Gói thầu: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện, huyện Thuận Châu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220233187-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chiêm Hóa |
| Tên gói thầu | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện, huyện Thuận Châu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí duy tu, bảo dưỡng đường bộ, đã giao tại quyết định số 5388/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 của UBND huyện Thuận Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 08:14:00 đến ngày 2022-03-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,288,214,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8646E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.302.030.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông, đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng bảo trì đường bộ có thời gian ≥01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh, thì mỗi thành viên trong liên danh phải có Giám đốc điều hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng quản lý |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 34 |
| 4-Máy khoan đá D42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥100 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
| E-CDNT 1.2 |
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện, huyện Thuận Châu năm 2022 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện, huyện Thuận Châu năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí duy tu, bảo dưỡng đường bộ, đã giao tại quyết định số 5388/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 của UBND huyện Thuận Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Chủ đầu tư, bên mời thầu phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện – Tiểu khu 7 thị trấn Thuận Châu, điện thoại: 0223848332 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Long Hùng; Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại 0223.848.332 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Châu – Địa chỉ tiểu khu 7 thị trấn Thuận Châu; SĐT: 0223.848.332 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Châu – Tiểu khu 7 thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (không sử dụng vật liệu) | |||
| 1 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường QL6 – Muổi Nọi – Bản Lầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 11 | Km |
| 2 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường QL6B (Nong Lay) – Chiềng La – Chiềng Pha | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 12 | Km |
| 3 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường tỉnh 108 (Chiềng Bôm) - Púng Tra - Nậm Lầu - Bản Lầm - Mường Chanh (trong đó 18,34Km đường nhựa; 11,4Km đường đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 29,74 | Km |
| 4 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường Co Mạ - Long Hẹ - É Tòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 16 | Km |
| 5 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường QL.6 – Phổng Lập | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 9,8 | Km |
| 6 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường Phổng Lái – Mường Giàng | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 10 | Km |
| 7 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường Liệp Tè – Nậm Ét | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 45 | Km |
| 8 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường Hua Ty – Chà Mạy | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 24 | Km |
| 9 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường Chà Mạy – Long Hẹ | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 14 | Km |
| 10 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường Pá Hốc – Pá Lông | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 8 | Km |
| 11 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường QL6 (xã Thôm Mòn) – Púng Tra | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 4,73 | Km |
| 12 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường Tỉnh lộ 116 – Bản Han | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 4,5 | Km |
| 13 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường Chiềng Ngàm – Mường Khiêng | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 20,48 | Km |
| 14 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường Bó Mười – Chiềng Đen (TP Sơn La) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 5 | Km |
| 15 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường TL 116 – Bó Mười – Bản Sang (Mường Bú, Mường La) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 13 | Km |
| 16 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường 116 (bản Cang) – Ban Xa – Tát Ướt | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 15 | Km |
| 17 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường QL.6 (xã Bon Phặng) - Nậm Lầu (Đang đầu tư xây dựng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 6 | Km |
| B | Quản lý bảo dưỡng thương xuyên (có sử dụng vật liệu) | |||
| C | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường Phổng Lái – Mường Giàng | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún mặt nhựa | Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT | 331,7 | m2 |
| 2 | Xử lý hư hỏng kết cấu móng, mặt đường + Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT | 1.501 | m2 |
| D | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường Hua Ty – Chà Mạy | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún mặt nhựa | Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT | 90 | m2 |
| 2 | Xử lý hư hỏng kết cấu móng, mặt đường + Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT | 438 | m2 |
| E | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường Chà Mạy – Long Hẹ | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún mặt nhựa | Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT | 362 | m2 |
| 2 | Xử lý hư hỏng kết cấu móng, mặt đường + Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT | 693 | m2 |
| F | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường Chiềng Ngàm – Mường Khiêng | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún mặt nhựa | Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT | 487 | m2 |
| 2 | Xử lý hư hỏng kết cấu móng, mặt đường + Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT | 979 | m2 |
| G | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên theo tiêu chí khối lượng, chất lượng đường TL 116 – Bó Mười – Bản Sang (Mường Bú, Mường La) | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún mặt nhựa | Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT | 372,94 | m2 |
| 2 | Xử lý hư hỏng kết cấu móng, mặt đường + Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT | 1.290 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8646E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.302.030.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông, đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng bảo trì đường bộ có thời gian ≥01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh, thì mỗi thành viên trong liên danh phải có Giám đốc điều hành. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 6 | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng quản lý | 3 | Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 6 | Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 3 | Máy cắt cỏ | Còn hoạt động tốt | 34 |
| 4 | Máy khoan đá D42mm | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥100 lít | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường. | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Lu bánh thép ≥ 8 tấn | Còn hoạt động tốt | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi