sắt, lưới đá cầu | 856 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 27 | Dụng cụ thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) - Bóng ném | 2.568 | Qủa | Chi tiết theo chương V | ||
| 28 | Dụng cụ thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) - Các bài nhạc dân vũ | 856 | Chiếc | Chi tiết theo chương V | ||
| 29 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức - Bộ tranh Yêu gia đình | 2.996 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 30 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức - Bộ tranh Thật thà | 2.996 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 31 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức - Bộ tranh Tự giác làm việc của mình | 2.996 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 32 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức - Bộ tranh Sinh hoạt nề nếp | 2.996 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 33 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức - Bộ tranh Thực hiện nội quy trường, lớp | 2.996 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 34 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức - Bộ tranh Tự chăm sóc bản thân - Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân (Tự vệ sinh răng miệng, Tự mặc quần áo, Ngồi học đúng tư thế, Ngồi học không đúng tư thế, Tự rửa tay trước và sau khi ăn, Tập thể dục rèn luyện sức khỏe, Tự tắm gội) | 2.996 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 35 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức - Bộ tranh Tự chăm sóc bản thân - Bộ tranh Phòng tránh tai nạn thương tích | 2.996 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 36 | Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm - Hoạt động phát triển cá nhân : Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 2.996 | Bộ | Chi tiết theo chương V | ||
| 37 | Thiết bị dùng chung - Loa cầm tay | 428 | Chiếc | Chi tiết theo chương V | ||
| 38 | Thiết bị dùng chung - Nam châm | 8.560 | Chiếc | Chi tiết theo chương V | ||
| 39 | Thiết bị dùng chung - Nẹp treo tranh | 8.560 | Chiếc | Chi tiết theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi