Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817997 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 10:12:00 đến ngày 2020-10-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 647,897,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điện trở băng 68kΩ | 95 | Cái | - Giá trị: 68kΩ - Độ lệch cho phép của điện trở: 0,5% - công suất 3W - Nhiệt độ hoạt động : -40°С ÷ +80°С | ||
| 2 | Điện trở băng 1kΩ | 118 | Cái | - Giá trị: 1kΩ - Độ lệch cho phép của điện trở: 0,5% - công suất 0,25W - Nhiệt độ hoạt động: -40°С ÷ +80°С | ||
| 3 | Tụ điện 15000uF | 96 | Cái | - Kháng khối danh nghĩa: 51Ω ÷ 24 kΩ - Giá trị: 15000uF - Độ lệch cho phép: ± 0,2 % - Công suất tiêu thụ định mức: 3W. - Nhiệt độ hoạt động : -40°С ÷ +85°С - Thời gian chạy tối thiểu: 20.000 h | ||
| 4 | Tụ điện 11000uF | 82 | Cái | - Kháng khối danh nghĩa: 51Ω ÷ 24 kΩ - Giá trị: 11000uF - Độ lệch cho phép của điện trở: 0,2% - Công suất tiêu thụ định mức: 2W. - Nhiệt độ hoạt động : -40°С ÷ +85°С - Thời gian chạy tối thiểu: 20.000 h | ||
| 5 | Công tắc | 34 | Cái | - Công tắc 1 chiều - Chất liệu vỏ: Nhựa cứng chịu nhiệt - Chấu tiếp điện: Đồng - Dòng tối đa: 30A -Điện áp cực đại:+120VDV - Kích thước: (30 x 15 x 15)mm | ||
| 6 | Cuộn cảm các loại | 168 | Cái | - Độ chính xác: ± 0,2%. - Hệ số phẩm chất: 50. - Kích thước: 0805 - Dòng điện: 2A - Giá trị (số lượng): 330mH/200V (42); 47mH/200V (42); 100mH/200V (42); 220mH/200V (42) | ||
| 7 | Cuộn chặn | ДМ 0,1 hoặc tương đương | 48 | Cái | - Giá trị: 50 mH. - Dòng cực đại: 3A. - Hệ số phẩm chất: 100. - Khối lượng cực đại: 2g. - Tần số làm việc tối đa: 35MHz. - Nhiệt độ hoạt động: -60°С đến + 85°С - Độ ẩm môi trường: 98% | |
| 8 | Bán dẫn | 159нт101бhoặc tương đương | 32 | Cái | - Mạch khuếch đại vi sai cấu trúc: N-P-N - Điện áp đầu vào cực đại: 20V. - Dòng tiêu thụ: 10mA. - Dòng tiêu thụ xung: 40mA. - Công suất tiêu tán (ở T = -60°C + 70°C): 50 mW - Khối lượng: không quá 1.3g. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С. | |
| 9 | Transistor | 60 | Cái | - Transistor NPN - UCEMAX:160V - ICMAX:1A | ||
| 10 | Chiết áp tinh chỉnh 10K | 90 | Cái | - Biến trở công suất một vòng; - Giá trị điện trở cực đại: 10KΩ; - Điện áp sử dụng: 24DVC - Độ chính xác: 0.5% - Công suất cực đại: 2W | ||
| 11 | Chiết áp tinh chỉnh 20K | 90 | Cái | - Biến trở công suất một vòng; - Giá trị điện trở cực đại: 20KΩ; - Điện áp sử dụng: 24DVC - Độ chính xác: 0.5% - Công suất cực đại: 2W | ||
| 12 | Chiết áp tinh chỉnh 50K | 90 | Cái | - Biến trở công suất một vòng; - Giá trị điện trở cực đại: 50KΩ; - Điện áp sử dụng: 24DVC - Độ chính xác: 0.5% - Công suất cực đại: 2W | ||
| 13 | Vỏ chụp đèn LED báo hiệu sự cố trên mặt khối | 24 | Cái | - Vật liệu: Mê ca trong - Kích thước: Φ7mm, cao 10mm | ||
| 14 | Dây điện đơn d=0.5mm | 210 | m | - Chất liệu lõi: Đồng, nhiều sợi xoắn chùm - Số lõi: 01 - Đường kính lõi: 0,5mm - Vỏ: nhựa chống cháy - Dải nhiệt độ làm việc: -25°С ÷ +70°С | ||
| 15 | Dây điện đơn d=1mm | 180 | m | - Chất liệu lõi: Đồng, nhiều sợi xoắn chùm - Số lõi: 01 - Đường kính lõi: 1mm - Vỏ: nhựa chống cháy - Dải nhiệt độ làm việc: -250C ÷ +700C | ||
| 16 | Dây điện đơn d=2mm | 180 | m | - Chất liệu lõi: Đồng, nhiều sợi xoắn chùm - Số lõi: 01 - Đường kính lõi: 0,5mm - Vỏ: nhựa chống cháy - Dải nhiệt độ làm việc: -25°С ÷ +70°С | ||
| 17 | Đế 18 chân | 60 | Cái | - Số hàng chân: 02 - Số chân trên mỗi hàng: 09 - Khoảng cách chân: 2.5mm - Cốt: Nhựa cứng | ||
| 18 | Đế 20 chân | 55 | Cái | - Số hàng chân: 02 - Số chân trên mỗi hàng: 10 - Khoảng cách chân: 2.5mm - Cốt: Nhựa cứng | ||
| 19 | Đệm cách điện cho các Điốt và Transistor cỡ 2*4 | 300 | Cái | - Đệm cách điện cỡ 2*4 - Vật liệu: Silicon cách điện | ||
| 20 | Đệm và đỡ giắc nối vào/ra tiêu chuẩn | 12 | Bộ | - Đệm đỡ giắc loại M10 - Vật liệu: Nhôm | ||
| 21 | Đèn LED báo hiệu sự cố trên mặt khối | 24 | Cái | - Led đơn, 2 chân. - Màu xanh, đỏ, vàng (Mỗi loại 8 cái) | ||
| 22 | Điện trở các loại | 400 | Cái | - Điện trở công suất: 2W - Giá trị (số lượng) điện trở: 220Ω; 470Ω; 560Ω; 680Ω; 1KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ; 22KΩ; 47KΩ; 82KΩ; (số lượng mỗi loại là 40 cái). - Độ chính xác: 5% | ||
| 23 | Điốt schottky kép, tốc độ hồi phục nhanh | 120 | Cái | - Điện áp ngược cực đại: 45V - Dòng phân cực thuận: 20A - Thời gian hồi phục:55ns | ||
| 24 | Điốt | Д814 hoặc tương đương | 58 | Cái | - Điện áp ổn áp: 7V ÷14V - Dòng: 3mA ÷ 40 mA - Khối lượng: ≤ 1g - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С. | |
| 25 | Giắc 2 chân hàn trên mạch dòng cực đại 30A | 180 | Cái | - Số chân: 2 - Đường kính 4.0mm, dài 25 mm - Cốt: Phíp P2 | ||
| 26 | Giắc nối khối vào/ra | П30Р4hoặc tương đương | 12 | Cái | - Kiểu giắc: giắc đực - Số chân: 30 - Cốt: Phíp P4 - Chân cắm: Mạ bạc - Đường kính các chân: 0,22mm | |
| 27 | Thạch anh 64MHz | 56 | Cái | - Bộ tạo dao động - Tần số dao động: 64 Mhz - Nguồn nuôi: 3V ÷ 5,5 V | ||
| 28 | Kẹp ốp tụ tiêu chuẩn, hàn trên mạch | 180 | Cái | - Chất liệu: Nhôm - Kích thước: Cao 15, 20, 30 mm; - Đường kính 10, 20, 30 mm | ||
| 29 | Nút ấn | МТ1 hoặc tương đương | 12 | Cái | - Điện trở dẫn: 0.05 Ω - Điện áp chịu đựng cực đại: 1100V. - Số cặp tiếp điểm: 01. | |
| 30 | Tụ không phân cực lọc nhiễu xung kim 100V/10uF | 175 | Cái | - Điện áp cực đại: 120V - Điện dung: 10uF ± 10% | ||
| 31 | ống ghen Silicon d=0.75mm | 36 | m | - Chất liệu: Silicon, co khi gia nhiệt - Đường kính trong: 0,75mm - Độ dày: 0.1mm | ||
| 32 | ống ghen Silicon d=1.5mm | 30 | m | - Chất liệu: Silicon, co khi gia nhiệt - Đường kính trong: 1,5mm - Độ dày: 0.1mm | ||
| 33 | ống ghen Silicon d=3mm | 30 | m | - Chất liệu: Silicon, co khi gia nhiệt - Đường kính trong: 3mm - Độ dày: 0.1mm | ||
| 34 | Thạch anh 20MHz | 240 | Cái | - Tần số tín hiệu ra: 20MHz - Công suất ra: +1dBm - Tạp pha SSB: -95dBc/Hz-100KHz - Nguồn cấp: +5V - 57mA - Kích thước: 15x10mm | ||
| 35 | Thanh dăm đơn | 350 | Cái | - Số hàng chân: 01 - Số chân dăm: 100 - Khoảng cách dăm: 2.5mm - Cốt: Nhựa cứng | ||
| 36 | Tụ gốm dán 1uF | 360 | Cái | - Điện áp cực đại: 100V - Điện dung: 1uF - Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C ÷ 105°C | ||
| 37 | Tụ gốm dán 100nF | 360 | Cái | - Điện áp cực đại: 100V - Điện dung: 100nF - Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C ÷ 105°C | ||
| 38 | Tụ gốm dán 220pF | 360 | Cái | - Điện áp cực đại: 100V - Điện dung: 220pF - Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C ÷ 105°C | ||
| 39 | Tụ hoá 50V/1mF | 280 | Cái | - Điện áp cực đại: 50V - Điện dung: 1000uF - Nhiệt độ làm việc: - 45°C ÷ 85°C | ||
| 40 | Tụ hoá 50V/2.2mF | 280 | Cái | - Điện áp cực đại: 50V - Điện dung: 2200uF - Nhiệt độ làm việc: - 45°C ÷ 85°C | ||
| 41 | Led hiển thị 7 thanh | 56 | Cái | - Led hiển thị 7 thanh - Kiểu led: Anot chung - Màu Led: Đỏ - Điện áp cực đại: 7,5V - Dòng cực đại: 50mA | ||
| 42 | Led đỏ | 3Л341Б hoặc tương đương | 55 | Cái | • Màu của bức xạ: đỏ; • Cường độ sáng: không nhỏ hơn 0,5 cd / m2; • Điện áp thuận không đổi: không quá 2,8 V; • Phân bố phổ cực đại: 0,69 ÷ 0,71 micrômét; • Dòng điện một chiều cho phép tối đa: 20 mA; | |
| 43 | Led xanh | 3Л341Г hoặc tương đương | 55 | Cái | • Màu của bức xạ: xanh lục; • Cường độ sáng: không nhỏ hơn 0,5 cd / m2; • Điện áp thuận không đổi: không quá 2,8 V; • Phân bố phổ cực đại: 0,55 ... 0,56 μm; • Dòng điện một chiều tối đa cho phép: 22 mA; • Dòng xung tối đa tại một khoảng thời gian xung nhất định: 60 mA ở 2 ms; • Điện áp DC ngược tối đa cho phép: 2 V. | |
| 44 | Mạch in 2 lớp | 185 | Dm2 | - Vật liệu phíp sợi thủy tinh loại FR4 - Độ dầy bo mạch: 1.6mm - Mạ bạc đường mạch - Hằng số điện môi er: ≥ 4.4 - Hệ số tiêu tán: ≤ 0.002 - Hệ số nhiệt của er: -280 ppm/C° - Độ dày lớp điện môi: 0.8mm - Dải nhiệt độ làm việc: -55°С ÷ +125°С |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi