Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 3 tầng 9 phòng trường tiểu học Kỳ Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234293-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 3 tầng 9 phòng trường tiểu học Kỳ Long
Số hiệu KHLCNT 20220229404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 08:23:00 đến ngày 2022-03-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,788,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.682E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.052.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 3 tầng 9 phòng trường tiểu học Kỳ Long
Nhà học 3 tầng 9 phòng trường tiểu học Kỳ Long
240 Ngày
E-CDNT 3 nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CPTV và XD Quốc Cường; Tổ dân phố Hưng Hòa, phương Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng quản lý Môi trường đô thị Kỳ Anh; địa chỉ: TDP Hưng Thịnh, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh),


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Ngoài các biểu mẫu nhà thầu phải đính kèm lên hệ thống được quy định tại chương IV, nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. (Riêng máy đào, ô tô phải có giấy kiểm định còn hiệu lực). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thầm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,858100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,6971m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,189m3
4Ván khuôn móng băng, ván gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,152100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,266tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,866tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,561tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công101,153m3
9Ván khuôn cổ móng vuông, ván gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48100m2
10Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,407m3
11Ván khuôn giằng, ván gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,057100m2
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,933m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,553m3
14Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,33m3
15Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,841m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,688m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,688m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,695100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,051m3
20Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,734m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,01100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,942tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,481tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,46tấn
25Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,762m3
26Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,402100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,228tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,576tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,675tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,517m3
31Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,57100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,546tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,17tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111,403m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công115,245m2
36Chống thấm sê nô bằng phương pháp khòTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công170,938m2
37Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,69100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,676tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,505tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,886m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,812m3
42Lát đá bậc cầu thang màu xám, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,644m2
43Lát đá bậc cầu thang màu đen, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,204m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,036100m2
45Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,343m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công151 cấu kiện
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69,773m3
48Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,562m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,708m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84,879m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,452m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,107m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,504m3
54Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,44tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,44tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,065100m2
57Ke chống bão bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công839cái
58Tôn úp nốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,54m
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công819,771m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,672m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,841m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công213,45m2
63Xỉ bê tông tồn nền phía ngoài khu vệ sinh dày 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,01m3
64Trần tôn ALuminiumTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,208m2
65Sản xuất lan can cầu thang thép hộp + sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công103,178m2
66Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công119,295m2
67Trụ gỗ lan can bằng gỗ dỗiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1trụ
68Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,032md
69Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,24m
70Sơn PU trụ gỗ và tay vịn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,332md
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công257,568m2
72Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công317,151m2
73Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công231,379m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.194,609m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công103,08m
76Đắp vữa nổi XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,9m
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công432,215m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công801,22m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.016,812m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công302,235m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.250,246m2
82Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,82m2
83Chốt cửa điTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
84Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,04m2
85Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,24m2
86Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương (bản lề chữ A)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,24m2
87Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,68m2
88Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,97m2
89Cửa lên máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,49m2
90Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,41m2
91Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công106,12m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công106,12m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,349100m2
94Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,152100m
95Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
96Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
97Cầu chắn rác bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
98Máng tôn INOXTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
99Đèn hộp vuông bóng 20WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18bộ
100Lắp đặt đèn lốp trần bóng LED 220v-13WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54bộ
102Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
103Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
104Lắp đặt quạt hút âm trần KT 250x250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
107Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51cái
109Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
110Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 4-6 ModulTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
113Lắp đặt các automat 2 pha 32A(4,5KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
114Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
115Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
116Lắp đặt các automat 3 pha 100A(15KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
117Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.470m
118Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công820m
119Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công550m
120Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180m
121Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
122Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công735m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công405m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công145m
126Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
127Lắp đặt cáp kết nối máy tính và máy chiếu HDMI Y- C143Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm luồn dây cáp HDMI Y- C143Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135m
129Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
130Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
131Thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
132Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cọc
133Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
134Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95m
135Thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36m
136Cọc tiếp chân bậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,8821m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,88100m3
139Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
140Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
144Van khóa nhựa D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
145Van khóa nhựa D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
153Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
154Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
155Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
156Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
157Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,46100m
158Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
159Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
160Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
161Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
162Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
163Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
164Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
165Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
166Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
167Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
168Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
169Lắp đặt tê nhựa chếch DN76/76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
170Lắp đặt tê nhựa chếch DN76/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
171Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
172Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
173Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
174Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
175Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
176Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
177Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
178Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
179Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54cái
180Lắp đặt nút bịt DN60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
181Lắp đặt nút bịt DN76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
182Lắp đặt nút bịt DN90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
183Lắp đặt nút bịt DN110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
184Lắp đặt nút bịt DN125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
185Siphong D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
186Siphong D76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
187Siphong D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
188Nắp lưới chống côn trùng D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
189Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18bộ
190Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18bộ
191Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
192Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15bộ
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
194Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
195Lắp đặt hộp giấy chống nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
196Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
197Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
198Van phao cơ D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
199Van phao điện D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
200Máy bơm công suất 9M3/HTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
201Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
202LĐ bình CO2 loại MT3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bình
203LĐ bình bột MFZ4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bình
204LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
205LĐ nội quy phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
206Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9681m3
207Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,177100m3
208Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,066100m3
209Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,977m3
210Ván khuôn móng ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,018100m2
211Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,092tấn
212Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,283m3
213Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,214m3
214Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,036100m2
215Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,003tấn
216Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02tấn
217Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,268m3
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,025100m2
219Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,057tấn
220Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,661m3
221Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,097m2
222Láng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,921m2
223Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,018m2
224Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61 cấu kiện
225Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,055100m
226Bạt lótTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6100m2
227Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m3
228Lát Gạch terazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160m2
229Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7571m3
230Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,158100m3
231Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,032100m3
232Bạt lótTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,28100m2
233Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2m3
234Ván khuôn mươn, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72100m2
235Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,186tấn
236Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4m3
237Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,65m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.682E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.052.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 01 người, có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép >=5kW1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi >=1,5kW1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện >=23kW1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250 lít1
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa >=150 lít1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn >=1kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay >=70kg1
9 Máy đào Máy đào 1
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->