Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235750-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220158186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 08:37:00 đến ngày 2022-03-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,946,335,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,464,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu bốn trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1919503027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.383900605E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong thời gian 03 năm từ năm 2019 đến năm 2022 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự,bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.562.434.746 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.562.434.746 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.- Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021): Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,60m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt uốn 5kw
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
17-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
23-Búa căng khí nén 3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp công trình.
Sửa chữa, gia cố lề, tấm đan và hệ thống thoát nước các đoạn từ Km53+000 - Km89+450, Quốc lộ 55, tỉnh Bình Thuận.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận , địa chỉ: 239 Trần Hưng Đạo - Thành phố Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư : Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088 - Đại diện chủ đầu tư : Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.6505662 Fax : 0252.3835407
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Thiết kế Xây dựng Thương Mại Trường Thành– D1 KDC Kênh Bàu, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT Gói thầu 2: Công ty CP Thiết kế Xây dựng Thương Mại Trường Thành– D1 KDC Kênh Bàu, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận; địa chỉ: 239 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận , địa chỉ: 239 Trần Hưng Đạo - Thành phố Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư : Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088 - Đại diện chủ đầu tư : Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.6505662 Fax : 0252.3835407


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSMT, E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), đề nghị Nhà thầu nộp file scan hoặc file word các tài liệu sau: - Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Bản scan sao y (hoặc bản scan công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về kết quả hoạt động tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021 (scan bản gốc hoặc scan bản được chứng thực); scan hóa đơn xây lắp. - Bản scan chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (hợp đồng tương thự, văn bản thể hiện quy mô, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục,…). - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Cam kết về công tác kiểm soát tải trọng xe và kích thước thùng hàng theo theo văn bản số 1584/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 02/4/2015 của Tổng cục đường bộ Việt Nam; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.464.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư : Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088 - Đại diện chủ đầu tư : Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.6505662 Fax : 0252.3835407
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
2Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,5m (khấu hao 25%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Trụ
3Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,3m (khấu hao 25%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Trụ
4Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm,dài 2,9m (khấu hao 25%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Trụ
5Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm (khấu hao 25%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Cung cấp biển báo tròn phản quang,D=87,5cm (khấu hao 25%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (191x60)cm (khấu hao 25%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (195x135)cm (khấu hao 25%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 25%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ (khấu hao 25%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Cung cấp cọc tiêu chớp nón (khấu hao 25%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
12Cung cấp đèn chớp xoay (khấu hao 25%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy (khấu hao 25%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V120công
B Phần xây dựng công trình
C Gia cố lề
1Đào nền đường đổ lên phương tiện đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,074100m3
2Đắp đất nền đường, K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,908100m3
3Đắp đất nền đường, K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,505100m3
4Lu lèn nguyên thổ nền đường, K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,452100m2
5Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại II - Lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,113100m3
6Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại I - Lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V4,868100m3
7Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường nhũ tương-CRS T/C 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,452100m2
8Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường nhũ tương-CRS T/C 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,035100m2
9Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,486100m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,343m2
11Đào và trồng lại cọc KmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Đào và trồng lại cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Đào và trồng lại cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Tháo dở và lắp đặt lại tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V81m
15Vận chuyển đất đào nền tận dụng để đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,612100m3
16Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,462100m3
D Rãnh V bê tông
1Vữa ximăng - M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,646m3
2Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,928m3
3Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,668m3
4Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,786100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V480Cái
6Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564100m2
E Gia cố ốp mái taluy
1Đào đất hố móng thi công, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0478100m3
2Đắp đất công trình, K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,731100m3
3Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,722m3
4Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,428m3
5Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,968m3
6Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,997100m2
7Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,083100m2
F Nối dài cống hộp
1Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,997m3
2Đào đất hố móng thi công, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5062100m3
3Đắp đất công trình, K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,253100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,729m3
5Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,417m3
6Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
7Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m2
8Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,283m3
9Bêtông đúc sẵn ống cống hộp đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,636m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn cống hộp Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn cống hộp Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,078tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn cống hộp Ø > 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,727tấn
13Lắp đặt cống hộp đơn - 1x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Đốt
14Lắp đặt cống hộp đơn - 0,8x0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Đốt
15Lắp đặt cống hộp đơn - 3,0x2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Đốt
16Vữa ximăng - M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098m3
17Gia công lắp dựng ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,805100m2
18Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m2
G Rãnh thoát nước (H+I+J+K+L+M+M+O)
H Đào, đắp đất
1Đào đất hố móng thi công, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5189100m3
2Đắp đất công trình, K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,547100m3
I Gia cố lề bằng bê tông
1Bêtông gia cố nền đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,21m3
2Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,612100m2
J Rãnh V bê tông
1Vữa ximăng - M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,12m3
2Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,286m3
3Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,604m3
4Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,182100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.332Cái
6Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,268tấn
9Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
11Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,565100m2
K Rãnh U đậy đan
1Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V83,034m3
2Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,718m3
3Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,759m3
4Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,847100m2
5Gia công lắp dựng ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,621100m2
6Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,517m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,867tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,294tấn
9Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,854100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.691Cái
11Đào vét bùn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
L Rãnh U băng đường
1Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m3
2Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,13m3
3Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,725m3
4Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m2
5Gia công lắp dựng ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,144100m2
6Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,95m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,03tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ rãnh, mũ hố ga H≤ 6, Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,735tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ rãnh, mũ hố ga H≤ 6, Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,626tấn
11Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,447100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V76Cái
M Ống cống Ø600
1Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính D600_H10, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Đốt
2Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính D600_H10, L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V11Đốt
3Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính D600_H30, L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3Đốt
4Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14mối nối
5Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại II - Lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m3
6Bêtông gối đỡ đúc sẵn đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m3
7Gia công lắp dựng ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m2
8Lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẵn gối đỡ trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V47Cái
N Tường đầu, cửa xã
1Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
2Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,316m3
3Gia công lắp dựng ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m2
O Hố thu nước
1Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
2Bêtông đúc sẵn hố ga đá 1 x 2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,782m3
3Vữa ximăng - M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062m3
4Gia công lắp dựng ván khuôn hố thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn hố thu Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn hố thu Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
7Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang KT 80x40x4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
8Lắp đặt ống thoát nước PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1919503027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.383900605E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong thời gian 03 năm từ năm 2019 đến năm 2022 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự,bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.562.434.746 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.562.434.746 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.- Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021): Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)1
2 Máy đào 1,60m3 Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)1
3 Máy đào 0,80m3 Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)1
4 Máy ủi 110CV Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)1
5 Máy lu bánh thép 8,5T Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)1
6 Máy lu bánh thép 10T Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)2
7 Máy lu 16T Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)2
8 Máy lu rung 25T Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)2
9 Máy nén khí Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)2
10 Ô tô tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)2
11 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)4
12 Máy đầm bàn 1,0kw Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)4
13 Máy cắt uốn 5kw Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)4
14 Máy đầm dùi 1,5kw Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)4
15 Máy hàn 23Kw Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)4
16 Máy đầm cóc Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)4
17 Ô tô vận chuyển Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)1
19 Lò nấu sơn Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)1
20 Máy rãi bê tông nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)1
21 Xe tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)1
22 Máy trộn bê tông 250 lít Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)4
23 Búa căng khí nén 3m3/h Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->