Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065690 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ Quỹ Khoa học Quốc tế IFS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 10:39:00 đến ngày 2020-11-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 131,736,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 1-Naphthaleneacetic acid | 1 | Hộp | Dạng tinh thể; Độ tinh khiết > 98%, phù hợp cho nuôi cấy mô thực vật; Đóng gói: Hộp 25g | Đức | |
| 2 | Indole-3-butyric acid | 2 | Hộp | Dạng tinh thể; Độ tinh khiết > 98%; phù hợp cho nuôi cấy mô thực vật; Đóng gói: 5g | Đức | |
| 3 | 2,4-Dichlorophenoxy-acetic acid | 1 | Hộp | Dạng tinh thể; Độ tinh khiết > 96%; phù hợp cho nuôi cấy mô thực vật; Đóng gói: Hộp 100g | Đức | |
| 4 | 6-Benzylaminopurine | 2 | Hộp | Dạng tinh thể; Độ tinh khiết ≥ 99%, phù hợp cho nuôi cấy mô thực vật; Đóng gói: Hộp 5g | Đức | |
| 5 | Kinetin | 2 | Hộp | Dạng tinh thể; Độ tinh khiết ≥ 99%; phù hợp cho nuôi cấy mô thực vật; Đóng gói: 1g | Đức | |
| 6 | Methyl jasmonate | 1 | Lọ | Dạng đậm đặc, Độ tinh khiết ≥98%; Khối lượng riêng 1,03 g/mL (250C); Đóng gói: Lọ 25g | Đức | |
| 7 | Môi trường dinh dưỡng MS medium | 12 | Hộp | Dạng tinh thể hỗn hợp các thành phần môi trường dinh dưỡng Murashige and Skoog (1962); Đóng gói: Hộp 220 g | Đức | |
| 8 | Đường Sucrose | 20 | Hộp | Dạng bột; Axít | Hàn Quốc | |
| 9 | Agar nuôi cấy thực vật | 10 | Hộp | Dạng bột, cho thực vật (agar plant), Chì | Hàn Quốc | |
| 10 | Kháng nấm Bavistin | 1 | Hộp | Dạng bột; Đóng gói: 100g | Đức | |
| 11 | Salicylic acid | 1 | Hộp | Dạng tinh thể; clo (Cl-) ≤0,001%; sulfate (SO42-) ≤0,003%; Fe: ≤2 ppm; kim loại nặng (Pb) ≤5 ppm; Đóng gói: Hộp 500g | Đức | |
| 12 | Cồn tuyệt đối | 6 | Can | Dạng lỏng; Đóng gói: 20L | Việt Nam | |
| 13 | Chất tẩy Javel | 5 | Can | Dạng lỏng; Đóng gói: 10L | Việt Nam | |
| 14 | Bình nón 500ml | 100 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh | Đức | |
| 15 | Bình nón 250ml | 150 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh | Đức | |
| 16 | Ống đong thủy tinh 500ml | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh | Đức | |
| 17 | Petridish (90x15 mm; hộp 500 chiếc) | 16 | Hộp | Nhựa trong suốt, 90x15mm; Đóng gói: hộp 500 chiếc | Đức | |
| 18 | Giấy bạc/Aluminium foil | 5 | Hộp | Giấy bạc; Đóng gói: cuộn 4kg, chiều rộng 30 cm | Việt Nam | |
| 19 | Xơ dừa mịn | 25 | Bao | Xơ dừa dạng bột mịn, bao ~50L | Việt Nam | |
| 20 | Phân bón NPK | 10 | Túi | Dạng bột; Đóng gói: túi 10kg | Việt Nam | |
| 21 | Găng tay Latex | 20 | Hộp | Chất liệu nhựa; Đóng gói: hộp 100 đôi | Việt Nam | |
| 22 | Chậu tròn nuôi cây | 200 | Chậu | Chất liệu nhựa, cao 10cm, đường kính 12,5cm | Việt Nam | |
| 23 | Chậu nhựa vuông | 99 | Chậu | Chất liệu nhựa trắng-trong, 25x35x7,5cm | Việt Nam | |
| 24 | Tuýp ly tâm Eppendoft 1.5 ml | 5 | Túi | Chất liệu nhựa, autoclave; Đóng gói: 1000 chiếc/túi | Ý | |
| 25 | Tip xanh 1000 ul | 10 | Túi | Chất liệu nhựa, autoclave; Đóng gói: 500 chiếc/túi | Đức | |
| 26 | Tip vàng 200 ul | 10 | Túi | Chất liệu nhựa, autoclave; Đóng gói: 500 chiếc/túi | Đức | |
| 27 | Tip trắng 20 ul | 8 | Túi | Chất liệu nhựa, autoclave; Đóng gói: 200 chiếc/túi | Đức | |
| 28 | Găng tay Latex | 18 | Hộp | Chất liệu nhựa; Đóng gói: hộp 100 đôi | Việt Nam | |
| 29 | (+)-Catechin hydrate | 1 | Hộp | Dạng bột, ≥98% tiêu chuẩn HPLC; màu vàng; Độ hòa tan 50 mg/mL (ethanol); Đóng gói: Hộp 25g | Đức | |
| 30 | Folin & Ciocalteu’s phenol reagent | 1 | Lọ | Dạng dung dịch; 2N, Khối lượng riêng 1,27 g/mL (20 °C); ; Đóng gói: Lọ 2N 100ml | Đức | |
| 31 | Methanol (HPLC grade) | 4 | Chai | Dạng lỏng, tiêu chuẩn HPLC grade; Độ tinh khiết ≥99,9%; Khối lượng riêng 0,791 g/mL (25 °C); Kiềm ≤0,0002 meq/g; Axit ≤0,0003 meq/g; Carbonyl ≤0,001%; Áp suất hơi 410 mmHg ( 50 °C), 97,68 mmHg ( 20 °C); Màu APHA ≤10; Đóng gói: Chai 4L | Đức | |
| 32 | Acetonitrile (HPLC grade) | 4 | Chai | Dạng lỏng, tiêu chuẩn HPLC grade; Độ tinh khiết ≥99,9%; Khối lượng riêng 0,768 g/mL (25 °C); Kiềm ≤0,0002%; Axit ≤0,001%; áp suất hơi 72,8 mmHg (20 °C); Đóng gói: Chai 4L | Đức | |
| 33 | Naringin (>95% HPLC) | 1 | Lọ | Dạng tinh thế, Độ tinh khiết >95% HPLC; tiêu chuẩn phân tích định lượng; hoạt động quang học c = 1% trong ethanol; Đóng gói: Lọ 25g | Đức | |
| 34 | 2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl (DPPH) | 1 | Hộp | Dạng bột; Nhiệt độ nóng chảy 135 °C; màu xanh; Đóng gói: Lọ 1g | Đức |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi