Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235648-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220235643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách xã Tân Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 04:48:00 đến ngày 2022-03-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,962,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9443665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188873E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.774.038.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi (Kèm theo bản sao công chứng );+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông (dung tích thùng trộn ≥250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Xây dựng, nâng cấp tuyến mương tưới xóm 4 đi xóm 5 mới xã Tân Sơn, huyện Đô Lương
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách xã Tân Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Sơn. Địa chỉ: Xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0917408936
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt 26 Địa chỉ: Xóm 12, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0979293099 - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP thương mại Dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn,huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, P. Trường Thi, TP. Vinh, T. Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Sơn. Địa chỉ: Xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0917408936


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Sơn. Địa chỉ: Xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0917408936
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Như Ý - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Tân Sơn -SĐT:0917408936
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thương mại Dịch vụ và XD TMT - Đại diện: Nguyễn Tất Lộc- Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - SĐT: 0962843737
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO - ĐẮP (TUYẾN MƯƠNG SỐ 1)
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,804100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V163,011m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,434100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,434100m3
5Mua đất + Phí tài nguyên + Xúc đất lên phương tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V386,386m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (80%kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81100m3
9Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V90,252m3
B MƯƠNG HỞ B=0,6M, bB=0,5M (TUYẾN MƯƠNG SỐ 1)
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V56,51m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,49m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V100,28m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,059tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,714100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,43m2
C CỐNG QUA ĐƯỜNG B=0,5, L=4M; B=0,6, L=6M, L=4M (TUYẾN MƯƠNG SỐ 1)
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,54m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
D ĐÀO - ĐẮP (TUYẾN MƯƠNG SỐ 2)
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V167,979m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,599100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,599100m3
5Mua đất + Phí tài nguyên + Xúc đất lên phương tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V514,932m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,149100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,149100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (80%kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,745100m3
9Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V93,624m3
E MƯƠNG HỞ B=0,6M (TUYẾN MƯƠNG SỐ 2)
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V61,89m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,37m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V102,72m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,084tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,119100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,39m2
F CỐNG QUA ĐƯỜNG B=0,6; L=6M; L=4M (TUYẾN MƯƠNG SỐ 2)
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
G ĐÀO - ĐẮP (TUYẾN MƯƠNG SỐ 3)
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,962100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V84,066m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,802100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,802100m3
5Mua đất + Phí tài nguyên + Xúc đất lên phương tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V243,364m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,434100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,434100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (80%kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m3
9Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,248m3
H MƯƠNG HỞ B=0,6M (TUYẾN MƯƠNG SỐ 3)
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V27,37m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,35m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,42m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,574tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,569100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
I CỐNG QUA ĐƯỜNG B=0,6; L=6M; L=4M (TUYẾN MƯƠNG SỐ 3)
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
J ĐÀO - ĐẮP (TUYẾN MƯƠNG SỐ 4)
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,059100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,375m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,513100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,513100m3
5Mua đất + Phí tài nguyên + Xúc đất lên phương tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V159,489m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,595100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,595100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (80%kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m3
9Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,998m3
K MƯƠNG HỞ B=0,6M, B=0,8M (TUYẾN MƯƠNG SỐ 4)
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,64m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,19m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,22m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,851tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,275100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39m2
L ĐÀO - ĐẮP (TUYẾN MƯƠNG SỐ 5)
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,813100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V77,682m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,589100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,589100m3
5Mua đất + Phí tài nguyên + Xúc đất lên phương tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V287,584m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,876100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,876100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (80%kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,092100m3
9Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,288m3
M MƯƠNG HỞ B=0,8M (TUYẾN MƯƠNG SỐ 5)
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V24,25m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,34m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,62m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,296tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,083100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,91m2
N CỐNG QUA ĐƯỜNG B=0,8; L=6M (TUYẾN MƯƠNG SỐ 5)
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
O ĐÀO - ĐẮP (TUYẾN MƯƠNG SỐ 6)
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,636100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V112,959m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,765100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,765100m3
5Mua đất + Phí tài nguyên + Xúc đất lên phương tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V782,991m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (80%kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,694100m3
9Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V142,362m3
P MƯƠNG HỞ B=0,6M (TUYẾN MƯƠNG SỐ 6)
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V54,79m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,75m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V90,93m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,156tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,399100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,155100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,82m2
Q CỐNG QUA ĐƯỜNG B=0,6; L=7M; L=4M (TUYẾN MƯƠNG SỐ 6)
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9443665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188873E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.774.038.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi (Kèm theo bản sao công chứng );+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng ).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Đang hoạt động tốt1
2 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3) Đang hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Đang hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông (dung tích thùng trộn ≥250 lít) Đang hoạt động tốt2
9 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->