Gói thầu: Mua sắm khung vỏ thiết bị và vật tư cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm khung vỏ thiết bị và vật tư cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817997 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 10:18:00 đến ngày 2020-10-30 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 238,115,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vít bắt khối với tủ, thép gia công trên máy tiện CNC | 24 | Cái | Theo bản vẽ chế tạo số 1.Vít bắt khối với tủ | ||
| 2 | Khung khối KMF320240, đồng thời là tản nhiệt, nhôm khối, gia công trên máy phay CNC | 6 | Bộ | Theo bản vẽ chế tạo số 2. Khung khối KMF320240 | ||
| 3 | Mặt máy phía sau nhôm khối gia công trên máy phay CNC | 6 | Bộ | Theo bản vẽ chế tạo 3.Mặt máy phía sau | ||
| 4 | Mặt máy nhôm khối gia công trên máy phay CNC | 6 | Bộ | Theo bản vẽ chế tạo số 4.1. Mặt máy (02 bộ); số 4.2.Mặt máy (02 bộ). 4.3.Mặt máy (02 bộ) | ||
| 5 | Chốt dẫn hướng khối, thép gia công trên máy tiện CNC | 48 | Cái | Theo bản vẽ chế tạo số 5. Chốt dẫn hướng | ||
| 6 | Ốc kẹp kéo khối, thép gia công trên máy tiện CNC | 36 | Cái | Theo bản vẽ chế tạo số 6. Ốc kẹp kéo khối | ||
| 7 | Mỡ Silicon tăng tản nhiệt | 65 | Lọ | - Mỡ xịt silicon spray - Tỷ lệ dầu silicon 99% | ||
| 8 | Khuy Silicon bắt đệm cách điện | 300 | Cái | - Khuy loại 2*6 - Vật liệu: Silicon | ||
| 9 | Cọc đồng đỡ mạch, cao 5mm, ren M3 | 120 | Cái | - Vật liệu: Đồng - Đường kính 3 mm, cao 5 mm - Bước ren M3 | ||
| 10 | Thép góc 40 x 40 x 3 | 17 | Cây | - Mác thép: CT3 - TCVN 1766-75 - Kích thước: 9m - Bề mặt mạ Niken dày 2,5μm | ||
| 11 | Thép tấm dày 2,5mm | 16 | Tấm | - KT: 1,25m x 2,5m x 2,5mm - Mác thép: CT3 - TCVN 1766-75 - Bề mặt mạ Niken dày 2,5μm | ||
| 12 | Hợp kim đồng | 32 | Kg | - KT: Φ5mm x 1,5mm x 3m - Mác đồng: 6061 - TCVN 1695-75 - Bề mặt mạ Niken dày 2,5μm | ||
| 13 | Hợp kim nhôm | 34 | Kg | - KT: 1,25m x 2,5m x 2mm - Mác nhôm: LCuZn10 - TCVN 1659-75 - Bề mặt mạ Niken dày 2,5μm | ||
| 14 | Nhôm tấm | 9 | Tấm | - Mác nhôm: 6063 - TCVN 1759-75 - KT: 1,25m x 2,5m x 1,5mm - Bề mặt mạ Niken dày 2,5μm | ||
| 15 | Thép tấm dày 1,5 mm | 8 | Tấm | - KT: 1,25m x 2,5m x 1,5mm - Mác thép: CT3 - TCVN 1766-75 - Bề mặt mạ Niken dày 2,5μm | ||
| 16 | Vòng bi | 14 | Cái | - Đường kính trong vòng bi (d): 30mm - Đường kính ngoài vòng bi (D): 62mm - Độ dày vòng bi (B): 16mm | ||
| 17 | Ổ đỡ | 14 | Cái | - Đường kính trục: 30mm - Rỗng chân: 108mm - Tâm lỗ ốc: 83 - Bu lông M10 | ||
| 18 | Bu lông, đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh; cỡ M3 | 250 | Bộ | - Bu lông, đai ốc M3 - Đệm phẳng, đệm vênh: Φ3x1,5mm - Bước ren 0.5-2.0 mm - Chiều dài: 08- 100 mm - Giác: Đầu 4 cạnh - Vật liệu: Inox | ||
| 19 | Bu lông, đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh; cỡ M4 | 300 | Bộ | - Bu lông, đai ốc M4 - Đệm phẳng, đệm vênh: Φ4x1,5mm - Bước ren 0.5-2.0 mm - Chiều dài: 08- 100 mm - Giác: Đầu 4 cạnh - Vật liệu: Inox |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi